Worksheetsunit 9 festival around the world
Total questions: 141
Worksheet time: 1hrs 11mins
Full name
Chọn từ có trọng âm khác
A. harvest B. famous
C. design D. festival
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác
A. holiday B. tradition C. vacation D. activity
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác
A. outdoor B. colorful C. celebration D. movement
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác
A. Monday B. flower C. occasion D. joyful
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác
A. tourist B. event C. special D. national
A
B
C
D
A. music B. costume
C. samba D. America
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. concert B. countryside
C. concern D. lantern
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. surrounding B. manner
C. stadium D. famous
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. Carnival B. party C. season D. parade
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. brighten B. Birthday
C. delightful D. present
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. tired B. joyful
C. delightful D. happy
ODD one out
A
B
C
D
A. Tet holiday B. Easter C. Thanksgiving D. Monday
Odd one out
A
B
C
D
New Year's Day is celebrated on the first day of the new year. (When)
(a)
People throw tomatoes ________each other at La Tomatina in Bunol.
a. on b. to
c. at d. for
a
b
c
d
Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.
a. on b. in
c. at d. during
a
b
c
d
Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.
a. on b. in
c. at d. during
a
b
c
d
a. carnival b. fascinate
c. celebrate d. exciting
Chọn từ có cách phát âm khác
a
b
c
d
a. called b. gathered
c. played d. watched
Chọn từ có cách phát âm khác
a
b
c
d
a. chaos b. chance
c. school d. Christmas
Chọn từ có cách phát âm khác
a
b
c
d
what is this festival?
Halloween
thanksgiving
Easter
carnival
"tết Trung thu" tiếng Anh là gì?
parade
Mid-autumn Festival
Water festival
"thuộc văn hóa" tiếng Anh là gì?
cultural
culture
religious
seasonal
what is this?
cranberry
lantern
harvest
festival
"seasonal" nghĩa tiếng Việt là gì?
theo mùa
nghiêm trọng
thuộc truyền thống
tổ chức lễ
"harvest" nghĩa là gì?
trang trí
điểm nhấn
gà tây
mùa gặt, thu hoạch
"feast" nghĩa tiếng Việt là gì?
lễ hội
con dốc
yến tiệc
điểm nhấn
"gà tây" tiếng anh là gì?
fascinating
take place
turkey
highlight
"nhiều dầu mỡ" tiếng anh là gì?
chaos (n)
greasy (adj)
gravy (n)
steep (n)
Easter
(n)
/ˈiːstə(r)/
lễ Giáng sinh
lễ Phục sinh
Halloween
(n)
/ˌhæləʊˈiːn/
lễ hội hóa trang
lễ Phục sinh
Thanksgiving
(n)
/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/
lễ Tạ ơn
lễ hội hóa trang
Mid-autumn Festival
(n)
/mɪd ˈɔːtəm/
lễ Tạ ơn
tết Trung thu
Water festival
(n)
/ˈfestɪvl/
lễ Tạ ơn
lễ hội té nước
carnival
(n)
/ˈkɑːnɪvl/
lễ hội các na van
lễ hội té nước
parade
(n)
/pəˈreɪd/
lễ hội các na van
đoàn diễu hành
celebratory
(adj)
/ˌseləˈbreɪtəri/
kỷ niệm
đoàn diễu hành
culture
(n)
/ˈkʌltʃə(r)/
kỷ niệm
văn hóa
festive
(adj)
/ˈfestɪv/
văn hóa
thuộc ngày lễ
religious
(adj)
/rɪˈlɪdʒəs/
tôn giáo
văn hóa
seasonal
(adj)
/ˈsiːzənl/
thuộc ngày lễ
theo mùa
serious
(adj)
/ˈsɪəriəs/
nghiêm trọng
theo mùa
superstitious
(adj)
/ˌsuːpəˈstɪʃəs/
có tính mê tín
nghiêm trọng
traditional
(adj)
/trəˈdɪʃənl/
theo mùa
thuộc truyền thống
feast
(n)
/fiːst/
có tính mê tín
yến tiệc
cranberry
(n)
/ˈkrænbəri/
yến tiệc
cây việt quất
turkey
(n)
/ˈtɜːki/
yến tiệc
gà tây
stuffing
(n)
/ˈstʌfɪŋ/
yến tiệc
sự nhồi (nhồi gà tây trong lễ tạ ơn)
gravy
(n)
/ˈɡreɪvi/
gà tây
nước xốt
greasy
(adj)
/ˈɡriːsi/
gà tây
nhiều dầu mỡ
steep
(n)
/stiːp/
theo mùa
con dốc
chaos
(n)
/ˈkeɪɒs/
nhiều dầu mỡ
sự hỗn loạn
highlight
(n,v)
/ˈhaɪlaɪt/
tia, vòi
điểm nhấn, làm nổi bật
harvest
(n, v)
/ˈhɑːvɪst/
điểm nhấn, làm nổi bật
mùa gặt, thu hoạch
lantern
(n)
/ˈlæntən/
điểm nhấn, làm nổi bật
đèn lồng
decorate
(v)
/ˈdekəreɪt/
trang trí
mùa gặt, thu hoạch
host
v, n
/həʊst/
đăng cai, tổ chức, chủ nhà
đèn lồng
take place
(v)
/teɪk pleɪs/
diễn ra, xảy ra
đăng cai, tổ chức, chủ nhà
festival
lễ hội
thuộc về lễ hội
lễ kỉ niệm
cuộc diễu hành
thuộc về văn hóa
culture
cultural
parade
seasonal
bóng nhờn
gravy
easter
costume
greasy
Ở các từ có hai âm tiết, theo quy tắc chung, trọng âm được nhấn vào âm đầu đối với hầu hết .....
(Có thể trả lời nhiều hơn 1 đáp án)
động từ
danh từ
tính từ
giới từ
Ở các từ có hai âm tiết, theo quy tắc chung, trọng âm được nhấn vào âm thứ hai đối với hầu hết .....
(Có thể trả lời nhiều hơn 1 đáp án)
động từ
danh từ
tính từ
giới từ
Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại
A. visit B. famous C. wonder D. protect
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại
A. culture B. parade C. weather D. cannon
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại
A. critic B. event C. machine D. mistake
A
B
C
D
mê tín
performance
masquerade
superstitious
resurrection
It is a holiday which celebrates the resurrection of Jesus from the dead. _________
Ghost festival
Thanksgiving
Mid-Autumn Festival
Easter
It is held on the 15th day of the 8th lunar month with the fullest moon at night. Mooncakes (bánh trung thu) and lanterns are the features of the festival.
Diwali
Mid-Autumn Festival
Christmas
Thanksgiving
It is celebrated on October 31, and children dress up in costumes, visit people’s houses and ask for candy or treats
La Tomatina
Rio Carnival
Tet
Halloween
mùa màng (n.)
highlight
feast
harvest
costume
celebratory là loại từ gì
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
diễn ra
take place
chaos
performance
masquerade
chọn (v)
tổ chức (v)
sự lựa chọn (n)
say mê, quyến rũ (adj)
thuộc về tôn giáo, tín ngưỡng (adj)
lễ hội theo mùa (n)
tổ chức (v)
sự tổ chức (n)
có tính kỉ niệm (adj)
không bình thường (adj)
mê tín (adj)
tranh luận, bàn bạc (v)
sự tranh luận (n)
diểu hành (v)/ buổi diễu hành (n)
văn hóa (n)
thuộc về văn hóa (adj)
trình diễn (v)
buổi trình diễn (n)
người trình diễn (n)
thú vị, hấp dẫn
fascinating
boring
noisy
thuộc về tôn giáo (a)
religion
religious
relics
feast (n)
gà tây
xa xôi
bữa tiệc
thuộc về mùa (a)
season
seasonal
seasoning
tổ chức lễ
celebrate
camp
celebrity
anniversary
lễ kỷ niệm
mái vòng
lễ hội hóa trang
carnical
lễ hội hóa trang
ngày kỷ niệm
lễ hội
commemorate
tưởng nhớ
tổ chức
bắt tay
thờ cúng
worthwhile
worship
worsip
Children like Tet________ they can wear new clothes and receive lucky money.
and
so
because
festival
(a)
fascinating
(a)
religious
(a)
celebrate
(a)
camp
(a)
thanksgiving
(a)
stuffing
(a)
feast
(a)
turkey
(a)
gravy
(a)
cranberry
(a)
seasonal
(a)
steep
(a)
lễ hội
(a)
thú vị, hấp dẫn
(a)
thuộc về tôn giáo
(a)
thuộc về tôn giáo
(a)
trại,cắm trại
(a)
lễ tạ ơn
(a)
nhân nhồi
(a)
bữa tiệc
(a)
gà tây
(a)
nước xốt
(a)
quả nam việt quất
(a)
thuộc về mùa
(a)
dốc
(a)
festival
truyền thống
lễ hội
lửa trại
fascinating
giận dữ
chán nản
thú vị, hấp dẫn
dốc
religious
thuộc về vùng miền
thuộc về tôn giáo
lễ tạ ơn
thuộc về mùa màng
celebrate
cắm trại
bữa tiệc
gà tây
tổ chức lễ
camp
trại, cắm trại
gà tây
lễ tạ ơn
dốc
thanksgiving
lễ tạ ơn
món quà
nước xốt
stuffing
gà tây
nhân nhồi (vào gà)
thỉnh thoảng
không bao giờ
feast
bữa tiệc
dấu vết
thuộc về mùa
turkey
quả việt quất
quả mâm xôi
con gà tây
con lừa
gravy
nước xốt
khí sinh học
khoảng cách
nước cốt
cranberry
quả nam việt quất
quả mâm xôi
quả dâu tằm
quả óc chó
seasonal
thuộc về tốc độ
thuộc về dịch vụ
thuộc về mùa màng
thuộc về đất đai
steep
dốc
thuộc về mùa
tổ chức lễ
lễ tạ ơn
