wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tập

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khi có một lực tác dụng lên quả bóng đang chuyển động trên sân thì tốc độ của quả bóng sẽ:

a)

không thay đổi

b)

tăng dần

c)

giảm dần

d)

tăng dần hoặc giảm dần

2.

Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?

a)

Đọc 1 ng sách

b)

Kéo 1 gàu nước

c)

Nâng 1 tấm gỗ

d)

Đẩy 1 chiếc xe

3.

Khi vận động viên đẩy một quả tạ, vận động viên đã tác dụng vào quả tạ một:

a)

lực đẩy

b)

lực nén

c)

lực kéo

d)

lực uốn

4.

Một bạn chơi trò nhảy dây. Bạn đó nhảy lên được là do

a)

lực của chân đấy bạn đó nhảy lên.

b)

lực của đất tác dụng lên chân bạn đó.

c)

chân bạn đó tiếp xúc với đất.

d)

lực của đất tác dụng lên dây,

5.

Khi người thợ đóng đinh vào tường thì lực nào đã làm định cắm vào tường?

a)

lực đẩy

b)

lực kéo

c)

lực nén

d)

không tác dụng lực

6.

Bạn An đã tác dụng vào thước nhựa một ...................làm thước nhựa bị uốn cong

a)

lực đẩy

b)

lực kéo

c)

lực nén

d)

không tác dụng lực

7.

Để nâng tấm bê tông lên, cần cầu đã tác dụng vào tấm bê tông một...

a)

lực nén

b)

lực kéo

c)

lực đẩy

d)

không tác dụng lực

8.

Khi chuyển động, Đầu tàu đã tác dụng vào toa tàu một...

a)

lực nén

b)

lực đẩy

c)

lực uốn

d)

lực kéo

9.

Gió đã tác dụng vào dù của người nhảy dù một...

a)

lực đẩy

b)

lực kéo

c)

lực uốn

d)

không tác dụng lực

10.

Hoạt động nào dưới đây cần dùng đến lực?

a)

Đọc 1 trang sách

b)

Xem ti vi

c)

Nâng 1 tấm gỗ

d)

Ngắm

11.

Câu 2. Lực tác dụng lên một vật có thể làm vật đó biến đổi?

a)

A. Chuyển động

b)

B. Biến dạng

c)

C. Chuyển động và biến dạng

d)

D. Chuyển động hoặc biến dạng

12.

Câu 4. Một em bé thả một quả bóng cao su xuống sản nhà. Khi quả bóng chạm sân nhà thì lực của sàn nhà tác dụng lên quả bóng

a)

A. Chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động

b)

B. Chỉ làm cho quả bóng biến dạng

c)

C. Vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động

d)

D. Không làm quả bóng biến dạng cùng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng

13.

Câu 5. Người thủ môn đã bắt được bóng khi đối phương sút phạt. Em hãy cho biết lực của bóng tác dụng lên tay thủ môn và lực của thủ môn tác dụng lên bóng là lực kéo hay lực đẩy, lực tiếp xúc hay không tiếp xúc?

a)

A. Lực tiếp xúc và lực kéo

b)

B. Lực đẩy và lực tiếp xúc

c)

C. Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc

d)

D. Lực đẩy và lực kéo

14.

Câu 6. Thước sau khi cọ xát sẽ hút các mẩu giấy, lực này là lực?

a)

A. Lực tiếp xúc

b)

B. Lực không tiếp xúc

c)

C. Lực kéo

d)

D. Lực đẩy

15.

Câu 7. Ấn mạnh một bàn chân xuống sàn nhà thì bàn chân bị thay đổi hình dạng. Lực sàn nhà tác dụng vào bàn chân là …?

a)

A. Lực kéo

b)

B. Lực đẩy

c)

C. Lực tiếp xúc

d)

D. Lực không tiếp xúc

16.

Câu 10. Dùng các từ thích hợp như: lực đẩy, lực kéo, lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Trong khi cày, con trâu đã tác dụng lên cái cày một …?

a)

A. Lực kéo

b)

B. Lực tiếp xúc

c)

C. Lực đẩy

d)

D. Lực không tiếp xúc

17.

Câu 1. Đơn vị của lực là gì?

a)

A. Niuton (N)

b)

B. Ampe (I)

c)

C. V (Vôn)

d)

D. J (Jun)

18.

Câu 2:Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động.

b)

Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.

c)

Lực được phân thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc

d)

Lực có thể vừa làm cho vật biến dạng vừa làm cho vật biến đổi chuyển động

19.

Câu 3:Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng

a)

Lực là nguyên nhân làm thay đổi chuyển động của vật.

b)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động của vật.

c)

Lực chỉ có thể làm vật thay đổi chuyển động

d)

Cả A và B đúng

20.

