wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu kinh tế nước ta luôn biến đổi chủ yếu để phù hợp với

a)

yêu cầu phát triển của nền kinh tế.

b)

các tiến bộ của khoa học - công nghệ.

c)

sự chuyển dịch của cơ cấu lao động.

d)

yêu cầu của nền sản xuất hàng hóa.

2.

Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu kinh tế không phải là để

a)

làm nổi bật các đặc trưng của nền kinh tế.

b)

Khai thác hợp lí các nguồn lực phát triển.

c)

đáp ứng việc tăng trưởng theo chiều sâu.

d)

gắn với quá trình hội nhập kinh tế quốc tế.

3.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.

b)

đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.

d)

phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

4.

Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

đổi mới công nghệ, sử dụng hợp lí các nguồn lực.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững.

c)

nâng cao sức cạnh tranh, thúc đẩy hội nhập quốc tế.

d)

thay đổi cơ cấu lao động, thích ứng biến đổi khí hậu.

5.

Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

khai thác hợp lí tài nguyên, đa dạng hóa sản xuất.

b)

tạo ra các ngành công nghệ cao, giá trị gia tăng lớn.

c)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

thu hút nhiều đầu tư, tăng cường hội nhập quốc tế.

6.

Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành.

c)

đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

sự phát triển của nhiều hình thức sở hữu.

7.

Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta là

a)

nâng cao năng lực sản xuất hàng hoá, thu hút nhiều đầu tư.

b)

tăng cường liên kết các ngành, tạo động lực cho xuất khẩu.

c)

tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, hội nhập quốc tế.

d)

sử dụng hợp lí các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

8.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay?

a)

Có tốc độ chuyển dịch nhanh vượt bậc.

b)

Tỉ trọng cao nhất thuộc về nông nghiệp.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Toàn bộ là các ngành có công nghệ cao.

9.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất.

b)

giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.

c)

tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.

d)

xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn.

10.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

b)

hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.

c)

phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn.

d)

một số hoạt động dịch vụ mới được hình thành.

11.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

hình thành các vùng kinh tế động lực.

b)

tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.

c)

cho phép đa dạng các hình thức sở hữu.

d)

xây dựng thêm các vùng chuyên canh.

12.

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa không phải là

a)

ưu tiên phát triển một số ngành công nghệ cao.

b)

tiếp tục phát triển mạnh một số ngành nền tảng.

c)

tăng cường phát triển ngành công nghiệp xanh.

d)

mở rộng những ngành thu hút nhiều lao động.

13.

Biểu hiện cho thấy cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hóa là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có tỉ trọng cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp.

b)

dịch vụ có xu hướng tăng nhanh tỉ trọng nhưng xu hướng chưa ổn định.

c)

công nghiệp, xây dựng và dịch vụ tăng tỉ trọng trong cơ cấu GDP.

d)

nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản chiếm tỉ trọng cao nhưng ngày càng giảm.

14.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hóa dựa chủ yếu vào sự phát triển của các ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thương mại và công nghiệp.

b)

Du lịch và công nghiệp.

c)

Công nghiệp và nông nghiệp.

d)

Công nghiệp và dịch vụ.

15.

Tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng trong cơ câu GDP nước ta tăng lên chủ yếu do

a)

tác động của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.

b)

kết quả thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

đường lối Nhà nước đa dạng hóa các thành phần kinh tế.

d)

tăng cường hội nhập với nền kinh tế của thế giới và khu vực.

16.

Trong cơ cấu ngành kinh tế, tỉ trọng các ngành nào sau đây đang tăng lên?

a)

Các ngành sử dụng vốn đầu tư trong nước lớn.

b)

Các ngành thu hút và sử dụng nhiều lao động.

c)

Các ngành sử dụng nhiều tài nguyên thiên nhiên.

d)

Các ngành có hàm lượng khoa học - công nghệ cao.

17.

Cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các ngành đem lại hiệu quả kinh tế.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều lao động.

c)

Tăng tỉ trọng các ngành khoa học - công nghệ cao.

d)

Tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên.

18.

Biểu hiện của chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

đa dạng thành phần kinh tế trong công nghiệp.

b)

ưu tiên phát triển một số ngành công nghệ cao.

c)

đẩy mạnh xây dựng khu công nghiệp tập trung.

d)

mở rộng các trung tâm công nghiệp quy mô lớn.

