Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTrắc nghiệm lịch sử
Total questions: 86
Worksheet time: 1hrs 4mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
A. Sông Hồng.
b)
B. Phù Nam.
c)
C. Sa Huỳnh.
d)
D. Trống đồng.
2.
Câu 2: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Khu vực Trung bộ ngày nay.
c)
C. Khu vực Nam bộ ngày nay.
d)
D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
3.
Câu 3: Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. săn bắn, hái lượm.
b)
B. nông nghiệp lúa nước.
c)
C. thương nghiệp.
d)
D. thủ công nghiệp.
4.
Câu 4: Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là
a)
A. Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.
b)
B. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
c)
C. Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.
d)
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.
5.
Câu 5: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn.
b)
B. Tiền đồng Óc Eo.
c)
C. Phù điêu Khương Mỹ.
d)
D. Tượng phật Đồng Dương.
6.
Câu 6: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Trung và Nam Trung bộ.
c)
C. Khu vực Nam bộ.
d)
D. Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
7.
Câu 7: Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
A. văn hóa Đồng Nai.
b)
B. văn hóa Đông Sơn.
c)
C. văn hóa Sa Huỳnh.
d)
D. văn hóa Óc Eo.
8.
Câu 8: Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
a)
A. Phát triển thương nghiệp.
b)
B. Nông nghiệp lúa nước.
c)
C. Săn bắn, hái lượm.
d)
D. Trồng trọt, chăn nuôi.
9.
Câu 9: Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?
a)
A. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.
b)
B. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.
c)
C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.
d)
D. Phát triển kinh tế nông nghiệp lúa nước.
10.
Câu 10: Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
A. Đồng Đậu, Gò Mun.
b)
B. Sa Huỳnh.
c)
C. Đông Sơn.
d)
D. Óc Eo.
11.
Câu 11: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. buôn bán.
c)
C. thủ công nghiệp.
d)
D. chăn nuôi, trồng trọt.
12.
Câu 12: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?
a)
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
B. Khu vực Nam bộ.
c)
C. Đồng bằng Sông Hồng.
d)
D. Trung bộ và Nam bộ.
13.
Câu 13: Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là
a)
A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.
b)
B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.
c)
C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
d)
D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
14.
Câu 14: Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?
a)
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
d)
D. Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.
15.
Câu 15: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
b)
B. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
c)
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
d)
D. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
16.
Câu 16: Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
a)
A.điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
b)
B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.
c)
C.hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
d)
D.tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.
17.
Câu17: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
a)
A.Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.
b)
B.Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
c)
C.Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
d)
D.Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
18.
Câu 18: Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?
a)
A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
b)
B. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.
c)
C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.
d)
D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.
19.
Câu 19: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?
a)
A. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.
b)
B. Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
c)
C. Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.
20.
Câu 20: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
a)
A. Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
c)
C. Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
d)
D. Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
21.
Câu 21: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?
a)
A. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.
b)
B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.
c)
C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.
22.
Câu 22: Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
b)
B. xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.
c)
C. đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.
d)
D. bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền.
23.
Câu 23: Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
A. Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. Chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
C. Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài.
d)
D. Chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
24.
Câu 24: Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?
a)
A. Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.
b)
B. Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.
c)
C. Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.
d)
D. Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.
25.
Câu 25: Nhận xét nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
A. Xây dựng bộ máy chuyên chế ở trình độ cao.
b)
B. Bộ máy nhà nước đảm bảo tính dân chủ.
c)
C. Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.
d)
D. Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền.
26.
Câu 26: Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.
b)
B. kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.
c)
C. có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
d)
D. chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước.
27.
Câu 27: Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
A. Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.
b)
B. Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.
c)
C. Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.
d)
D. Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.
28.
Câu 28: Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang -Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
a)
A. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
b)
B. Phác họa và định hình bản sắc dân tộc, tránh nguy cơ bị đồng hóa.
c)
C. Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.
d)
D. Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.
29.
Câu 29: Điểm giống nhau về cơ sở hình thành của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. đều chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
B. đều hình thành ở những vùng đất đai khô cằn.
c)
C. đều chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.
d)
D. xuất phát từ nhu cầu bảo vệ cuộc sống cộng đồng.
30.
Câu 30: Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
a)
A. Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.
b)
B. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.
c)
C. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.
d)
D. Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.
31.
Câu 1: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
A. Hình luật.
b)
B. Hình thư.
c)
C. Quốc triều hình luật.
d)
D. Hoàng Việt luật lệ.
32.