Câu 6: Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là?

a)

Cân

b)

Nhiệt kế

c)

Lực kế

d)

Thước đo

21.

Câu 7:Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Hướng của lực

b)

Điểm đặt, phương, chiều của lực.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn của lực.

d)

Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực.

22.

Câu 8:Quả táo bị rơi xuống đất do chịu tác dụng của lực có đặc điểm

a)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

b)

Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

c)

Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải

d)

Phương nằm ngang, chiều từ trên xuống dưới.

23.

Câu 9: Đơn vị đo của lực là

a)

Kilôgam (kg)

b)

Niuton

c)

centimet

d)

lít

24.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường.

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

26.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng ma sát trượt

b)

tăng ma sát lăn

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

27.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

ma sát trượt

b)

ma sát nghỉ

c)

ma sát lăn

d)

lực quán tính

28.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Viên bi lăn trên cát.

b)

Bánh xe đạp chạy trên đường.

c)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động.

d)

Khi viết phấn trên bảng.

29.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát lăn?

a)

Ma sát giữa má phanh và vành bánh xe khi phanh xe.

b)

Ma sát khi đánh diêm.

c)

Ma sát tay cầm quả bóng.

d)

Ma sát giữa bánh xe với mặt đường.

30.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà.

b)

Quả dừa rơi từ trên cao xuống.

c)

Chuyển động của cành cây khi gió thổi.

d)

Chiếc ô tô nằm yên trên mặt đường dốc.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát?

a)

Lực ma sát lăn cản trở chuyển động của vật này trượt trên vật khác.

b)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

c)

Lực ma sát lăn nhỏ hơn lực ma sát trượt.

d)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

32.

Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?

a)

Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc.

b)

Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc.

c)

Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc.

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

33.

Hoa đưa một vật nặng hình trụ lên cao bằng 2 cách hoặc là lăn vật trên mặt phẳng nghiêng, hoặc kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng. Cách nào lực ma sát lớn hơn?

a)

Lăn vật

b)

Kéo vật

c)

Cả 2 cách như nhau

d)

Không so sánh được

34.

Cách nào sau đây làm giảm được ma sát ?

a)

Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc

b)

Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc

c)

Giảm độ trơn giữa các bề mặt tiếp xúc

d)

Tăng độ gồ ghề giữa các bề mặt tiếp xúc

35.

Tác dụng lực làm quả bóng lăn, ta thấy quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại vì:

a)

Trọng lực

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực đàn hồi

36.

Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các viên bi với mặt đất

b)

Ma sát giữa hàng hóa và băng chuyền sản xuất.

c)

Ma sát giữa lốp xe và mặt đường

d)

Ma sát giữ đế giày dép và mặt đường

37.

Ổ bi được sử dụng cho nhiều máy móc khác nhau nhằm mục đích :

a)

Biến ma sát trượt thành ma sát lăn để giảm ma sát, giúp máy móc vận hành tốt hơn, nâng cao năng suất lao động.

b)

Biến ma sát lăn thành ma sát trượt, nâng cao tuổi thọ máy móc

c)

Biến ma sát trượt thành ma sát nghỉ, giúp máy móc được giữ cố định

d)

Ổ bi hoàn toàn không có tác dụng .

38.

Nếu lực kéo vật có chiều từ trái sang phải thì lực ma sát có chiều:

a)

Từ trên xuống dưới

b)

Từ dưới lên trên

c)

Từ trái sang phải

d)

Từ phải sang trái

39.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

40.

Những vật sau khi được tác dụng một vật làm giãn nhưng vẫn có thể trở về hình dạng ban đầu là do lực nào?

a)

Lực đàn hồi

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực cản không khí

41.

Lực được biểu diễn hình học như thế nào?

a)

Bằng một đồ thị

b)

Bằng một hình vuông

c)

Bằng một mũi tên

d)

Bằng một hình tròn

42.

Khi ta chơi cầu trượt, có loại lực ma sát nào xuất hiện?

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát trượt

d)

Không có lực ma sát xuất hiện

43.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

44.

Lực ma sát xuất hiện giữa bề mặt ván trượt và mặt tuyết là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát lăn

d)

Tất cả đều sai

45.

Một người đi trên sàn trơn nên dễ té.Theo em, lực ma sát trong trường hợp này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

46.

Lực nào đóng vai trò lực phát động giúp ta bước đi trên đường:

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát trượt

c)

Ma sát lăn

d)

Phản lực của mặt sàn

47.

Lực nào giúp cho đinh ốc, bulon có thể xiết chặt vào nhau?

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Lực nén