wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ GIƯA HKI

Total questions: 92

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây về kinh tế - xã hội?

a)

Quy mô kinh tế lớn.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng phát triển kinh tế tri thức.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

2.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có chất lượng cuộc sống cao.

b)

Quá trình đô thị hóa chậm.

c)

Quy mô dân số vẫn còn tăng nhanh.

d)

Tuổi thọ trung bình rất cao.

3.

Các quốc gia trên Thế giới chia làm 2 nhóm phát triển và đang phát triển dựa vào chủ yếu vào

a)

điều kiện tự nhiên.

b)

tổng thu nhập quốc dân.

c)

tống số dân của mỗi nước.

d)

trình độ phát triển kinh tế.

4.

Chỉ số HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người về các phương diện

a)

giáo dục, văn hóa và sức khỏe.

b)

văn hóa, sức khỏe và tuổi thọ.

c)

thu nhập, tuổi thọ và văn hóa.

d)

sức khỏe, giáo dục và thu nhập.

5.

Phần lớn các nước phát triển thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ cấu dân số già.

b)

Quá trình đô thị hóa chậm.

c)

Tuổi thọ trung bình thấp.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số rất nhanh.

6.

HDI là viết tắt của

a)

chỉ số phát triển con người.

b)

đầu tư nước ngoài.

c)

tuổi thọ trung bình.

d)

bình quân thu nhập đầu người.

7.

Các chỉ tiêu nào dưới đây được dùng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của các nước trên Thế giới?

a)

Cơ cấu dân số, thu nhập bình quân, chất lượng cuộc sống.

b)

Chất lượng cuộc sống, chỉ số phát triển con người, cơ cấu kinh tế.

c)

Cơ cấu kinh tế, tuổi thọ trung bình năm, thu nhập bình quân.

d)

Thu nhập bình quân, cơ cấu kinh tế, chỉ số phát triển con người.

8.

GNI/người là viết tắt của

a)

tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người.

b)

vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

c)

tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người.

d)

chỉ số phát triển con người.

9.

Giá trị HDI càng gần 1.0 thì chất lượng cuộc sống càng

a)

ổn định.

b)

biến động.

c)

cao.

d)

thấp.

10.

Chỉ số GNI/người dùng để phản ánh về

a)

trình độ dân trí và trình độ phát triển kinh tế của mỗi người dân ở từng nước.

b)

trình độ phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống của mỗi người dân ở từng nước.

c)

chất lượng cuộc sống và thu nhập thực tế của mỗi người dân ở từng nước.

d)

tuổi thọ trung bình và trình độ văn hóa của mỗi người dân ở từng nước.

11.

Để so sánh mức sống của dân cư của các nước khác nhau trên Thế giới, chỉ tiêu đánh giá thường được sử dụng là

a)

vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.

b)

chỉ số phát triển con người.

c)

tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người.

d)

tỉ lệ người biết chữ.

12.

Các nước phát triển có

a)

GNI/người cao, HDI mức rất cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

GNI/người cao, HDI mức cao trở lên, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

c)

GNI/người thấp, HDI mức cao trở lên, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP.

d)

GNI/người thấp, HDI mức rất cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP.

13.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho người dân ở nhóm nước phát triển có tuổi thọ trung bình cao là

a)

Chất lượng cuộc sống cao.

b)

Môi trường sống thích hợp.

c)

Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

d)

Nguồn gốc gen di truyền.

14.

Nhóm nước phát triển không có đặc điểm nào sau đây về kinh tế - xã hội?

a)

Quy mô kinh tế lớn.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

Cơ cấu lao động chuyển dịch theo hướng phát triển kinh tế tri thức.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

15.

Khu vực hóa kinh tế có thể gây ra hệ quả tiêu cực nào sau đây?

a)

Là nền tảng cho quá trình toàn cầu hóa kinh tế, chính trị.

b)

Làm gia tăng khả năng phụ thuộc về kinh tế, chính trị.

c)

Thúc đẩy sự tăng cường hợp tác khu vực, quốc tế.

d)

Tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, văn hóa xã hội.

16.

Cơ sở quan trọng để hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực là

a)

Sự khác biệt cả về vị trí địa lí, văn hóa, xã hội, mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

Sự tương đồng về vị trí địa lí, văn hóa, xã hội, khác biệt về mục tiêu, lợi ích phát triển.

c)

Sự khác biệt về vị trí địa lí, văn hóa, xã hội, có chung mục tiêu, lợi ích phát triển.

d)

Sự tương đồng về vị trí địa lí, văn hóa, xã hội, có chung mục tiêu, lợi ích phát triển.

17.

Cơ hội của toàn cầu hóa kinh tế mang lại cho các nước trên thế giới là

a)

Khả năng tiếp cận với nguồn vốn đầu tư.

b)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

c)

Sự gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Sự cạnh tranh về thương hiệu.

18.

Toàn cầu hóa kinh tế có biểu hiện nào sau đây?

a)

Tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia.

b)

Hạn chế các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu.

c)

Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.

d)

Thương mại thế giới chậm phát triển.

19.

Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

EU.

b)

NAPTA.

c)

MERCOSUR.

d)

APEC.

20.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa kinh tế đối với các quốc gia trên thế giới là

a)

Làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu, nghèo.

b)

Gia tăng sự phụ thuộc kinh tế, toàn vẹn lãnh thổ.

c)

Thúc đẩy sản xuất phát triển, tăng trưởng kinh tế.

d)

Làm nứt chỗ bản sắc văn hóa dân tộc, quốc gia.

21.

Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế có biểu hiện nào sau đây?

a)

Sự hợp tác ngày càng đa dạng của các nước trong khu vực.

b)

Sự ưu thế phụ phẩm và hợp đồng của các công ty xuyên quốc gia.

c)

Thị trường tài chính quốc gia tăng mạnh.

d)

Thương mại thế giới ngày càng phát triển mạnh.

22.

Ngành thương mại trên thế giới phát triển mạnh là biểu hiện của toàn cầu hóa về

a)

Văn hóa.

b)

Kinh tế.

c)

Môi trường.

d)

Khoa học.

23.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có đặc điểm chung về

a)

Thành phần chúng tộc và ngôn ngữ.

b)

Trình độ khoa học và kĩ thuật.

c)

Mục tiêu và lợi ích phát triển.

d)

Lịch sử dựng nước và giữ nước.

24.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự phát triển

a)

Không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

b)

Không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

c)

Không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới.

d)

Đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới.

25.

Những tổ chức nào dưới đây là tổ chức liên kết kinh tế khu vực?

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế, tổ chức thương mại Thế giới.

b)

Liên minh châu Âu, quỹ tiền tệ quốc tế.

c)

Liên minh châu Âu, quỹ tiền tệ quốc tế.

26.

Khu vực hoá kinh tế đem lại những thách thức nào cho các quốc gia trong khu vực?

a)

Sự tự chủ về kinh tế, chủ quyền quốc gia.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.

c)

Mở rộng thị trường, thúc đẩy sản xuất.

d)

Đào tạo nhân lực, bảo vệ môi trường.

27.

Toàn cầu hoá kinh tế là sự gia tăng nhanh chóng các hoạ động kinh tế vượt qua mọi biên giới quốc gia, khu vực, tạo ra sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế nhằm

a)

hướng tới một nền kinh tế thế giới hội nhập và thống nhất.

b)

thúc đẩy thương mại thế giới phát triển mạnh, bền vững.

c)

nâng cao năng lực cạnh tranh, tiếp cận thị trường quốc tế hiệu quả.

d)

tăng cường tự do hoá thương mại, đầu tư trực tiếp và giữa các nước.

28.

Tổ chức nào sau đây không phải là một tổ chức liên kết kinh tế khu vực?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

b)

Tổ chức thương mại Thế giới.

c)

Liên minh châu Âu.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

29.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ có tên viết tắt là

a)

ASEAN.

b)

IMF.

c)

NAFTA.

d)

APEC.

30.

APEC là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Thị trường chung Nam Mỹ.

d)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ.

31.

ASEAN là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ.

c)

Thị trường chung Nam Mỹ.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

32.

Tổ chức nào sau đây không phải là một tổ chức liên kết kinh tế khu vực?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

b)

Liên minh châu Âu.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Tổ chức thương mại Thế giới.

33.

MERCOSUR là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Thị trường chung Nam Mỹ.

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

d)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ.

34.

Toàn cầu hoá kinh tế đã gây ra thách thức nào cho sự phát triển kinh tế xã hội?

a)

Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy sản xuất phát triển mạnh.

c)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế.

35.

Mục đích chính của tổ chức Thương mại Thế giới là

a)

duy trì một nền hoà bình và trật tự thế giới bền vững.

b)

hỗ trợ tăng trưởng kinh tế bền vững và thịnh vượng ở khu vực.

c)

giám sát hệ thống tài chính toàn cầu.

d)

hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch.

36.

Mục đích chính của quỹ tiền tệ quốc tế là

a)

duy trì một nền hoà bình và trật tự thế giới bền vững.

b)

hỗ trợ tăng trưởng kinh tế bền vững và thịnh vượng ở khu vực.

c)

đảm bảo ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.

d)

hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch.

37.

Liên hợp quốc có nhiệm vụ nào sau đây không có?

a)

Cung cấp các khoản cho vay.

b)

Bảo vệ quyền con người.

c)

Duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.

d)

Cung cấp viện trợ nhân đạo.

38.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của tổ chức nào sau đây?

a)

Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

c)

Liên minh châu Âu

d)

Liên hợp quốc.

39.

Hoạt động chủ yếu của tổ chức Thương mại Thế giới là

a)

thúc đẩy tự do hóa thương mại trong khu vực.

b)

duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.

c)

cung cấp các khoản cho vay.

d)

giải quyết các tranh chấp thương mại.

40.

Tổ chức nào sau đây là một tổ chức quốc tế?

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

c)

Liên minh châu Âu.

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

41.

Liên Hợp Quốc có tên viết tắt là

a)

WTO.

b)

WHO.

c)

IMF.

d)

UN.

42.

WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Ngân hàng Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

d)

Tổ chức Y tế Thế giới.

43.

