wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 8_ÔN TẬP GIỮA HKII

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

ĐNA có bao nhiêu quốc gia?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

2.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm bộ phận

a)

Đất liền và hải đảo

b)

Hệ thống các đảo và quần đảo

c)

Chủ yếu là đất liền

d)

Đất liền và các đảo ven bờ

3.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đna

a)

Phú Quốc

b)

Calimanta

c)

Luxon

d)

GIava

4.

ĐNA là cầu nối giữa 2 đại dương nào

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

5.

Đông Nam Á là cầu nối giữa 2 châu lục nào

a)

Châu Á và châu Đại Dương

b)

Châu Á và châu Âu

c)

Châu Âu và châu Mĩ

d)

Châu Á và Châu Nam Cực

6.

Hướng của gió mùa mùa hạ ở kv đNA

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Bắc

7.

Gió mùa mùa đông thổi ở kv ĐNA có đặc điểm

a)

Khô và nóng

b)

Nóng và ẩm

c)

Lạnh và ẩm

d)

Lạnh và khô

8.

Điền vào chỗ trống: "Phần đất liền của Đông Nam Á mang tên bán đảo ___"

a)

Mã Lai

b)

Trung Ấn

c)

Đông Ấn

d)

Đông Dương

9.

Cảnh quan chủ yếu của Đông Nam Á là

a)

rừng nhiệt đới ẩm thường xanh

b)

rừng thưa

c)

xava cây bụi

d)

rừng lá kim

10.

Đảo lớn nhất trong khu vực và lớn thứ ba thế giới tên là gì?

a)

Xu-la-vê-di

b)

Lu-xôn

c)

Ca-li-man-tan

d)

Xu-ma-tơ-ra

11.

Đông Nam Á có truyền thống văn phong phú, đa dạng do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

12.

Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp biển là:

a)

Campuchia.

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Mianma

13.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm dân số của Đông Nam Á?

a)

Dân số ít, tỉ lệ gia tăng dân số cao

b)

Dân số ít, tỉ lệ gia tăng dân số thấp

c)

Dân số đông, tỉ lệ gia tăng dân số thấp

d)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

14.

Khó khăn lớn về tự nhiên của Đông Nam Á là:

a)

Nghèo khoáng sản.

b)

Nhiều núi cao.

c)

Nhiều thiên tai.

d)

Khí hậu khắc nghiệt

15.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo.

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới.

d)

Nhiệt đới gió mùa.

16.

Hiện nay ASEAN có bao nhiêu thành viên?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

17.

Mục tiêu quan trọng nhất của ASEAN gì?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

b)

Thành lập cộng đồng chung với thị trường tự do, đồng tiền chung.

c)

Giải quyết những khác biệt nội bộ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác

d)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

18.

Cho đến nay, quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

a)

Myanmar

b)

Brunei

c)

Timor Leste

d)

Lào

19.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

a)

1967

b)

1977

c)

1997

d)

1995

20.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

21.

Đâu là cờ, biểu tượng của tổ chức Asean.

a)
b)
c)
d)
22.

Điểm cực Bắc của nước ta là xã Lũng Cú thuộc tỉnh

a)

A. Cao Bằng

b)

B. Hà Giang

c)

C. Yên Bái

d)

D. Lạng Sơn

23.

Nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

24.

Câu 5: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

a)

A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

b)

B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

25.

Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ

a)

tỉnh Lạng Sơn đế tỉnh Cà Mau

b)

tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau

c)

tỉnh lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang

d)

tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang

26.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:

a)

vùng đất, vùng trời, vùng biển.

b)

vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.

c)

vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.

d)

vùng đồi núi cao, vùng đồi núi thấp, vùng đồng bằng.

27.

Tổng diện tích vùng đất của nước ta là

a)

331 211 km2

b)

331 212 km2

c)

331 213 km2

d)

331 214 km2

28.

Vùng biển Việt Nam có diện tích khoảng bao nhiêu km2?

a)

1 triệu km2

b)

2 triệu km2

c)

3 triệu km2

d)

4 triệu km2

29.

Nơi hẹp nhất của lãnh thổ Việt Nam tính theo hướng Đông-Tây?

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Bình

30.

Từ Bắc vào Nam, lãnh thổ Việt Nam kéo dài bao nhiêu vĩ độ?

a)

13 vĩ độ

b)

14 vĩ độ

c)

15 vĩ độ

d)

16 vĩ độ

31.

Đường bờ biển của Việt Nam dài

a)

4450km.

b)

2360km.

c)

3260km

d)

1650km.

32.

Diện tích của biển Đông rộng bao nhiêu km2?

a)

3.347.000 km2.

b)

3.440.000 km2.

c)

3.447.000 km2.

d)

4.347.000 km2.

33.

Chế độ mưa ở vùng biển nước ta khác với chế độ mưa trên đất liền là

a)

mưa trên biển nhiều hơn trên đất liền.

b)

vùng biển thường không mưa.

c)

mưa trên biển ít hơn trên đất liền.

d)

vùng biển thường mưa nhiều.

34.

Độ muối bình quân của Biển Đông là

a)

28 – 30%0.

b)

30 – 33%0.

c)

33 – 35%0.

d)

35 – 38%0.

35.

Trên biển đông, trong 7 tháng (từ tháng 10 đến tháng 4) gió hướng _____________ chiếm ưu thế.

a)

tây nam.

b)

đông bắc.

c)

đông nam.

d)

tây bắc.

36.
Câu 10. Loại khoáng sản có tiềm năng, giá trị kinh tế lớn nhất ở biển Đông nước ta là
a)
A. Dầu khí.
b)
B. Muối biển.
c)
C. Titan.
d)
D. Cát trắng.
37.

Biển Đông nằm trong vùng khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

d)

Tất cả đều đúng

38.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:

a)

Đồi núi

b)

Đồng bằng

c)

Bán bình nguyên

d)

Đồi trung du

39.

Địa hình nước ta có hai hướng chủ yếu là:

a)

Tây bắc - đông nam và vòng cung

b)

Tây bắc - đông nam và tây -đông

c)

Vòng cung và tây - đông

d)

Tây - đông và bắc - nam

40.

Địa hình nước ta được Tân kiến tạo nâng lên, tạo thành

a)

đại bộ phận núi cao đồ sộ

b)

đồng bằng thấp ven biển

c)

thềm lục địa mở rộng

d)

nhiều bậc địa hình kế tiếp nhau