wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập về phân số

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

2.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

3.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

4.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}

5.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

6.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

7.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

8.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

9.

Cách đọc “Sáu mươi ba phần mười bốn” chỉ phân số:

a)

6014\frac{60}{14}

b)

634\frac{63}{4}

c)

6314\frac{63}{14}

d)

6041\frac{60}{41}

10.

So sánh hai phân số  811\frac{8}{11}  và  1211\frac{12}{11}  

a)

811=1211\frac{8}{11}=\frac{12}{11}  

b)

811>1211\frac{8}{11}>\frac{12}{11}  

c)

811<1211\frac{8}{11}<\frac{12}{11}  

d)

Không thể so sánh được 

11.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu đỏ trong hình

a)

411\frac{4}{11}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

1115\frac{11}{15}  

12.

Rút gọn phân số 4575\frac{45}{75}  ta được phân số tối giản là ......

a)

915\frac{9}{15}  

b)

315\frac{3}{15}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

13\frac{1}{3}  

13.

Phân số 514000\frac{51}{4000}  có phải là phân số thập phân không?


a)

Không

b)

Có 

14.

So sánh hai phân số   57\frac{5}{7}  và  45\frac{4}{5}  

a)

57<45\frac{5}{7}<\frac{4}{5}  

b)

57>45\frac{5}{7}>\frac{4}{5}  

15.

So sánh  115\frac{11}{5}  và  710\frac{7}{10}  

a)

115<710\frac{11}{5}<\frac{7}{10}  

b)

115>710\frac{11}{5}>\frac{7}{10}  

c)

115=710\frac{11}{5}=\frac{7}{10}  

16.

Phân số nào sau đây bằng phân số  25\frac{2}{5}  

a)

615\frac{6}{15}  

b)

411\frac{4}{11}  

c)

620\frac{6}{20}  

d)

815\frac{8}{15}  

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  521\frac{5}{21}  có tử số là : 

(a)  

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  1117\frac{11}{17} có mẫu số là 



(a)  

19.

Số tự nhiên 12 có thể viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 là : ?1\frac{?}{1}  . Dấu ? là số nào sau đây

a)

1

b)

0

c)

10

d)

12

20.

Điền vào chỗ trống : trong hai phân số có cùng mẫu số, phân số vào có tử số lớn hơn thì ... hơn

a)

b)

lớn

21.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

22.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

23.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

24.

32 × 34 =\frac{3}{2}\ \times\ \frac{3}{4}\ =  

a)

910\frac{9}{10}  

b)

98\frac{9}{8}  

c)

66\frac{6}{6}  

d)

96\frac{9}{6}  

25.

Làm thế nào để đưa phân số   812\frac{8}{12} về dạng tối giản:  

a)

Trừ cả tử số và mẫu số đi 8.

b)

Chia cả tử số và mẫu số  cho 4

c)

Chia cả tử số và mẫu số cho 2.

d)

Nhân cả tử số và mẫu số với 4.

26.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

311\frac{3}{11}  

27.

25÷310=\frac{2}{5}\div\frac{3}{10}=  

a)

43\frac{4}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

110\frac{1}{10}  

d)

13\frac{1}{3}  

28.

1: 3 =

a)

1,3

b)

1 x 3

c)

13\frac{1}{3}

29.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

30.

Kết quả của phép tính:  5  14 3 = ?5\ -\ \frac{14\ }{3}\ =\ ?  

a)

153\frac{15}{3}  

b)

31\frac{3}{1}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

1

31.

Viết phép chia sau dưới dạng phân số: 8 : 15

a)

158\frac{15}{8}

b)

815\frac{8}{15}

c)

2315\frac{23}{15}

d)

1523\frac{15}{23}

32.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần tô đậm của hình sau:

a)

83\frac{8}{3}

b)

811\frac{8}{11}

c)

38\frac{3}{8}

d)

311\frac{3}{11}

33.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

67>1\frac{6}{7}>1

b)

53<1\frac{5}{3}<1

c)

1571\frac{15}{7}\equiv1

d)

35<1\frac{3}{5}<1

34.

