wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiem tra lan 2 hoa 3

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO thu được

a)

Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO thu được

b)

C2H6, Cu và H2O

c)

CH3CHO, Cu và H2O

d)

CH3CHO và Cu(OH)2

2.

Có thể phân biệt tinh bột và xenlulo nhờ phản ứng

a)

thuỷ phân

b)

với iot

c)

với HNO3

d)

với dd AgNO3/NH3

3.

Axit axetic tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Na, NaOH, NaNO3, C2H5OH

b)

NaOH, HCl, CuO, C2H5OH

c)

Na, NaOH, ZnO, C2H5OH

d)

Na, NaNO3, Br2, CuO

4.

Để phân biệt anđehit axetic (CH3CHO) với ancol etylic (C2H5OH) có thể dùng

a)

Dung dịch NaOH

b)

Na kim loại

c)

Dung dịch NaCl

d)

Giấy quì tím

5.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

C2H6

6.

Sản phẩm thu được khi cho CH3OH tác dụng với CH3COOH (xúc tác H2SO4đặc, t0) là

a)

C2H5COOCH3 và H2O

b)

CH3COOC2H5 và H2O

c)

CH3COOCH3 và H2O

d)

C2H5COOC2H5 và H2O

7.

Cho 4,6 gam Na vào C2H5OH dư thấy thoát ra V(lít) khí H2 ở đkc. Giá trị của V là

(Cho C=12, H=1, O=16, Na=23)

a)

1,12

b)

2,24

c)

3,36

d)

4,48

8.

Lên men 3,6g gluco (C6H12O6) thu được ancol etylic (C2H5OH) và khí cacbonic (CO2). Thể tích khí cacbonic thoát ra là (Cho C=12, H=1, O=16)

a)

0,336

b)

0,448

c)

0,672

d)

0,896

9.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol etylic

b)

ancol metylic

c)

etylen glicol

d)

glixerol

10.

Phản ứng đặc trưng của este là

a)

phản ứng oxi hoá hoàn toàn

b)

phản ứng thuỷ phân

c)

phản ứng oxi hoá không hoàn toàn

d)

phản ứng lên men

11.

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X thu được CO2 và 0,4 mol H2O. CTPT của este là

(Cho C=12, H=1, O=16)

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2

12.

Cacbohirat nào sau đây thuộc loại polisaccarit ?

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Tinh bột

d)

Fructozơ

13.

Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C6H12O6

14.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C2H4O2

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Các amin đều có tính bazơ

b)

Anilin có tính bazơ rất yếu nên không làm đổi màu quì tím

c)

Anilin phản ứng với dung dịch Br2 thu được kết tủa trắng

d)

Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

16.

Chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH là

a)

CH3COOH

b)

H2N-CH2-COOH

c)

CH3NH2

d)

C6H5NH2

17.

Cho 4,5g C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dd HCl. Khối lượng muối thu được là (Cho C=12, H=1, N=14, Cl=35,5)

a)

7,65g

b)

8,15g

c)

8,1g

d)

0,85g

18.

Polime là

a)

những hợp chất có khối lượng phân tử lớn do nhiều đơn vị cơ sở (mắc xích) liên kết với nhau tạo nên

b)

những hợp chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều phân tử etylen liên kết với nhau tạo nên

c)

những hợp chất polipeptit cao phân tử có phân tử khối lớn từ vài chục nghìn đến vài triệu

d)

những hợp chất được tạo bởi nhiều gốc α-aminoaxit liên kết với nhau bằng liên kết peptit

19.

Monome được dùng để điều chế PVC là

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH-Cl

20.

Phân tử khối trung bình của PE là 560000. Hệ số polime hóa của PE là (Cho C=12, H=1)

a)

15000

b)

17000

c)

18000

d)

20000