19.

Trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta không có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Chú trọng ngành ứng dụng công nghệ cao.

b)

Tăng nhanh tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng.

c)

Tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

d)

Phát triển các ngành đem lại giá trị gia tăng cao.

20.

Trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng thủy sản, giảm tỉ trọng nông nghiệp.

c)

Giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

d)

Giảm tỉ trọng lâm nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghiệp.

21.

Ở nước ta hiện nay, trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và thủy sản.

b)

tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng chăn nuôi và thủy sản.

c)

tăng tỉ trọng trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng thủy sản.

d)

giảm tỉ trọng trồng trọt và thủy sản, tăng tỉ trọng chăn nuôi.

22.

Hướng chuyển dịch cơ cấu trong dịch vụ nước ta hiện nay là

a)

tập trung phát triển mạnh các ngành có hàm lượng tri thức và công nghệ cao.

b)

phát triển kinh tế ở khu vực nông thôn gắn liền với xây dựng nông thôn mới.

c)

ưu tiên phát triển các ngành thân thiện với môi trường, sử dụng ít tài nguyên.

d)

đẩy mạnh các ngành tạo nhiều việc làm, sản xuất hàng xuất khẩu giá trị cao.

23.

Các ngành dịch vụ được tập trung phát triển mạnh ở nước ta hiện nay là

a)

ngân hàng, tài chính, đường ô tô, bưu chính, y tế.

b)

du lịch, thương mại, viễn thông, vận tải, logistics.

c)

đường hàng không, viễn thông, du lịch, nội thương.

d)

giáo dục, y tế, hành chính công, khoa học kĩ thuật.

24.

Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

sự phát triển của quá trình công nghiệp hóa.

b)

sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành.

c)

đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

chính sách ưu tiên các ngành công nghệ cao.

25.

Cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.

d)

giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

26.

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài trong cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay có xu hướng tăng chủ yếu do

a)

nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng, dồi dào.

b)

vị trí địa lí nước ta thuận lợi cho giao thương quốc tế.

c)

chính sách mở cửa hội nhập ngày càng sâu, rộng.

d)

nước ta có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

27.

Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước.

28.

Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò lớn nhất trong việc mở rộng thị trường xuất khẩu hiện nay?

a)

Kinh tế tập thể, hợp tác xã.

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Kinh tế tư nhân.

29.

Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò định hướng và điều tiết phát triển kinh tế - xã hội hiện nay?

a)

Kinh tế tập thể, hợp tác xã.

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Kinh tế Nhà nước.

30.

Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của kinh tế Nhà nước thể hiện qua việc thành phần này

a)

chiếm tỉ trọng cao nhất và ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

b)

thu hút được nhiều lao động và tạo ra nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

ổn định kinh tế vĩ mô và nắm giữ các ngành kinh tế then chốt.

d)

tạo động lực phát triển kinh tế và giải quyết nhiều việc làm.

31.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

c)

phát triển các vùng chuyên canh.

d)

một số hoạt động dịch vụ mới ra đời.

32.

Đặc điểm nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta?

a)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Nhà nước quản lí các lĩnh vực then chốt.

c)

Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng.

d)

Một số hoạt động dịch vụ mới được ra đời.

33.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay là

a)

đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

cho phép đa dạng các hình thức sở hữu.

d)

ưu tiên phát triển công nghiệp hiện đại.

34.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không biểu hiện ở việc

a)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm, các khu kinh tế ven biển.

b)

phát triển khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

c)

chú trọng phát triển những ngành kinh tế ứng dụng công nghệ cao.

d)

mở rộng vùng chuyên canh, các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung.

35.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây?

a)

Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.

d)

Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.

36.

Biện pháp hợp lí khai thác sự phong phú của điều kiện tự nhiên nước ta là

a)

phát triển chuyên môn hóa sản xuất.

b)

tăng cường chuyên canh quy mô lớn.

c)

đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.

d)

thúc đẩy sản xuất hướng thâm canh.

37.

