wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KY I - ĐỊA 12- KYI

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Mưa bão ở nước ta thường gây ra

                                                     

a)

A. rét hại.

b)

   B. ngập lụt.    

c)

C. sương muối.      

d)

 D. tuyết rơi.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?

                                          

a)

A. Nam Bộ.  

b)

B. Nam Trung Bộ.

c)

  C. Đông Bắc Bộ.   

d)

  D. Tây Nguyên.

3.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

         

  

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C.        

b)

B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

c)

C. Cảnh quan có đới rừng nhiệt đới gió mùa.     

d)

D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh.

4.

Câu 51. Đây là đặc điểm của bão ở nước ta:

                  

              

a)

A. Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.  

b)

  B. Tất cả đều xuất phát từ Biển Đông.

c)

C. Chỉ diễn ra ở khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB.

d)

   D. Mùa bão chậm dần từ bắc vào nam.

5.

Câu 60: Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ ở vùng

                        

     

a)

A. Núi cao

b)

   B. Đồi núi thấp

c)

C. Đồng bằng ven biển 

d)

   D. Đồng bằng châu thổ

6.

Câu 63. Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là:

                        

                                     

a)

A. Đất phù sa.    

b)

  B. Đất feralit có mùn

c)

C. Đất feralit.  

d)

  D. Đất feralit trên các loại đá khác

7.

Câu 24. Miền nào ở nước ta thường thiếu nước rất nghiêm trọng vào mùa khô?

                                

                           

a)

A. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

b)

B. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Miền Bắc và Đồng Bắc Bắc Bộ.      

d)

  D. Cả nước.

8.

Câu 32: Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn là do

 

 

a)

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc                

b)

B. Tổng lượng nước sông lớn

c)

C. Chế độ nước sông thay đổi theo mùa   

d)

  D. Quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ ở miền núi

9.

Câu 34. Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa:.      

              

a)

A. phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.  

b)

B. phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.       

c)

C. sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao 

d)

   D. lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông

10.

Câu 35 .  Lượng nước thiếu hụt trong mùa khô ở miền bắc không lớn như ở miền nam là do?

                                            

                      

a)

A.Lượng mưa lớn hơn    

b)

B. Mùa mưa kéo dài hơn

c)

C.Mưa phùn vào nửa sau mùa đông      

d)

D. Nhiều dãy núi cao đón gió

11.

Câu 37: Nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam ở nước ta là do

                 

              

a)

A. vĩ độ địa lí và Mặt Trời lên thiên đỉnh.  

b)

B. Mặt Trời lên thiên đỉnh và gió mùa Đông Bắc.

c)

C. chiều dài lãnh thổ và gió mùa Đông Bắc. 

d)

D. gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí.

12.

Câu 5: Nguyên nhân chính làm cho đồng bằng sông Cửu Long ngập lụt trên diện rộng là

a)

A. không có đê sông

ngăn lũ

b)

B. mưa lớn và triều cường.

c)

C. bão lớn và lũ nguồn về.

d)

D. mưa bão trên diện rộng.

13.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?

                                           

a)

A. Sông Hồng. 

b)

    B. Sông Cả.      

c)

C. Sông Đồng Nai. 

d)

D. Sông Thái Bình

14.

Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây không thuộc nhóm đất phù sa?

.                                  

a)

A. Đất feralit trên đá vôi

b)

B. Đất phèn.  

c)

    C. Đất mặn. 

d)

   D.Đất cát biển.

15.

Câu 22. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đủ 3 đai cao là do

                   

                                

a)

 A. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

b)

 B. núi có hướng Tây Bắc - Đông Nam.

c)

 C. tiếp giáp với Trung Quốc.

d)

D. có địa hình núi cao trên 2600m.

16.

Câu 23. Biện pháp phòng chống hạn hán lâu dài ở nước ta là

                             

      

a)

A. trồng và mở rộng diện tích rừng. 

b)

  B. mở rộng thêm nhiều hệ thống kênh mương.

c)

C. phát triển thủy lợi, xây dựng các hồ chưa nước.

d)

  D. hạn chế diện tích canh tác vào thời gian mùa khô.

17.

Câu 30: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm địa hình nào dưới đây?

a)

A. Các dãy núi có hướng vòng cung mở ra phái bắc

b)

B. Các dãy núi xem kẽ các thung lung sông cùng hướng tây bắc – đông nam

c)

C. Nơi duy nhất ở Việt Nam có đủ 3 đai cao

d)

D. Gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn, các cao nguyên badan

18.

Câu 37: chế độ nước sống theo mùa là do

a)

A. Sông ngòi nước ta nhiều nhưng phần lớn là sông ngòi nhỏ

b)

B. Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn

c)

C. 60% lượng nước sông là từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ

d)

D. Nhịp điệu dòng chảy của sông theo sát nhịp điệu mùa mưa

19.

