wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử 12 GK2

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2-1951) đã quyết định đổi tên Đảng thành:

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đảng Lao động Việt Nam

d)

Đảng Lao đọng Đong Dương

2.

Quyết định quan trọng đối với cách mạng ba nước Đông Dương của đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 2 của Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 2-1951 là gì?

a)

chuẩn bị kế hoạch cho các hoạt động quân sự phối hợp lực lượng 3 nước

b)

thiết lập "vành đai trắng" bao quanh trung du và đồng bằng Bắc Bộ

c)

thiết lập hệ thống giao thông hào ở trung du và đòng bằng Bắc Bộ

d)

tăng cường lực lượng quân viễn chinh ở trung du và đồng bằng Bắc Bộ

3.

một trong những của kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi (1950) là gì?

a)

xây dựng thêm hệ thống đồn bốt ở trung du và đồng bằng Bắc Bộ

b)

thiết lập "vành đai trắng" bao quanh trung du và đồng bằng Bắc Bộ

c)

thiết lập hệ thống giao thông hào ở trung du và đồng bằng Bắc Bộ

d)

tăng cường lực lượng quân viễn chinh ở trung du và đồng bằng Bắc Bộ

4.

trong chiến cuộc Đông- Xuân 1953-1954, ta buộc Pháp phải

a)

mở rộng hoạt đọng, biệt kích

b)

đẩy mạnh những cuộc hành quân càn quét

c)

tập trung lực lượng lớn ở đồng bằng Bắc Bộ

d)

phân tán lực lượng đối phó với ta ở địa bàn xung yếu

5.

tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ được chia thành

a)

5 cứ điểm, 3 phân khu

b)

49 cứ điểm, 3 phân khu

c)

50 cứ điểm, 3 phân khu

d)

43 cứ điểm, 3 phân khu

6.

thắng lợi nào dưới đây đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp

a)

chiến dịch biên giới Thu Đông 1950

b)

chiến dịch Việt Bắc 1947

c)

cuộc tấn công chiến lược Đông Xuân 1953-1954

d)

chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

7.

Khẩu hiệu do Đảng và chính phủ nêu nên trong chiến dịch Điện Biên Phủ?

a)

tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng

b)

tiêu diệt hết quân địch ở Điện Biên Phủ

c)

Điện Biên Phủ là mồ chôn giặc Pháp

d)

tốc chiến, tốc thắng để nhanh chóng kết thúc chiến dịch

8.

chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 tác động như thế nào đối với với cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?

a)

buộc Pháp ngay lập tức ký hiệp định Giơnevo

b)

chỉ làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava

c)

kết thúc hoàn toàn cuộc kháng chiến chống Pháp

d)

buộc Pháp phải ngồi vào bàn đàm phán và kí Hiệp định Giơnevo

9.

hiệp định Giơnevơ (21/7/1954), quy định việc di chuyển, tập kết quân đội ở 2 miền Nam Bắc với giới tuyến quân sự tạm thời là

a)

vĩ tuyến 17

b)

Vĩ tuyến 16

c)

vĩ tuyến 38

d)

vĩ tuyến 20

10.

thắng lợi quân sự nào làm kế hoạch Nava bước đầu phá sản

a)

chiếc dịch biên giới thu đông 1950

b)

chiến dịch Việt Bắc 1947

c)

cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-1954

d)

chiến dịch Điện Biên Phủ

11.

một trong những nhiệm vụ chính của Đảng lao động Việt Nam đề ra trong kế hoạch quân sự Đông- Xuân 1953-1954 là

a)

tiêu hao sinh lực địch

b)

tiêu diệt 1 bộ phận sinh lực địch

c)

giữ vững thế chủ động

d)

giữ vững những vùng tự do

12.

