wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

A. Lào và Thái Lan.

b)

B. Campuchia và Trung Quốc.

c)

C. Lào và Campuchia.

d)

D. Lào và Trung Quốc.

2.

Hệ tọa độ địa lí phần đất liền nước ta là

a)

A. 23độ20’B - 8độ30’B và 102độ09’Đ - 109độ24’Đ.

b)

B. 23độ23’B - 8độ30’B và 102độ09’Đ - 109độ28’Đ.

c)

C. 23độ23’B - 8độ34’B và 102độ09’Đ - 109độ28’Đ.

d)

D. 23độ23’B - 8độ34’B và 102độ09’Đ - 109độ20’Đ.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

A. Thuộc bán đảo

đông dương

b)

B. Trong vùng ôn đới.

c)

C. Phía đông của Biển Đông.

d)

D. Trong vùng ít thiên tai.

4.

Vị trí địa lí nước ta

a)

A. ở trung tâm Đông Nam Á.

b)

B. tiếp giáp với Ấn Độ Dương.

c)

C. giáp với nhiều quốc gia.

d)

D. nằm trên vành đai sinh khoáng

5.

Việt Nam không có chung đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

A. Lào.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Cam-pu-chia.

6.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.

b)

B. Á- Âu và Đại Tây Dương.

c)

C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.

d)

D. Á-Âu và Thái Bình Dương.

7.

ùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

B. Cam-pu-chia.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Mi-an-ma.

8.

Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là

a)

A. Hoàng Sa.

b)

B. Phú Quốc.

c)

C. Phú Quý.

d)

D. Trường Sa.

9.

Lãnh thổ nước ta

a)

có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.

b)

B. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

c)

C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.

d)

D. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

10.

Lãnh thổ nước ta

a)

A. có biên giới chung với nhiều nước.

b)

B. nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.

c)

C. có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.

d)

D. có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây.

11.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

A. hải đảo.

b)

B. đảo ven bờ.

c)

C. đảo xa bờ.

d)

D. quần đảo.

12.

Vị trí địa lí nước ta

a)

A. thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.

b)

B. là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.

c)

C. trong vùng hoạt động gió mậu dịch.

d)

D. nằm ở phía đông Thái Bình Dương.

13.

Phần đất liền của nước ta

a)

A. thu hẹp theo chiều bắc - nam.

b)

B. giáp với Biển Đông rộng lớn.

c)

C. rộng gấp nhiều lần vùng biển.

d)

D. bao gồm cả các đảo ở ven bờ.

14.

Lãnh thổ nước ta

a)

A. rất rộng, kéo dài.

b)

B. vùng đất rộng hơn vùng biển.

c)

C. có nhiều đảo lớn nhỏ.

d)

D. vị trí nằm ở vùng xích đạo.

15.

Vị trí địa lí nước ta

a)

A. ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

B. liền kề với các vành đai sinh khoáng.

c)

C. tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.

d)

D. nằm ở khu vực phía đông của châu Á.

16.

Nước ta nằm ở

a)

A. khu vực phía tây Ấn Độ Dương.

b)

B. phía đông của Thái Bình Dương.

c)

C. rìa phía nam của vùng xích đạo.

d)

D. vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

17.

Vị trí địa lí nước ta nằm ở

a)

A. bờ Tây của Địa Trung Hải.

b)

B. khu vực có nhiều sa mạc.

c)

C. trong vùng khí hậu ôn đới.

d)

D. khu vực gió mùa châu Á.

18.

Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

A. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.

b)

B. vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang.

c)

C. vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong. .

d)

D. vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong

19.

Ý nghĩa về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là

a)

A. giao lưu, hợp tác về văn hóa xã hội với các quốc gia.

b)

B. phát triển nhiều loại hình giao thông vận tải khác nhau.

c)

C. thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.

d)

D. cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.

20.

