wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử nek gk2

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cuối thế kỉ XIV, nhà Trần trong tình cảnh:
a)
A. Phát triển rực rỡ trên nhiều lĩnh vực.
b)
B. Đời sống nhân dân ấm no, hạnh phúc.
c)
C. Rơi vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu.
d)
D. Bước đầu phát triển trên lĩnh vực giáo dục.
2.
Câu 2. Nội dung nào sau đây phản ánh sự suy yếu về chính trị của nhà Trần vào cuối thế kỉ XIV?
a)
A. Nhà Trần bất lực trước các yêu sách ngang ngược của nhà Minh.
b)
B. Chính quyền trung ương tê liệt; đất nước bị chia cắt, loạn lạc.
c)
C. Nhà Trần phải thần phục, cống nạp sản vật cho Chân Lạp.
d)
D. Nhà Mình xâm lược và áp đặt ách đô hộ lên Đại Việt.
3.
Câu 3. Nội dung nào sau đây phản ánh sự khủng hoảng, suy yếu về kinh tế của nhà Trần vào cuối thế kỉ XIV?
a)
A. Thiên tai, mất mùa thường xuyên xảy ra.
b)
B. Nhà nước thực hiện nghiêm ngặt chính sách “bế quan tỏa cảng".
c)
C. Ruộng đất tư bị thu hẹp; diện tích ruộng đất công được mở rộng.
d)
D. Các đô thị (Thăng Long, Phố Hiến, Thanh Hà,...) dần lụi tàn.
4.
Câu 4. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tỉnh hình xã hội ở Đại Việt vào cuối thế kỉ XIV?
a)
A. Đất nước thanh bình, thịnh trị.
b)
B. Đời sống nhân dân ấm no, yên bình.
c)
C. Các mâu thuẫn xã hội được giải quyết triệt để.
d)
D. Diễn ra nhiều cuộc khởi nghĩa của nông dân, nô tì.
5.
Câu 5. Một trong những chính sách cải cách trên lĩnh vực kinh tế của Hồ Quý Ly là
a)
A. ban hành tiền đồng thay thế cho tiền giấy.
b)
B. phát hành tiền đồng “Thái Bình hưng bảo".
c)
C. ban hành tiền giấy thay thế cho tiền đồng.
d)
D. phát hành tiền giấy “Việt Nam đồng".
6.
Câu 6. Năm 1397, Hồ Quý Ly đã cho thực hiện chính sách nào dưới đây?
a)
A. Ban hành tiền giấy “thông bảo hội sao".
b)
". B. Thống nhất đơn vị đo lường trong cả nước.
c)
C. Đặt phép hạn điền, nhằm hạn chế sở hữu ruộng tư.
d)
D. Chính sách hạn nô; kiểm soát hộ tịch trên cả nước.
7.
Câu 7. Năm 1401, Hồ Quý Ly đã cho thực hiện chính sách nào dưới đây?
a)
A. Ban hành tiền giấy “thông báo hội sao".
b)
B. Thống nhất đơn vị đo lường trong cả nước.
c)
C. Đặt phép hạn điền, nhằm hạn chế sở hữu ruộng tư.
d)
D. Chính sách hạn nô; kiểm soát hộ tịch trên cả nước.
8.
Câu 8. Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng của Hồ Quý Ly?
a)
A. Xây dựng phòng tuyến chống giặc Minh trên sông Như Nguyệt.
b)
B. Chế tạo nhiều loại vũ khí mới: súng thần cơ, cổ lâu thuyền,...
c)
C. Bố trí mai phục và đóng cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.
d)
D. Dời đô từ thành An Tôn (Thanh Hóa) về Thăng Long.
9.
Câu 9. Công trình kiến trúc nào thời nhà Hồ đã được UNESCO công nhận là Di sản thế giới vào năm 2011?
a)
A. Hoàng thành Thăng Long.
b)
B. Thành nhà Hồ.
c)
C. Phố cổ Hội An.
d)
D. Văn Miếu - Quốc Tử Giám.
10.
Câu 10. Trên lĩnh vực văn hóa, Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã
a)
A. chú trọng Phật giáo, hạn chế Nho giáo.
b)
B. dịch sách từ chữ Nôm sang chữ Hán.
c)
C. đề cao và khuyến khích dùng chữ Nôm.
d)
D. nâng Phật giáo lên vị trí Quốc giáo.
11.
Câu 11. Về kinh tế - xã hội, nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu ruộng đất lớn trong các điền trang, thải ấp của quý tộc, Hồ Quý Ly đã
a)
A. cho phát hành tiền giấy.
b)
B. ban hành chính sách hạn điền.
c)
C. cải cách chế độ giáo dục.
d)
D. thống nhất đơn vị đo lường.
12.
Câu 12. Trong cải cách về văn hoá, Hồ Quý Ly khuyến khích và đề cao chữ viết nào sau đây?
a)
A. Chữ Nôm.
b)
B. Chữ Hán.
c)
C. Chữ Latinh
d)
D. Chữ Quốc ngữ.
13.
Câu 1. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình chính trị ở Đại Việt vào cuối thế ki XIV?
a)
A. Tầng lớp quý tộc Trần cũng suy thoái, không còn giữ kỉ cương, phép nước.
b)
B. Vua, quan lại sa vào ăn chơi, hưởng lạc, không quan tâm việc triều chính.
c)
C. Nhà Minh gây sức ép, hạch sách đôi cống nạp, đe doạ xâm lược Đại Việt.
d)
D. Đại Việt và Chăm-pa duy trì mối quan hệ ngoại giao hòa hảo, tốt đẹp.
14.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tỉnh hình kinh tế của Đại Việt vào cuối thế ki XIV?
a)
A. Sản xuất nông nghiệp sa sút.
b)
B. Thường xuyên mất mùa, đói kém.
c)
C. Ruộng đất công ngày càng mở rộng.
d)
D. Ruộng đất tư ngày càng mở rộng.
15.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những yêu cầu khách quan đặt ra cho nhà nước Đại Việt vào cuối thế kỉ XIV?
a)
A. Xây dựng, củng cố đất nước về mọi mặt.
b)
B. Giải quyết khủng hoảng kinh tế - xã hội.
c)
C. Thủ tiêu những yếu tố cát cứ của quý tộc Trần.
d)
D. Duy trì các chính sách cai trị cũ để ổn định đất nước.
16.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh dẫn đến sự thành lập của nhà Hồ?
a)
A. Kinh tế phát triển, đất nước thái bình, thịnh trị.
b)
B. Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.
c)
C. Kinh tế trì trệ, nạn mất mùa xảy ra liên tiếp.
d)
D. Các cuộc khởi nghĩa của nông dân nổ ra khắp nơi.
17.
Câu 5. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách cải cách trên lĩnh vực kinh tế của Hồ Quý Ly?
a)
A. Ban hành chính sách hạn nô.
b)
B. Ban hành chính sách hạn điền.
c)
C. Phát hành tiền “Thái Bình hưng bảo".
d)
D. Thống nhất đơn vị đo lường trong cả nước.
18.
Câu 6. Hồ Quý Ly ban hành chính sách hạn điền và hạn nó nhằm mục đích gì?
a)
A. Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Hạn chế thế lực của quý tộc Trần.
c)
C. Chia ruộng đất công cho nông dân nghèo.
d)
D. Thúc đẩy thủ công nghiệp và thương nghiệp hiểu là việc
19.
Câu 7. Chính sách hạn điền của Hồ Quý Ly được
a)
A. khuyến khích nhân dân đi khai hoang lập ấp.
b)
B. cho phép quý tộc lập các điền trang rộng lớn.
c)
C. hạn chế sở hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân.
d)
D. cho phép vương hầu, quý tộc mộ dân đi khai hoang.
20.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không phải là cải cách trên lĩnh vực chính trị - hành chính của Hồ Quý Ly?
a)
A. Thông qua thi cử để tuyển chọn người đỗ đạt, bổ nhiệm quan lại.
b)
B. Thống nhất bộ máy hành chính từ trung ương đến địa phương. C. Dời đô từ Thăng Long về thành An Tôn
c)
. C. Dời đô từ Thăng Long về thành An Tôn
d)
D. Đặt chức Hà đê sứ ở các lộ để quản mọi việc trong phủ, châu. (Trân)
21.
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phải là cải cách trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục của Hồ Quý ly?
a)
A. Chấn chỉnh Phật giáo.
b)
B. Đề cao Nho giáo thực dụng.
c)
C. Dịch sách chữ Nôm sang chữ Hán.
d)
D. Dùng chữ Nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc.
22.
