Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 - chương 1- Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, với BH =1, BC =2 (đơn vị độ dài). Khi đó:

a)

Độ dài cạnh AB là số hữu tỉ.

b)

Độ dài cạnh AB là số nguyên 

c)

Độ dài cạnh AB là số vô tỉ 

d)

Độ dài cạnh AB bằng 3

2.

Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9. Tính HB,HA,AB 

a)

HB=5,

HA=2√5,

AB=7 

b)

HB=6,

HA=3√5,

AB=3√5 

c)

HB=5,

HA=5,

AB=3√5

d)

HB=5

HA=2√5

AB=3√5

3.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; HD,HE lần lượt là đường cao của các tam giác AHB và AHC. Ta có:

a)

AB^2/AC^2=HB/HC

AB^3/AC^3=DA/AC

b)

AB^2/AC^2=DA/ACAB^3/AC^3=DB/EC

c)

AB^2/AC^2=HB/HC

AB^3/AC^3=DB/EC

d)

AB^2/AC^2=DH/AC

AB^3/AC^3=DA/AC

4.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH và BK. Ta có:

a)

1/BK^2=1/BC^2+1/AH^2

b)

1/BK^2=1/BC^2+1/2AH^2

c)

1/BK^2=1/BC^2+1/4AH^2

d)

1/BK^2=1/3BC^2+1/AH^2

5.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB = 6, tan⁡B = 5/12 Độ dài AC là: 

a)

2

b)

2 \sqrt[]{}  5

c)

3

d)

2,5

6.

Cho cos⁡α = 0,8. Tính sin α ( với α là góc nhọn)

a)

0,6

b)

0,4

c)

±\pm  0,6

d)

±\pm  0,4

7.

Cho tam giác ABC có góc B bằng 45, góc C bằng 30. Nếu AC = 8 thì AB bằng:

a)

4

b)

4√2

c)

4√3

d)

4√5

8.

Cho tam giác ABC có đường cao AH. Hệ thức sau là điều kiện đủ để tam giác ABC có đường cao tại AH. Hệ thức sau là điều kiện đủ để tam giác ABC vuông tại A. Câu nào sau đây đúng? 

a)

AB^2+AC^2=BC^2

b)

AH^2=HB.HC

c)

AB^2=BH.BC

d)

AB^2=BH.BC

9.

Tam giác ABC vuông tại C có cạnh huyền bằng 26, cạnh BC bằng 24. Giá trị của cosA là: 

(a)  

10.

Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất góc 35. Bóng của một cột điện dài 10,7cm. Chiều cao của cột điện đúng nhất là:

a)

7,4

b)

7,5

c)

7,6

d)

7,7

11.

Cho một tam giác vuông có góc nhọn α. Câu nào sau đây sai?

a)

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là cosin của góc α, kí hiệu cosα

b)

Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là cosin của góc α, kí hiệu cosα

c)

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là tang của góc α, kí hiệu tanα

12.

Cho tam giác vuông ABC (vuông tại A), biết góc B bằng 60 và AB = a(ABC được gọi là nửa tam giác đều). Khi đó: 

a)

AC=a√3

b)

BC=a√3

c)

AC=a√3/2

d)

AC=a√3/3

13.

Giải tam giác vuông ABC, biết cạnh huyền BC bằng 7, góc nhọn B=36∘

a)

AB = 5,5

b)

Ac=11,5

c)

Cˆ=32∘,AB=5,663

d)

Tất cả đều sai

14.

Cho tam giác ABC, biết góc A=90∘,B=58∘, cạnh a=72. Độ dài cạnh b là : 

a)

59

b)

60

c)

61

d)

58

15.

Hãy biến đổi các tỉ số lượng giác sau đây thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45∘:sin72∘,cos68∘,sin80∘30′,cot50∘,tan75∘

a)

sin18∘,cos22∘,

sin9∘30′,cot40∘,

tan15∘

b)

cos28∘,sin22∘,

cos9∘30′,tan40∘,

cot15∘

c)

cos18∘,sin22∘,

cos9∘30′,tan40∘,

cot15∘

d)

sin18∘,cos26∘,

cos9∘30′,tan40∘,

cot15∘