Nước ta nằm ở

a)

A. Tây Nam châu Á, trong vùng khí hậu ôn hòa.

b)

B. trong khu vực kinh tế phát triển năng động.

c)

C. vùng xích đạo bán cầu Nam, giáp nhiều nước.

d)

D. khu vực á nhiệt đới gió mùa, có ít thiên tai

21.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về mặt kinh tế của vị trí địa lí nước ta ?

a)

A. Tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

b)

B. Nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

C. Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

D. Thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

22.

. Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

a)

A. thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

C. thiếu nguồn lao động.

d)

D. phát triển nền văn hóa.

23.

sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

A. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.

b)

B. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.

c)

C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.

d)

D. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.

24.

Do tiếp giáp Biển Đông nên nước ta có

a)

A. hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.

b)

B. gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

c)

C. tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.

d)

D. một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít.

25.

hát biểu nào sau đây đúng về lãnh thổ của nước ta?

a)

A. Nhiều đảo ven bờ, vùng biển rộng hơn so với vùng đất.

b)

B. Hẹp ngang ở Nam bộ và mở rộng vùng Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đường bờ biển kéo dài từ Quảng Ninh cho đến Cà Mau.

d)

D. Đường biên giới trên đất liền dài nhất với Trung Quốc

26.

Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta

a)

mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

b)

B. phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.

c)

C. phân hóa chủ yếu theo độ cao địa hình.

d)

D. có khí hậu, thời tiết biến đổi khắc nghiệt.

27.

Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

a)

A. lượng mưa trung bình năm lớn.

b)

B. gió mùa Đông Bắc hoạt động.

c)

C. số giờ nắng trong năm nhiều. .

d)

D. khí hậu phân mùa sâu sắc

28.

Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?

a)

A. Nội thủy.

b)

B. Lãnh hải.

c)

C. Tiếp giáp lãnh hải.

d)

D. Đặc quyền kinh tế.

29.

Việt Nam không có khí hậu nhiệt đới khô như một số nước cùng vĩ độ là do

a)

A. nằm trên vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

b)

B. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

c)

C. tiếp giáp với Biển Đông và ảnh hưởng gió mùa.

d)

D. nằm ở trung tâm của vùng Đông Nam Á.

30.

. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

a)

A. Vùng biển có diện tích lớn gấp khoảng ba lần vùng đất liền.

b)

B. Thềm lục địa nông, được mở rộng ở phía Bắc và phía Nam.

c)

C. Độ nông - sâu của thềm lục địa đồng nhất từ Bắc vào Nam.

d)

D. Thềm lục địa miền Trung hẹp, tiếp giáp với vùng biển sâu.

31.

ường cơ sở của nước ta được xác định là đường

a)

A. được xem là ranh giới trên biển của nước ta.

b)

B. khoảng cách 12 hải lí tính từ vùng lãnh hải.

c)

C. tính từ mức nước thủy triều lúc lên cao nhất.

d)

D. nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ.

32.

Ảnh hưởng của vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ đến sông ngòi nước ta là

a)

A. mạng lưới sông ngòi dày đặc, có độ dốc lớn.

b)

B. phần lớn là sông nhỏ, chế độ nước theo mùa.

c)

C. có rất nhiều chi lưu và tổng lượng nước lớn.

d)

D. hàm lượng phù sa lớn và chảy ra biển Đông.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

a)

A. Khí hậu có sự phân hoá đa dạng.

b)

B. Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

c)

C. Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.

d)

D. Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

34.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

A. ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

b)

B. ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

c)

C. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

D. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

35.

Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

A. Cán cân bức xạ quanh năm âm.

b)

B. Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

c)

C. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

d)

D. Chế độ nước sông không phân mùa.

36.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu được quy định bởi nước ta

a)

A. trải dài trên nhiều vĩ độ.

b)

B. nằm trong vùng nội chí tuyến.

c)

C. Nằm trong khu vực gió mùa Châu Á.

d)

D. nằm trong vùng ngoại chí tuyến.

37.