Câu 38: Hai vấn đề lớn nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là

a)

A. Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm tài nguyên đất

b)

B. Suy giảm đa dạng sinh vật và suy giảm tài nguyên nước

c)

C. Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạnh sinh vật

d)

D. Mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường

20.

 Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đai ôn đới do

a)

vị trí nằm gần xích đạo

b)

không có gió mùa đông bắc

c)

nằm kề vùng biển ấm rất rộng

d)

không có núi cao trên 2600m.

21.

Sự hình thành ba đai cao trước hết do sự thay đổi theo độ cao của

a)

đất đai

b)

sinh vật

c)

khí hậu

d)

sông ngòi

22.

Sự phân hóa theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ ở các thành phần tự nhiên

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật

b)

sinh vật, đất đai, sông ngòi.

c)

sông ngòi, đất đai, khí hậu.

d)

khí hậu, đất đai, sông ngòi

23.

Ở miền Bắc, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình dưới (m)

a)

400-500

b)

500-600

c)

600-700

d)

700-800

24.

Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió mùa lên đến độ cao ( m)

a)

700- 800

b)

800- 900

c)

900- 1.000

d)

1.000 – 1.100.

25.

Đai nhiệt đới gió mùa có nhiệt độ trung bình tháng trên ( 0C)

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

26.

 Đất đồi núi tốt nhất ở đai nhiệt đới gió mùa là đất feralit nâu đỏ phát triển trên

a)

đá mẹ ba dan và đá vôi

b)

đá mẹ badan và đá axit.

c)

đá vôi và đá phiến

d)

đá phiến và đá axit.

27.

 Đất ở đai nhiệt đới gió mùa bao gồm

a)

đất đồng bằng và đất vùng núi cao.

b)

đất vùng núi cao và đất ven biển.

c)

đất ven biển và đất vùng đồi núi thấp.

d)

đất vùng đồi núi thấp và đất đồng bằng.

28.

Đặc điểm khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

.

a)

không có tháng nào nhiệt độ trên 250C, độ ẩm tăng

b)

khí hậu mát mẻ, mưa rất ít.

c)

không có tháng nào nhiệt độ dưới 250C, mưa nhiều hơn.

d)

khí hậu khô nóng, hầu như không có mưa.

29.

 Ở độ cao từ 600 – 700m đến 1600 – 1700m có

a)

đất mùn.

b)

đất feralit có mùn

c)

nhiều loài cây ôn đới

d)

chim di cư từ khu hệ Himalaya.

30.

Ở độ cao từ 1600 đến 1700m có

a)

rừng cận nhiệt lá rộng và lá kim.

b)

rêu, địa y phủ kín thân, cành cây.

c)

nhiều chim, thú cận nhiệt đới phương Bắc.

d)

nhiều loài thú có lông dày như gấu, sóc…

31.

Đặc trưng cơ bản về khí hậu của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

b)

tính chất nhiệt đới tăng dần theo hướng nam.

c)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên mùa đông lạnh.

d)

có một mùa khô và mùa mưa rõ rệt.

32.

 Địa hình bờ biển của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đa dạng, biểu hiện là

a)

có nhiều vịnh, đảo, quần đảo, nơi thấp phẳng.

b)

vùng biển có đáy nông nhưng vẫn có vịnh nước sâu

c)

có vịnh Bắc Bộ với nhiều đảo.

d)

có vịnh Hạ Long và vịnh Bắc Bộ

33.

Trở ngại lớn trong sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

.

a)

nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định.

b)

nhịp điệu dòng chảy sông ngòi thất thường, nhiều thiên tai.

c)

nhiều thiên tai, nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan.

d)

nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan, động đất.

34.

 Nhận xét nào sau đây không đúng với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

.

a)

Miền duy nhất có địa hình cao ở nước ta với đầy đủ ba đai cao.

b)

Địa hình núi chiếm ưu thế với các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam

c)

Có nhiều cao nguyên đá badan xếp tầng.

d)

Có nhiều bề mặt sơn nguyên, cao nguyên, nhiều lòng chảo.

35.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có

.

a)

đầy đủ ba đai cao khí hậu ở địa hình miền núi.

b)

đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển.

c)

địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

d)

hướng núi và thung lũng nổi bật là hướng vòng cung.

36.

Đặc điểm cơ bản về địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

.

a)

gồm các khối núi cổ, cao nguyên badan.

b)

không có các sơn nguyên bóc mòn.

c)

gồm đồng bằng châu thổ sông lớn.

d)

có dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam.

37.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là nơi có sự tương phản rõ rệt giữa sườn Đông và Tây Trường Sơn về

a)

địa hình, khí hậu, thủy văn

b)

thủy văn, khí hậu, sinh vật.

c)

sinh vật, địa hình, đất đai

d)

đất đai, thủy văn, khí hậu.

38.

 Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất đai của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

b)

thời tiết không ổn định.

c)

bão, lũ, trượt lở đất

d)

hạn hán, bão, lũ.

39.

 

 Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là

a)

ở miền núi có độ dốc lớn

b)

có nhiều đồng bằng rộng.

c)

xâm thực và bồi tụ phổ biến.

d)

có nhiều cao nguyên.

40.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)

bồi tụ - xói mòn

b)

xói mòn – xâm thực.

c)

xâm thực – bồi tụ

d)

bồi tụ - vận chuyển.

41.

Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện

a)

hiện tượng xâm thực

b)

thành tạo địa hình cacxtơ.

c)

hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất

d)

đất trượt, đá lở ở sườn dốc.

42.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc

b)

Nhiều nước.

c)

Ít phù sa

d)

Thủy chế theo mùa.

43.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do phụ thuộc vào

a)

chế độ mưa mùa

b)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

c)

hoạt động của bão.

d)

sự đa dạng của hệ thống sông.

44.

Điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới sông ngòi nước ta?

a)

Nhiều sông

b)

Ít phụ lưu.

c)

Phần lớn là sông nhỏ

d)

Mật độ sông lớn.

45.

Chế độ nước của sông ngòi nước ta theo mùa, do

a)

trong năm có hai mùa khô và mưa.

b)

độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều.

c)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn.

d)

đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn và mưa nhiều.

46.

Quá trình ferali diễn ra mạnh mẽ ở vùng

a)

ven biển

b)

đồng bằng

c)

đồi núi thấp

d)

núi cao.

47.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng, ẩm là

a)

rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.

b)

rừng rậm nhiệt đới ẩm, lá rộng thường xanh.

c)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

d)

rừng thưa nhiệt đới khô.

48.

 Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là hệ sinh thái rừng

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.

b)

ngập mặn ven biển phát triển trên đất mặn.

c)

gió mùa thường xanh phát triển trên đá vôi.

d)

thưa khô rụng lá tới xa van phát triển trên đất ba dan.

49.

 Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc- Nam là do:

a)

hình dạng kéo dài theo kinh tuyến của lãnh thổ nước ta.

b)

vị trí địa lí nước ta nằm kề Biển Đông.

c)

hoạt động của gió mùa khác nhau ở các miền

d)

nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

50.

Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên nước ta theo Bắc – Nam là do sự phân hóa của

a)

sinh vật.

b)

đất đai

c)

khí hậu

d)

địa hình

51.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa hạ nóng ẩm.

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

c)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ ít mưa.

d)

cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc.

52.

Cảnh quan tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng

a)

cận nhiệt đới gió mùa

b)

ôn đới gió mùa.

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

cận xích đạo gió mùa.

53.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam của nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt đới gió mùa

d)

cận xích đạo gió mùa

54.

 Khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta thể hiện qua đặc điểm:

a)

có một mùa mưa với lượng mưa lớn.

b)

có một mùa khô hầu như không có mưa.

c)

sự phân chia làm hai mùa mưa và khô.

d)

.sự khác nhau về hướng gió trong hai mùa.

55.

Cảnh quan tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam nước ta là đới rừng

a)

cận nhiệt đới gió mùa

b)

ôn đới gió mùa.

c)

nhiệt đới gió mùa.

d)

cận xích đạo gió mùa.

56.

 Từ Đông sang Tây, từ biển vào đất liền, thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành 3 dải rõ rệt:

a)

Vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng núi cao.

b)

Vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi.

c)

Vùng biển và đầm phá, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi.

d)

Vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng gò đồi.

57.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện "Quy mô" và "cơ cấu" là

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

58.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch "cơ cấu" một "giai đoạn" là

a)

Tròn

b)

Cột chồng

c)

Miền

d)

Kết hợp

59.

Để thể hiện "cơ cấu" từ 3 năm trở xuống (...năm...và năm...) thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường

60.

Để thể hiện "tốc độ tăng trưởng" của đối tượng địa lí theo "thời gian" thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Miền

d)

Đường

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi không chạy theo hướng tây bắc – đông nam là:

a)

Bạch Mã.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Pu Đen Đinh.

62.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất?

a)

Sông Mã

b)

Sông Thái Bình

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mê Công.