Câu 2: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
a)
A. Triều Tiền Lý.
b)
B. Triều Ngô.
c)
C. Triều Lê.
d)
D. Triều Nguyễn.
33.
Câu 3: Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
A. Quân chủ lập hiến.
b)
B. Chiếm hữu nô lệ.
c)
C. Dân chủ chủ nô.
d)
D. Quân chủ chuyên chế.
34.
Câu 4: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
a)
A. Thời Lý.
b)
B. Thời Trần.
c)
C. Thời Lê sơ.
d)
D. Thời Hồ.
35.
Câu 5: Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.
c)
C. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.
d)
D. Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.
36.
Câu 6: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
A. Cục bách tác.
b)
B. Quốc sử quán.
c)
C. Quốc tử giám.
d)
D. Hàn lâm viện.
37.
Câu 7: Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
a)
A. Phố Hiến.
b)
B. Thanh Hà.
c)
C. Thăng Long.
d)
D. Hội An.
38.
Câu 8: Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?
a)
A. Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
b)
B. Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
c)
C. Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
d)
D. Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
39.
Câu 9: “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
a)
A. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
b)
B. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
c)
C. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
d)
D. Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
40.
Câu 10: Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm
a)
A. văn học nhà nước và văn học dân gian.
b)
B. văn học viết và văn học truyền miệng.
c)
C. văn học nhà nước và văn học tự do.
d)
D. văn học dân gian và văn học viết.
41.
Câu 11: Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?
a)
A. Nhà Lý.
b)
B. Nhà Trần.
c)
C. Lê sơ.
d)
D. Tây Sơn.
42.
Câu 12: Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
b)
B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.
c)
C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
d)
D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
43.
Câu 13: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
b)
B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
c)
C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
d)
D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
44.
Câu 14: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?
a)
A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
b)
B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
c)
C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
d)
D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
45.
Câu 16: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?
a)
A. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.
b)
B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.
c)
C. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.
d)
D. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.
46.
Câu 17: Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là
a)
A. Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm.
b)
B. Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán.
c)
C. Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn.
d)
D. Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.
47.
Câu 18: Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Khuyến khích nhân tài.
b)
B. Vinh danh hiền tài.
c)
C. Đề cao vai trò của nhà vua.
d)
D. Răn đe hiền tài.
48.
Câu 19: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.
b)
B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
c)
C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
d)
D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
49.
Câu 20: Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
a)
A. Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.
b)
B. Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.
c)
C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
d)
D. Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.
50.
Câu 21: Nội dung nào sau đâylà một trongnhững cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là
a)
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
b)
B. Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
d)
D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.
51.
Câu 22: Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?
a)
A. Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
b)
B. Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.
c)
C. Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.
d)
D. Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.
52.
Câu 23: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?
a)
A. Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.
b)
B. Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.
c)
C. Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.
d)
D. Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.
53.
Câu 24: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?
a)
A. Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.
b)
B. Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.
c)
C. Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.
d)
D. Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.
54.
Câu 26: Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là
a)
A. đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.
b)
B. nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
c)
C. không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.
d)
D. bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.
55.
Câu 27: Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.
b)
B. Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.
c)
C. Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
d)
D. Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.
56.
Câu 28: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.
b)
B. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.
c)
C. Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.
d)
D. Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính
57.
Câu 29: Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?
a)
A. Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.
b)
B. Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.
c)
C. Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.
d)
D. Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.
58.
Câu 30: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.
b)
B. là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.
c)
C. Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.
59.
Câu 1: Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?
a)
A. Hai nhóm.
b)
B. Ba nhóm.
c)
C. Bốn nhóm.
d)
D. Năm nhóm.
60.
Câu 2. Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm
a)
A. dân tộc đa số.
b)
B. dân tộc thiểu số.
c)
C. dân tộc vùng thấp.
d)
D. dân tộc vùng đồng bằng.
61.
Câu 3. Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?
a)
A. Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.
b)
B. Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.
c)
C. Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
d)
D. Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.
62.
Câu 4. Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
a)
A. Ngữ hệ Nam Á.
b)
B. Ngữ hệ Bắc Á.
c)
C. Ngữ hệ Đông Á.
d)
D. Ngữ hệ Tây Á.
63.
Câu 5. Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là
a)
A. trồng lúa nước.
b)
B. trồng cây lúa mì.
c)
C. trồng cây lúa mạch.
d)
D. trồng cây lúa nương.
64.
Câu 6. Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?
a)
A. Ngữ hệ Indo-Arya.
b)
B. Ngữ hệ Nam Đảo.
c)
C. Ngữ hệ Nam Á.
d)
D. Ngữ hệ Hán-Tạng.
65.
Câu 7. Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
d)
D. Các sườn núi ở Tây Nguyên.
66.
Câu 8. Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?
a)
A. Kinh.
b)
B. Thái.
c)
C. Chăm.
d)
D. Mường.
67.
Câu 9. Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là
a)
A. nghề dệt và nghề đan.
b)
B. nghề rèn, đúc và nghề mộc.
c)
C. nghề gốm và nghề rèn đúc.
d)
D. nghề gốm và làm đồ trang sức.
68.
Câu 10. Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?
a)
A. Người Khơ-me.
b)
B. Người Kinh.
c)
C. Người Chăm.
d)
D. Người Mường.
69.
Câu 11. Lễ hội của tộc người thiểu số ở nước ta chủ yếu được tổ chức với quy mô
a)
A. từng làng/bảng và tộc người.
b)
B. nhiều làng/bảng hay cả khu vực.
c)
C. tập trung ở các đô thị lớn.
d)
D. theo từng dòng họ ruột thịt.
70.
Câu 12. Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?
a)
A. Thờ Phật.
b)
B. Thờ anh hùng dân tộc.
c)
C. Thờ ông Thành hoàng.
d)
D. Thờ cúng tổ tiên.
71.
Câu 13. Về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh khác hầu hết các dân tộc thiểu số
a)
A. chu kì thời gian/ thời tiết.
b)
B. chu kì vòng đời.
c)
C. chu kì canh tác.
d)
D. chu kì Mặt Trăng.
72.
Câu 14. “Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải
a)
A. chiếm trên 50% tổng dân số cả nước.
b)
B. chiếm trên 60% tổng dân số cả nước.
c)
C. chiếm trên 30% tổng dân số cả nước.
d)
D. chiếm trên 40% tổng dân số cả nước.
73.
Câu 15. Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?
a)
A. giống nhau về nhóm dân tộc.
b)
B. giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản.
c)
C. giống nhau về thanh điệu và ngữ âm.
d)
D. giống nhau về ngữ pháp.
74.
Câu 16. Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc
a)
A. Trồng lúa trên ruộng bật thang.
b)
B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
C. Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
d)
D. Trồng lúa và cây lương thực khác.
75.
Câu 17. Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?
a)
A. Lúa nước được trồng ở ruộng bật thang.
b)
B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
d)
D. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
76.
Câu 18. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
a)
A. Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.
b)
B. Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
c)
C. Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.
d)
D. Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực.
77.
Câu 19. Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?
a)
A. Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…
b)
B. Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…
c)
C. Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…
d)
D. Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…
78.
Câu 20. Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là
a)
A cơm tẻ, rau, cá.
b)
B. cơm nếp, rau, cá.
c)
C. bánh mì, khoai tây.
d)
D. cơm thập cẩm.
79.
Câu 21. Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là
a)
A. thờ cúng tổ tiên.
b)
B. thờ Thần linh.
c)
C. thờ phồn thực.
d)
D. thờ cúng Phật.
80.
Câu 22. Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
a)
A. Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.
b)
B. Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.
c)
C. Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều.
d)
D. Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.
81.
Câu 23. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
A. Thủ công nghiệp.
b)
B. Nông nghiệp.
c)
C. Thương nghiệp.
d)
D. Lâm – Ngư nghiệp.
82.
Câu 24. Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
A. Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
b)
B. Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.
c)
C. Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa
d)
D. Nghề thủ công thể hiện lối sống, phong tục của từng cộng đồng.
83.
Câu 25. Nội dung nào phản ánh không đúng về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của người Kinh?
a)
A. Chuyển từ ăn gạo nếp sang gạo tẻ.
b)
B. Bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều.
c)
C. Sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng.
d)
D. Cách chế biến và thưởng thức mạng đậm vùng miền.
84.
Câu 26. Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên
b)
B. Thờ anh hùng dân tộc
c)
C. Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa
d)
D. Thờ Phật, thờ Thánh
85.
Câu 27. Nhận xét nào dưới đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở nước ta hiện nay?
a)
A. Không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
b)
B. Là nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới, chiếm hơn 25% thị phần toàn cầu.
c)
C. Là nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á.
d)
D. Là mặt hàng nông-lâm-thủy sản có giá trị kim ngạch xuất khẩu lớn nhất.
86.
Câu 28. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
A. Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.
b)
B. Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.
c)
C. Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.
d)
D. Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức…) và phần hội (trò chơi dân gian…).
Reset