Chiến công Đông Xuân 1953-1954, chúng ta buộc Nava phải điều quân đóng tại 5 điểm quan trọng nhằm mục đích gì?

a)

tiêu diệt lực lượng quân Pháp

b)

buộc chúng phải phân tán lực lượng

c)

buộc chúng phải "leo thang"

d)

buộc chúng phải từ bỏ chiến tranh xâm lược

13.

ngày 16-5-1955 gắn liền với sự kiện nào dưới đây trong lịch sử dân tộc?

a)

quân đội Việt Nam tiếp quản thủ đô Hà Nội

b)

toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà

c)

chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi

d)

Pháp buộc phải ký kết hiệp định Gionevo

14.

ngày 10-10-1954 gắn liền với sự kiện nào dưới đây trong lịch sử dân tộc

a)

quân đội Việt Nam tiếp quản thủ đô Hà Nội

b)

toán lính Pháp cuối cùng rút quân khỏi đảo Cát BÀ

c)

Chiến dịch Điện Biên Phủ toàn thắng

d)

Pháp buộc phải ký hiệp định Gionevo

15.

ý nào sau đâu là nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc (1954-1965)

a)

thực hiện chống chiến tranh 1 phía

b)

đấu tranh chống Mỹ và chính quyền Sài Gòn

c)

Đưa miền Bắc tiến lên CNXH

d)

đấu tranh chống Mỹ-Diệm

16.

phong trào Đồng Khởi 1959-1960 đã dẫn tới sự ra đời của mặt trận nào sau đây

a)

mặt trận dân chủ Đông Dương

b)

mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

c)

mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam

17.

trong kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) Bến tre là nơi diễn ra chủ yếu của phong trào

a)

thành đồng tổ quốc

b)

dũng sĩ diệt Mĩ

c)

Đồng Khởi

d)

đất thánh Việt Cộng

18.

hội nghị ban chấp hàng trung ương lần thứ 15 ( tháng 1/ 1959) Đảng Lao động Việt Nam đã thông qua quyết định nào

a)

sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ-Diệm

b)

đáng đổ chính quyền Mĩ-Diệm bằng con đường hòa bình

c)

dùng đấu tranh ngoại giao để đánh đổ chính quyền Mĩ-Diệm

d)

nhờ sự giúp đỡ của nước ngoài để đánh đổ chính quyền Mĩ Diệm

19.

đại hội đại biểu toàn quốc lần t2 (t9/1960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Nam có vai trò ntn đối với cách mạng của cả nước

a)

quan trọng nhất

b)

quyết định nhất

c)

quyết định trực tiếp

d)

quyết định gián tiếp

20.

đối với nhiệm vụ cách mạng cả nước. Đại hội đại biểu toàn quốc t3 của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) xác định

a)

cả nước tiến hành cải cách, khôi phục kinh tế

b)

tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện hòa bình thống nhất đất nước

c)

tiến hành cách mạng XHCN trên phạm vi cả nước

d)

tiến hành cách mạng giải phóng dân tộc

21.

đối với nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc . Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng Lao động Việt Nam xác định

a)

đẩy mạnh cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân

b)

đẩy mạnh cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

hoàn thành cách mạng ruộng đất

d)

khôi phục, phát triển kinh tế sau chiến tranh

22.

Nội dung chính của Đại hội đại biển toàn quốc lần thứ 3 của Đảng lao đọng Việt Nam (9/1960) là

a)

đề ra nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nhà nước và nhiệm vụ cách mạng từng miền

b)

thông qua báo cáo chính trị , Báo cáo chính trị, báo cáo sửa đổi điều lệ Đảng

c)

đề ra chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt nhà nước

d)

bàu ban chấp hành trung ương mới của Đảng

23.

nhiệm vụ chiến lược của cách mạng cả nước được đại hội đại biểu toàn quốc t3 của Đảng Lao động Việt Nam thông qua là:

a)

cả nước tiến hành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế

b)

tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện hòa bình, thống nhất đất nước

c)

tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa trên phạm vi cả nước

d)

tiến hành cách mạng giải phóng dân tộc

24.

đặc điểm lớn nhất của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1954-1975 thể hiện qua nội dung đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao đọng Việt Nam (9-1960) là một Đảng lãnh đạo

a)

cả nước thực hiện cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ, nhân dân

b)

đồng thời 2 nhiệm vụ chiến lược cách mạng ở 2 miền đất nước

c)

cả nước thực hiện cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

cả nước khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương sau chiến tranh

25.