Ý nào không đúng khi nói về lượng mưa, độ ẩm của khí hậu nước ta

a)

lượng mưa trung bình trên 1500-2000mm.

b)

B. độ ẩm không khí cao.

c)

C. lượng bốc hơi lớn.

d)

D. cân bằng ẩm luôn dương.

38.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho nước ta có lượng mưa và độ ẩm lớn là do

a)

A. tác động của gió mùa.

b)

B. giáp biển Đông.

c)

C. dải hội tụ nhiệt đới, front.

d)

D. địa hình chắn gió.

39.

. Nguyên nhân chủ yếu khiến nước ta có lượng mưa lớn là do

a)

A. nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.

b)

B. địa hình có nhiều nơi đón gió từ biển.

c)

C. các khối khí đi qua biển mang theo ẩm lớn.

d)

D. vị trí địa lí nằm trong khu vực nội chí tuyến.

40.

Vì sao khí hậu nước ta không khô hạn như một số nước có cùng vĩ độ?

a)

Do nước ta giáp biển Đông.

b)

B. Nước ta nằm ở trung tâm Đông Nam Á.

c)

C. Vì lãnh thổ hẹp theo chiều Đông - Tây.

d)

D. Nước ta nằm trong khu vực gió mùa.

41.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

B. Tín phong.

c)

C. gió phơn.

d)

D. gió mùa.

42.

Loại gió chính hoạt động ở nước ta là

a)

Gió Tín phong.

b)

B. Gió mùa.

c)

C. Gió tây khô nóng.

d)

D. Gió tây ôn đới.

43.

Gió mùa đông bắc hoạt động vào thời gian nào sau đây?

a)

A. Thu - đông.

b)

B. Tháng 5 đến tháng 10.

c)

C. Tháng 11 đến tháng 4.

d)

D. Mùa đông.

44.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm.

b)

B. ấm, ẩm.

c)

C. lạnh, khô.

d)

D. ấm, khô.

45.

Gió mùa đông bắc xuất phát từ

a)

biển Đông.

b)

B. Ấn Độ Dương.

c)

C. áp cao Xi-bia.

d)

D. vùng núi cao.

46.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng

a)

A. tây bắc.

b)

B. đông bắc.

c)

C. đông nam.

d)

D. tây nam.

47.

Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

miền Trung.

b)

B. miền Bắc.

c)

C. miền Nam.

d)

D. Tây Nguyên.

48.

Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?

a)

A. Gió mùa Đông Bắc.

b)

B. Tín phong bán cầu Bắc.

c)

C. Gió phơn Tây Nam.

d)

D. Tín phong bán cầu Nam.

49.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

A. gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.

b)

B. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

c)

C. khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.

d)

D. ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta?

a)

A. Nửa đầu mùa đông lạnh khô.

b)

B. Nửa sau mùa đông lạnh ẩm.

c)

C. Tạo nên một mùa đông lạnh.

d)

D. Tạo nên một mùa khô sâu sắc.

51.

hát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?

a)

Hầu như kết thúc ở dãy Bạch Mã.

b)

B. Thổi thành từng đợt khác nhau.

c)

C. Tạo nên mùa đông lạnh ở miền Bắc.

d)

D. Thổi liên tục trong mùa đông.

52.

Nhân tố chủ yếu nào sau đây làm cho gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu vào nước ta ?

a)

A. Phía bắc giáp Trung Quốc.

b)

B. Các dãy núi chủ yếu có hướng tây bắc - đông nam.

c)

C. Nước ta có nhiều đồi núi.

d)

D. Hướng vòng cung của các dãy núi vùng Đông Bắc.

53.

Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

a)

A. Gió mùa Tây Nam.

b)

B. Tín phong bán cầu Bắc.

c)

C. Gió phơn Tây Nam.

d)

D. Gió mùa Đông Bắc.

54.

Gió Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ

a)

A. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

b)

B. khối khí chí tuyến Bán cầu Nam.

c)

C. khối khí nhiệt đới Nam Thái Bình Dương.

d)

D. khối khí chí tuyến Bán cầu Bắc.

55.

Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có

a)

A. mưa nhiều vào thu đông.

b)

B. lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

c)

C. thời tiết đầu hạ khô nóng.

d)

D. hai mùa khác nhau rõ rệt.

56.

Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

a)

A. Gió mùa Đông Bắc.

b)

B. Tín phong bán cầu Bắc.

c)

C. Gió phơn Tây Nam.

d)

D. Gió mùa Tây Nam.

57.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ vào giữa và cuối mùa hạ có hướng chủ yếu là

a)

tây nam.

b)

B. đông nam.

c)

C. đông bắc.

d)

D. tây bắc.

58.

ính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng, khô.

b)

B. nóng, ẩm.

c)

C. lạnh, ẩm.

d)

D. lạnh, khô.

59.

ào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phất từ đâu?

a)

A. Áp cao bắc Ấn Độ Dương.

b)

B. Biển Đông.

c)

C. Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.

d)

D. Cao áp Xi bia.

60.

Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

a)

A. mưa lớn vào đầu mùa hạ.

b)

B. lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

c)

C. hai mùa khác nhau rõ rệt.

d)

D. mưa nhiều vào thu đông.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm gió mùa ở nước ta?

a)

A. Gió mùa mùa hạ có hướng chính là đông nam.

b)

B. Gió mùa mùa hạ có nguồn gốc từ cao áp Xibia.

c)

C. Gió mùa mùa đông thổi liên tục từ tháng 11 đến tháng 4.

d)

D. Gió mùa mùa đông thổi từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4.

62.

Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ?

a)

A. Gió Đông Nam đã biến tính.

b)

B. Gió Tín phong bán cầu Bắc.

c)

C. Gió Tây Nam từ vịnh Bengan.

d)

D. Gió Tín phong bán cầu Nam.

63.

Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

a)

A. Gió mùa Tây Nam.

b)

B. Tín phong bán cầu Bắc.

c)

C. Gió phơn Tây Nam.

d)

D. Gió mùa Đông Bắc.

64.

Gió Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ

a)

A. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

b)

B. khối khí chí tuyến Bán cầu Nam.

c)

C. khối khí nhiệt đới Nam Thái Bình Dương.

d)

D. khối khí chí tuyến Bán cầu Bắc.

65.

Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có

a)

A. mưa nhiều vào thu đông.

b)

B. lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

c)

C. thời tiết đầu hạ khô nóng.

d)

D. hai mùa khác nhau rõ rệt.

66.

oại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

a)

A. Gió mùa Đông Bắc.

b)

B. Tín phong bán cầu Bắc.

c)

C. Gió phơn Tây Nam.

d)

D. Gió mùa Tây Nam.

67.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam?

a)

A. Tây nguyên.

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Tây Bắc.

d)

D. Bắc Trung Bộ.

68.

ió đầu mùa hạ hoạt động gây mưa lớn cho vùng

a)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

B. Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Tây nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Nam Bộ và Tây Nguyên.

69.

Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

a)

A. gió phơn Tây Nam.

b)

B. Tín phong bán cầu Bắc.

c)

C. gió mùa Đông Bắc.

d)

D. gió mùa Tây Nam.

70.

Tín phong bán cầu Bắc làm cho khí hậu vùng ven biển Trung Bộ nước ta có

a)

A. mưa lớn vào đầu mùa hạ.

b)

B. lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

c)

C. hai mùa khác nhau rõ rệt.

d)

D. mưa nhiều vào thu đông.

71.

Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do

a)

khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương

b)

B. gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

c)

C. địa hình và hoàn lưu khí quyển.

d)

D. hoạt động của bão và gió Tín phong.

72.

