wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN 6 CÁNH DIỀU

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chọn phát biểu “đúng”  trong các phát biểu sau.

a)

Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên âm.

b)

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.

c)

Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương.

d)

Tích của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên âm.

2.

Câu 2. Chọn phương án “đúng” trong các phương án sau.

a)

–7 – 2 = –7 + (–2)

b)

–7 – 2 = –7 + 2.

c)

–7 – 2 = 7 + (–2)

d)

–7 – 2 = 7 + 2

3.

Câu 3. Chọn phát biểu “đúng” trong các phát biểu sau.

a)

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc: “+” thành “–” và “–” thành “–”.

b)

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc: “+” thành “–” và “–” thành “+”.

c)

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “–” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc: “+” thành “–” và “–” thành “+”.

d)

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “–” đằng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc: “+” thành “–” và “–” thành “–”.

4.

Câu 4. Trong các viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

a)

50\frac{5}{0}  

b)

81\frac{8}{1}  

c)

0,752\frac{0,75}{-2}  

d)

9,127,08\frac{9,12}{7,08}  

5.

Câu 5. Phép toán a + ( – a) = 0, a thuộc Z thể hiện cho tính chất nào?

a)

giao hoán.

b)

kết hợp

c)

phân phối

d)

cộng với số đối

6.

Câu 6. Phép toán 9 . 4 = 4 . 9 = 36 thể hiện cho tính chất nào của phép nhân các số nguyên?

a)

kết hợp

b)

nhân với số 1

c)

giao hoán

d)

phân phối

7.

Câu 7. Khi tung đồng xu 30 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S

a)

1830\frac{18}{30}  

b)

3018\frac{30}{18}  

c)

3012\frac{30}{12}  

d)

1230\frac{12}{30}  

8.

Câu 8. Một hộp có 4 thẻ bài kích thước như nhau có in chữ, lần lượt là: X, V, T, N. Lấy ngẫu nhiên một thẻ trong hộp, tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi lấy ngẫu nhiên một thẻ bài trong hộp là:

a)

(X; V; T; N)

b)

{X; V; T; N}

c)

{T; N; T; V}

d)

{X; V; T; T}

9.

Câu 9. Chọn phương án “sai”. Với a, b, m là số nguyên ; b, m ≠ 0 thì

a)

ab=a.mb.m\frac{a}{b}=\frac{a.m}{b.m}  

b)

ab=a+mb+m\frac{a}{b}=\frac{a+m}{b+m}  

c)

ab=ab\frac{a}{b}=\frac{-a}{-b}  

d)

ab=ab\frac{-a}{b}=\frac{a}{-b}  

10.

Câu 10. Cho a, b thuộc Z ; b ≠ 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì

a)

a là ước của b; b là ước của a.

b)

a là ước của b; b là bội của a.

c)

a là bội của b; b là ước của a.

d)

a là bội của b; b là bội của a.

11.

Câu 11. Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng d đi qua điểm nào?

a)

K; O

b)

K; H

c)

O; E

d)

E; H

12.

Câu 12. Nếu P là trung điểm của đoạn thẳng MN thì P nằm giữa hai điểm M; N và

a)

PM = NM

b)

PM = PN

c)

PN = MN

d)

PM > PN

13.

Câu 13. Cho a, b thuộc Z . Nếu a < 0, b > 0 thì a.b

a)

bằng 0

b)

nhỏ hơn 0

c)

lớn hơn 0

d)

không xác định được dấu a.b

14.

Câu 14. Cho a và b là các số nguyên, ta có a – b =

a)

(– a) + b

b)

(– a) + (– b)

c)

a + (– b)

d)

a + b

15.

Câu 15. Khi thực hiện bỏ ngoặc mà đằng trước ngoặc có dấu “–” ta phải

a)

giữ nguyên dấu của các số hạng

b)

đổi dấu của các số hạng

c)

đổi dấu của các số hạng trong ngoặc

d)

giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngo

16.

Câu 16. Tính chất nào “không phải” là tính chất của phép cộng các số nguyên?

a)

cộng với số 1

b)

kết hợp

c)

giao hoán

d)

cộng với số đối

17.

Câu 17. Khi tung đồng xu 13 lần liên tiếp, có 4 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S

a)

413\frac{4}{13}  

b)

134\frac{13}{4}  

c)

913\frac{9}{13}  

d)

139\frac{13}{9}  

18.

Câu 18. Phân số 47\frac{4}{7}   có thể coi là thương của phép chia

a)

(– 4) cho 7

b)

(– 7) cho 4

c)

7 cho 4

d)

4 cho 7

19.

Câu 19. Chọn phát biểu “đúng” trong các phát biểu sau.

a)

Số 0 là ước của mọi số nguyên khác 0

b)

Số 0 không phải là bội của bất kì số nguyên nào

c)

Nếu a chia hết cho b và b chia hết cho c thì a chia hết cho c (a, b, c là số nguyên ).

d)

Các số 1 và – 1 là bội của mọi số nguyên

20.

Câu 20. Số nguyên a có thể viết là

a)

a0\frac{a}{0}  

b)

a1\frac{a}{1}  

c)

a1\frac{a}{-1}  

d)

a2\frac{a}{2}  

21.

Câu 21. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B ?

a)

Có hai đường thẳng.

b)

Có vô số đường thẳng.

c)

Không có đường thẳng nào.

d)

Có một đường thẳng.

22.

Câu 22. Dựa vào biểu đồ dưới đây hãy cho biết sản lượng tiêu thụ lương thực(triệu tấn) của nước Nga năm 2002 là

a)

83,6

b)

78,2

c)

92.

d)

64,3

23.

Câu 23. Trong hình vẽ dưới đây, kể tên một bộ ba điểm thẳng hàng?

a)

A; M; D

b)

C; M ; A

c)

A; C; D

d)

C; D; M

24.

Câu 24. Chọn phát biểu “sai” trong các phát biểu sau.

a)

Tổng hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

b)

Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

c)

Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương.

d)

Tổng của một số nguyên âm với 0 là một số nguyên âm.

25.

Câu 25. Nếu a, b thuộc Z ; a < 0 và b < 0 thì a + b

a)

bằng 0

b)

nhỏ hơn 0

c)

lớn hơn 0

d)

lớn hơn 0 hoặc nhỏ hơn 0

26.

Câu 3. Phép nhân các số nguyên có mấy tính chất?

a)

1 tính chất

b)

2 tính chất

c)

3 tính chất

d)

4 tính chất

27.

Câu 27. Tính chất của phép cộng các số nguyên gồm các tính chất?

a)

Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối.

b)

Giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, cộng với số 0.

c)

Kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối, cộng với số 1.

d)

Phân phối, nhân với số 1, cộng với số đối, giao hoán.

28.

Câu 28. Số x là ước chung của số a và số b nếu

a)

x là ước của a và b.

b)

x là ước của a nhưng không là ước của b.

c)

x là ước của b nhưng không là ước của a.

d)

x không là ước của cả a và b.

29.

Câu 29. Cho a, b thuộc Z; a và b khác dấu. Khi đó tích a.b

a)

bằng 0.

b)

nhỏ hơn 0.

c)

lớn hơn 0.

d)

lớn hơn 0 hoặc nhỏ hơn 0.

30.

Câu 30. Khi nào thì AM + MB = AB?

a)

Điểm A nằm giữa hai điểm M và B.

b)

Điểm M nằm giữa hai điểm A và B.            

c)

Điểm B nằm giữa hai điểm A và M  

d)

Khi ba điểm A, M, B không thẳng hàng