Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 90

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cho số thực a > 0. Số thực nào sau đây là căn bậc hai số học của a?

a)

a\sqrt{a}  

b)

−a-\sqrt{a}  

c)

2a\sqrt{2a}  

d)

2a2\sqrt{a}  

2.

Số nào sau đây là căn bậc hai của số a = 0,36 ?

a)

- 0,6

b)

0, 6

c)

0,9

d)

-0,18

3.

Khẳng định nào sau đây SAI? 

a)

A2=A khi A≥0\sqrt{A^2}=A\ khi\ A\ge0  

b)

A2=−A khi A≤0\sqrt{A^2}=-A\ khi\ A\le0  

c)

A<B⟺0≤A<B\sqrt{A}<\sqrt{B}\Longleftrightarrow0\le A<B  

d)

A>B⟺0≤A<BA>B\Longleftrightarrow0\le\sqrt{A}<\sqrt{B}  

4.

Biểu thức A = −3x−2 A\ =\ \sqrt{-3x}-2\  có nghĩa khi?

a)

x≥−23x\ge\frac{-2}{3}  

b)

x≥0x\ge0  

c)

x≤0x\le0  

d)

x≤−23x\le\frac{-2}{3}  

5.

Các số x không âm thỏa mãn  5x<10\ \sqrt{5x}<10  ?

a)

0≤x<200\le x<20  

b)

x<20x<20  

c)

x≥0x\ge0  

d)

x≤2x\le2  

6.

Gía trị biểu thức  (2−3)2−(1−3)2\ \sqrt{\left(2-\sqrt{3}\right)^2}-\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}  bằng?

a)

1

b)

2

c)

232\sqrt{3}  

d)

−23-2\sqrt{3}  

7.

Giá trị của biểu thức  9(−83)2+(−0,8)2 \ 9\sqrt{\left(\frac{-8}{3}\right)^2}+\sqrt{\left(-0,8\right)^2}\  là?

a)

24,64

b)

32

c)

-24,8

d)

24,8

8.

Rút gọn biểu thức  A = 144a2−9a \ A\ =\ \sqrt{144a^2}-9a\  với a > 0?

a)

-9a

b)

-3a

c)

3a

d)

9a

9.

ĐKXĐ của 125−5x  laˋ?ĐKXĐ\ của\ \sqrt{125-5x}\ \ là?  

a)

x≤15x\le15  

b)

x≥25x\ge25  

c)

x≤25x\le25  

d)

x≥0x\ge0  

10.

Giá trị của x không âm thỏa mãn  2x−50=0\ 2\sqrt{x}-50=0  ?

a)

25

b)

5

c)

625

d)

15

11.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

A

144=±12\sqrt{144}=\pm12

b)

B

5−4=1\sqrt{5}-\sqrt{4}=1

c)

C

6:2=3\sqrt{6}:\sqrt{2}=\sqrt{3}

d)

D

2+3=5\sqrt{2}+\sqrt{3}=\sqrt{5}

12.


a)

A

x≥2x\ge2

b)

B

x≥−1x\ge-1

c)

C

x≠2x\ne2

d)

D

x≠−1x\ne-1

13.


a)

A

65o65^o

b)

B

66o66^o

c)

C

67o67^o

d)

D

68o68^o

14.


a)

A

5050

b)

B

503\frac{50}{3}

c)

C

1212

d)

D

2424

15.


a)

A

50o50^o

b)

B

35o35^o

c)

C

60o60^o

d)

D

63o63^o

16.


a)

A

−1-1

b)

B

00

c)

C

22

d)

D

17.

Độ dài của AH bằng?

a)

5

55

b)

6

66

c)

7

d)

8

18.

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

d song song  d'

b)

d trùng d'

c)

d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2

d)

d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2

19.

Hệ số góc của đường thẳng  y=−3x+5y=-3x+5  là

a)

3

b)

5

c)

- 3x

d)

- 3

20.



a)

A(1;1)A\left(1;1\right)  A

b)

B(1;2)B\left(1;2\right)  B

c)

C(0;2)C\left(0;2\right)  C

d)

D(−2;4)D\left(-2;4\right)  D

21.

Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm  A(−1;3)A\left(-1;3\right)  và  B(2;6)B\left(2;6\right)  

a)

y=x+4y=x+4  A

b)

y=x−4y=x-4  B

c)

y=4x+1y=4x+1  C

d)

y=−4x+1y=-4x+1  D

22.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

1515 15

b)

2020 20

c)

2525 25

d)

3030 30

23.

Đường tròn là hình:

a)

Có vô số trục đối xứng

b)

Có một trục đối xứng

c)

Có hai trục đối xứng

d)

Không có trục đối xứng

24.

Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

25.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

26.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

27.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

28.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

29.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

30.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

31.

Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

32.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b2−1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

33.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

34.

Điều kiện xác định của biểu thức   2x−3\sqrt{2x-3}  là

a)

x=32x=\frac{3}{2}  

b)

x≤32x\le\frac{3}{2}  

c)

x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

35.

Căn bậc hai số học của 25 là:

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

225

36.

2(x−2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2∣x−2∣2\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

37.

63−1\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(3−1)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

38.

A=(5−3)2+(2−5)2−1A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

39.

Kết quả (6+5)2−120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

40.

326+223−432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

−66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

41.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

42.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

43.

y=f(x)=x−1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x ≤\le  -1

b)

x≥1x\ge1  

c)

x≤1x\le1  

d)

x≥−1x\ge-1  

44.

52+(−5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

45.

(1−2)2−2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1−221-2\sqrt{2}  

b)

22−12\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

46.

ne^ˊu a2=−a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a≥0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a≤0a\le0  

d)

a=0

47.

Tıˊnh −0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

−4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

48.

Biểu thức −2x−1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x≥1x\ge1  

c)

x<1

d)

x≠0x\ne0  

49.

Ruˊt gọn biểu thức a3avới a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

50.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

51.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x≤32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x≥−32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x≤−32x\le-\frac{3}{2}  

52.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

53.

4.Biểu thức 1−2x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x≥12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x≤12x\le\frac{1}{2}  

54.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x≤32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x≥−32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x≤−32x\le-\frac{3}{2}  

55.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13  

56.

13.Phương trình x=a\sqrt{x}=a   vô nghiệm với

a)

A. a=0

b)

B. a>0

c)

C. a<0

d)

D.  a≠0a\ne0  

57.

Rút gọn biểu thức  A=36a2+3a   (a>0)A=\sqrt{36a^2}+3a\ \ \ \left(a>0\right)  

a)

−9a-9a

b)

−3a-3a

c)

3a3a

d)

9a9a

58.

(27−72)2\sqrt{\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)^2}  =?

a)

72−277\sqrt{2}-2\sqrt{7}  

b)

27−722\sqrt{7}-7\sqrt{2}  

c)

±(27−72)\pm\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)  

d)

Không xác định

59.

(3−22)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

−42-4\sqrt{2}  

d)

-6