Chọn phân số bằng phân số và ứng với tỉ lệ phần tô đậm trong hình vẽ.

a)

1224\frac{12}{24}

b)

1212\frac{12}{12}

c)

2412\frac{24}{12}

d)

1312\frac{13}{12}

35.

53=5×43×4= \frac{5}{3}=\frac{5\times4}{3\times4}=\  

a)

53\frac{5}{3}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

2012\frac{20}{12}  

36.

6345\frac{63}{45}  Rút gọn là : 

a)

65\frac{6}{5}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

75\frac{7}{5}  

d)

35\frac{3}{5}  

37.

Phân số nào sau đây tối giản?

a)

610\frac{6}{10}

b)

32\frac{3}{2}

c)

412\frac{4}{12}

d)

86\frac{8}{6}

38.

47\frac{4}{7}   bằng phân số....

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

39.

Phân số nào sau đây bằng 2?

a)

137\frac{13}{7}

b)

147\frac{14}{7}

c)

157\frac{15}{7}

d)

81\frac{8}{1}

40.

279>....79\frac{2}{79}>\frac{....}{79}  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

41.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

8990\frac{89}{90}

b)

65\frac{6}{5}

c)

77\frac{7}{7}

42.

58 < 56\frac{5}{8}\ <\ \frac{5}{6}  

phép so sánh trên đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

43.

phân số nào bằng phân số


34\frac{3}{4}  

a)

50100\frac{50}{100}  

b)

75100\frac{75}{100}  

c)

1220\frac{12}{20}  

44.

đâu là phân số thập phân?

a)

10105\frac{10}{105}

b)

10510\frac{105}{10}

c)

53\frac{5}{3}

45.

Điền số thích hợp và chỗ chấm:

25cm = ....... m

a)

0,25

b)

2,5

c)

0,25

46.

12 + x42= 56\frac{12\ +\ x}{42}=\ \frac{5}{6}  

Tìm x:

a)

35

b)

23

c)

18

47.

25  x40= 38\frac{25\ -\ x}{40}=\ \frac{3}{8}  

x là: 

a)

10

b)

35

c)

15

48.

1 + 351\ +\ \frac{3}{5}  

Kết quả của phép tính trên là: 

a)

45\frac{4}{5}  

b)

36\frac{3}{6}  

c)

85\frac{8}{5}  

49.

Một miếng bìa hình chữ nhật có diện tích là 8/15 m2, chiều dài là 4/5m. Tính chiều rộng của miếng bìa.

a)

3275m\frac{32}{75}m  

b)

32m\frac{3}{2}m  

c)

23m\frac{2}{3}m  

50.

Một bồn hoa hình chữ nhật có chiều dài 2,5m, chiều rộng kém chiều dài 0,7m. Tính chu vi bồn hoa.

a)

8,6m

b)

4,3m

c)

6,4m

51.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

52.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

53.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

54.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

55.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}

56.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

57.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

58.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

59.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

60.

So sánh hai phân số  811\frac{8}{11}  và  1211\frac{12}{11}  

a)

811=1211\frac{8}{11}=\frac{12}{11}  

b)

811>1211\frac{8}{11}>\frac{12}{11}  

c)

811<1211\frac{8}{11}<\frac{12}{11}  

d)

Không thể so sánh được 

61.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu đỏ trong hình

a)

411\frac{4}{11}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

1115\frac{11}{15}  

62.

Phân số 514000\frac{51}{4000}  có phải là phân số thập phân không?


a)

Không

b)

Có 

63.

So sánh hai phân số   57\frac{5}{7}  và  45\frac{4}{5}  

a)

57<45\frac{5}{7}<\frac{4}{5}  

b)

57>45\frac{5}{7}>\frac{4}{5}  

64.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

67>1\frac{6}{7}>1

b)

53<1\frac{5}{3}<1

c)

1571\frac{15}{7}\equiv1

d)

35<1\frac{3}{5}<1

65.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

67>1\frac{6}{7}>1

b)

53<1\frac{5}{3}<1

c)

1571\frac{15}{7}\equiv1

d)

35<1\frac{3}{5}<1

66.

