wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra cuối kì 2 CN 12

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Máy biến áp ba pha cung cấp điện cho các hộ tiêu thụ, dây quấn thứ cấp thường được nối như thế nào?

a)

A. Nối hình sao.

b)

                      B. Nối hình tam giác.  

c)

C. Nối hình tam giác có dây trung tính.

d)

D. Nối hình sao có dây trung tính.

2.

Câu 2. Vì sao trong động cơ không đồng bộ ba pha tốc độ của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay?

a)

A. Vì hệ số trượt của động cơ luôn lớn hơn không.

b)

B. Vì mỗi động cơ luôn luôn có hệ số trượt cụ thể.

c)

C. Vì tốc độ của rôto bằng tốc độ của từ trường quay thì dòng điện không biến thiên nữa.

d)

D. Vì động cơ không đồng bộ là động cơ tốc độ rô to không bằng tốc độ từ trường quay.

3.

Câu 3. Chọn cách đấu dây động cơ không đồng bộ ba pha phụ thuộc những gì?

a)

A. Phụ thuộc điện áp của lưới điện và cấu tạo của động cơ.

b)

B. Phụ thuộc cách quấn dây của stato và rô to của động cơ.

c)

C. Phụ thuộc loại động cơ rô to dây quấn hay rô to lồng sóc.

d)

D. Phụ thuộc công suất định mức và hệ số công suất của động cơ.

4.

Câu 4: Mạch từ máy biến áp ba pha được ghép từ nhiều lá thép mỏng nhằm mục đích gì?

a)

A. Để dể dàng khi lắp ráp máy.

b)

B. Giảm khối lượng cho máy.

c)

C. Giảm tổn hao năng lượng.

d)

D. Tăng công suất cho máy.

5.

Câu 5: Máy điện xoay chiều ba pha làm việc dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

A. cảm ứng điện từ.

b)

B. từ trường quay.

c)

C. cả A và B đúng.

d)

D. cả A và B sai.

6.

Câu 6: Máy điện nào sau đây là máy điện tĩnh ?

a)

A.Máy bơm nước.

b)

A.Máy ổn áp.

c)

C. Động cơ điện.

d)

D. Quạt điện.

7.

Câu 7: Động cơ không đồng bộ ba pha là động cơ.

a)

A. Hoạt động được với các dòng điện ngược pha nhau.

b)

B. Được cấu tạo bởi ba cuộn dây không đồng bộ nhau.

c)

C. Rôto quay không đồng bộ với từ trường quay của stato.

d)

D. Có cấu tạo của stato và rôto ngược với động cơ đồng bộ.

8.

Câu 8: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha:

a)

A. Rôto là bộ phận tạo ra từ trường quay.

b)

B. Tốc độ quay của rôto bằng với tốc độ quay của từ trường.

c)

C. Chuyển động quay của stato được dùng để làm quay các máy.

d)

D. Stato là bộ phận tạo nên từ trường quay.

9.

Câu 9: Rôto của một động cơ khộng đồng bộ ba pha quay với tốc độ 1200 (vòng/phút) thì từ trường quay có thể quay với tốc độ nào sau đây?

a)

A. 900 (vòng/phút)

b)

C. 1250 (vòng/phút)

c)

B. 1000 (vòng/phút)

d)

D. 1100 (vòng/phút)

10.

Câu 10:  So sánh tốc độ giữa động cơ điện không đồng bộ 3 pha có 3 cặp cực và 6 cặp cực với tần số 50Hz.

a)

A. 3 cặp cực có tốc độ quay chậm hơn 6 cặp cực.

b)

B. 3 cặp cực có tốc độ quay nhanh hơn 6 cặp cực.

c)

C. 3 cặp cực có tốc độ quay bằng hơn 6 cặp cực.

d)

D. 3 cặp cực có tốc độ quay gấp 4 lần 6 cặp cực.

11.

Câu 11: Động cơ không đồng bộ ba pha có kí hiệu:Y/Δ- 380/220 mà lưới điện có điện áp dây là 380V thì dây quấn của động cơ phải đấu:

a)

A. Tam giác.  

b)

B. Hình sao.

c)

C. Sao/Tam giác.

d)

D. Tam giác/sao

12.

Câu 12: Động cơ có kí hiệu:Y/Δ- 380/220 mà lưới điện có điện áp dây là 220V thì dây quấn của động cơ phải đấu

a)

A. Hình sao.

b)

B.  Tam giác.

c)

C. Sao/Tam giác.

d)

D. Tam giác/sao.

13.