"Chiến tranh đặc biệt" trong những năm (1961-1965) của đế quốc Mĩ ra đời sau thất bại của chiến lược chiến tranh nào

a)

Chiến tranh đơn phương

b)

Việt Nam hóa chiến tranh

c)

chiến tranh cục bộ

d)

Đông dương hóa chiến tranh

26.

"Bình định miền Nam trong 18 tháng" là mục tiêu Mĩ đề ra trong kế hoạch nào sauu đây

a)

Xtalây - Taylo

b)

bình định lấn chiếm

c)

Giônxơn Mac-namara

d)

tràn ngập lãnh thổ

27.

âm mưu cơ bản của "chiến tranh đặc biệt" là

a)

"dùng người Việt đánh người Việt"

b)

"dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương"

c)

chống lại lực lượng cách mạng Việt Nam

d)

biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới

28.

thắng lợi của quân và dân miền Nam chiến đấu chống "chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) đã chứng tỏ

a)

sự lớn mạnh của cách mạng miền Nam

b)

vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc

c)

sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng

d)

sự phát triển của lực lượng vũ trang miền Nam

29.

chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ?

a)

Ấp Bắc (1963)

b)

Vạn Tường (1965)

c)

Bình Giã (1964)

d)

"Đồng Khởi" (1960)

30.

quân đội Mĩ chỉ đóng vai trò cố vấn trong chiến lược chiến tranh nào dưới đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

chiến tranh đặc biệt

b)

chiến tranh tổng lực

c)

chiến tranh cục bộ

d)

chiến tranh đơn phương

31.

nội dung nào sao đây không phải thủ đoạn của chính quyền Sài Gòn trong chiến lược "chiến tranh đặc biệt" (1961-1965)

a)

tham gia vào các cuộc hành quân "tìm diệt" của quân viễn chinh Mĩ

b)

thực hiện đồn dân lập "ấp chiến lược"

c)

tiến hành những hoạt đọng phá hoại miền Bắc

d)

mở các cuộc hành quân càn quét tiêu diệt nhằm tiêu diệt lực lượng cách mạng

32.

trên mặt trận quân sự, chiến thắng nào của lực lượng cách mạng miền Nam có tính chất mở màn cho việc đánh bại "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ của miền Nam Việt Nam?

a)

Đồng Xoài

b)

Ba Gia

c)

Ấp Bắc

d)

Bình Giã

33.

"Một tấc không đi, một ly không rời" là quyết tâm của đồng bào miền Nam trong:

a)

Phong trào Đồng Khởi (1959-1960)

b)

cuộc đấu tranh chống và phá "ấp chiến lược" (1961-1965)

c)

cuộc đấu tranh yêu cầu Mỹ thi hành Hiệp định Pari 1973

d)

cuộc đấu tranh yêu cầu Pháp thi hành hiệp định Gionevo 1954

34.

trong những năm (1965-1968)đế quốc Mĩ thực hiện hiện chiến tranh nào ở Việt Nam?

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

Việt Nam hóa chiến tranh

c)

chiến tranh đơn phương

d)

chiến tranh tổng lực

35.

chiến lược chiến tranh nào đánh dấu quân viễn chinh Mĩ trực tiếp tham chiến ở chiến trường miền Nam?

a)

chiến tranh cục bộ

b)

chiến tranh đơn phương

c)

chiến tranh đặc biệt

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

36.

chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào "tìm mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt"?

a)

chiến thắng Vạn Tường

b)

Chiến thắng Bình Giã

c)

chiến thắng Ấp Bắc

d)

Chiến thắng Ba Gia

37.

tiến hành "chiến tranh cục bộ" ở miền Nam Việt Nam (1965-1968) Mĩ nhằm thực hiện âm mưu chiến lược nào?

a)

tách nhân dân với phong trào cách mạng

b)

cô lập lực lượng vũ trang cách mạng

c)

chia cắt lâu dài đất nước

d)

dùng người Việt đánh người Việt

38.