Câu 10. Trên lĩnh vực chính trị, những cải cách của Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã
a)
A. góp phần củng cố quyền lực của chính quyền trung ương.
b)
B. góp phần tăng cường thế lực của tầng lớp quý tộc họ Trần.
c)
C. đưa đến sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ lập hiến.
d)
D. xâm phạm đến sự thống nhất t và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
23.
Câu 11. Chính sách hạn điền và hạn nô của nhà Hồ đã
a)
A. hiện thực hóa khẩu hiệu “người cày có ruộng".
b)
B. góp phần giảm bớt thế lực của tầng lớp quý tộc Trần.
c)
C. giải phóng hoàn toàn bộ phận nô tì khỏi thân phận nô lệ.
d)
D. góp phần tăng cường thể lực của tầng lớp quý tộc Trần.
24.
Câu 12. Những cải cách trên lĩnh vực văn hoá, giáo dục của Hồ Quý Ly đã
a)
A. phản ánh sự lệ thuộc sâu sắc vào văn hóa Trung Hoa.
b)
B. khuyến khích sự phát triển của Phật giáo và Đạo giáo.
c)
C. thể hiện tư tưởng tiến bộ và tỉnh thần dân tộc.
d)
D. góp phần nâng cao vị thế của Phật giáo.
25.
Câu 13. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách do Hồ Quý Ly và nhà Hồ tiến hành?
a)
A. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước,
b)
B. Tạo tiềm lực để nhà Hồ bảo vệ thành công nền độc lập dân tộc.
c)
C. Cùng cổ tiềm lực đất nước để chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm.
d)
D. Thể hiện tỉnh thần dân tộc, ý thức tự cường của Hồ Quý Ly và triều Hồ.
26.
Câu 14. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến cuộc cải cách của Hồ Qúy Ly thất bại là gì?
a)
A. Sự uy hiếp của nhà Minh.
b)
B. Sự chống đối của quý tộc Trần.
c)
C. Tài chính đất nước trống rỗng.
d)
D. Không được sự ủng hộ của nhân dân.
27.
Câu 15:"Một thước núi, một tấc sông của ta, lẽ nào lại nên vứt bỏ?... Nếu ngươi dám đem một thước một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải chu di'. Lời căn dặn trên vua Lê Thánh Tông phản ánh điều gì?
a)
A. Quyết tâm bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nhà Lê.
b)
B. Chính sách ngoại giao mêm dẻo của triêu Lê sơ.
c)
C. Quyết tâm gìn giữ nền độc lập dân tộc của nhà Lê.
d)
D. Chính sách đại đoàn kết dân tộc của nhà Lê sơ.
28.
Câu 17. Từ năm 1466, hệ thống tổ chức quân đội Đại Việt được cải tố trên quy mô lớn. Cả nước được chia thành
a)
A. 4 khu vực quân sự (Tứ phủ quân).
b)
B. 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).
c)
C. 6 khu vực quân sự (Lục phủ quân).
d)
D. 7 khu vực quân sự (Thất phủ quân).
29.
Câu17: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?
a)
A. Xây dựng chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.
b)
B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.
c)
C. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tá quyền lực.
d)
D. Cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ, phân định cụ thể.
30.
Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là XIV đầu thế kỉ XV? ý nghĩa của chính sách hạn điền, hạn nô ở cuối thế kỉ
a)
A. Làm suy yếu tầng lớp quý tộc triều Trần.
b)
B. Tăng nguồn thu nhập cho Nhà nước.
c)
C. Tăng cường quyền lực của Nhà nước.
d)
D. Xác lập thể chế quân chủ trung ương tập quyền.
31.
Câu 1. Năm 1460, Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh
a)
A. tình hình đất nước từng bước ổn định.
b)
B. nhà Lê lâm vào khủng hoảng, suy yếu.
c)
C. nhà Minh đang lăm le xâm lược Đại Việt.
d)
D. nhà Lê đang ở thời kì phát triển đỉnh cao.
32.
Câu 2. Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, cả nước Đại Việt được chia thành
a)
A. 13 đạo thừa tuyên.
b)
B. 24 lộ, phủ, châu.
c)
C. 12 lộ, phủ, châu.
d)
D. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.
33.
Câu 3. Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty là
a)
A. Đô ty; Thừa ty và Hiến ty.
b)
B. Pháp ty; Đô ty và Hiến ty.
c)
C . Thừa ty; Đô ty và Pháp ty.
d)
D. Pháp ty, Hiến ty và Thừa ty.
34.
Câu 4. Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Đô ty là cơ quan chuyên trách về
a)
A. quân sự.
b)
B. dân sự.
c)
C. tư pháp.
d)
D. kinh tế.
35.
Câu 5. Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Thừa ty là cơ quan chuyên trách về
a)
A. quân sự.
b)
B. dân sự.
c)
C. tư pháp.
d)
D. kinh tế.
36.
Câu 23. Cuối năm 1397, Hồ Quý Ly ép vua Trần rời đô từ Thăng Long về
a)
A. Phong Châu (Phú Thọ).
b)
B. Tây Đô (Thanh Hóa).
c)
C. Phú Xuân (Huế).
d)
D. Thiên Trường (Nam Định).
37.
Câu 6. Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Hiến ty là cơ quan chuyên trách về
a)
A. quân sự.
b)
B. dân sự.
c)
C. tư pháp.
d)
D. kinh tế.
38.
Câu 15:Trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng, Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã thực hiện chính sách
a)
A. thải hồi những binh sĩ già yếu, lấy người khoẻ mạnh bổ sung vào quân ngũ.
b)
B. xây dựng phòng tuyến chống giặc Minh trên sông Như Nguyệt (Bắc Ninh).
c)
C. bổ nhiệm vương hầu, quý tộc nhà Hồ nắm giữ vị trí chỉ huy trong quân đội.
d)
D. xây dựng nhiêu thành lũy kiên cố, như: Cổ Loa (Hà Nội), Tây Đô (Thanh
39.
Câu 7. Từ sau cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông, hình thức tuyển chọn nhân sự chủ yếu cho bộmáy chính quyền các cấp thời Lê sơ là
a)
A. khoa cử.
b)
B. tiến cử.
c)
C. nhiệm cử.
d)
D. bầu cử.
40.
Câu 8. Năm 1483, vua Lê Thánh Tông đã cho biên soạn và ban hành bộ luật nào?
a)
A . Quốc triều hình luật.
b)
B. Luật Gia Long.
c)
C. Hình thư.
d)
D. Hoàng triều luật lệ.
41.
Câu 9. Một trong những điểm tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là: bảo vệ quyền lợi của
a)
A. hoàng tộc.
b)
B. phụ nữ.
c)
C. nhà vua.
d)
D. địa chủ phong kiến.
42.
Câu 10. Dưới thời vua Lê Thánh Tông, quân đội được chia làm 2 loại là:
a)
A. cấm binh và ngoại binh.
b)
B. quân chính quy và dân quân du kích.
c)
C. hương binh và ngoại binh.
d)
D. quân chủ lực và dân quân du kích.
43.
Câu 11. Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên được gọi là
a)
A. quân điền.
b)
B. lộc điền.
c)
C. phúc điền.
d)
D. thọ điền.
44.
Câu 12. Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất lần lượt cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân được gọi là
a)
A. quân điền.
b)
B. lộc điền.
c)
C. phúc điền
d)
D.thọ điền.
45.
Câu 13. Năm 1484, vua Lê Thánh Tông cho dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu để
a)
A. ghi chép lại chính sử của đất nước.
b)
B. quy định chế độ thi cử của nhà nước.
c)
C. tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên.
d)
D. ca ngợi công lao của các vị vua.
46.
Câu 14. Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ tư tưởng giữ vai trò độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội là
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Đạo giáo.
c)
C. Nho giáo.
d)
D. Hồi giáo.
47.
Câu 15. Về cải cách hành chính, ở trung ương, vua Lê Thánh Tông cho xóa bỏ hầu hết các chức quan
a)
A. đại thần.
b)
B. thừa ty.
c)
C. hiến ty.
d)
D. đô ty.
48.
Câu 1. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình nhà Lê vào giữa thế kỉ XV?
a)
A. Kinh tế - xã hội phục hồi và phát triển; đời sống nhân dân ổn định
b)
B. Tình trạng quan lại lộng quyền, tham nhũng ngày càng phổ biến.
c)
C. Xuất hiện những mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.
d)
D. Đại Việt phải đối phó với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh.
49.
Câu 2. Bối cảnh chính trị - kinh tế-xã hội của Đại Việt vào giữa thế kỉ XV đã đặt ra yêu cầu tiến hành cải cách nhằm
a)
A. nhanh chóng đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.
b)
B. tăng cường tiềm lực đất nước để đánh bại giặc Minh xâm lược.
c)
C. tăng cường quyền lực của hoàng đế và nâng cao vị thế đất nước.
d)
D.Tăng cường sức mạnh để chống lại cuộc tấn công của Chăm
50.
Câu 3. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực hành chính?
a)
A. Hoàn thiện hệ thống các cơ quan chuyên môn.
b)
B. Tăng cường quyền lực cho các quan đại thần.
c)
C. Đặt thêm Lục khoa để hỗ trợ và giám sát Lục bộ.
d)
D. Tuyển chọn quan lại thông qua hình thức khoa cử.
51.
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng?
a)
A. Chia cả nước thành 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).
b)
B. Dành nhiều ưu đãi cho bình lính, như: cấp ruộng đất,...
c)
C. Quy định chặt chẽ về kỉ luật và huấn luyện, tập trận,...
d)
D Chia quân đội thành 2 loại là: hương binh và ngoại binh..
52.
Câu 5. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực kinh tế?
a)
A. Cho phép nhân dân tự do giết mổ trâu, bò; nghiêm cấm việc khai khẩn đồn điền.
b)
B. Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại từ tứ phẩm trở lên (chính sách lộc điền).
c)
C. Khuyến khích nhân dân khai khẩn đồn điền, mở rộng diện tích canh tác trên cả nước.
d)
D. Ban cấp ruộng đất cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân.
53.
Câu 6. Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của nhà nước phong kiến Đại Việt khi dựng bia Tiến sĩ trong Văn Miếu?
a)
A. Vinh danh những người đỗ đạt cao trong các kì thi do nhà nước tổ chức.
b)
B. Khuyến khích, cổ vũ tinh thần học tập, thi cử của quần chúng nhân dân.
c)
C. Răn đe quan lại phải có trách nhiệm với với dân cho xứng với bảng vàng.
d)
D. Để lại cho hậu thế những tác phẩm điêu khắc độc đáo, sinh động.
54.
Câu 7. Dưới thời Lê Thánh Tông, Nho giáo
a)
A. bước đầu được du nhập vào Đại Việt.
b)
B. trở thành hệ tư tưởng chính thống trong xã hội.
c)
C. không có ảnh hưởng gì đến đời sống nhân dân.
d)
D. bị chính quyền phong kiến kìm hãm sự phát triển.
55.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách dưới thời vua Lê Thánh Tông?
a)
A. Bộ máy nhà nước trở nên quy củ, chặt chẽ, tập trung cao độ.
b)
B. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.
c)
C. Tạo nền tảng cho sự phát triển của kinh tế nông nghiệp.
d)
D. Thúc đẩy sự phát triển của các lĩnh vực văn hóa - giáo dục.
56.
Câu 9. Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.
b)
B. Tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến thắng chống quân Minh.
c)
C. Giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á.
d)
D. Giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội Đại Việt đương thời.
57.
Câu 10. Dưới thời vua Lê Thánh Tông, việc dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu nhằm mục đích
a)
A. khẳng định nền giáo dục Nho học của nước Đại Việt.
b)
B. ghi số lượng những người đỗ Tiến sĩ qua các kì thi Hội.
c)
C. đề cao Nho học và tôn vinh những người đỗ đại khoa.
d)
D. trùng tu, mở rộng, làm mới Văn Miếu - Quốc Tử Giám.
58.
Câu 11. Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông đã khắc phục được hạn chế nào trong bộ máy nhà nước?
a)
A. Tranh giành địa vị của các hoàng tử.
b)
B. Sự cấu kết của các chức quan đại thần.
c)
C. Bóc lột nông dân của quan địa phương.
d)
D. Sự chuyên quyền và nguy cơ cát cứ.
59.
Câu 12. Bộ máy chính quyền thời Lê sơ được hoà chỉnh dưới thời vua
a)
A. Lê Thái Tổ.
b)
B. Lê Thái Tông.
c)
C. Lê Nhân Tông.
d)
D. Lê Thánh Tông
60.
Câu 13. Nội dung nào sau đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỉ XV?
a)
A. Mở ra khả năng độc lập, tự chủ đầu tiên cho dân tộc ta.
b)
B. Làm chuyển biến toàn bộ các hoạt động của quốc gia.
c)
C. Tạo thế và lực cho ta đánh bại quân xâm lược Minh.
d)
D. Tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc.
61.
Câu 14. Nội dung nào dưới đây là một trong những ý nghĩa về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông ở thế kỉ XV?
a)
A. Mở ra khả năng độc lập, tự chủ, thống nhất lâu dài cho dân tộc ta.
b)
B. Tạo cơ sở cho nhà Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.
c)
C. Tạo thế và lực cho nước ta đánh bại quân xâm lược Minh, bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. Mở ra khả năng mới, tạo tiền đề cho cuộc chiến tranh xâm lược phương Bắc.
62.
Câu 1. Cuộc cải cách hành chính lớn nhất dưới triều Nguyễn được tiến hành bởi vua
a)
A.Gia Long.
b)
B.Hàm Nghi
c)
C.     Minh Mạng
d)
d. Tự Đức.
63.
Câu 2. Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, đứng đầu khu vực Bắc thành và Gia Định thành là
a)
A. Tổng trấn.
b)
B. Trấn thủ.
c)
C. Tuần phủ
d)
D. Huyện lệnh.
64.
Câu 3. Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, nhà vua chỉ trực tiếp quản lí
a)
A. Bắc thành.
b)
B. Gia Định thành.
c)
C. 4 dinh và 7 trấn.
d)
D. phủ Thừa Thiên
65.
Câu 4.Dưới thời vua Minh Mạng, chức quan đứng đầu các tỉnh được gọi là gì?
a)
A. Tổng trấn.
b)
B. Tri phủ
c)
C. Tuần phủ.
d)
D. Tỉnh trưởng.
66.
Câu 5. Sau cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng, cả nước Việt Nam được chia thành
a)
A. 7 trấn và 4 doanh.
b)
B. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.
c)
C. 4 doanh và 23 trấn.
d)
D. 13 đạo thừa tuyên.
67.
Câu 6. Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ: giúp vua khởi thảo văn bản hành chính, tiếp nhận và xử lí công văn, coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản?
a)
A, Nội các.
b)
B đô sát viện
c)
C cơ mật viên
d)
D thái y viện
68.
Câu 7. Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ can gián nhà vua và giám sát, vạch lỗi các cơ quan, quan lại các cấp từ trung ương đến địa phương, giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình?
a)
A, Nội các.
b)
B đô sát viện
c)
C cơ mật viên
d)
D thái y viện
69.
Câu 8. Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ tham mưu, tư vấn cho nhà vụa các vấn đê chiên lược về quân sự, quốc phòng, an ninh, việc bang giao và cả những vấn đề kinh tế, xã hội?
a)
A, Nội các.
b)
B. đô sát viện
c)
C cơ mật viên
d)
D thái y viện
70.
Câu 9. Sau cải cách của vua Minh Mạng, cơ quan quản lí cấp tinh gồm hai ty là:
a)
A. Bố chánh sứ ty và Án sát sứ ty.
b)
B. Đô tổng binh sứ và Thừa chính sứ.
c)
C. Thừa chính sứ và Hiên sát sứ.
d)
D. Đô tông binh sứ và Hiến sát sứ.
71.
Câu 10. Để ngăn chặn tình trạng quan lại cấu kết bè pháo ở địa phương, vua Minh Mạng đã ban hành nhiều lệnh, dụ quy định về
a)
A. chế độ quân điền.
b)
B. chế độ lộc điền.
c)
C chế độ hộ tị
d)
D. chế độ bổng lộc
72.
Câu 11. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng là một cuộc cải cách khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trong đó, trọng tâm là cải cách trên lĩnh vực
a)
A kinh tế
b)
B văn hoá
c)
C hành chính
d)
D giáo dục
73.
Câu 12. Ở địa phương, trong công cuộc cải cách hành chính, vua Minh Mạng đã chia cả nước thành
a)
A. 30 tinh và phù Thừa Thiên.
b)
B. Bắc Thành, Gia Định thành và trực doanh.
c)
C. từ phủ Thừa Thiên ra Bắc thành 18 tỉnh.
d)
D. từ phủ Thừa Thiên vào Nam thành 12 tinh.
74.
Câu 13. Dưới thời vua Minh Mạng, đứng đầu tinh là
a)
A. Tông đốc, Tuần phủ.
b)
B. Quan Thượng thư.
c)
C. Khâm sai đại thân.
d)
D tả tướng quân
75.
Câu 1. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?
a)
A. Quyên lực của nhà vua và triêu đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.
b)
B. Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.
c)
C. Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước được cùng cố, thống nhất.
d)
D. Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các quý tộc và quan văn nắm giữ.
76.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?
a)
A. Tính phân quyên còn đậm nét với sự tôn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.
b)
B. Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.
c)
C. Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước thiếu tính thống nhất.
d)
D. Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các vỡ quan nắm giữ.
77.
Câu 3. Vua Minh Mạng cũng thực hiện chế độ giám sát, thanh tra chéo giữa các cơ quan trung ương thông qua hoạt động của
a)
A. Nội các và Lục Bộ.
b)
B. Cơ mật viện và Lục tự.
c)
C. Đô sát viện và Lục khoa.
d)
D. Cơ mật viện và Đô sát viện.
78.
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cải cách của vua Minh Mạng đối với vùng dân tộc thiều số?
a)
A. Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng.
b)
B. Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.
c)
C. Bô dụng quan lại của triêu đình đên cai trị trực tiếp.
d)
D. Chi bô nhiệm quan cai trị là các tủ trường địa phương.
79.
Câu 5. Sau cải cách của vua Minh Mạng, hệ thông hành chính của Đại Nam được phân cấp theo mô hình từ trên xuống, gồm:
a)
A, tinh → phú → huyện/châu → tổng → xã.
b)
B. đạo thừa tuyên → phủ → châu/ huyện → xã.
c)
C xã→ tổng → châu/ huyện → phủ → tinh.
d)
D phủ→tinh → huyện/ châu → hương → xã.
80.
Câu 6. Những cơ quan trung ương mới được thành lập sau cải cách của vua Minh Mạng là
a)
A. Nội các; Đô sát viện và Cơ mật viện.
b)
B. Thái y viện; Tôn nhân phủ và Quốc sử viện.
c)
C. Thái y viện; Quốc sử viện và Sùng chính viện.
d)
D. Tôn nhân phủ; Hàn lâm viện và Sùng chính viện.
81.
Câu 7. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?
a)
A. Xây dựng chê độ quân chủ trung ương tập quyên cao độ.
b)
B. Thông nhât đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.
c)
C. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tá quyền lực.
d)
D. Cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ, phân định cụ thể.
82.
Câu 8. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?
a)
A. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
b)
B. Thể hiện tài năng, tâm huyết của vua Minh Mạng,
c)
C. Để lại di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia.
d)
D. Làm cho bộ máy nhà nước hoạt động có hiệu quả hơn trước.
83.
Câu 9. Đối với các vùng dân tộc thiểu số, cuộc cải cách của vua Minh Mạng không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng.
b)
B. Bải b chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.
c)
C. Bổ dụng quan lại của triều đình đến cai trị trực tiếp.
d)
D. Kết thông gia, mở rộng quyền lực cho các tù trưởng.
84.
Câu 10. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế ki XIX) đã mang lại kết quả nào sau đây?
a)
A. Phân định cụ thể chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan nhà nước.
b)
B. Đặt nền móng cho sự phát triển đinh cao của chế độ phong kiến.
c)
C. Chấm dứt hoàn toàn tình trạng bất mãn, chống đối trong xã hội.
d)
D. Giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội, đất nước thái bình.
85.
Câu 11. Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế ki XIX) nhằm mục đích
a)
A. hoàn thành cơ bản thống nhất đất nước về mặt lãnh thố.
b)
B. tăng cường tính thống nhất và tiềm lực của đất nước.
c)
C. xóa bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiến.
d)
D. xóa bỏ tình trạng "bế quan tòa cảng" của đất nước.
86.
Câu 12. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế ki XIX) không mang lại kết quả nào sau
a)
A. Xây dựng được chê độ quân chủ trung ương tập quyên cao độ.
b)
B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.
c)
C. Quản lí chặt chẽ, tinh gọn tô chức cơ câu bộ máy nhà nước.
d)
D. Đặt nền móng cho sự phát triên đinh cao của chê độ phong kiên.
87.
Câu 13. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế ki XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau
a)
A. xóa bỏ tình trạng "bế quan tỏa cảng" của đất nước.
b)
B. xóa bỏ tình trạng cát cứ của các thế lực phong kiên.
c)
C. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt hành chính.
d)
D. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
88.
Câu 14. Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế ki XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?
a)
A. xóa bỏ tình trang "bế quan tòa cảng" của đất nước.
b)
B. xóa bỏ tình trạng cát cứ của các thê lực phong kiên.
c)
C. làm cho hoạt động của bộ máy nhà nước hiệu quá hơn.
d)
D. hoàn thành thông nhât đất nước vê mặt lãnh thô.