Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 9 festival around the world

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Full name

4 lines
2.

Chọn từ có trọng âm khác

A. harvest B. famous

C. design D. festival

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Chọn từ có trọng âm khác

A. holiday B. tradition C. vacation D. activity

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Chọn từ có trọng âm khác

A. outdoor B. colorful C. celebration D. movement

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Chọn từ có trọng âm khác

A. Monday B. flower C. occasion D. joyful

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Chọn từ có trọng âm khác

A. tourist B. event C. special D. national

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

A. music B. costume

C. samba D. America

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

A. concert B. countryside

C. concern D. lantern

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

A. surrounding B. manner

C. stadium D. famous

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

A. Carnival B. party C. season D. parade

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

A. brighten B. Birthday

C. delightful D. present

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

A. tired B. joyful

C. delightful D. happy

ODD one out

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

A. Tet holiday B. Easter C. Thanksgiving D. Monday

Odd one out

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

New Year's Day is celebrated on the first day of the new year. (When)

(a)  

15.

People throw tomatoes ________each other at La Tomatina in Bunol.

a. on b. to

c. at d. for

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.

a. on b. in

c. at d. during

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.

a. on b. in

c. at d. during

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

a. carnival b. fascinate

c. celebrate d. exciting

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

a. called b. gathered

c. played d. watched

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

a. chaos b. chance

c. school d. Christmas

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

what is this festival?

a)

Halloween

b)

thanksgiving

c)

Easter

d)

carnival

22.

"tết Trung thu" tiếng Anh là gì?

a)

parade

b)

Mid-autumn Festival

c)

Water festival

23.

"thuộc văn hóa" tiếng Anh là gì?

a)

cultural

b)

culture

c)

religious

d)

seasonal

24.

what is this?

a)

cranberry

b)

lantern

c)

harvest

d)

festival

25.

"seasonal" nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

theo mùa

b)

nghiêm trọng

c)

thuộc truyền thống

d)

tổ chức lễ

26.

"harvest" nghĩa là gì?

a)

trang trí

b)

điểm nhấn

c)

gà tây

d)

mùa gặt, thu hoạch

27.

"feast" nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

lễ hội

b)

con dốc

c)

yến tiệc

d)

điểm nhấn

28.

"gà tây" tiếng anh là gì?

a)

fascinating

b)

take place

c)

turkey

d)

highlight

29.

"nhiều dầu mỡ" tiếng anh là gì?

a)

chaos (n)

b)

greasy (adj)

c)

gravy (n)

d)

steep (n)

30.

Easter

(n)

/ˈiːstə(r)/

a)

lễ Giáng sinh

b)

lễ Phục sinh

31.

Halloween

(n)

/ˌhæləʊˈiːn/

a)

lễ hội hóa trang

b)

lễ Phục sinh

32.

Thanksgiving

(n)

/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/

a)

lễ Tạ ơn

b)

lễ hội hóa trang

33.

Mid-autumn Festival

(n)

/mɪd ˈɔːtəm/

a)

lễ Tạ ơn

b)

tết Trung thu

34.

Water festival

(n)

/ˈfestɪvl/

a)

lễ Tạ ơn

b)

lễ hội té nước

35.

carnival

(n)

/ˈkɑːnɪvl/

a)

lễ hội các na van

b)

lễ hội té nước

36.

parade

(n)

/pəˈreɪd/

a)

lễ hội các na van

b)

đoàn diễu hành

37.

celebratory

(adj)

/ˌseləˈbreɪtəri/

a)

kỷ niệm

b)

đoàn diễu hành

38.

culture

(n)

/ˈkʌltʃə(r)/

a)

kỷ niệm

b)

văn hóa

39.

festive

(adj)

/ˈfestɪv/

a)

văn hóa

b)

thuộc ngày lễ

40.

religious

(adj)

/rɪˈlɪdʒəs/

a)

tôn giáo

b)

văn hóa

41.

seasonal

(adj)

/ˈsiːzənl/

a)

thuộc ngày lễ

b)

theo mùa

42.

serious

(adj)

/ˈsɪəriəs/

a)

nghiêm trọng

b)

theo mùa

43.

superstitious

(adj)

/ˌsuːpəˈstɪʃəs/

a)

có tính mê tín

b)

nghiêm trọng

44.

traditional

(adj)

/trəˈdɪʃənl/

a)

theo mùa

b)

thuộc truyền thống

45.

feast

(n)

/fiːst/

a)

có tính mê tín

b)

yến tiệc

46.

cranberry

(n)

/ˈkrænbəri/

a)

yến tiệc

b)

cây việt quất

47.

turkey

(n)

/ˈtɜːki/

a)

yến tiệc

b)

gà tây

48.

stuffing

(n)

/ˈstʌfɪŋ/

a)

yến tiệc

b)

sự nhồi (nhồi gà tây trong lễ tạ ơn)

49.

gravy

(n)

/ˈɡreɪvi/

a)

gà tây

b)

nước xốt

50.

greasy

(adj)

/ˈɡriːsi/

a)

gà tây

b)

nhiều dầu mỡ

51.

steep

(n)

/stiːp/

a)

theo mùa

b)

con dốc

52.

chaos

(n)

/ˈkeɪɒs/

a)

nhiều dầu mỡ

b)

sự hỗn loạn

53.

highlight

(n,v)

/ˈhaɪlaɪt/

a)

tia, vòi

b)

điểm nhấn, làm nổi bật

54.

harvest

(n, v)

/ˈhɑːvɪst/

a)

điểm nhấn, làm nổi bật

b)

mùa gặt, thu hoạch

55.

lantern

(n)

/ˈlæntən/

a)

điểm nhấn, làm nổi bật

b)

đèn lồng

56.

decorate

(v)

/ˈdekəreɪt/

a)

trang trí

b)

mùa gặt, thu hoạch

57.

host

v, n

/həʊst/

a)

đăng cai, tổ chức, chủ nhà

b)

đèn lồng

58.

take place

(v)

/teɪk pleɪs/

a)

diễn ra, xảy ra

b)

đăng cai, tổ chức, chủ nhà

59.

festival

a)

lễ hội

b)

thuộc về lễ hội

c)

lễ kỉ niệm

d)

cuộc diễu hành

60.

thuộc về văn hóa

a)

culture

b)

cultural

c)

parade

d)

seasonal

61.

bóng nhờn

a)

gravy

b)

easter

c)

costume

d)

greasy

62.

Ở các từ có hai âm tiết, theo quy tắc chung, trọng âm được nhấn vào âm đầu đối với hầu hết .....

(Có thể trả lời nhiều hơn 1 đáp án)

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

giới từ

63.

Ở các từ có hai âm tiết, theo quy tắc chung, trọng âm được nhấn vào âm thứ hai đối với hầu hết .....

(Có thể trả lời nhiều hơn 1 đáp án)

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

giới từ

64.

Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại

A. visit                B. famous                   C. wonder                   D. protect

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại

A. culture                         B. parade                    C. weather                  D. cannon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại

A. critic                           B. event                      C. machine                 D. mistake

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

mê tín

a)

performance

b)

masquerade

c)

superstitious

d)

resurrection

68.

It is a holiday which celebrates the resurrection of Jesus from the dead. _________

a)

Ghost festival

b)

Thanksgiving

c)

Mid-Autumn Festival

d)

Easter

69.

It is held on the 15th day of the 8th lunar month with the fullest moon at night. Mooncakes (bánh trung thu) and lanterns are the features of the festival.

a)

Diwali

b)

Mid-Autumn Festival

c)

Christmas            

d)

Thanksgiving

70.

It is celebrated on October 31, and children dress up in costumes, visit people’s houses and ask for candy or treats

a)

La Tomatina                    

b)

Rio Carnival

c)

Tet

d)

Halloween       

71.

mùa màng (n.)

a)

highlight

b)

feast

c)

harvest

d)

costume

72.

celebratory là loại từ gì

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

73.

diễn ra

a)

take place

b)

chaos

c)

performance

d)

masquerade

74.

chọn (v)

4 lines
75.

tổ chức (v)

4 lines
76.

sự lựa chọn (n)

4 lines
77.

say mê, quyến rũ (adj)

4 lines
78.

thuộc về tôn giáo, tín ngưỡng (adj)

4 lines
79.

lễ hội theo mùa (n)

4 lines
80.

tổ chức (v)

4 lines
81.

sự tổ chức (n)

4 lines
82.

có tính kỉ niệm (adj)

4 lines
83.

không bình thường (adj)

4 lines
84.

mê tín (adj)

4 lines
85.

tranh luận, bàn bạc (v)

4 lines
86.

sự tranh luận (n)

4 lines
87.

diểu hành (v)/ buổi diễu hành (n)

4 lines
88.

văn hóa (n)

4 lines
89.

thuộc về văn hóa (adj)

4 lines
90.

trình diễn (v)

4 lines
91.

buổi trình diễn (n)

4 lines
92.

người trình diễn (n)

4 lines
93.

thú vị, hấp dẫn

a)

fascinating

b)

boring

c)

noisy

94.

thuộc về tôn giáo (a)

a)

religion

b)

religious

c)

relics

95.

feast (n)

a)

gà tây

b)

xa xôi

c)

bữa tiệc

96.

thuộc về mùa (a)

a)

season

b)

seasonal

c)

seasoning

97.

tổ chức lễ

a)

celebrate

b)

camp

c)

celebrity

98.

anniversary

a)

lễ kỷ niệm

b)

mái vòng

c)

lễ hội hóa trang

99.

carnical

a)

lễ hội hóa trang

b)

ngày kỷ niệm

c)

lễ hội

100.

commemorate

a)

tưởng nhớ

b)

tổ chức

c)

bắt tay

101.

thờ cúng

a)

worthwhile

b)

worship

c)

worsip

102.

Children like Tet________ they can wear new clothes and receive lucky money.

a)

and

b)

so

c)

because

103.

festival

(a)  

104.

fascinating

(a)  

105.

religious

(a)  

106.

celebrate

(a)  

107.

camp

(a)  

108.

thanksgiving

(a)  

109.

stuffing

(a)  

110.

feast

(a)  

111.

turkey

(a)  

112.

gravy

(a)  

113.

cranberry

(a)  

114.

seasonal

(a)  

115.

steep

(a)  

116.

lễ hội

(a)  

117.

thú vị, hấp dẫn

(a)  

118.

thuộc về tôn giáo

(a)  

119.

thuộc về tôn giáo

(a)  

120.

trại,cắm trại

(a)  

121.

lễ tạ ơn

(a)  

122.

nhân nhồi

(a)  

123.

bữa tiệc

(a)  

124.

gà tây

(a)  

125.

nước xốt

(a)  

126.

quả nam việt quất

(a)  

127.

thuộc về mùa

(a)  

128.

dốc

(a)  

129.

festival

a)

truyền thống

b)

lễ hội

c)

lửa trại

130.

fascinating

a)

giận dữ

b)

chán nản

c)

thú vị, hấp dẫn

d)

dốc

131.

religious

a)

thuộc về vùng miền

b)

thuộc về tôn giáo

c)

lễ tạ ơn

d)

thuộc về mùa màng

132.

celebrate

a)

cắm trại

b)

bữa tiệc

c)

gà tây

d)

tổ chức lễ

133.

camp

a)

trại, cắm trại

b)

gà tây

c)

lễ tạ ơn

d)

dốc

134.

thanksgiving

a)

lễ tạ ơn

b)

món quà

c)

nước xốt

135.

stuffing

a)

gà tây

b)

nhân nhồi (vào gà)

c)

thỉnh thoảng

d)

không bao giờ

136.

feast

a)

bữa tiệc

b)

dấu vết

c)

thuộc về mùa

137.

turkey

a)

quả việt quất

b)

quả mâm xôi

c)

con gà tây

d)

con lừa

138.

gravy

a)

nước xốt

b)

khí sinh học

c)

khoảng cách

d)

nước cốt

139.

cranberry

a)

quả nam việt quất

b)

quả mâm xôi

c)

quả dâu tằm

d)

quả óc chó

140.

seasonal

a)

thuộc về tốc độ

b)

thuộc về dịch vụ

c)

thuộc về mùa màng

d)

thuộc về đất đai

141.

steep

a)

dốc

b)

thuộc về mùa

c)

tổ chức lễ

d)

lễ tạ ơn