Việc đa dạng hóa trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo nguyên liệu cho công nghiệp, sử dụng tốt lao động.

b)

Khai thác hợp lí nguồn lực, tạo ra nông sản hàng hóa.

c)

Thúc đẩy sự phát triển dịch vụ, tạo nhiều việc làm mới.

d)

Bảo vệ tntn,đẩy mạnh liên kết sản xuất

38.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

b)

tạo nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.

c)

tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.

d)

bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.

39.

Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

a)

đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng.

b)

đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hoá.

d)

nguồn nước dồi dào và phân hóa sâu sắc theo mùa.

40.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

tăng thủy sản, giảm nông nghiệp.

b)

giảm thủy sản, tăng lâm nghiệp.

c)

tăng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.

d)

tăng thủy sản khai thác, giảm nuôi trồng.

41.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

d)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

42.

uất nông nghiệp ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tạo ra năng suất nông nghiệp cao, tăng giá trị xuất khẩu.

b)

B. Đa dạng hoá sản phẩm, xây dựng chuỗi giá trị nông sản.

c)

C. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa, nâng cao giá trị sản phẩm.

d)

D. Sử dụng hợp lí tài nguyên, thích ứng nhu cầu thị trường.

43.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta hiện nay?

a)

A. Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng.

b)

B. Là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

c)

C. Phân bố rất đồng đều giữa các vùng kinh tế.

d)

D. Có giá trị sản xuất nhỏ hơn ngành chăn nuôi.

44.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay?

a)

A. Chủ yếu phục vụ cho ngành chăn nuôi.

b)

B. Chỉ phân bố ở các đồng bằng châu thổ.

c)

C. Đã hình thành được vùng chuyên canh.

d)

D. Tạo nhiều việc làm có thu nhập rất cao.

45.

Năng suất lúa của nước ta tăng do

a)

A. chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực.

b)

B. áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh.

c)

C. khai hoang các diện tích đất chưa sử dụng.

d)

D. nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng.

46.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

A. tăng nhanh diện tích lúa hè thu.

b)

B. thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.

c)

C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

D. thúc đẩy thâm canh tăng năng suất.

47.

Năng suất lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

A. chú trọng công nghiệp chế biến sâu.

b)

B. thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.

c)

C. áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

D. nâng cao trình độ người lao động.

48.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

B. trồng nhiều loại cây hoa màu.

c)

C. phát triển các mô hình kinh tế.

d)

D. khai hoang, mở rộng diện tích.

49.

Vùng trồng chè lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

50.

Các cây công nghiệp lâu năm được trồng ở nước ta hiện nay là

a)

hồ tiêu, hồi, dâu tằm.

b)

chè, hồ tiêu, cà phê.

c)

cao su, điều, thuốc lá.

d)

chè, quế, đậu tương.

51.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

phục vụ xuất khẩu, chủ yếu là các cây cận nhiệt.

b)

làm nguyên liệu chế biến, tập trung ở đồng bằng.

c)

phân bố không đều, phát triển vùng chuyên canh.

d)

diện tích rất ổn định, chủ yếu tiêu thụ trong nước.

52.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cây công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Hầu hết là các cây trồng cận nhiệt.

b)

Chỉ tập trung tại các đồng bằng.

c)

Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu.

d)

Chủ yếu mở rộng cây hàng năm.

53.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

c)

tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

54.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động địa phương.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

c)

giúp bảo quản tốt sản phẩm hàng hóa sau thu hoạch.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

55.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Có tỉ trọng rất lớn trong nông nghiệp.

b)

Chủ yếu đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

c)

Hướng đến nền sản xuất hàng hóa.

d)

Chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng.

56.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ

a)

chăn nuôi lợn.

b)

chăn nuôi gia cầm.

c)

chăn nuôi trâu.

d)

chăn nuôi bò.

57.

Ngành chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở những vùng

a)

chuyên canh cây công nghiệp hàng năm lớn.

b)

có nghề cá và chế biến thực phẩm phát triển.

c)

trọng điểm lương thực, thực phẩm và đông dân.

d)

có mật độ dân số cao với nguồn lao động đông.

58.

Khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay là

a)

thị trường biến động, dịch bệnh đe dọa ở diện rộng.

b)

vốn đầu tư còn hạn chế, thiên tai gây tác động xấu.

c)

hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến.

d)

quy mô chăn nuôi còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

59.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

trình độ lao động cao, ứng dụng kĩ thuật tiên tiến.

b)

lao động giàu kinh nghiệm, nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

dịch vụ thú y phát triển, nguồn thức ăn đảm bảo.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

60.

Số lượng gia cầm của nước ta tăng chủ yếu là do

a)

nguồn vốn đầu tư ngày càng nhiều hơn.

b)

công nghiệp chế biến thức ăn phát triển.

c)

dịch vụ thú y phát triển rộng khắp cả nước.

d)

nguồn thức ăn phong phú từ lương thực.

61.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác hải sản ở nước ta hiện nay?

a)

Phát triển rất đồng đều giữa các tỉnh.

b)

Chỉ tiến hành ở các vùng biển gần bờ.

c)

Tập trung ở các ngư trường trọng điểm.

d)

Toàn bộ phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

62.

Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ nước ta góp phần

a)

khai thác tốt nguồn lợi, bảo vệ chủ quyền.

b)

tránh bão, tăng nhanh sản lượng khai thác.

c)

nâng cao thu nhập, phòng tránh các thiên tai.

d)

hạn chế biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.

63.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Năng suất lao động rất cao, tập trung ở các đồng bằng.

b)

Phần lớn là sản lượng khai thác, đánh bắt ven bờ nhiều.

c)

Đối tượng nuôi trồng đa dạng, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng khai thác nội địa, chỉ nuôi trồng các loài nước mặn.

64.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Toàn bộ cung cấp cho xuất khẩu.

b)

Chỉ tập trung vào nghề nuôi tôm.

c)

Phân bố không đều giữa các vùng.

d)

Tập trung nhất ở khu vực đồi núi.

65.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Chỉ đánh bắt các loài đặc sản.

b)

Toàn bộ phục vụ cho xuất khẩu.

c)

Phân bố đồng đều giữa các vùng.

d)

Tăng cường việc đánh bắt xa bờ.

66.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Chỉ tập trung đánh bắt những loài đặc sản.

b)

Toàn bộ phục vụ nhu cầu tiêu thụ trong nước.

c)

Phân bố đồng đều giữa các khu vực khác nhau.

d)

Được đẩy mạnh ở các tỉnh, thành phố giáp biển.

67.

Việc đa dạng hóa đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng sản lượng, đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường.

b)

Thúc đẩy sản xuất hàng hóa, hạn chế các dịch bệnh.

c)

Giảm chi phí đầu tư, tạo nguyên liệu cho chế biến.

d)

Khai thác tốt tiềm năng, nâng cao hiệu quả kinh tế.

68.

Hoạt động khai thác thủy sản nước ta phát triển chủ yếu dựa vào điều kiện tự nhiên nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng, có các ngư trường trọng điểm.

b)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch, ao hồ dày đặc.

c)

Nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn ven biển.

d)

Nhiều cửa sông và các vũng vịnh kín gió.

69.

Vùng biển nước ta thuận lợi cho khai thác hải sản chủ yếu là do

a)

diện tích vùng biển lớn, nhiều vùng biên nông.

b)

có các ngư trường, nguồn lợi sinh vật phong phú.

c)

đường bờ biển kéo dài, nhiều bãi triều rộng.

d)

có nhiều vũng vịnh kín gió và các đảo gần bờ.

70.

Hoạt động khai thác hải sản ở ngư trường nào sau đây của nước ta ít bị ảnh hưởng của bão?

a)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

b)

Ninh Thuận - Bình Thuận.

c)

Hoàng Sa - Trường Sa.

d)

Cà Mau - Kiên Giang.

71.

Yếu tố nào sau đây tác động lớn nhất đến sự đa dạng của đối tượng thuỷ sản nuôi trồng ở nước ta?

a)

Nhu cầu khác nhau của thị trường.

b)

Công nghiệp chế biến phát triển rộng.

c)

Truyền thông nuôi trồng của mỗi vùng.

d)

Kinh nghiệm phong phú của người dân.

72.

Khu vực thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

các rạn san hô và các bờ đá ven biển.

b)

các vũng vịnh biển kín gió và các rạn san hô.

c)

các vùng biển sâu, nơi có dòng hải lưu hoạt động.

d)

các bãi triều, đầm phá và các cánh rừng ngập mặn.