lực lượng sử dụng trong chiến lược "chiến tranh cục bộ" ở miền Nam Việt Nam là

a)

quân Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ và quân đòng minh của quân Sài Gòn

b)

quân Mĩ, quân đồng minh Mĩ và quân Sài Gòn

c)

quân đồng minh của Mĩ và quân Sài Gòn

d)

quân đọi Mĩ và quân Sài Gòn

39.

nội dung nào sau đây là thủ đoạn của Mĩ khi thực hiện chiến lược chiến tranh cjc bộ ở miền Nam Việt Nam

a)

mở các cuộc hành quân "tìm diệt" và "bình định"

b)

mở các cuộc hành quân "tìm diệt" và "lấn chiếm"

c)

nhanh chóng tạo ra ưu thế về binh lực và hỏa lực

d)

giành lại thế chủ động trên chiến trường

40.

ngày 6-6-1969, gắn với sự kiện nào sau đây

a)

mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam VN ra đời

b)

hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương được tổ chức

c)

Mĩ mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc lần t2

d)

chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời

41.

thắng lợi chính trị mở đầu giai đoạn chống chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của quân dân miền Nam là

a)

mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập

b)

Mĩ phải cấp nhận đàm phán với ta ở Pari về việc chấm dứt chiến tranh

c)

chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hóa miền Nam Việt Nam được thành lập

d)

hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương biểu thị quyết tâm chống Mĩ

42.

trong những năm 1969-1973 đế quốc Mỹ thực hiện chiếc lược chiến tranh nào dưới đây ở miền Nam Việt Nam

a)

Việt Nam hóa chiến tranh

b)

chiến tranh cục bộ

c)

chiến tranh đặc biệt

d)

Đông Dương hóa chiến tranh

43.

so với chiếc lược "chiến tranh đặc biệt", "chiến tranh cục bộ" quy mô của "Việt Nam hóa" chiến tranh thay đổi như thế nào?

a)

mở rộng chiến tranh ra cả miền Bắc

b)

mở rộng chiến tranh ra toàn chiến trường Đông Dương

c)

lôi kéo nhiều nước tham gia vào cuộc chiến tranh Việt Nam

d)

vẫn chỉ dừng lại ở chiến trường chính miền Nam Việt Nam

44.

nội dung nào sau đây KHÔNG phải thủ đoạn của Mĩ khi thực hiện chiếc lược Việt Nam hóa chiến tranh

a)

ồ ạt đưa quân đội Mỹ vào trực tiếp tham chiến ở miền Nam

b)

tăng cường viện trợ kinh thế cho chính quyền sài Gòn

c)

tăng cường viện quân sự thế cho quân đội sài Gòn

d)

thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hãn với Liên Xô

45.

để tiếp tục thực hiện chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh", Mĩ sử dụng lực lượng chủ yếu là

a)

quân đồng minh

b)

quân đội Đông Dương

c)

quân đội Sài Gòn

d)

quân đội Mĩ

46.

nội dung nào dưới đây là âm mưu của Mĩ khi gây chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân ra miền Bắc lần thứ 2 năm 1972

a)

nhằm cứu nguy cho chiến lược Việt nam hóa chiến tranh

b)

nhằm cứu nguy cho chiến lược chiến tranh đặc biệt

c)

nhằm cứu nguy cho chiến lược chiến tranh cục bộ

d)

nhằm nhanh chóng kết thúc cuộc chiến tranh xâm lược

47.

Trận “Điện Biên Phủ trên không” ghi nhận chiến thắng lịch sử nào của quân và dân miền Bắc

Việt Nam cuối năm 1972

a)

A. Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của Mỹ

b)

B. Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai của Mĩ.

c)

C. Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc mang tên “Sấm rền” của Mĩ.

d)

D. Đánh bại cuộc tập kịch chiến lược 12 ngày đêm của Mĩ.

48.

: Tuyến đường vận chuyển chiến lược Bắc- Nam. Trên bộ và trên biển được mang tên gì?

a)

Đường 559

b)

Đường Hồ Chí Minh.

c)

C. Đường giải phóng miền Nam

d)

D. Đường thống nhất.

49.

Một trong những lí do khiến thắng lợi của quân dân miền Bắc trong việc đạp tan cuộc tập kích

chiến lược bảng đường không của đế quốc Mĩ (18/12 → 29/12/1972) được gọi là trận “Điện Biên Phủ

trên không” vì

a)

Cuộc chiến đấu xảy ra trên bầu trời Điện Biên Phủ.

b)

Máy bay bị bắn rơi nhiều nhất ở bầu trời Điện Biên Phủ

c)

Chiến dịch danh tra máy bay mang tên “Điện Biên Phủ trên không”.

d)

Ta đánh địch trên không, tầm vóc chiến thắng như trận Điên Biên Phủ 1954

50.

Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972 là

a)

Buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn mọi hoạt động chống phá miền Bắc.

b)

Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc của Mĩ,

c)

Buộc Mĩ phải chấm dứt chiến tranh xâm lược Việt Nam

d)

Buộc Mĩ kí Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.

51.

Mĩ phải chấp nhận ngồi vào bản đàm phán, thương lượng và kí kết Hiệp định Pari với Việt

Nam tại Pari vì

a)

Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.

b)

Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.

c)

Bị choáng váng sau cuộc tập kích chiến lược của Việt Nam vào tết Mậu Thân năm 1968.

d)

Bị thất bại trong âm mưu dùng máy bay B52 ném bom Hà Nội cuối năm 1972.

52.

: Nội dung nào dưới đây là nội dung của Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập

a)

Hoa kì rút hết quân đội về nước.  

b)

Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.

c)

Mĩ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.

d)

Việt Nam tam thời bị chia cắt ở vĩ tuyến 17.

53.

Nội dung nào dưới đây là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập lại

hòa hình ở Việt Nam?

a)

. Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao.

b)

Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế. Ngoại giao.

c)

Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị, kinh tế, ngoại giao

d)

Việt Nam tạm thời bị chia cắt ở vĩ tuyến 17

54.

: Nội dung nào dưới đây là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập lại

hòa bình ở Việt Nam?

a)

Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.

b)

Mở ra khả năng đánh bại hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh cục bộ”

c)

Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị, kinh tế, ngoại giao.

d)

Việt Nam tạm thời bị chia cắt ở vĩ tuyến 17.

55.

Với việc kí Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, nhân dân Việt

Nam cân bản đã hoàn thành nhiệm vụ gì?

a)

Giải phóng dân tộc

b)

Đánh cho Ngụy nhào,

c)

Đánh cho Mĩ cút

d)

Đánh cho Mĩ cút, đánh cho Ngụy nhào.

56.

 Quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam được ghi nhận trong Hiệp định Pari năm 1973 là

a)

Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của miền Nam Việt Nam.

b)

. Quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tái chính.

c)

Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

d)

Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Đông Dương

57.

: Sự kiện nào buộc Mĩ phải rút hết quân đội của mình và không can thiệp vào công việc nội bộ

của miền Nam Việt Nam?

a)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

b)

Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

c)

Hiệp định Pari được ki kết năm 1973

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

58.

 Kẻ thủ của cách mạng miền Nam được xác định trong Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 tháng 7/1973

a)

Chính quyền Sài Gòn và Ngô Đình Diệm.

b)

Chính quyền Sài Gòn và Ngô Đình Diệm.

c)

Đế quốc Mĩ và tập đoàn chính quyền phản động Nguyễn Văn Thiệu

d)

Chính quyền phản động miền Nam và Mĩ

59.

Chính quyền Sài Gòn đã phá hoại hiệp định Pari như thế nào?

a)

Liên tiếp mở các cuộc hành quân “ bình định – lẫn chiếm ” vùng giải phóng

b)

Đưa quân ra tấn công miền Bắc.

c)

Không chịu thi hành những điều khoản của Hiệp định Pari.

d)

Chính quyền Sài Gòn cho lấp sông Bến Hải, chuẩn bị Bắc tiến.

60.

Để phá hoại Hiệp định Pari năm 1973, chính quyền Sài Gòn đã tiến hành chiến dịch

a)

“trả đũa ồ ạt”.

b)

“tràn ngập lãnh thổ”.

c)

“tìm diệt và bình định”

d)

“bình định lẫn chiếm”

61.

Chiến dịch nào sau đây thắng lợi đã cho thấy khả năng can thiệp trở lại bằng quân sự của Mĩ là rất hạn chế?

a)

Đường 14 – Phước Long

b)

 Bình Giã.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Ấp Bắc.

62.

Thắng lợi nào đã cho thấy sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta. Sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn, khả năng can thiệp trở lại bằng quân sự của Mĩ là rất hạn chế

a)

Tây Nguyên.

b)

Đường 14 – Phước Long

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Huế - Đà Nẵng

63.

Chiến thắng trong chiến dịch Đường 14 – Phước Long đã mở ra khả năng

a)

Trưởng thành của quân Sài Gòn.

b)

Thắng lớn của quân ta.       

c)

Trưởng thành của quân đội giải phóng miền Nam.

d)

Chiến đấu của quân Mĩ.

64.

Chiến dịch nào kết thúc đã đánh dấu sự thắng lợi hoàn toàn của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?

a)

Huế - Đà Nẵng.

b)

Hồ Chí Minh

c)

Tây Nguyên.

d)

Đường 14 – Phước Long

65.

Cuối năm 1974 – đầu năm 1975, trước tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam chuyển biển mau lẹ có lợi cho cách mạng. Bộ Chính trị Trung ương Đảng đã để ra kế hoạch giải phóng miền Nam

a)

Trong hai năm 1975 và 1976.

b)

Trong năm 1976.

c)

Trong hai năm 1974 và 1975.

d)

Trong năm 1975.

66.

Trước khi mở chiến dịch tấn công ở Buôn Ma Thuột, quân ta tổ chức đánh nghi binh ở đâu?

a)

Huế và Đà Nẵng

b)

Plâycu và Kon Tum.

c)

Phan Rang và Xuân Lộc.

d)

Xuân Lộc và Kon Tum.

67.

Chiến sĩ cắm cờ đầu tiên trên nóc Dinh Độc Lập lúc 11h30 phút ngày 30/4/1975 là

a)

Bùi Quang Thận

b)

Nguyễn Văn Nghĩa

c)

Nguyễn Thành Trung.

d)

Nguyễn Nhật Chiêu.

68.

Chiến dịch Tây nguyên có ý nghĩa như thế nào?

a)

Từ thế tiến công chiến lược chuyển sang thế Tổng tiền công chiến lược.

b)

Từ thế cân bằng chuyển sang thế tiến công chiến lược trên toàn miền Nam

c)

 Từ thế tiến công chuyển sang thế tổng công kích và nổi dậy

d)

Từ thế nổi dậy chiến lược chuyển sang tổng tiến công và nổi dậy toàn miền Nam.

69.

Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết định gì sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên và Huế - Đà Nẵng?

a)

Giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa năm 1975.

b)

Giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa năm 1975.

c)

Giải phóng Sài Gòn sau năm 1975.

d)

Mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

70.

 Quyết định giải phóng Sài Gòn và miền Nam được đưa ra trong lúc đang diễn ra chiến dịch

a)

Tây Nguyên.

b)

Huế.

c)

. Đà Nẵng.

d)

Huế - Đà Nẵng

71.

Chiến dịch Hồ Chí Minh lúc đầu có tên gọi là

a)

Chiến dịch giải phóng Sài Gòn - Gia Định.

b)

Chiến dịch giải phóng miền Nam

c)

Chiến dịch Sài Gòn

d)

Chiến dịch chống “ Bình định – Lẫn chiếm”

72.

Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định chọn địa bàn nào là hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nam Bộ.

d)

Đà Nẵng

73.

Vì sao Bộ chính trị quyết định chọn Tây Nguyên mở màn cuộc tấn công Xuân năm 1975?

a)

 Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch bố phỏng sơ hở, lực lượng mỏng

b)

Tây Nguyên rất gần với trung tâm để kháng của chính quyền Sài Gòn.

c)

Tây Nguyên rất gần với quân đoàn I của chính quyền Sài Gòn.

d)

Tấn công Tây nguyên làm bàn đạp tấn công Huế - Đà Nẵng.

74.

Chiến dịch nào sau đây kết thúc thắng lợi đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước sang một giai đoạn mới: từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam

a)

Tây Nguyên.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Huế - Đà Nẵng

d)

Đường 14 – Phước Long.

75.

Trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam, luận điểm nào thể hiện sự tinh linh hoạt, sáng tạo trong lãnh đạo cách mạng của Đảng ta?

a)

Đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam trong 2 năm 1975 và 1976.

b)

. Nếu thời cơ đến, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

c)

 Xác định năm 1975 là thời cơ.

d)

Tranh thủ thời cơ để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân,

76.

Chiến thắng nào của quân và dân Việt Nam thắng lợi đã hoàn thành nhiệm vụ đánh cho “ Ngụy nhào "?

a)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

b)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

c)

Hiệp định Pari được kí kết năm 1973.

d)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

77.

Trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam. Luận điểm nào thể hiện tính đúng đắn và chủ động trong lãnh đạo cách mạng của Đảng ta?

a)

Để ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976.

b)

Xác định năm 1975 là thời cơ

c)

Nếu thời cơ đến, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

d)

Tranh thủ thời cơ để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân

78.

Đâu được coi là sai lầm của Nguyễn Văn Thiệu trong cục diện chiến trường miền Nam 1975?

a)

Cho rút quân khỏi Huế - Đà Nẵng

b)

Cho rút quân khỏi Tây Nguyên về giữ Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Từ chức Tổng Thống

d)

Đồng ý cho người Mĩ di tản khỏi Sài Gòn.

79.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954 – 1975?

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch HCM

b)

Đế quốc Mĩ đã thất bại trong cuộc chiến tranh lạnh với Liên Xô

c)

Nền kinh tế Mĩ bị kiệt quệ sau Chiến tranh thế giới thứ 2.

d)

Đế quốc không nhận được giúp đỡ từ các nước đồng minh

80.

Nội dung nào đây là nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1970

a)

Nhân dân giàu lòng yêu nước đoàn kết nhất trị, lao động cần củ,

b)

Đế quốc Mĩ thất bại trong cuộc chiến tranh lạnh với Liên Xô

c)

Nên kinh tế Mĩ bị kiệt quê sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

d)

Đế quốc Mĩ không nhận được giúp đỡ từ các nước đồng minh

81.

: Nội dung nào sau dãy là nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954 – 1975?

a)

Sự đồng tình ủng hộ, giúp đỡ lớn của các lực lượng cách mạng thế giới.

b)

Đế quốc Mĩ đã thất bại trong cuộc chiến tranh lạnh với Liên Xô

c)

Nên kinh tế Mĩ bị kiệt quê sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

d)

Đế quốc Mĩ không nhận được giúp đỡ từ các nước đồng minh.

82.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân khách quan làm nên cuộc kháng chiến chống Mĩ, nước (1954 -1975)?

a)

Sư đoàn kết trong liên minh chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.

b)

Miền Bắc được bảo vệ vững chắc hoàn thành xuất sắc vai trò nghĩa vụ hậu phương

c)

Sự đồng tỉnh ủng hộ, giúp đỡ to lớn của các lực lượng cách mạng trên thế giới

d)

Phong trào nhân dân Mĩ, nhân dân thể giới phản đối chiến tranh xâm lược của Mỹ

83.

Vì sao sự lãnh đạo của Đảng là nhân tố quyết định đến thắng lợi cuộc khủng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta?

a)

Có đội ngũ đảng viên kiên trung

b)

Đường lối cách mạng đúng dẫn

c)

Được nhân dân tin tưởng.

d)

Có uy tỉnh trên trưởng quốc tế.

84.

Ý nghĩa lớn nhất trong thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc trên đất nước

b)

Mở ra một kỉ nguyên mới cả nước độc lập thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Nguồn cổ vũ mạnh mẽ đối với phong trào cách mạng thế giới.

d)

Cổ vũ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc trên thế giới.