Sự hình thành gió phơn Tây Nam ở các đồng bằng ven biển miền Trung nước ta là do tác động kết hợp của

a)

A. Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến và dãy Trường Sơn.

b)

B. gió mùa Tây Nam từ Nam bán cầu lên và dãy Trường Sơn.

c)

C. địa hình núi đồi kéo dài ở phía tây và Tín phong bán cầu Bắc.

d)

D. lãnh thổ hẹp ngang và hoạt động của các loại gió vào mùa hạ.

73.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

A. chế độ mưa mùa.

b)

B. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

c)

C. hoạt động của bão.

d)

D. sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

74.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

A. Mạng lưới dày đặc.

b)

B. Nhiều nước quanh năm.

c)

D. Thủy chế theo mùa.

d)

C. Có trữ lượng phù sa lớn.

75.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường.

b)

B. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.

c)

Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định.

d)

D. Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.

76.

Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn chủ yếu do

a)

A. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế và lượng mưa lớn

b)

B. thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.

c)

C. lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.

d)

D. mưa lớn và nguồn nước từ bên ngoài lãnh thổ chảy vào.

77.

Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn chủ yếu do

a)

A. địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế và lượng mưa lớn

b)

B. thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.

c)

C. lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.

d)

D. mưa lớn và nguồn nước từ bên ngoài lãnh thổ chảy vào.

78.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc chủ yếu do

a)

. khí hậu phân mùa, lãnh thổ hẹp ngang.

b)

B. xâm thực, bóc mòn mạnh ở miền đồi núi.

c)

C. mưa lớn, địa hình đồi núi chia cắt mạnh.

d)

D. chế độ nước theo mùa, giáp Biển Đông.

79.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình gì ở vùng đồng bằng?

a)

A. Phong hó

b)

B. Bồi tụ.

c)

C. Bóc mòn

d)

. D. Rửa trôi.

80.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

A. đất xám bạc màu.

b)

B. đất mùn thô.

c)

C. đất phù sa.

d)

D. đất feralit.

81.

Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

A. quá trình tích tụ mùn mạnh.

b)

B. rửa trôi các chất badơ dễ tan.

c)

C. tỉ lệ ôxit sắt và ôxit nhôm cao.

d)

D. quá trình phong hóa mạnh mẽ.

82.

Đặc điểm của đất feralit là

a)

A. có màu đỏ vàng, chua.

b)

B. có màu đen, xốp thoát nước.

c)

C. có màu đỏ vàng, mặn.

d)

D. có màu nâu, khó thoát nước.

83.

Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất chủ yếu ở nước ta do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng.

b)

B. Có khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều đồi núi thấp.

c)

C. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

d)

D. Trong năm có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

84.

Nhân tố chủ yếu làm cho đất feralit ở nước ta có lớp đất dày là do

a)

A. nhiệt ẩm dồi dào.

b)

B. mùa mưa kéo dài.

c)

C. mùa khô sâu sắc.

d)

D. khí hậu phân mùa.

85.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

rừng thưa nhiệt đới khô.

b)

B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

C. rừng nhiệt đới gió mùa

d)

D. rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.

86.

Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là rừng

a)

A. nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

b)

B. nhiệt đới gió mùa trên đất feralit.

c)

C. nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

d)

D. ngập mặn thường xanh ven biển.

87.

Trong giới sinh vật nước ta, thành phần loài chiếm ưu thế là các loài của miền

a)

A. xích đạo.

b)

B. cận xích đạo.

c)

nhiệt đới.

d)

D. cận nhiệt đới.

88.

Rừng nhiệt đới gió mùa là cảnh quan tiêu biểu vì nước ta có khí hậu

a)

A. nhiệt đới nóng ẩm.

b)

B. cận nhiệt đới trên núi

c)

C. ôn đới gió mùa.

d)

D. nhiệt đới ẩm, gió mùa.

89.

Nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là

a)

A. khí hậu phân hóa theo Bắc - Nam và theo độ cao.

b)

B. địa hình, đất trồng, sông ngòi có sự phân hóa rõ.

c)

C. thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

D. đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong phú.

90.

Khí hậu phân mùa ảnh hưởng như thế nào tới sản xuất nông nghiệp nước ta ?

a)

A. Thuận lợi cho việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

b)

B. Thuận lợi cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh.

c)

C. Khó khăn cho việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

d)

D. Khó khăn cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh.