WorksheetsHidrocacbon
Total questions: 25
Worksheet time: 20mins
Trong phân tử metan có
4 liên kết đơn
1 liên kết đôi và 3 liên kết đơn.
2 liên kết đơn và 2 liên kết đôi
1 liên kết đơn và 3 liên kết đôi
Phản ứng đặc trưng của metan là
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
phản ứng trùng hợp.
phản ứng cháy.
Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là
CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2
CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.
Metan có công thức hóa học là gì?
CH4
C2H4
C2H6
H2C4
Metan có các tính chất hóa học nào
Phản ứng cháy với oxi; phản ứng thế với clo
Phản ứng cháy với oxi; phản ứng cộng với Brom
Phản ứng thế với Clo; phản ứng cộng với Brom
Phản ứng thế với Brom; phản ứng cộng với Clo
Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí CH4 và khí oxi cần phải trộn chúng theo tỷ lệ thể tích phù hợp là:
2:1
1:1
1:2
2:2
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
một liên kết đơn.
một liên kết đôi.
hai liên kết đôi.
một liên kết ba.
Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ
2 : 1.
1 : 2.
1 : 3.
1 : 1.
Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
metan.
etan.
etilen.
axetilen
Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là
bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.
ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.
bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.
hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.
Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là
tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.
tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.
tham gia phản ứng trùng hợp.
tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.
Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là
dung dịch brom.
dung dịch phenolphtalein.
dung dịch axit clohidric.
dung dịch nước vôi trong.
Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là
phản ứng cháy.
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng phân hủy.
Tính chất vật lý của khí etilen
là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là
CH4.
C2H4.
C2H6.
C2H2.
Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là
C2H4.
CH4.
C2H2.
C2H6.
Cấu tạo phân tử axetilen gồm
hai liên kết đơn và một liên kết ba.
hai liên kết đơn và một liên kết đôi.
một liên kết ba và một liên kết đôi.
hai liên kết đôi và một liên kết ba.
Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng cộng với dung dịch brom.
Phản ứng cháy với oxi.
Phản ứng cộng với hiđro.
Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
CH4 ; C6H6.
C2H4 ; C2H6.
CH4 ; C2H4.
C2H4 ; C2H2.
Cho: C:12, H:1, O:16. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí)?
300 lít.
280 lít.
240 lít.
120 lít.
Khi hòa tan CaCO3 vào HCl thì thu được khí ...
SO3
SO2
CO3
CO2
Chất bột trong bình chữa cháy bột là ...
NaHCO3
Na2CO3
NaHSO3
Na2SO3
Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố trong một nhóm có cùng
A. số electron lớp ngoài cùng.
B. số hiệu nguyên tử.
C. số lớp electron.
D. số khối.
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc
Tăng dần của khối lượng nguyên tử
Tăng dần của bán kính nguyên tử
Tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
Tăng dần của số hạt nơtron
Cho C: 12, O:16, H:1, Ca:40. Dẫn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của V là
1,12
2,24
4,48
8,96
