Worksheetsbài 35: ôn tập tiếng Việt
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
A: Bây giờ là mấy giờ?
B:..................................................
Bây giờ là bốn giờ chín phút phút
Bây giờ là 9 giờ bốn phút phút
Bây giờ là bốn giờ bốn mươi phút
Bây giờ là ba giờ bốn mươi lăm phút
7 giờ 30 phút =
bảy rươi
bảy rưỡi
bảy rượi
bảy rười
A: Hôm nay là ngày bao nhiêu?
B:....................................................................
Hôm nay là ngày hai mươi ba
Hôm nay là ngày ba mươi hai
Hôm nay là ngày hai và ba
Hôm nay là ngày hai mươi bốn
그림을 보며 어떤 베트남 단어를 생각하세요?
Ngày
Tháng
Năm
Thứ
그림을 보며 어떤 단어를 생각하세요?
Thứ
Ngày
Tháng
Năm
Tháng trước/ ................... / Tháng sau
....에 알맞은 단어를 고르십시오.
Tháng nay
Tháng náy
Tháng này
Tháng nạy
A: Em làm gì ở sân vận động?
B:................................................................
Em mua sắm ở sân vận động.
Em đọc sách ở sân vận động
Em bơi ở sân vận động
Em đá bóng ở sân vận động
A: Em làm gì ở nhà hàng?
B:.......................................................?
Em ăn tối ở nhà hàng
Em xem phim ở nhà hàng
Em chơi đá bóng ở nhà hàng
Em bơi ở nhà hàng
알맞은 단어를 고르십시오.
trường hoc
trường học
trường hóc
trương học
알맞은 단어를 고르십시오.
mua sắm
mua săm
mua sám
mua sam