Chọn phân số bằng phân số và ứng với tỉ lệ phần tô đậm trong hình vẽ.

a)

1224\frac{12}{24}

b)

1212\frac{12}{12}

c)

2412\frac{24}{12}

d)

1312\frac{13}{12}

67.

279>....79\frac{2}{79}>\frac{....}{79}  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

68.

Phân số biểu thị số bánh pizza trên dĩa là:

a)

37\frac{3}{7}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

69.

Hình nào sau đây biểu thị phân số  410\frac{4}{10}  ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

70.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

311\frac{3}{11}  

71.

 Quy đồng mẫu số hai phân số  49\frac{4}{9}  và  58\frac{5}{8}  ta được hai phân số nào sau đây?

a)

3272 \frac{32}{72}\  và  4072\frac{40}{72}  

b)

3272\frac{32}{72}  và  4572\frac{45}{72}  

c)

2045\frac{20}{45}  và  2032\frac{20}{32}  

72.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

73.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

74.

Phân số nào nhỏ hơn 1

a)

36\frac{3}{6}

b)

7978\frac{79}{78}

c)

109110\frac{109}{110}

d)

21\frac{2}{1}

75.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

76.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm (>, <, =): 29... 215\frac{2}{9}...\ \frac{2}{15}  

(a)  

77.

Điền dấu: 57...45\frac{5}{7}...\frac{4}{5}

(a)  

78.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

79.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

80.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

81.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu đỏ trong hình

a)

411\frac{4}{11}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

1115\frac{11}{15}  

82.

Số tự nhiên 12 có thể viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 là : ?1\frac{?}{1}  . Dấu ? là số nào sau đây

a)

1

b)

0

c)

10

d)

12

83.

12 + 15 = \frac{1}{2}\ +\ \frac{1}{5}\ =\   

a)

27\frac{2}{7}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

210\frac{2}{10}  

d)

710\frac{7}{10}  

84.

Câu 1:. Làm thế nào để đưa phân số   812\frac{8}{12} về dạng tối giản:  

a)

Trừ cả tử số và mẫu số đi 8.

b)

Chia cả tử số và mẫu số  cho 4

c)

Chia cả tử số và mẫu số cho 2.

d)

Nhân cả tử số và mẫu số với 4.

85.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

86.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

87.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

88.

Phân số nào có giá trị bằng 4?

a)

41\frac{4}{1}

b)

14\frac{1}{4}

c)

44\frac{4}{4}

d)

11\frac{1}{1}

89.

Viết phân số cho phần tô màu

a)

34\frac{3}{4}

b)

14\frac{1}{4}

c)

24\frac{2}{4}

d)

44\frac{4}{4}

90.

Đọc phân số  14\frac{1}{4}  

a)

Một phần tư

b)

Một phần bốn

91.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm 0=.....1000=\frac{.....}{100}  


a)

100

b)

1

c)

0

92.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm 1=20......1=\frac{20}{......}  

a)

0

b)

20

c)

1

93.

1: 3 =

a)

1,3

b)

1 x 3

c)

13\frac{1}{3}

94.

Điền vào chỗ chấm 134=13×.....4×.....=3912\frac{13}{4}=\frac{13\times.....}{4\times.....}=\frac{39}{12}  

a)

3

b)

4

c)

2

95.

Điền vào chỗ chấm 2718=27: ......18: ......=32\frac{27}{18}=\frac{27:\ ......}{18:\ ......}=\frac{3}{2}  

a)

3

b)

9

c)

6

96.

Mẫu số chung của hai phân số 56 \frac{5}{6}\ và  38\frac{3}{8}  là 


a)

24

b)

18

c)

16

97.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm 25 ......... 54\frac{2}{5}\ .........\ \frac{5}{4}  


a)

<

b)

>

c)

=

98.

Điền vào dấu chấm 102101.............. 1\frac{102}{101}..............\ 1  


a)

>

b)

=

c)

<

99.

Mẹ có một số quả cam. Mẹ cho anh 13\frac{1}{3}  số quả cam, cho em  25\frac{2}{5}  số quả cam. Hỏi ai được mẹ cho nhiều cam hơn


a)

anh

b)

em

100.

Điền vào chỗ chấm 2829............... 1\frac{28}{29}...............\ 1  


a)

>

b)

<

c)

=