Câu 13: Một động cơ không đồng bộ ba pha có 3 cặp cực, làm việc với dòng điện xoay chiều ba pha có tần số 50 Hz. Hỏi tốc độ quay của trục động cơ bằng bao nhiêu?

a)

A. 100 Vòng/s.

b)

B.  100 Vòng/phút.

c)

C. 1000 Vòng/s.

d)

D. 1000 Vòng/phút.

14.

Câu 14: Máy biến áp hàn điện là loại máy gì?

a)

A. Máy ổ áp.

b)

B. Máy ổn định điện áp.

c)

C. Máy tăng áp.

d)

D. Máy hạ áp.

15.

Câu 15: Động cơ điện KĐB 3 pha chạy kêu, rung, lắc là do:

a)

A. Đứt dây điện.

b)

B. Cháy cuộn dây, hỏng cách điện.

c)

C. Mòn bi, mòn bạc đạn hoặc mòn trục.

d)

D. Hỏng tụ điện hoặc chạm vỏ.

16.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng? Động cơ không đồng bộ ba pha

a)

A. tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.

b)

B. biến cơ năng thành điện  năng.

c)

C. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.

d)

D. có tốc độ góc của rôto lớn hơn tốc độ góc của từ trường quay.

17.

Câu 17. Máy điện khi hoạt động biến cơ năng thành điện năng, dùng làm nguồn cấp điện cho tải thuộc loại nào sau đây?

a)

A. Máy biến áp.

b)

B. Máy biến dòng.

c)

C. Máy phát điện.

d)

D. Động cơ điện.

18.

Câu 18. Khẳng định nào sau đây đúng về dây quấn máy biến áp ba pha?

a)

A. Mỗi máy biến áp ba pha có ba dây quấn sơ cấp và ba dây quấn thứ cấp.

b)

B. Mỗi máy biến áp ba pha có bốn dây quấn sơ cấp và hai dây quấn thứ cấp.

c)

C. Mỗi máy biến áp ba pha có hai dây quấn sơ cấp và bốn dây quấn thứ cấp.

d)

D. Mỗi máy biến áp ba pha có một dây quấn sơ cấp và một dây quấn thứ cấp.

19.

Câu 19. Công thức nào sau đây tính hệ số máy biến áp dây của cách nối Y/∆.

a)

A. Kd = Kp

b)

B. Kd = Kp chia căn 3

c)

C. Kd = 3Kp

d)

D. Kd = căn 3.Kp

20.

Câu 20. Động cơ không đồng bộ ba pha có đặc điểm gì?

a)

A. Tốc độ quay của rôto lớn hơn tốc độ quay của từ trường.

b)

B. Tốc độ quay của rôto bằng tốc độ quay của từ trường.

c)

C. Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.

d)

D. Tốc độ quay của rôto không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường.

21.

Câu 21. Hệ số trượt tốc độ của động cơ được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

A. s = n2-n1/n1

b)

s = n1-n/n1

c)

S=n-n1/n1

d)

S= n1+n/n1

22.

Câu 22. Một máy biến áp một  pha có dòng điện thứ cấp định mức là 500A, điện áp thứ cấp định mức là 380V. Công suất định mức của máy biến áp bằng:

a)

A. 19 KW.

b)

B. 19 MVA.

c)

C. 190 KVA.  

d)

D. 19MV.

23.

Câu 23. Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha  có điện áp dây Ud = 380V. Dòng điện pha và dòng điện dây có giá trị nào sau đây?

  

a)

A. IP = 38A, Id = 22A.  

b)

B. IP = 65,8A, Id = 38A.

c)

C. IP = 22A, Id = 38A.

d)

D. IP = 38A, Id = 65,8A.

24.

Câu 24. Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 20Ω, nối hình sao, đấu vào nguồn điện ba pha  có điện áp dây Ud = 380V.  Dòng điện pha và dòng điện dây có giá trị nào sau đây:

a)

A. IP = 11A,   Id = 11A.

b)

B. IP = 19A,   Id = 11A.

c)

C. IP = 11A,   Id = 19A.

d)

D. IP = 19A,   Id = 19A.

25.

Câu 25. Mạch điện ba pha ba dây, điện áp dây Ud = 380V, tải là ba điện trở RP bằng nhau, nối tam giác. Cho biết dòng điện dây Id = 80A. Điện trở RP có giá trị nào sau đây?

a)

A. 7,25 Ω.

b)

B. 8,21 Ω.

c)

C. 6,31 Ω.

d)

D. 9,81 Ω.