73.

Năng suất lao động trong hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu do

a)

phương tiện khai thác chậm đổi mới.

b)

người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

c)

nguồn lợi thủy sản đang bị suy thoái.

d)

thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

74.

Để tăng sản lượng thủy sản khai thác ở nước ta, vấn đề quan trọng hàng đầu cần phải giải quyết là

a)

đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ.

b)

nâng cao chất lượng của các dịch vụ hậu cần nghề cá.

c)

phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân.

d)

tìm kiếm và tăng cường khai thác các ngư trường mới.

75.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất thủy sản theo hướng hàng hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Tàu thuyền được hiện đại hóa.

c)

Nhu cầu thị trường mở rộng.

d)

Diện tích mặt nước tăng nhanh.

76.

Giá trị sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu do

a)

nguồn vốn đầu tư còn thiếu nhiều.

b)

công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng nhu cầu.

d)

thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao.

77.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triển do

a)

dịch vụ hậu cần nghề cá, mua bán ngư cụ phát triển.

b)

số lượng cơ sở chế biến thủy sản, cảng cá tăng nhanh.

c)

phương tiện khai thác, bảo quản ngày càng hiện đại.

d)

lao động có kinh nghiệm, trình độ kĩ thuật nâng cao.

78.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản nước ta hiện nay là

a)

nâng cao chất lượng lao động.

b)

tăng cường thu hút vốn đầu tư.

c)

phát triển công nghiệp chế biến.

d)

lai tạo nguồn giống năng suất cao.

79.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển hoạt động nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều

a)

bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

vùng nước quanh đảo, quần đảo.

c)

ô trũng rộng lớn ở các đồng bằng.

d)

sông suối, kênh rạch, ao hồ.

80.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Có dòng biển chảy ven bờ.

b)

Có các ngư trường trọng điểm.

c)

Có nhiều đảo, quần đảo.

d)

Biển nhiệt đới ấm quanh năm.

81.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động lâm nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

Tăng cường khai thác gỗ trong rừng tự nhiên.

c)

Đẩy mạnh chuyển đổi rừng sang phục vụ du lịch.

d)

Chỉ tập trung đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trong nước.

82.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta hiện nay là

a)

thành lập khu bảo tồn.

b)

xây dựng vườn quốc gia.

c)

tăng cường trồng mới.

d)

đẩy mạnh chế biến gỗ.

83.

Ý nghĩa chủ yếu của công tác trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng ở nước ta hiện nay là

a)

nâng cao chât lượng rừng, điều hòa nguồn nước ngầm.

b)

bảo tồn nguồn gen, khai thác hiệu quả các lâm sản quý.

c)

góp phần giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.

d)

sử dụng bền vững tài nguyên, đảm bảo cân bằng sinh thái.

84.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để phát triển bền vững tài nguyên rừng ở nước ta?

a)

Giao đất, giao rừng cho người dân quản lí.

b)

Đầu tư công nghệ cho trồng, khai thác rừng.

c)

Quản lí và bảo vệ chặt chẽ rừng tự nhiên.

d)

Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

85.

Các cơ sở chế biến gỗ và lâm sản của nước ta tập trung chủ yếu ở nơi có

a)

nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

tiện đường giao thông.

c)

gần thị trường tiêu thụ.

d)

nguồn lao động dồi dào.

86.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích nuôi trồng thuỷ sản và sản lượng thủy sản nuôi trồng của một số tỉnh nước ta năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Tròn.

d)

Miền.

87.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, phân bố lại lao động.

b)

nâng cao sản lượng nông sản, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu.

c)

nâng cao năng suất cây trồng, tạo nguyên liệu cho công nghiệp.

d)

khai thác tốt điều kiện sinh thái, tạo ra khối lượng hàng hóa lớn.

88.

Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nước ta là

a)

tăng cường sản xuất theo chuỗi giá trị, phục vụ xuất khẩu.

b)

sử dụng hợp lí tài nguyên, đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.

c)

nâng cao năng suất, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.

d)

đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp hàng hóa, tăng giá trị kinh tế.

89.

Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long chuyên môn hóa sản xuất lúa chủ yếu do có

a)

đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú.

b)

nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt.

c)

nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn.

d)

nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ.