wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử địa tin

Total questions: 89

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Đường vĩ tuyến nằm ngang 0°0\degree   được gọi là đường nào dưới đây?

a)

Vòng cực Bắc

b)

Chí tuyến

c)

Kinh tuyến

d)

Xích đạo

2.

Điểm đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là

a)

đọc bản chú giải

b)

tìm phương hướng

c)

xem tỉ lệ bản đồ

d)

đọc đường đồng mức

3.

Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có số độ là bao nhiêu?

a)

0°0\degree  

b)

23°2723\degree27'  

c)

180°180\degree  

d)

90°90\degree  

4.

Để thể hiện biên giới giữa các quốc gia người ta thường thể hiện loại kí hiệu nào?

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Diện tích

d)

Kí hiệu khác

5.

Theo thứ tự xa dần Mặt Trời Trái Đất nằm ở vị trí

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

6.

Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình cầu

d)

Hình bầu dục

7.

Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời là

a)

365 ngày 6 giờ

b)

365 ngày

c)

366 ngày

d)

366 ngày 6 giờ

8.

Bán kính của Trái Đất tại Xích đạo có độ dài là

a)

1650 km

b)

3260 km

c)

6378 km

d)

4500 km

9.

Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường

a)

Kinh tuyến

b)

Kinh tuyến gốc

c)

Vĩ tuyến

d)

Vĩ tuyến gốc

10.

Kinh tuyến Tây là

a)

nằm phía dưới xích đạo

b)

nằm phía trên xích đạo

c)

kinh tuyến nằm bên trái của kinh tuyến gốc

d)

kinh tuyến nằm bên phải của kinh tuyến gốc

11.

Tỉ lệ bản đồ cho biết

a)

mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa

b)

độ chính xác về vị trí các đối tượng trên bản đồ so với thực địa

c)

khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít các đối tượng trên quả Địa cầu

d)

độ lớn của các đối tượng trên bản đồ so với ngoài thực địa

12.

Lược đồ trí nhớ là những hình ảnh về một địa điểm hoặc một khu vực

a)

được giữ lại trong sách điện tử

b)

được giữ lại trong sách giáo khoa

c)

được giữ lại trong tâm trí con người

d)

được giữ lại trong máy tính, USB

13.

Trình bày hiện tượng ngày và đêm luân phiên nhau ở mọi nơi trên bề mặt Trái Đất?

4 lines
14.

a. Dựa vào mũi tên chỉ hướng bắc (hình ở bên) hãy xác định 3 hướng chính còn lại

b. Trên bản đồ hành chính Việt Nam có tỉ lệ 1:200000, người ta đo được khoảng cách giữa điểm A đến điểm B là 3cm. Hãy cho biết khoảng cách trên thực địa giữa điểm A đến điểm B là bao nhiêu km?

4 lines
15.

Em hãy nêu vai trò của địa lí trong cuộc sống

4 lines
16.

Kí hiệu bản đồ là gì?

4 lines
17.

Lịch sử là:

a)

những gì sẽ xảy ra ở tương lai

b)

những gì đã xảy ra trong quá khứ

c)

những gì đang diễn ra ở hiện tại

d)

những gì đã và đang diễn ra trong cuộc sống

18.

Để biết và dựng lại lịch sử, các nhà khoa học cần dựa vào

a)

các nguồn tư liệu lịch sử

b)

các bài báo nghiên cứu khoa học

c)

trí tưởng tượng của bản thân

d)

các bộ phim khoa học viễn tưởng

19.

Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch hằng năm) được xem là ngày lễ lớn của dân tộc Việt Nam, vì đó là ngày

a)

người lao động được nghỉ làm

b)

học sinh được nghỉ học

c)

tưởng nhớ đến công lao dựng nước của các vua Hùng

d)

tưởng nhớ công lao giải phóng dân tộc của các chú bộ đội

20.

Công nguyên được tính từ khoảng thời gian nào?

a)

Từ năm 0 Công lịch

b)

Trước năm 0 Công lịch

c)

Từ năm 1 Công lịch

d)

Trước năm 1 Công lịch

21.

Ở Việt Nam, công cụ lao động của người tối cổ chủ yếu được làm từ nguyên liệu nào dưới đây?

a)

Kim loại

b)

Nhựa

c)

Đá

d)

Thép

22.

Phát minh quan trọng nhất của người tối cổ là

a)

chế tác công cụ lao động

b)

phát minh ra thuật luyện kim

c)

chế tác ra đồ gốm

d)

phát minh ra cung tên

23.

Nhờ biết trồng trọt, chăn nuôi, người nguyên thuỷ đã bắt đầu đời sống 

a)

định cư

b)

du canh du cư

c)

chuyển lên miền núi

d)

chuyển ra ven biển

24.

Người tối cổ tự cải biến mình, hoàn thiện mình từng bước nhờ

a)

phát minh ra lửa

b)

phát minh ra thuật luyện kim

c)

lao động

d)

sự thay đổi của thiên nhiên

25.

Công cụ lao động bằng chất liệu nào đã giúp người nguyên thuỷ mở rộng địa bàn cư trú?

a)

Đá

b)

Gỗ

c)

Kim loại

d)

Nhựa

26.

Xã hội nguyên thuỷ tan rã, thay thế cho nó là xã hội

a)

có giai cấp và nhà nước

b)

thị tộc

c)

bộ lạc

d)

bộ tộc

27.

Câu nói: " Dân ta phải biết sử ta

Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam" là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Nông Đức Mạnh

d)

Phạm  Minh Chính

28.

Vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thủy cũng như của con người và xã hội loài người

4 lines
29.

Có ý kiến cho rằng: "Lịch sử là những gì đã xảy ra, là những chuyện đã qua nên không cần học lại". Theo em ý kiến đó đúng hay sai. Tại sao?

4 lines
30.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Kiến thức về phân bố dân cư.

b)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số..

31.

Bàn phím, chuột là thiết bị dùng để:

a)

Thu nhận thông tin                                    

b)

Lưu trữ thông tin 

c)

Xử lí thông tin

d)

Truyền hoặc chia sẻ thông tin  

32.

Tấm băng rôn trên cổng trường em có nội dung như sau: “Nhiệt liệt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11”. Tấm băng rôn đó được gọi là:

a)

Thông tin     

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin

d)

Văn bản

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin không đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin không thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

34.

Đâu là nhóm thiết bị dùng để lưu trữ thông tin?

a)

Đĩa CD, bàn phím, USB

b)

Thẻ nhớ, màn hình, chuột

c)

Chuột, bàn phím, USB                    

d)

Đĩa CD, USB, thẻ nhớ

35.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Tính toán nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ, sáng tạo    

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ             

36.

Thông tin được biểu diễn trong máy tính dưới dạng:

a)

Thông tin             

b)

Số thập phân

c)

Dãy bít

d)

hình ảnh

37.

Mạng máy tính là gì?

a)

Máy tính kết nối với máy in và máy quét.

b)

Nhiều máy tính kết nối lại với nhau trong một căn phòng

c)

Internet.

d)

Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị kết nối lại với nhau để truyền thông tin.

38.

Một bít được biểu diễn bằng:

a)

kí hiệu 0 hoặc 1              

b)

một kí tự đặc biệt             

c)

một số bất kì

d)

một chữ cái

39.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là?

a)

Thể tích nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Dung lượng nhớ

d)

Năng lực nhớ

40.

Lợi ích của mạng máy tính là:

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Trao đổi thông tin và chia sẻ thiết bị

c)

Gửi và nhận thư điện tử

d)

Điểu khiển từ xa

41.

Đơn vị đo thông tin nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Terabyte

42.

Các hoạt động xử lý thông tin bao gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Thu nhận, lưu trữ, xử lý, truyền thông tin

c)

Nhìn, nghe, suy nghĩ

d)

Mở bài, thân bài, kết luận

43.

Bàn phím, chuột, máy quét, webcame là những ví dụ về thiết bị nào của máy tính:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Thiết bị nhớ

44.

Trong các thành phần của mạng máy tính, thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

45.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet:

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối

46.

Bao nhiêu "bit" tạo thành một "byte"

a)

8

b)

9

c)

10

d)

16

47.

Một gigabyte xấp xỉ bằng:

a)

một triệu byte

b)

một tỉ byte

c)

một nghìn tỉ byte

d)

một nghìn byte

48.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính:

a)

Micro

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Loa

49.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin:

a)

giấy viết

b)

cuộn phim

c)

thẻ nhớ

d)

xô, chậu

50.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Kiến thức về phân bố dân cư.

b)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số..

51.

Bàn phím, chuột là thiết bị dùng để:

a)

Thu nhận thông tin                                    

b)

Lưu trữ thông tin 

c)

Xử lí thông tin

d)

Truyền hoặc chia sẻ thông tin  

52.

Tấm băng rôn trên cổng trường em có nội dung như sau: “Nhiệt liệt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11”. Tấm băng rôn đó được gọi là:

a)

Thông tin     

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin

d)

Văn bản

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin không đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin không thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

54.

Đâu là nhóm thiết bị dùng để lưu trữ thông tin?

a)

Đĩa CD, bàn phím, USB

b)

Thẻ nhớ, màn hình, chuột

c)

Chuột, bàn phím, USB                    

d)

Đĩa CD, USB, thẻ nhớ

55.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Tính toán nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ, sáng tạo    

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ             

56.

Thông tin được biểu diễn trong máy tính dưới dạng:

a)

Thông tin             

b)

Số thập phân

c)

Dãy bít

d)

hình ảnh

57.

Mạng máy tính là gì?

a)

Máy tính kết nối với máy in và máy quét.

b)

Nhiều máy tính kết nối lại với nhau trong một căn phòng

c)

Internet.

d)

Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị kết nối lại với nhau để truyền thông tin.

58.

Một bít được biểu diễn bằng:

a)

kí hiệu 0 hoặc 1              

b)

một kí tự đặc biệt             

c)

một số bất kì

d)

một chữ cái

59.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là?

a)

Thể tích nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Dung lượng nhớ

d)

Năng lực nhớ

60.

Lợi ích của mạng máy tính là:

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Trao đổi thông tin và chia sẻ thiết bị

c)

Gửi và nhận thư điện tử

d)

Điểu khiển từ xa

61.

Đơn vị đo thông tin nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Terabyte

62.

Các hoạt động xử lý thông tin bao gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Thu nhận, lưu trữ, xử lý, truyền thông tin

c)

Nhìn, nghe, suy nghĩ

d)

Mở bài, thân bài, kết luận

63.

Bàn phím, chuột, máy quét, webcame là những ví dụ về thiết bị nào của máy tính:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Thiết bị nhớ

64.

Trong các thành phần của mạng máy tính, thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

65.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet:

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối

66.

Bao nhiêu "bit" tạo thành một "byte"

a)

8

b)

9

c)

10

d)

16

67.

Một gigabyte xấp xỉ bằng:

a)

một triệu byte

b)

một tỉ byte

c)

một nghìn tỉ byte

d)

một nghìn byte

68.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính:

a)

Micro

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

Loa

69.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin:

a)

giấy viết

b)

cuộn phim

c)

thẻ nhớ

d)

xô, chậu

70.

Vai trò của lịch sử với cuộc sống

a)

Giúp chúng ta tìm hiểu quá khứ, tìm về cội nguồn của chính bản thân, gia đình, dòng họ, . . . và rộng hơn là của cả dân tộc, nhân loại

b)

Giúp chúng ta tìm hiểu quá khứ, tìm hiểu chính bản thân, gia đình, dòng họ, . . . và rộng hơn là của cả dân tộc, nhân loại

c)

Đúc kết bài học kinh nghiệm về sự thành công và thất bại của quá khứ để phục vụ hiện tại và xây dựng cuộc sống mới trong tương lai

d)

Đúc kết bài học kinh nghiệm về sự thành công và thất bại của hiện tại để phục vụ hiện tại và xây dựng cuộc sống mới trong tương lai

71.

Tư liệu truyền miệng

a)

Là những câu chuyện dân gian được kể truyền miệng từ đời này sang đời khác nên khá phong phú và đa dạng

b)

Bao gồm: thần thoại, cổ tích, truyền thuyết, ca dao tục ngữ, hò, vè, câu đố, ngụ ngôn, . . .

c)

Là những câu chuyện được kể truyền miệng từ đời này sang đời khác nên khá phong phú và đa dạng

d)

Là những câu chuyện cổ tích được kể truyền miệng từ đời này sang đời khác nên khá phong phú và đa dạng

72.

Tư liệu gốc

a)

Là những tư liệu về 1 sự kiện hay biến cố theo thời kì lịch sử nào đó

b)

Tư liệu gốc bao giờ cũng chính xác và đáng tin cậy hơn cả

c)

Là những bản ghi, tài liệu chép tay hay sách được in, khắc chữ

d)

Là những di tích lịch sử

73.

Tư liệu chữ viết

a)

Là những bản ghi, tài liệu chép tay hay sách được in, khắc chữ

b)

Tư liệu chữ viết chiếm quá nửa các tư liệu hiện có

c)

Tư liệu chữ viết là

lời truyền miệng của người xưa

d)

Tư liệu chữ viết có số lượng ít nhất trong các tư liệu

74.

Tư liệu hiện vật

a)

Là di tích, đồ vật của người xưa còn lưu giữ lại trên mặt đất hay dưới mặt đất

b)

Là di tích, đồ vật của người hiện nay còn lưu giữ lại trên mặt đất hay dưới mặt đất

c)

Là di tích, đồ vật của người xưa còn lưu giữ lại trên mặt đất

75.

Các giai đoạn phát triển của xã hội nguyên thủy

a)

Công xã thị tộc

b)

Bầy người nguyên thủy

c)

Bầy người tối cổ

d)

Bộ lạc

76.

Đời sống của người nguyên thủy trên đất nước Việt Nam

a)

Đã biết mài đá, tạo ra nhiều loại công cụ khác nhau (rìu, bôn, chày, cuốc đá) và vũ khí (mũi tên, mũi lao). Đồ gốm đã dần phổ biến với hoa văn trang trí phong phú

b)

Sống chủ yếu trong hang động, mái đá hoặc các túp lều lợp bằng cỏ khô, lá cây. Nguồn thức ăn bao gồm cả những sản phẩm săn bắn, hái lượm và tự trồng trọt, chăn nuôi

c)

Trong nhiều hang động, người ta đã phát hiện các mộ táng, có chôn theo công cụ lao động và đồ dùng

d)

Sống chủ yếu trong rừng, núi hoặc các túp lều lợp bằng cỏ khô, lá cây. Nguồn thức ăn bao gồm cả những sản phẩm săn bắn, hái lượm và tự trồng trọt, chăn nuôi

e)

Trong nhiều hang động, người ta đã phát hiện các mộ táng, có chôn theo công cụ và đồ trang sức

77.

Loài người có nguồn gốc từ loài

a)

Người tối cổ

b)

Vượn người

c)

Vượn

78.

Từ 1 nhánh của loài vượn người đã phát triển thành ________ bắt đầu từ khoảng ________ trước đây

a)

người tối cổ

6 triệu năm

b)

người tối cổ

6 triệu năm

c)

người tối cổ

4 triệu năm

d)

vượn người

4 triệu năm

79.

________ cách ngày nay, ________ trở thành người tinh khôn, quá trình tiến hóa từ ________ thành ________ đã hoàn thành

a)

5 triệu năm

người tối cổ

vượn người

người

b)

15 vạn năm

người tối cổ

vượn

người

c)

15 triệu năm

vượn người

người tối cổ

người

d)

15 vạn năm

người tối cổ

vượn người

người

e)

5 triệu năm

người tối cổ

người

vuợn người

80.

Vai trò của lịch sử với cuộc sống

a)

Giúp chúng ta tìm hiểu quá khứ, tìm về cội nguồn của chính bản thân, gia đình, dòng họ, . . . và rộng hơn là của cả dân tộc, nhân loại

b)

Giúp chúng ta tìm hiểu quá khứ, tìm hiểu chính bản thân, gia đình, dòng họ, . . . và rộng hơn là của cả dân tộc, nhân loại

c)

Đúc kết bài học kinh nghiệm về sự thành công và thất bại của quá khứ để phục vụ hiện tại và xây dựng cuộc sống mới trong tương lai

d)

Đúc kết bài học kinh nghiệm về sự thành công và thất bại của hiện tại để phục vụ hiện tại và xây dựng cuộc sống mới trong tương lai

81.

Tư liệu truyền miệng

a)

Là những câu chuyện dân gian được kể truyền miệng từ đời này sang đời khác nên khá phong phú và đa dạng

b)

Bao gồm: thần thoại, cổ tích, truyền thuyết, ca dao tục ngữ, hò, vè, câu đố, ngụ ngôn, . . .

c)

Là những câu chuyện được kể truyền miệng từ đời này sang đời khác nên khá phong phú và đa dạng

d)

Là những câu chuyện cổ tích được kể truyền miệng từ đời này sang đời khác nên khá phong phú và đa dạng

82.

Tư liệu gốc

a)

Là những tư liệu về 1 sự kiện hay biến cố theo thời kì lịch sử nào đó

b)

Tư liệu gốc bao giờ cũng chính xác và đáng tin cậy hơn cả

c)

Là những bản ghi, tài liệu chép tay hay sách được in, khắc chữ

d)

Là những di tích lịch sử

83.

Tư liệu chữ viết

a)

Là những bản ghi, tài liệu chép tay hay sách được in, khắc chữ

b)

Tư liệu chữ viết chiếm quá nửa các tư liệu hiện có

c)

Tư liệu chữ viết là

lời truyền miệng của người xưa

d)

Tư liệu chữ viết có số lượng ít nhất trong các tư liệu

84.

Tư liệu hiện vật

a)

Là di tích, đồ vật của người xưa còn lưu giữ lại trên mặt đất hay dưới mặt đất

b)

Là di tích, đồ vật của người hiện nay còn lưu giữ lại trên mặt đất hay dưới mặt đất

c)

Là di tích, đồ vật của người xưa còn lưu giữ lại trên mặt đất

85.

Các giai đoạn phát triển của xã hội nguyên thủy

a)

Công xã thị tộc

b)

Bầy người nguyên thủy

c)

Bầy người tối cổ

d)

Bộ lạc

86.

Đời sống của người nguyên thủy trên đất nước Việt Nam

a)

Đã biết mài đá, tạo ra nhiều loại công cụ khác nhau (rìu, bôn, chày, cuốc đá) và vũ khí (mũi tên, mũi lao). Đồ gốm đã dần phổ biến với hoa văn trang trí phong phú

b)

Sống chủ yếu trong hang động, mái đá hoặc các túp lều lợp bằng cỏ khô, lá cây. Nguồn thức ăn bao gồm cả những sản phẩm săn bắn, hái lượm và tự trồng trọt, chăn nuôi

c)

Trong nhiều hang động, người ta đã phát hiện các mộ táng, có chôn theo công cụ lao động và đồ dùng

d)

Sống chủ yếu trong rừng, núi hoặc các túp lều lợp bằng cỏ khô, lá cây. Nguồn thức ăn bao gồm cả những sản phẩm săn bắn, hái lượm và tự trồng trọt, chăn nuôi

e)

Trong nhiều hang động, người ta đã phát hiện các mộ táng, có chôn theo công cụ và đồ trang sức

87.

Loài người có nguồn gốc từ loài

a)

Người tối cổ

b)

Vượn người

c)

Vượn

88.

Từ 1 nhánh của loài vượn người đã phát triển thành ________ bắt đầu từ khoảng ________ trước đây

a)

người tối cổ

6 triệu năm

b)

người tối cổ

6 triệu năm

c)

người tối cổ

4 triệu năm

d)

vượn người

4 triệu năm

89.

________ cách ngày nay, ________ trở thành người tinh khôn, quá trình tiến hóa từ ________ thành ________ đã hoàn thành

a)

5 triệu năm

người tối cổ

vượn người

người

b)

15 vạn năm

người tối cổ

vượn

người

c)

15 triệu năm

vượn người

người tối cổ

người

d)

15 vạn năm

người tối cổ

vượn người

người

e)

5 triệu năm

người tối cổ

người

vuợn người