wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Uh làm bài đi

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 14. Âm mưu chủ yếu của Pháp khi mở cuộc tấn công lên Việt Bắc là

a)

A. gây thanh thế để xoa dịu phong trào phản đối chiến tranh ở Pháp.

b)

B. tìm một lối thoát danh dự khỏi cuộc chiến tranh Đông Dương.

c)

C. thực hiện chiến lược đánh nhanh tháng nhanh, kết thúc chiến tranh.

d)

D. giành thế chủ động chiến lược tại địa bàn rừng núi.

2.

Câu 15. Pháp mở chiến dịch nào nhằm mục đích nhanh chóng kết thúc chiến tranh?

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947.

b)

B. Chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950.

c)

C. Chiến dịch Hòa Bình đông xuân 1951 – 1952.

d)

D. Chiến dịch Tây Bắc thu đông năm 1952.

3.

Câu 16. Ngay khi Pháp tiến công lên Việt Bắc, Đảng đã chỉ thị

a)

A. phải chặn đánh các cuộc tiến công lên Việt Bắc.

b)

B. phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp.

c)

C. phải đẩy lùi cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp.

d)

D. phải ngăn chặn các cuộc bao vây Việt Bắc của Pháp

4.

Câu 17. Kết quả lớn nhất ta đạt được sau chiên dịch Việt Bắc là

a)

A. ta buộc Pháp phải thực hiện chính sách “lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”

b)

B. ta buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài” với ta.

c)

C. bộ đội chủ lực của ta lớn mạnh, trưởng thành, có kinh nghiệm trong chiến đấu.

d)

D. ta tiêu diệt được hơn 6000 tên địch, quân Pháp buộc phải rút lui khỏi Việt Bắc.

5.

Câu 18. Sau khi thất bại trong cuộc tiến công lên Việt Bắc, Pháp thực hiện chính sách

a)

A. mở rộng địa bàn chiếm đóng trên khắp chiến trường Đông Dương.

b)

B. rút quân về tập trung ở chủ yếu đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

C. dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

d)

D. dập trung toàn bộ quân tiến công lên căn cứ Việt Bắc lần thứ hai.

6.

Câu 19. Phá tan cuộc tiến công tấn công mùa đông của giặc Pháp, bảo vệ căn cứ địa Việt Bắc là mục đích của ta trong

a)

A. chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947.

b)

B. chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950.

c)

C. chiến dịch Hòa Bình đông – xuân 1951 – 1952.   

d)

D. chiến dịch Tây Bắc thu – đông năm 1952.

7.

Câu 20. Thực chất của chính sách “dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh” của Pháp là

a)

A. thực hiện chiến lược đánh nhanh thắng nhanh.

b)

B. cuộc chiến  tranh tổng lực.

c)

C. chuyển sang hình thức xâm lược thực dân mới.

d)

D. thực hiện chiến lược đánh lâu dài với ta.

8.

Câu 21. Từ tháng 5/1949, Mĩ – Pháp thực hiện kế hoạch chiến tranh nào?

a)

A. Revers.

b)

B. Bolaert.     

c)

    C. Navarre.     

d)

D. De Castries.

9.

Câu 22. Từ kế hoạch nào Mĩ chính thức can thiệp vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương?

a)

A. Kế hoạch Revers.

b)

B. Kế hoạch De Lattre de Tassigny.

c)

C. Kế hoạch Bolaert.     

d)

D. Kế hoạch Navarre.

10.

Câu 23. Theo kế hoạch Revers, Pháp thực hiện

a)

A. tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “vành đai trắng”.

b)

B. tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập hành lang Đông – Tây.

c)

C. xây dựng lực lượng cơ động, tập phòng tuyến công sự, thiết lập “vành đai trắng”.

d)

D. lập phòng tuyến công sự, thiết lập hành lang Đông – Tây ( từ Hà Nội đến Sơn La).

11.

Câu 24. Tiêu diệt sinh lực địch; khai thông biên giới Việt – Trung; củng cố căn cứ địa Việt Bắc là mục đích của chiến dịch

a)

A. Việt Bắc thu – đông năm 1947.

b)

B. Biên giới thu – đông năm 1950.

c)

C. Hòa Bình đông – xuân 1951 – 1952.

d)

D. Tây Bắc thu – đông năm 1952.

12.

Câu 25. Ta mở màn chiến dịch Biên giới năm 1950 bằng cuộc tiến công vào

a)

A. Cao Bằng.

b)

B. Đông Khê.

c)

C. Thất Khê.  

d)

D. Na Sầm.

13.

Câu 26. Chiến dịch Biên giới năm 1950 là chiến dịch đầu tiên ta

a)

A. chủ động phòng ngự quân Pháp.  

b)

B. chủ động tiến công quân Pháp.

c)

C. bị động phòng ngự trên các mặt trận.

d)

D. chủ động tiến công trên toàn mặt trận.

14.

Câu 27. Kết quả lớn nhất mà ta giành được sau chiến dich Biên giới năm 1950 là

a)

A. ta giải phóng biên giới Việt – Trung, khai thông liên lạc với bên ngoài.

b)

B. ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

c)

C. bộ đội ta trưởng thành trong quá trình chiến đấu.

d)

D. tiêu diệt 8000 tên địch, thu hơn 3000 tấn vũ khí và phương tiện.

15.

Câu 28. Trong kháng chiến chống Pháp, chiến dịch nào ta chủ động tiến công quân Pháp?

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc năm 1947.

b)

B. Chiến dịch Biên giới năm 1950.

c)

C. Chiến dịch Tây Bắc năm 1952.

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

16.

Câu 29. Sự kiện nào sau đây có ý nghĩa to lớn tới cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ta?

a)

A. Tháng 10/1949, nội chiến cách mạng Trung Quốc bắt đầu.

b)

B. Trung Quốc, Liên Xô công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.

c)

C. Mĩ quyết định tham chiến vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương.

d)

D. Pháp thực hiện kế hoạch Revers, chuẩn bị tiến công lên Việt Bắc.

17.

Câu 30. Vì sao ta mở chiến dịch Biên giới 1950?

a)

A. Tạo điều kiện để thúc đẩy kháng chiến phát triển.

b)

B. Giành và giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

c)

C. Đánh bại các chiến lược chiến tranh mới của Pháp.

d)

D. Khai thông biên giới, củng cố và mở rộng căn cứ Việt Bắc.

18.

Câu 31. Chiến thắng đèo Bông Lau (30-10-1947) diễn ra tại mặt trận

a)

A. đường số 3.

b)

B. đường số 4.

c)

C. sông Lô.

d)

D. sông Cầu.

19.

Câu 32. Âm mưu của Mĩ khi tiến hành can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương là

a)

A. giúp Pháp nhanh chóng kết thúc chiến tranh Đông Dương.

b)

B. từng bước gạt Pháp, nắm quyền điều khiển chiến tranh ở Đông Dương.

c)

C. biến Đông Dương thành căn cứ quân sự, làm bàn đạp tấn công Trung Quốc.

d)

D. thực hiện thí điểm chiến lược “Ngăn chặn” của Truman.

20.

Câu 33. Nội dung chính của kế hoạch Revers của Pháp là

a)

A. tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, thiết lập “hành lang Đông - Tây”.

b)

B. tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, đánh phá hậu phương của ta.

c)

C. tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, xây dựng các đội quân cơ động chiến lược.

d)

D. tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4, tiến công chiến lược ở miền Trung và Nam.

21.

Câu 34. Âm mưu của Pháp khi thực hiện kế hoạch Revers là

a)

A. phá hủy căn cứ địa Việt Bắc, đánh nhanh thắng nhanh kết thúc chiến tranh.

b)

B. bảo vệ vùng trung du và đồng bằng Liên khu 3, 4.

c)

C. giành thế chủ động tại đồng bằng Bắc Bộ.

d)

D. bao vây cô lập Việt Bắc, chuẩn bị tấn công Việt Bắc kết thúc chiến tranh.

22.

Câu 35. Khẩu hiệu nào dưới đây được nêu ra trong chiến dịch Biên giới thu đông 1950?

a)

A. “phải phá tan cuộc tấn công mùa đông Pháp”.

b)

B. “ Tất cả để đánh thắng giặc Pháp xâm lược”.

c)

C. “Tất cả cho chiến dịch được toàn thắng!”.

d)

D. “ Tất cả cho tiền tuyến, tất cả để đánh thắng”.

23.

Câu 36. Trận đánh có tính chất quyết định trong chiến dịch Biên giới thu đông 1950 là

a)

A. trận đánh ở Cao Bằng.      

b)

C. trận đánh ở Thất Khê.

c)

B. trận đánh ở Đông Khê.

d)

D. trận đánh ở Đình Lập.

24.

Câu 37. Chiến dịch nào dưới đây thể hiện cách đánh du kích ngắn ngày của ta?

a)

A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị năm 1946.

b)

B. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.

c)

C. Chiến dịch biên giới thu - đông 1950.

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

25.

Câu 38. Chiến dịch nào dưới đây thể hiện các đánh diệt viện của ta?

a)

A. Chiến dịch Hòa Bình.

b)

B. Chiến dịch Tây Bắc

c)

C. Chiến dịch Việt Bắc.

d)

D. Chiến dịch Biên giới

26.

Câu 39. “Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ.” Câu văn trên trích trong văn bản nào?

a)

A. Tuyên ngôn độc lập.

b)

B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

C. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng.

d)

D. Tuyên ngôn lập Việt Minh.

27.

Câu 40.  “Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh!” là lời khen ngợi của Hồ Chủ tịch đối với

a)

A. Đội Cứu quốc quân.

b)

B. Trung đoàn Thủ đô.

c)

C. Việt Nam giải phóng quân.

d)

D. Vệ Quốc quân.

28.

Câu 61. Những khó khăn của Pháp tại Đông Dương sau 8 năm tiến hành chiến tranh xâm lược là

a)

A. ngân sách viện trợ của Mỹ ở Đông Dương giảm gần một nửa so với trước.

b)

B. Hơn 39 vạn quân bị loại khỏi vòng chiến, vùng chiếm đóng thu hẹp, lâm vào thế phòng ngự bị động.

c)

C. lực lượng bị tiêu hao nặng nề, không còn đủ sức để tiếp tục thực hiện những kế hoạch quân sự mới.

d)

D. mất quyền chủ động chiến lược trên toàn chiến trường Đông Dương.

29.

Câu 62. Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông - Xuân 1953 - 1954?

a)

A. Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng.

b)

B. Tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu.

c)

C. Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán.

d)

D. Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông Xuân 1953 – 1954.

30.

Câu 63. Kế hoạch Nava khi mới ra đời đã hàm chứa yếu tố thất bại vì

a)

A. không đủ quân để tập trung binh lực xây dựng lực lượng cơ động.

b)

B. bị mất quyền chủ động chiến lược trên toàn chiến trường Đông Dương.

c)

C. ra đời trong thế bị động, mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán đang sâu sắc.

d)

D. phong trào chiến tranh du kích tại Việt Nam đang phát triển.

31.

Câu 64. Nội dung cơ bản của kế hoạch Nava trong thu - đông 1953 và xuân 1954 (bước thứ nhất) là

a)

A. tiến công chiến lược ở miền Trung giành lấy nguồn nhân lực, vật lực cung ứng cho chiến tranh.

b)

B. giữ thế phòng ngự chiến lược ở miền Bắc, tập trung binh lực xây dựng lực lượng cơ động mạnh.

c)

C. tăng cường bắt lính, tăng nhanh lực lượng ngụy quân, tiến cồng chiến lược ở miền Bắc.

d)

D. mở các cuộc hành quân càn quét, tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta, mở rộng vùng chiếm đóng.

32.

Câu 65. Nội dung cơ bản của kế hoạch Nava từ thu - đông 1954 (bước thứ hai) là

a)

A. tấn công lên Việt Bắc, tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta, kết thúc chiến tranh.

b)

B. tiến công chiến lược ở miền Bắc, phòng thủ chiến lược ở miền Nam, củng cố vùng Tây Bắc.

c)

C. xây dựng Điện Biên Phủ thành một tập đoàn cứ điểm mạnh, thu hút bộ đội Việt Minh đến tiêu diệt.

d)

D. tiến công chiến lược ở miền Bắc, giành thắng lợi quyết định về quân sự, tạo thế mạnh đàm phán.

33.

Câu 66. Mục đích của kế hoạch Nava là

a)

A. thực hiện chính sách đánh nhanh thắng nhanh, kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

B. trong vòng 18 tháng giành một thắng lợi quân sự quyết định, kết thúc chiến tranh trong danh dự.

c)

C. củng cố thế chủ động chiến lược tại đồng bằng Bắc Bộ.

d)

D. giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường Đông Dương.

34.

Câu 67. Kết quả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược đông - xuân 1953 - 1954 là

a)

A. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.

b)

B. chuẩn bị về vật chất, tinh thần cho ta mở cuộc tiến công vào Điện Biên Phủ.

c)

C. củng cố quyền chủ động chiến lược của ta trên chiến trường chính Bắc Bộ.

d)

D. mở rộng căn cứ kháng chiến của nhân dân Lào.

35.

Câu 68. Trong kế hoạch Navarre, Pháp tập trung quân ở

a)

A. Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

B. Nam Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Nam Đông Dương.

36.

Câu 69. Các điểm tập trung quân của Pháp sau cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 là

a)

A. đồng bằng Bắc Bộ; Điện Biên Phủ, Seno, Luang Prabang và Muang Xay, Kom Tum.

b)

B. đồng bằng Bắc Bộ; Điện Biên Phủ, Seno, Luang Prabang và Phongsali, Pleiku.

c)

C. đồng bằng Bắc Bộ; Điện Biên Phủ, Thakhek, Luang Prabang và Muang Xay, Pleiku.

d)

D. đồng bằng Bắc Bộ; Điện Biên Phủ, Seno, Luang Prabang và Muang Xay, Pleiku.

37.

Câu 70. Người chỉ huy quân Pháp ở tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ là

a)

A. De Lattre de Tassigny.

b)

B. Henri Navarre.

c)

C. Christian de Castries.

d)

D. Charles Piroth.