wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4 tuần 26!

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

1.   Phân số 128\frac{12}{8}    rút gọn thành phân số tối giản là: 

a)

62\frac{6}{2}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

44\frac{4}{4}  

d)

23\frac{2}{3}  

2.

Trong các phân số sau, phân nào là phân số tối giản? (nhiều lựa chọn)

a)


13\frac{1}{3}

b)

47\frac{4}{7}

c)

3036\frac{30}{36}

d)

7273\frac{72}{73}

3.

1.   Hai phân số 65\frac{6}{5}  và 13\frac{1}{3}    sau khi quy đồng mẫu số sẽ được hai phân số lần lượt là:

a)

615 \frac{6}{15}\  và  115\frac{1}{15}  

b)

185\frac{18}{5}  và  15\frac{1}{5}  

c)

1815\frac{18}{15}  và  515\frac{5}{15}  

d)

1815\frac{18}{15}  và  115\frac{1}{15}  

4.

Quy đồng hai phân số 78\frac{7}{8}   và   14\frac{1}{4}  sẽ được hai phân số lần lượt là:


a)

78\frac{7}{8}  và  28\frac{2}{8}  

b)

78\frac{7}{8}  và  18\frac{1}{8}  

c)

732\frac{7}{32}  và  132\frac{1}{32}  

d)

74\frac{7}{4}  và  14\frac{1}{4}  

5.

Câu nào nêu đúng cách so sánh hai phân số khác mẫu số:

a)

So sánh hai mẫu số, mẫu số lớn hơn thì phân số lớn hơn.

b)

So sánh hai tử số, tử số lớn hơn thì phân số lớn hơn.

c)

Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh hai tử số của hai phân số mới.

d)

Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh hai mẫu số của hai phân số mới.

6.

So sánh hai phân số:  25\frac{2}{5}  và  310\frac{3}{10}  


a)

25\frac{2}{5}  >  310\frac{3}{10}  

b)

25\frac{2}{5}  <  310\frac{3}{10}  

c)

25\frac{2}{5}  =  310\frac{3}{10}  

7.

Tính:  34\frac{3}{4}  +  54\frac{5}{4}  = 


a)

88\frac{8}{8}  

b)

816\frac{8}{16}  

c)

1

d)

2

8.

Tính:  25\frac{2}{5}  +  47\frac{4}{7}  = 


a)

612\frac{6}{12}  

b)

3435\frac{34}{35}  

c)

835\frac{8}{35}  

d)

3835\frac{38}{35}  

9.

Tính:  218\frac{21}{8}  -  38\frac{3}{8}  = 

a)

1816\frac{18}{16}  

b)

248\frac{24}{8}  

c)

1864\frac{18}{64}  

d)

94\frac{9}{4}  

10.

 Tính:  3136\frac{31}{36}  -  56\frac{5}{6}  = 

a)

2936\frac{29}{36}  

b)

136\frac{1}{36}  

c)

2930\frac{29}{30}  

d)

130\frac{1}{30}  

11.

Phần đã tô màu trong hình nào biểu thị phân số 25\frac{2}{5}  ?

a)
b)
c)
d)
12.

Trong các phân số sau, những phân số nào tối giản?

a)


28\frac{2}{8}

b)

37\frac{3}{7}

c)

15\frac{1}{5}

d)

1421\frac{14}{21}

13.

Phân số nào bằng  159\frac{15}{9}  trong các phân số sau:

a)

5090\frac{50}{90}  

b)

53\frac{5}{3}  

c)

109\frac{10}{9}  

d)

32\frac{3}{2}  

14.

Hãy viết số tự nhiên 6 dưới dạng phân số có mẫu số là 2.

a)


62\frac{6}{2}

b)

212\frac{2}{12}

c)

122\frac{12}{2}

d)

26\frac{2}{6}

15.

Tìm phân số có tử số và mẫu số là hai số tự nhiên lẻ liên tiếp, tổng của tử số và mẫu số bằng 16.

a)

610\frac{6}{10}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

57\frac{5}{7}  

d)

911\frac{9}{11}  

16.

Phân số chỉ số phần trong hình vẽ trên là bao nhiêu?

a)


64\frac{6}{4}

b)

24\frac{2}{4}

c)

68\frac{6}{8}

d)

28\frac{2}{8}

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
12\frac{1}{2}  kg = ... g

a)

1000

b)

200

c)

12\frac{1}{2}  

d)

500

18.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau: 24\frac{2}{4}  ;  57\frac{5}{7}  ;  88\frac{8}{8}  ;  413\frac{4}{13}  ?

a)

24\frac{2}{4}  

b)

57\frac{5}{7}  

c)

88\frac{8}{8}  

d)

413\frac{4}{13}  

19.

An có 8 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Phân số chỉ số viên bi đỏ và tổng số bi An có là bao nhiêu?

a)


614\frac{6}{14}

b)

68\frac{6}{8}

c)

146\frac{14}{6}

d)

86\frac{8}{6}

20.

Phân số nào bé nhất trong các phân số sau: 44\frac{4}{4}  ;  155\frac{15}{5}   186\frac{18}{6}  ;  14\frac{1}{4}  ?

a)

44\frac{4}{4}  

b)

155\frac{15}{5}  

c)

186\frac{18}{6}  

d)

14\frac{1}{4}  

21.

Phân số tối giản là:

a)

23\frac{2}{3}

b)

1520\frac{15}{20}

c)

921\frac{9}{21}

d)

30150\frac{30}{150}

22.

Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là 24m, chiều cao tương ứng là 11m. Diện tích của mảnh đất đó là:

a)

132m2132m^2

b)

264m2264m^2

c)

35m235m^2

d)

70m270m^2

23.

Phân số bằng 56\frac{5}{6}  là:

a)

1416\frac{14}{16}  

b)

2431\frac{24}{31}  

c)

2325\frac{23}{25}  

d)

2530\frac{25}{30}  

24.

Điền dấu > ; < ; =
25 .... 59\frac{2}{5}\ ....\ \frac{5}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

25.

Kết quả phép tính 45 + 67\frac{4}{5}\ +\ \frac{6}{7}  là:

a)

5870\frac{58}{70}  

b)

5835\frac{58}{35}  

c)

2935\frac{29}{35}  

d)

2970\frac{29}{70}  

26.

Tích của ba phân số 29 \frac{2}{9}\  ;  117\frac{11}{7}  và  911\frac{9}{11}  là:

a)

27\frac{2}{7}  

b)

1989\frac{198}{9}  

c)

1987\frac{198}{7}  

d)

19811\frac{198}{11}  

27.

Đáp án nào sai?

a)

23\frac{2}{3} của 12m là 8m

b)

35\frac{3}{5} của 35l là 7l

c)

15\frac{1}{5} của 12\frac{1}{2}110\frac{1}{10}

d)

14\frac{1}{4} của 34\frac{3}{4}316\frac{3}{16}

28.

Một hình chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng bằng  810\frac{8}{10}  m. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

1810m\frac{18}{10}m  

b)

185m\frac{18}{5}m  

c)

910m\frac{9}{10}m  

d)

95m\frac{9}{5}m  

29.

Câu nào sai?

a)

3 x 58 = 1583\ x\ \frac{5}{8}\ =\ \frac{15}{8}

b)

17 : 15 = 57\frac{1}{7}\ :\ \frac{1}{5}\ =\ \frac{5}{7}

c)

79 x 4 = 736\frac{7}{9}\ x\ 4\ =\ \frac{7}{36}

d)

124 : 112 = 12\frac{1}{24}\ :\ \frac{1}{12}\ =\ \frac{1}{2}

30.

Tích của 3 và  59\frac{5}{9}  là:

a)

159\frac{15}{9}  

b)

279\frac{27}{9}  

c)

275\frac{27}{5}  

d)

155\frac{15}{5}  

31.

Bác Tư hái cà phê trong 3 ngày. Ngày thứ nhất hái được  13\frac{1}{3}  tấn, ngày thứ hai được  14\frac{1}{4}  tấn, ngày thứ ba được  112\frac{1}{12}  tấn, Trung bình mỗi ngày bác Tư hái được:

a)

2412\frac{24}{12}  tấn

b)

1624\frac{16}{24}  tấn

c)

824\frac{8}{24}  tấn

d)

836\frac{8}{36}  tấn

32.

 Một hình bình hành có diện tích là  228cm2228cm^2  và chiều cao là 12cm. Vậy cạnh đáy tương ứng của hình bình hành đó là ...

(a)  

33.

 Tấm bảng đen hình chữ nhật có diện tích  186m2\frac{18}{6}m^2  , chiều rộng  32m\frac{3}{2}m  . Chu vi tấm bảng là:

a)

4m

b)

5m

c)

6m

d)

7m

34.

x x\  x  34\frac{3}{4}  =  87\frac{8}{7}  

a)

x = 2428x\ =\ \frac{24}{28}  

b)

x = 3221x\ =\ \frac{32}{21}  

c)

x = 2132x\ =\ \frac{21}{32}