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 13), hãy cho biết đỉnh núi Phanxipăng thuộc dãy núi nào?

a)

A. Trường Sơn Bắc.

b)

B. Pu Đen Đinh.

c)

C. Hoàng Liên Sơn.

d)

D. Con Voi.

64.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào là ranh giới tự nhiên phân chia Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam:

a)

Dãy Bạch Mã.

b)

Dãy Con Voi

c)

Dãy Tam Điệp.

d)

Dãy Hoành Sơn.

65.

Câu : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết Đèo Ngang nằm giữa hai tỉnh nào:

a)

Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng.

b)

Hà Tĩnh và Quảng Bình.

c)

Quảng Trị và Quảng Bình.

d)

Thanh Hóa và Nghệ An

66.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

nhiệt đới

c)

gió mùa cận xích đạo

d)

xích đạo

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?

a)

Sông Cả

b)

Sông Chu

c)

Sông Mã

d)

Sông Đà

68.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 9

b)

Tháng 6

c)

Tháng 8

d)

Tháng 7

69.

Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Vùng núi phía Bắc.  

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

70.

Ở nước ta, để phòng chống khô hạn lâu dài cần

                               

                                    

a)

xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí.

b)

   thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.    

c)

   tăng cường trồng và bảo vệ rừng.       

d)

bố trí nhiều trạm bơm nước.

71.

Vùng chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão ở nước ta là

     

             

   

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

    ven biển Đông Nam Bộ.           

c)

  ven biển miền Trung.

d)

ven biển Đông Bắc Bắc Bộ.                 

72.

Biểu hiện của mất cân bằng sinh thái ở nước ta là

                        

  

                               

a)

nguồn nước ô nhiễm.     

b)

thiên tai gia tăng.

c)

khoáng sản cạn kiệt.  

d)

    đất đai bị bạc màu.

73.

Vùng chịu ngập lụt nghiêm trọng nhất nước ta là

  

   

a)

 ven biển miền Trung.

b)

  Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

74.

Ở nước ta, mùa bão hoạt động trong khoảng thời gian

a)

từ tháng 3 đến tháng 10.

b)

từ tháng 5 đến tháng 11.

c)

từ tháng 4 đến tháng 12.

d)

từ tháng 6 đến Tháng 12.

75.

Hai vấn đề lớn nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là

a)

Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm tài nguyên đất.

b)

Suy giảm đa dạng sinh vật và suy giảm tài nguyên nước.

c)

Mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.

d)

Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạnh sinh vật.

76.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước lớn nhất trên sông Cửu Long trạm Mỹ Thuận là vào tháng mấy?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

77.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết nhóm đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng Sông Hồng?

a)

Đất phèn

b)

Đất mặn

c)

Đất cát biển

d)

Đất phù sa sông

78.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy sắp xếp các vườn quốc gia sau đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam?

a)

Tam Đảo, Vũ Quang, Cát Tiên

b)

Cát Tiên, Tam Đảo, Vũ Quang

c)

Vũ Quang, Cát Tiên, Tam Đảo

d)

Tam Đảo, Cát Tiên, Vũ Quang

79.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta?

a)

Đào hố vẩy cá

b)

Sử dụng thuốc trừ sâu

c)

Chôn lấp chất thải

d)

Bón phân hóa học

80.

Ở nước ta loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là

a)

Đất phèn, đất mặn

b)

Đất cát, đất pha cát

c)

Đất feralit

d)

Đất phù sa ngọt

81.

Ở nước ta, hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là

a)

Rừng gió mùa thường xanh

b)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

c)

Rừng gió mùa nửa rụng lá

d)

Rừng thưa khô rụng lá

82.

Thiên tai mang tính cục bộ ở địa phương là:

    

a)

lốc, bão, sạt lở

b)

lốc, sương muối, mưa đá      

c)

lốc, bão, mưa đá

d)

lốc, lũ quét, mưa đá

83.

Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc của vùng núi là:

a)

Đẩy mạnh việc trồng cây lương thực.

b)

Áp dụng tổng hợp các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm nghiệp.

c)

Phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình.

d)

Đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại.

84.

Lũ quét thường xảy ra ở đâu ?

a)

đồng bằng

b)

lưu vực sông suối có địa hình chia cắt mạnh

c)

ven biển

d)

thung lũng

85.

Thiên tai nào sau đây không phải là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng mưa lớn tập trung vào mùa mưa ở nước ta?

a)

động đất

b)

ngập lụt

c)

bão

d)

hạn hán

86.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

a)

Bù Gia Mập.

b)

Phú Quốc.

c)

Cát Tiên.

d)

Chư Mom Ray.

87.

Câu 20: Ranh giới tự nhiên của vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là:

a)

A. dãy Hoàng Liên Sơn

b)

B. dãy Hoành Sơn

c)

C. sông Cả

d)

D. dãy Bạch Mã