wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BD3-법률문서 번역 연습 3

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

맞는 답을 고르십시오.

[ 결정내역]의 뜻과 가장 맞는 답은?

a)

Quyết định

b)

Quyết định như sau

c)

Nội dung quyết định

2.

맞는 답을 고르십시오.

[ 과학기술부]의 뜻과 가장 맞는 답은?

a)

Bộ Khoa học kĩ thuật

b)

Bộ Khoa học và công nghệ

c)

Bộ Khoa học công nghệ

3.

맞는 답을 고르십시오.

[ 추가급여지급]의 뜻과 가장 맞는 답은?

a)

Thu nhập bổ sung

b)

Thu nhập tăng thêm

c)

Chi trả lương bổ sung

4.

맞는 답을 고르십시오.

[ 준공무원]의 뜻과 가장 맞는 답은?

a)

cán bộ

b)

công chức chuẩn

c)

viên chức

d)

bán công chức

5.

맞는 답을 고르십시오.

[ 성과 평가 및 분류의 목적]의 뜻과 가장 맞는 답은?

a)

Mục đích của công tác đánh giá thành tích và xếp loại kết quả lao động

b)

Mục đích của việc đánh giá và phân loại hiệu suất

c)

Mục đích của việc phân loại và đánh giá thành quả

d)

Mục đích của việc đánh giá và xếp hạng thành quả 

6.

맞는 답을 고르십시오.

[ 내부지출규제]의 뜻과 가장 맞는 답은?

a)

Quy định chi trả nội bộ

b)

Quy chế chi nội bộ

c)

Quy chế chi tiêu nội bộ

7.

맞는 답을 고르십시오.

[ 매월 평가-분류결과]의 뜻과 가장 맞는 답은?

a)

Kết quả đánh giá, xếp loại lao động hàng tháng

b)

Kết quả xếp loại lao động hàng tháng

c)

Kết quả đánh giá-phân loại hàng tháng

8.

맞는 답을 고르십시오.

[기관 내규 및 업무 규정 집행 자세 및 근무시간 준수자세]의 뜻과 가장 맞는 답은?

a)

chấp hành quy định công việc và quy định trong cơ quan, tuân thủ thời gian làm việc

b)

Thái độ tuân thủ nội quy cơ quan, quy định công việc và thái độ tuân thủ giờ làm việc

c)

Chấp hành nội quy, quy chế làm việc của cơ quan; đảm bảo thời gian làm việc

d)

Thái độ thực hiện nội quy tổ chức, quy định nghiệp vụ và thái độ tuân thủ thời gian làm việc

9.

맞는 답을 고르십시오.

[근무시간 중 사유 없이 직장이 아닌 데에서 다니는 것]의 뜻과 가장 맞는 답은?

a)

Đến nơi khác ngoài nơi làm việc trong giờ làm  mà không có lí do

b)

Làm việc tại nơi không phải cơ quan trong thời gian làm việc mà không có lí do. 

c)

Bỏ nhiệm sở trong giờ làm việc không có lý do

d)

Đến nơi khác cơ quan nhưng không có lí do trong thời gian làm việc 

10.

맞는 답을 고르십시오.

[가점 및 감점은 간부, 공무원, 준공무원 및 일반 근로자의 평균점수에 직접 추가/공제 될 것이다. 100점이상 취득한 자가 A급으로 분류되고 100점을 넘는 점수는 익달 평가에 사용될 것이다.]의 뜻과 가장 맞는 답은?

a)

Cán bộ, công chức, viên chức bán công và người lao động nói chung sẽ được tính trực tiếp điểm cộng và điểm trừ vào điểm trung bình. Người đạt được trên 100 điểm sẽ được xếp vào hạng A và điểm số trên 100 điểm sẽ được dùng vào đánh giá tháng sau. 

b)

Điểm cộng và điểm trừ sẽ được cộng/ trừ trực tiếp vào điểm trung bình của cán bộ, công chức, viên chức và nhân viên. Những người đạt 100 điểm trở lên sẽ được xếp loại A và điểm trên 100 sẽ được sử dụng trong đánh giá tháng tiếp theo. 

c)

Việc cộng hoặc trừ điểm sẽ được cộng/ trừ trực tiếp vào điểm trung bình của cán bộ, công chức, viên chức, bán công chức và lao động nói chung. Nhân viên đạt trên 100 điểm được xếp hạng A và số điểm còn lại sẽ được dùng để đánh giá trong tháng sau đó.

d)

Điểm thưởng và điểm trừ được cộng/trừ trực tiếp vào điểm trung bình của CCVC, NLĐ; Trường hợp CCVC, NLĐ có tổng điểm đánh giá đạt trên 100 điểm sẽ được xếp loại A, đồng thời số điểm thừa trên mức 100 sẽ được cộng sang điểm đánh giá của tháng tiếp theo.