WorksheetsEnglish 9 preposition
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Vị trí của giới từ là ở đâu?
Trước danh từ
Sau động từ/tính từ
Trước động từ/Tính từ
Trước danh từ và sau động từ, tính từ
-------------- holiday (đi nghỉ)
(a)
-------- vacation (đi nghỉ)
(a)
----------- business (đi công tác)
(a)
I was born ------- December 25th, 2003
(a)
----- March/January/February
(a)
---- Christmas
(a)
----- the same time (cùng lúc)
in
at
on
to be excited (a) (hào hứng về)
to be careful (a) (cẩn thận về)
to be confuse (a) (nhầm lẫn về)
to be worried (a)
to be amazed (a) (kinh ngạc về)
to be good/bad (a) (giỏi/kém về)
to be surprise (a) (ngạc nhiên về)
to be available (a) (có sẵn)
to be convenient (a)
to be difficult (a)
to be famous (a)
to be late (a)
apologize (a) sth/doing sth (xin lỗi về cái gì/làm việc gì)
thank (a) sth/doing sth (cảm ơn về cái gì/làm việc gì)
escape (a) (thoát ra từ)
prevent sth (a) sth/doing sth
suffer (a) (chịu đựng)
to be different (a) (khác với)
save sb/sth (a) sth (cứu ai/cái gì khỏi cái gì)
believe (a) (tin vào)
to be experienced (a) (có kinh nghiệm về cái gì)
to be interested (a) (quan tâm đến điều gì)
Succeed/ to be successful (a)
to be afraid (a) (sợ)
to be aware (a) (nhận thức)
to be capable (a) (có khả năng)
to be proud (a) (tự hào)
to be fond (a) (thích)
to be guilty (a) (phạm tội về, có tội)
remind sb (a) (gợi cho ai nhớ tới)
to be tired (a) (mệt vì)
to be typical (a) (tiêu biểu, điển hình)
depend (a) (lệ thuộc)
to be keen (a) (thích)
to be based...(dựa trên, dựa vào)
(a)
to be similar (a) (giống, tương tự)
to be willing (a) (sẵn lòng)
to be useful (a)
to be angry (a)
cope (a) (đương đầu với)
deal (a) (giải quyết)
to be (a) of date (hết hạn)
go (a) = consider(cân nhắc)
aim (a) sth/Ving (nhắm mục tiêu vào)
familiar (a) (quen thuộc với)
smile (a) sb (cười với ai đó)
