wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TNTT 3

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào sau đây là từ ngữ chỉ người trong gia đình?

a)

Đồng nghiệp

b)

Bạn bè

c)

Ông bà

d)

Hàng xóm

2.

Đâu là câu thành ngữ, tục ngữ chỉ: Tình cảm của anh chị em trong nhà đối với nhau?

a)

Con hiền cháu thảo

b)

Chị ngã em nâng

c)

Con có cha như nhà có nóc

d)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

3.

Câu thành ngữ, tục ngữ sau nói về tình cảm gì trong gia đình?

"Anh em hạt máu sẻ đôi"

a)

Anh chị em

b)

Bố mẹ

c)

Ông bà

d)

Chú dì

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Con người có tổ, có tông

Như cây có ...., như sông có ....

a)

rễ - nước

b)

cội - nguồn

c)

quả - cá

d)

nguồn - cội

5.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây chỉ tình cảm của con cháu đối với ông bà?

a)

Con có cha như nhà có nóc

b)

Anh em thuận hòa là nhà có phúc

c)

Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn

d)

Ngó lên luộc lạt mái nhà Bao nhiêu luộc lạt nhớ ông bà bấy nhiêu

6.

Từ ngữ nào KHÔNG phải từ ngữ chỉ gia đình?

a)

Chú dì

b)

Ông bà

c)

Đồng đội

d)

Bố mẹ

7.

Bức tranh nào sau đây vẽ về tình cảm gia đình?

a)
b)
c)
d)
8.

Người trong gia đình cần phải như thế nào với nhau?

a)

Yêu thương

b)

Ghét bỏ

c)

Đoàn kết

d)

Căm giận

9.

Câu ca dao sau có ý nghĩa gì?

Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

a)

Anh em trong gia đình không cần quan tâm đến nhau

b)

Anh em trong gia đình cần đoàn kết, yêu thương và chia sẻ với nhau

c)

Anh em trong gia đình ghét bỏ nhau

d)

Con cái phải chăm sóc cha mẹ

10.

Những từ ngữ chỉ tình cảm của con cháu đối với ông bà

a)

Yêu thương

b)

Chăm sóc

c)

Thân thiện

d)

Hiếu thảo

11.

Quan sát hình tìm câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao thích hợp.

(a)  

12.

Quan quan sát hình để tìm câu thành ngữ, tục ngữ hoặc ca dao thích hợp.

(a)  

13.

Đây là câu thành ngữ tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

14.

Đây là câu thành ngữ tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

15.

Đây là câu thành ngữ tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

16.

Đây là câu thành ngữ tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

17.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, cao dao nào?

(a)  

18.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, cao dao nào?

(a)  

19.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, cao dao nào?

(a)  

20.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

21.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

22.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

23.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào?

(a)  

24.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào

(a)  

25.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào

(a)  

26.

Đây là câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào

(a)  

27.

Xác định thành ngữ trong câu “Mẹ đã phải một nắng hai sương vì chúng con”.

a)

Mẹ đã phải

b)

một nắng hai sương

c)

một nắng hai sương vì chúng con

d)

chúng con

28.

Thành ngữ là gì?

a)

Những câu hát thể hiện tình cảm, thái độ của nhân dân

b)

Thành ngữ là loại từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

c)

Những câu đúc rút kinh nghiệm sống của nhân dân ta

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Ăn cháo đá bát

c)

Ngựa quen đường cũ

d)

Mật ngọt chết ruồi

30.

Xác định vai trò ngữ pháp của thành ngữ trong câu “Mẹ đã phải một nắng hai sương vì chúng con”.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Bổ ngữ

d)

Trạng ngữ

31.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

32.

Thành ngữ có thể đóng vai trò gì trong câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Phụ ngữ

d)

Cả A và B

33.

Dòng nào dưới đây không phải là thành ngữ?

a)

Nhai (Ăn) kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

b)

Lanh chanh như hành không muối.

c)

Nhà rách vách nát.

d)

Ếch ngồi đáy giếng.

34.

Xác định thành ngữ trong câu:

Thằng ấy chuột chạy cùng sào rồi!

A. Trạng ngữ.

B. Bổ ngữ.

C. Chủ ngữ.

D. Vị ngữ.

a)

Thằng ấy

b)

chuột chạy

c)

huột chạy cùng sào

d)

huột chạy cùng sào rồi!

35.

Dòng nào thể hiện đủ và đúng vai trò ngữ pháp của thành ngữ trong câu?

a)

Thành ngữ chỉ có thể làm vị ngữ trong câu.

b)

Thành ngữ có thể làm chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay làm phụ ngữ trong cụm danh từ, động từ...

c)

Thành ngữ luôn luôn đảm nhận vai trò chủ ngữ trong câu.

d)

Thành ngữ chỉ có thể làm phụ ngữ trong cụm danh từ, động từ, tính từ...

36.

Thành ngữ trong câu “Mẹ đã phải một nắng hai sương vì chúng con.” giữ vai trò gì ?

a)

Vị ngữ.

b)

Phụ ngữ

c)

Chủ ngữ.

d)

Trạng ngữ.

37.

Thành ngữ nào sau đây có nghĩa là ý tưởng viển vông, thiếu thực tế, thiếu tính khả thi?

a)

Đẽo cày giữa đường.

b)

Thầy bói xem voi.

c)

Ếch ngồi đáy giếng.

d)

Đeo nhạc cho mèo.

38.

Đuôi hình bắt chữ - ca dao, tục ngữ, thành ngữ,,, (viết thường, không dấu chấm phẩy)

(a)  

39.

Q. 

Đuôi hình bắt chữ - ca dao, tục ngữ, thành ngữ,,, (viết thường, không dấu chấm phẩy)

(a)  

40.

Đuôi hình bắt chữ - ca dao, tục ngữ, thành ngữ,,, (viết thường, không dấu chấm phẩy)

(a)  

41.

Đuôi hình bắt chữ - ca dao, tục ngữ, thành ngữ,,, (viết thường, không dấu chấm phẩy)

(a)  

42.

Đuôi hình bắt chữ - ca dao, tục ngữ, thành ngữ,,, (viết thường, không dấu chấm phẩy)

(a)  

43.

Đuôi hình bắt chữ - ca dao, tục ngữ, thành ngữ,,, (viết thường, không dấu chấm phẩy)

(a)  

44.

Đuôi hình bắt chữ -tỉnh thành (viết thường, không dấu chấm phẩy)

(a)  

45.

Đuôi hình bắt chữ - quốc gia (viết thường, không dấu chấm phẩy)

(a)  

46.

Đuôi hình bắt chữ - quốc gia (viết thường, không dấu chấm phẩy)

(a)  

47.

Đuôi hình bắt chữ - tỉnh thành (viết thường, không dấu chấm phẩy)

(a)  

48.

Câu tục ngữ nào vậy

a)

Cốc mò cò ăn

b)

Ca mò sò xơi

c)

Cốc mò cò xơi

d)

Ly tìm cò gặm

49.

Những câu tục ngữ khuyên ta giúp đỡ nhau là câu nào

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Cốc mò cò xơi

c)

Nhường cơm,sẻ áo

d)

Há miệng chờ sung

50.

Câu tục ngữ nào vậy

a)

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

b)

Ba cây chia rẽ nên hòn núi cao

c)

Em ngã chị chửi

d)

Há miệng chờ sung

51.

Câu tục ngữ nào vậy

a)

Ăn một bát cơm,chạy đi cho rồi

b)

Ăn một bát cháo,chạy ba quãng đồng

c)

Em ăn,chị xơi

d)

Ăn cháo chạy xa

52.

Câu tục ngữ nào vậy

a)

Ăn quả nhớ kẻ chân mày

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

Ăn này trồng nọ

d)

Bé nghĩ ăn gì mình cũng trồng luôn

53.

Câu tục ngữ nào vậy

a)

Ăn no vệ sinh rồi ngủ cho ngon

b)

Ăn no ngủ kĩ

c)

Ăn no mệt rã

d)

Ăn no thành em bé ngủ

54.

Câu tục ngữ nào vậy

a)

Giận chặt giết cá

b)

Bực mình chém cá

c)

Giận cá chém thớt

d)

Chém thớt cá sống

55.

Câu tục ngữ nào vậy

a)

Ăn cháo đá chén

b)

Ăn cháo chân đá

c)

Ăn cơm giận đá

d)

Ăn cháo đá bát

56.

Câu tục ngữ nào vậy

a)

Dạy con cười khỉ

b)

Dạy em học khỉ

c)

Dạy khỉ trèo cây

d)

Dậy học con ơi

57.

Câu tục ngữ nào vậy

a)

Cầm câm nảy mọc

b)

Cầm cân nảy mực

c)

Cầm cân cân mực

d)

Cầm cân thuỷ mực

58.

Đây là gì

a)

Tai vẽ

b)

Tai vẽ hoạ

c)

Tai vẽ trái cây

d)

Tai hoạ

59.

Đây là gì

a)

Tờ cáo

b)

Báo cáo

c)

Tờ báo con cáo

d)

Báo con cáo

60.

Đây là gì

a)

Nhà chích

b)

Thương nhà

c)

Nhà thương

d)

Nhà bị thương

61.

Đây là gì

a)

Hoa có tay cầm loa,cầm kèn

b)

Hoa tay loa kèn

c)

Hoa loa kèn

d)

Hoa nhạc cụ

62.

Đây là gì

a)

Cờ trái lê chia đôi

b)

Cờ lê lê

c)

Cờ lê

d)

Cờ trái lê đôi

63.

(Câu phụ) câu tục ngữ nào cho biết chúng ta siêng năng

a)

Có công mài sắc,có ngày nên kim

b)

Kiến tha lâu,cũng đầy tổ

c)

Chịu khó mới có mà ăn

d)

Há miệng chờ sung

64.

(Đố vui) Nhà bè nước chảy chia hai

Ai về..........................................

a)

Cần Thơ,Cà Mau thì chèo

b)

Hà Giang,Bắc Kạn thì mau

c)

Gia Định,Đồng Nai thì về

d)

Hà Nội,Lào Cai thì đi

65.

Cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

A. Leo - chạy

b)

B. Chịu đựng - rèn luyện

c)

C. Luyện tập - rèn luyện

d)

D. Đứng - ngồi

66.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

67.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

A. Vạm vỡ - gầy gò

b)

B. Thật thà - gian xảo

c)

C. Hèn nhát - dũng cảm

d)

D. Sung sướng - đau khổ

68.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết đứng còn hơn sống …………..

a)

ngồi

b)

nằm

c)

đi

69.

Tìm từ ngữ trái nghĩa với từ in đậm điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu tục ngữ dưới đây:

Chết ………….. còn hơn sống đục

a)

sạch

b)

trong

c)

bẩn

70.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là:

a)

sung sướng

b)

toại nguyện

c)

phúc hậu

d)

giàu có

71.

Điền tiếng có chứa hoặc ua thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ:

(a)   người như một.

72.

Điền tiếng có chứa hoặc ua thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ:

Ngang như (a)   .

73.

Điền tiếng có chứa hoặc ua thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ:

Chậm như (a)   .

74.

Điền tiếng có chứa hoặc ua thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ:

Cày sâu (a)   bẫm.

75.

Trong các tiếng có ua (tiếng không có âm cuối): dấu thanh đặt trên hoặc dưới âm u

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trong các tiếng có (tiếng có âm cuối): dấu thanh đặt trên hoặc dưới âm ô

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Điền tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ, tục ngữ:

Cầu được, (a)   thấy.

78.

Điền tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ, tục ngữ:

Năm nắng, (a)   mưa.

79.

Điền tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ, tục ngữ:

(a)   chảy đá mòn.

80.

Điền tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp vào chỗ trống trong thành ngữ, tục ngữ:

(a)   thử vàng, gian nan thử sức.

81.

Trong các tiếng có ưa (tiếng không có âm cuối): dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Trong các tiếng có ươ (tiếng không có âm cuối): dấu thanh đặt ở chữ cái thứ hai của âm chính.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

a)

một đàn ngựa đau, cả đàn bỏ cỏ.

b)

một con ngựa đau, cả tàu bỏ cò.

c)

một con ngựa đau, cả đàn bỏ bỏ.

d)

một con ngựa đau, một đàn bỏ cỏ.

84.

Đây là câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nào?

a)

1 miếng khi đói bằng một túi khi no.

b)

1 miếng khi đói bằng một xuất khi no.

c)

1 miếng khi đói bằng 1 gói khi no.

85.

Đây là câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nào?

a)

Chị ngã em nâng.

b)

Chị lộn nhào em ngồi xem.

c)

Chị ngã em không nâng.

d)

Tưởng rằng chị ngã em nâng, ai ngờ chị ngã em bưng miệng cười.

86.

Đây là câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nào?

a)

Lá rách đùm lá rách.

b)

Lá xanh đùm lá xanh.

c)

Lá lành đùm lá rách.

87.

Đây là câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nào?

a)

Môi kín răng lạnh.

b)

Môi hở răng lạnh.

c)

Môi hở lạnh răng.

d)

Môi hở răng.

88.

Đây là câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nào?

a)

Thương anh như thương chị.

b)

Thương người như anh em.

c)

Thương người như thể thương thân.

d)

Thương nhau mãi mãi.

89.

Đây là câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nào?

a)

Yêu nhau chín cũng thành mười.

b)

Hai người yêu nhau.

c)

Yêu nhau mãi mãi.

d)

Yêu nhau chín bỏ làm mười.

90.

Hành động nào dưới đây chưa thể hiện tình yêu thương con người?

a)

Cãi lại lời bố mẹ.

b)

Quyên góp, ủng hộ đồng bào lũ lụt.

c)

Lễ phép chào hỏi ông bà.

d)

Giảng bài giúp bạn.

91.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

92.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

93.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

94.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

95.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

96.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

97.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

98.

Trái nghĩa với từ "thông minh" là từ gì?

a)

Ngốc nghếch

b)

Ngốc ngếch

c)

Dại dột

d)

Dại khờ

99.

Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"

a)

mua anh em gần

b)

mua hàng xóm gần

c)

mua láng giềng gần

d)

mua người thân gần

100.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu tục ngữ sau: "Ăn... làm ..."

a)

nhiều - ít

b)

ít - nhiều

c)

thật - dối

d)

dối - thật

101.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

102.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

chị/ em

b)

ngã/cười

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/té

103.

Nghĩa của câu thành ngữ “Ếch ngồi đáy giếng” là phê phán những kẻ hiểu biết hạn hẹp mà lại huênh hoang, tự đắc ; khuyên chúng ta phải mở rộng tầm hiểu biết, không chủ quan, kiêu ngạo, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

104.
a)

Bà tôi - Nguyễn Vĩnh Tiến

b)

Bà Già Khó Tính - Lynk Lee

c)

Nhạc cụ

d)

Ông Bà Anh - Lê Thiện Hiếu

e)

Bà già bắn máy bay

105.
a)

Thà chết không xài bao

b)

Quân tử chết mang bao

c)

Bao tử thần

d)

Tử vì bao

e)

Bao tử

106.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
107.

Tên một bài hát của ca sĩ Phan Mạnh Quỳnh?

a)

Chàng trai viết cây

b)

Có chàng trai viết trên cây

c)

Chàng trai viết lên cây

d)

Có chàng trai viết lên cây

108.

Câu tục ngữ nào vậy

a)

Cốc mò cò ăn

b)

Ca mò sò xơi

c)

Cốc mò cò xơi

d)

Ly tìm cò gặm

109.

Những câu tục ngữ khuyên ta giúp đỡ nhau là câu nào

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Vắt cổ chày ra nước

c)

Nhường cơm,sẻ áo

d)

Há miệng chờ sung

110.

Câu tục ngữ nào vậy

a)

Một cây làm chẳng nên non.

Ba cây chụm lại là thành ba cây.

b)

Ba cây chia rẽ nên hòn núi cao

c)

Một cây làm chẳng nên non.

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

d)

Một cây làm chẳng nên non.

Ba cây cộng lại là thành Phan Sơn

111.

Đây là gì?

a)

Cô giáo

b)

Cô Hồng

c)

Đinh vít

d)

Covid

112.



(a)  

113.

Đây là ai?

(a)  

114.

Đây là tên một bài hát

(a)  

115.

Đây là ai?

(a)  

116.

Đây là một ca sĩ nổi tiếng với câu nói "Thương em"

(a)  

117.

Những câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai là gì?

a)

Nga là bạn ngồi cùng bàn với em.

b)

Mẹ là quần áo cho thật phẳng.

c)

Bánh Chưng là món ăn truyền thống của người Việt.

d)

Thì là dùng để nấu canh cá.

118.

Từ nào dưới đây là từ chỉ gộp những người trong gia đình?

a)

Bà cháu

b)

Cô dì

c)

Cha mẹ

d)

Anh trai

e)

Chú bác

119.

Câu tục ngữ dưới đây nói về điều gì?

" Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. "

a)

Tình cảm của cha mẹ đối với con cái.

b)

Tình cảm gắn bó giữa họ hàng với nhau.

c)

Sự đoàn kết, yêu thương của thiếu nhi.

d)

Sự đoàn kết, yêu thương của anh em trong nhà

120.

Em tán thành với Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây ?

a)

Chung lưng đấu cật

b)

Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.

c)

Ăn ở như bát nước đầy.

121.

Trong câu: "Đàn sếu đang sải cánh trên cao"

Bộ phận câu trả lời câu hỏi “Ai (cái gì, con gì) là:

a)

Đàn sếu

b)

sải cánh

c)

đang sải cánh trên cao

d)

đàn trâu

122.

Trong câu: "Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về"

bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" là:

a)

đám trẻ

b)

ra về

c)

dạo chơi

d)

làm gì

123.

Tìm thành ngữ, tục ngữ nói về tình cảm anh, chị, em trong gia đình?

a)

Chị ngã em nâng.

b)

Tuy rằng xứ Bắc, xứ Đông

Khắp trong bờ cõi cũng dòng anh em.

c)

Anh em bốn bể là nhà

Người dưng khác họ vẫn là anh em.

d)

Anh thuận em hòa là nhà có phúc.

124.

Đầu tròn mình nhỏ thon thon

Nắm đầu vặn cổ hai hàng lệ rơi là cái gì?

a)

Muỗng

b)

Cái vòi nước

c)

Cây đũa

125.

Làm thế nào cậu bé đá quả bóng 3 mét và sau đó quả bóng trở lại với cậu bé?

a)

đó là bóng bay

b)

Cậu bé đá quả bóng lên trời

c)

nhờ người lấy

126.

Cái gì chặt không đứt, bứt không rời, phơi không khô, đốt không cháy?

a)

b)

mực

c)

Nước

d)

đá

127.

Trên lông, dưới lông. Tối lồng làm một. Hỏi là gì?

a)

tay

b)

đầu

c)

Đôi mắt

d)

lông chân

128.

Cái gì không ai đào mà sâu?

a)

suối

b)

Biển

c)

hồ

d)

sông

129.

Cái gì đen khi bạn mua nó, đỏ khi dùng nó và xám xịt khi vứt nó đi?

a)

Than

b)

màu vẽ

c)

màu nước

130.

Cái gì tay trái cầm được còn tay phải có muốn cầm cũng không được?

a)

tay

b)

chân

c)

Cùi chỏ tay phải

d)

cùi chỏ tay trái

131.

Bàn gì mà lại bước gần bước xa?

a)

miệng

b)

lỗ tai

c)

Bàn chân

d)

bàm tay

132.

Cái gì mà bạn có, khi bạn chia sẻ với tôi, nhưng khi bạn chia sẻ bạn sẽ không có nó?

a)

Bí mật

b)

Bí mật

c)

Tiền

d)

Đồ chơi

e)

không gì cả

133.

Như cái kẹo nhỏ

Chữ xấu xóa ngay

Học trò ngày nay

Vẫn dùng đến nó?

a)

Cục tẩy

b)

Bút chì

c)

Thước kẻ

d)

Quyển vở

134.

Da tôi màu trắng

Bạn cùng bảng đen

Hãy cầm tôi lên

Tôi làm theo bạn

Là cái gì ?

a)

Đồ gọt bút chì

b)

Thước kẻ

c)

Viên phấn

d)

Quyển vở

135.

Đi học lóc cóc theo cùng

Khi về lại bắt khom lưng cõng về

Là cái gì ?

a)

Quyển vở

b)

Cái compa

c)

Bút chì

d)

Cái cặp sách

136.

Đầu đuôi vuông vắn như nhau

Thân chia nhiều đốt rất mau rất đều

Tính tình chân thức đáng yêu

Muốn biết dài ngắn, mọi điều có em.

Là cái gì ?

a)

Bút mực

b)

Bút chì

c)

Cái thước kẻ

d)

Hồ dán

137.

Mình tròn đầu nhọn

Không phải bò trâu

Uống nước ao sâu

Lên cày ruộng cạn

Là cái gì ?

a)

Bút mực

b)

Cây kéo

c)

Hộp bút màu

d)

Thước kẻ

138.

Cây suôn đuồn duột

Trong ruột đen thui

Con nít lui cui

Dẫm đầu đè xuống

Là Cái gì?

(a)  

139.

Đường ngang ngõ tắt tứ bề

Ai chưa thuộc nẻo đi về đều xem.

Là cái gì ?

(a)  

140.

Chịu tay bóc lột của người

Thân tàn gầy guộc không lời thở than

Qua năm kiếp sống điêu tàn

Sinh ra một lũ con ngoan nối dòng

Là cái gì?

(a)  

141.

Mặt em phương trượng chữ điền

Da em thì trắng, áo đen mặc ngoài

Lòng em thì có đất trời

Có câu nhân nghĩa, có lời hiếu trung

Dù khi quân tử có dùng

Thì em sẽ ngã tấm lòng cho xem

Là cái gì?

(a)  

142.

Câu đố:

Da cóc mà bọc trứng gà

Bổ ra thơm phức cả nhà muốn ăn?

Là quả gì?

a)
b)
c)
d)
143.

Câu đố:

Nhiều quả dài, cong

Xếp thành một nải

Nải xếp thành buồng

Khi chín vàng thơm

Ăn ngon ngọt lắm!

a)
b)
c)
d)
144.

Câu đố:

Quả gì áo vàng xanh

Ăn thì rất ngọt lành

Pha nước uống thơm mát

Còn ngon hơn cả chanh

a)
b)
c)
d)
145.

quả cam tiếng anh là gì

a)

apple

b)

orange

c)

mango

146.

quả táo tiếng anh là gì ?

a)

orange

b)

watermelon

c)

apple

147.

Sử dụng khẩu trang đúng cách là

a)

đeo sao cho dễ chịu, thoải mái

b)

có thể hở mũi

c)

có thể hở miệng

d)

che kín mũi, miệng khi đang sử dụng