wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AXIT-BAZO-MUỐI

Total questions: 15

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là axit?

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

Ca(HCO3)2

d)

HNO3

2.

Chất nào sau đây là bazơ

a)

HNO3

b)

Ba(OH)2

c)

H2SO3

d)

Cu(OH)2

3.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng vào quỳ tím chuyển sang màu đỏ

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri hidroxit

d)

Kali oxit

4.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng vào quỳ tím chuyển sang màu xanh

a)

CaO

b)

H2SO4

c)

Ba(OH)2

d)

BaO

5.

Công thức hóa học của oxit axit tương ứng với axit sunfuric, axit photphoric là:

a)

SO2 , P2O5

b)

SO3 , P2O5

c)

SO4 , PO4

d)

S, P

6.

Công thức hóa học của bazơ tương ứng với oxit Na2O , CuO lần lượt là:

a)

NaOH, CuOH

b)

Na(OH)2 , Cu2O

c)

NaOH, Cu(OH)2

d)

Na2O, Cu(OH)2

7.

Gốc axit của axit HNO3 có hóa trị mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Tên gọi của H2SO3 là:

a)

Hidro sunfua

b)

Axit sunfuric

c)

Axit sunfuhiđric

d)

Axit sunfurơ

9.

Dãy chất nào chỉ gồm các axit?

a)

HCl; NaOH, H2SO4

b)

CaO; H2SO4, NaOH

c)

H3PO4; HNO3, H2S

d)

SO2; KOH, H3PO4

10.

Dãy hợp chất nào sao đây là bazơ?

a)

K2O, KOH, CaO

b)

KCl, KOH, Ba(OH)2

c)

Ba(OH)2., KOH, NaOH

d)

HCl, NaOH, KOH

11.

Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2. Số oxit; axit; bazơ, lần lượt là:

a)

1; 2; 2

b)

1; 2; 3

c)

2; 1; 3

d)

2; 2; 2

12.

Oxit tương ứng của axit sunfuric là:

a)

Lưu huỳnh đioxit

b)

Lưu huỳnh trioxit

c)

Nitơ đioxit

d)

Nitơ monoxit

13.

Gọi tên axit sau: HClO3

a)

Axit cloric

b)

Axit pecloric

c)

Axit clohidric

d)

Axit clorơ

14.

Axit làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

Tím

b)

Xanh

c)

Nâu

d)

Đỏ

15.

Axit clohidric và axit sunfurơ có CTHH lần lượt là:

a)

HCl ; H2SO4

b)

HCl ; H2SO3

c)

HClO và H2SO3

d)

HClO và H2SO4