Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6.9 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN MQ

Total questions: 25

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng

a)

A. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

b)

B. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ

c)

C. Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ

d)

D. Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

2.

16=?

a)

242^4

b)

424^2

c)

828^2

d)

444^4

3.

Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được

a)

32

b)

64

c)

16

d)

128

4.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

5.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

6.

Viết gọn tích sau dưới dạng 1 lũy thừa: 4.4.4.4.4 =

a)

4.5

b)

44

c)

45

d)

54

7.

Tính  73 . 75 = ? 7^3\ .\ 7^5\ =\ ?\  

a)

7157^{15}  

b)

787^8  

c)

777^7  

d)

7107^{10}  

8.

Viết kết quả của phép tính 32.94 dưới dạng lũy thừa

a)

35

b)

93

c)

310

d)

36

9.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\  

a)

262^6  

b)

272^7  

c)

282^8  

d)

292^9  

10.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  243 : 33 = ?243\ :\ 3^3\ =\ ?  

a)

323^2  

b)

333^3  

c)

343^4  

d)

353^5  

11.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1 (a≠0)a\ ^0=\ 1\ \left(a\ne0\right)

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= am−n  (a≠0; m≥n)a^m:a\ ^n=\ a^{m-n}\ \ \left(a\ne0;\ m\ge n\right)

12.

Chọn câu sai :

a)

am . an = am + n

b)

am : an = am - n ( với m ≥ n và a ≠ 0 )

c)

a0 = 1 ( với a ≠ 0 )

d)

a1 = 0

13.

Kết quả của phép tính a6 : a (a khác 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

14.

Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

11 ∈ A

b)

1 ∉  A

c)

10 ∈ A;

d)

7 ∉  A;

15.

Cho tập hợp K = {0; 5; 3; 4; 7}. Tập hợp K có bao nhiêu phần tử:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

16.

a² còn gọi là

a)

lập phương

b)

bình phương

c)

tứ phương

d)

ko bt

17.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

18.

Cách viết tập hợp nào sau đúng

a)

A=[1;2;3;4]

b)

A=(1;2;3;4)

c)

1;2;3;4

d)

A={1;2;3;4}

19.

 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {6; 7; 8; 9} 

b)

 A = {5; 6; 7; 8; 9}

c)

 A = {6; 7; 8; 9; 10}

d)

. A = {6; 7; 8}

20.

Viết tập hợp A = {16; 17; 18; 19} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|15 < x < 19}  

b)

A = {x|15 < x < 20}

c)

A = {x|16 < x < 20}     

d)

A = {x|15 < x ≤ 20}

21.

Tập hợp A={x∣ x∈N; 22<x≤27}A=\left\{x|\ x\in N;\ 22<x\le27\right\} dưới dạng liệt kê các phần tử là?

a)

 A = {22; 23; 24; 25; 26}  

b)

 A = {22; 23; 24; 25; 26; 27}

c)

 A = {23; 24; 25; 26; 27}   

d)

A = {23; 24; 25; 26}

22.

Tìm xx biết 35−3.(x+2)=535-3.(x+2)=5

a)

x=30x=30

b)

x=8x=8

c)

x=10x=10

d)

x=35x=35

23.

Viết tích 24⋅22^4\cdot2 dưới dạng một luỹ thừa

a)

252^5  

b)

242^4  

c)

232^3  

d)

22  

24.

Viết gọn tích sau dưới dạng luỹ thừa 25⋅25⋅25⋅5⋅5⋅2525\cdot25\cdot25\cdot5\cdot5\cdot25  

a)

25625^6  

b)

254⋅525^4\cdot5  

c)

555^5  

d)

25525^5  

25.

Phương án nào sau đây là sai

a)

53<355^3<3^5  

b)

43>824^3>8^2  

c)

34>253^4>2^5  

d)

43=264^3=2^6