Trụ sở của tổ chức Thương mại Thế giới được đặt tại

a)

Singapo.

b)

Washington.

c)

Geneve.

d)

New York.

44.

Trụ sở của Liên hợp quốc được đặt tại

a)

Geneve.

b)

Washington.

c)

Singapo.

d)

New York.

45.

Trụ sở của quỹ tiền tệ Quốc tế được đặt tại

a)

New York.

b)

Geneve.

c)

Washington.

d)

Singapo.

46.

Trụ sở của Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương được đặt tại

a)

New York.

b)

Geneve.

c)

Washington.

d)

Singapo.

47.

IMF là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

b)

Tổ chức Y tế Thế giới.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

48.

Tính đến năm 2020, tổ chức nào sau đây đã có 193 thành viên?

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Thương mại Thế giới.

c)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

49.

Tính đến năm 2020, tổ chức nào sau đây đã có 164 thành viên?

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Thương mại Thế giới.

c)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

50.

Tính đến năm 2020, tổ chức nào sau đây đã có 190 thành viên?

a)

Liên Hợp Quốc

b)

Thương mại Thế giới.

c)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

51.

Tính đến năm 2020, tổ chức nào sau đây đã có 21 thành viên?

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Thương mại Thế giới.

c)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

52.

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương không có nhiệm vụ nào?

a)

Tăng cường giám sát hệ thống tài chính toàn cầu.

b)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại và đầu tư trong khu vực.

c)

Khuyến khích hợp tác kinh tế kĩ thuật giữa các thành viên.

d)

Điều chỉnh các quy định và tiêu chuẩn trên toàn khu vực.

53.

Hoạt động chủ yếu của tổ chức Quỹ tiền tệ Quốc tế là

a)

giải quyết các tranh chấp thương mại.

b)

thúc đẩy tự do hóa thương mại và đầu tư.

c)

giám sát hệ thống tài chính toàn cầu.

d)

duy trì hòa bình an ninh quốc tế.

54.

Mục đích chính của Liên hợp quốc là

a)

giám sát hệ thống tài chính toàn cầu.

b)

duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.

c)

hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch.

d)

hỗ trợ tăng trưởng kinh tế bền vững và thịnh vượng ở khu vực.

55.

Mục đích chính của Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương là

4 lines
56.

Các cuộc xung đột tài nguyên nước giữa các quốc gia ở nhiều lưu vực sông có thể làm

a)

suy giảm chất lượng cuộc sống của người dân ở các quốc gia.

b)

các loại nhiên liệu hóa thạch đối mặt với nguy cơ bị cạn kiệt.

c)

đứt gãy chuỗi cung ứng, gây thiệt hại lớn cho nền kinh tế toàn cầu.

d)

gia tăng nguy cơ bất ổn và chính trị, xã hội giữa các quốc gia.

57.

Giải pháp để giải quyết cuộc khủng hoảng an ninh lương thực toàn cầu là

a)

cùng chia sẻ, kiểm soát nguồn nước.

b)

gia tăng việc sản xuất lương thực, thực phẩm.

c)

xử lí các chất thải trong sinh hoạt, sản xuất.

d)

phòng chống khủng bố, tội phạm mạng.

58.

Cuộc khủng hoảng an ninh lương thực có thể làm

a)

ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường sinh thái

b)

các loại nhiên liệu hóa thạch đối mặt với nguy cơ bị cạn kiệt.

c)

suy giảm chất lượng cuộc sống của người dân ở các quốc gia.

d)

đứt gãy chuỗi cung ứng, gây thiệt hại lớn cho nền kinh tế toàn cầu.

59.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy an ninh lương thực đang là vấn đề toàn cầu?

a)

Thế giới có khoảng 2,3 tỉ người bị đói, thiếu dinh dưỡng vào năm 2021

b)

Thế giới có hơn 2 tỉ người sống trong điều kiện thiếu nước sạch.

c)

Các hoạt động gây mất an ninh mạng ngày càng phức tạp.

d)

Các cuộc xung đột liên quan đến năng lượng ngày càng tăng.

60.

Để chủ động trong việc bảo vệ nguồn nước, mỗi quốc gia nên

a)

tăng cường viện trợ nhân đạo nước sạch cho vùng khan hiếm.

b)

đầu tư phát triển hệ thống thủy lợi, tái sử dụng nước.

c)

bình ổn giá nước, ưu dùng tiết kiệm nước sạch.

d)

tăng cường việc sản xuất lương thực, thực phẩm.

61.

Phần lớn các cuộc xung đột trên thế giới ở thế kỉ XX đều liên quan đến vấn đề

a)

an ninh mạng, tội phạm.

b)

nguồn nước, tài nguyên đất.

c)

lương thực, thực phẩm.

d)

năng lượng, an ninh năng lượng.

62.

Việc bảo vệ hòa bình trên Thế giới không có tác dụng nào sau đây?

a)

Phục hồi lại các nguồn nhiên liệu hóa thạch đã cạn kiệt.

b)

Tăng cường các mối quan hệ hợp tác kinh tế giữa các quốc gia.

c)

Đem lại cuộc sống ấm no, thịnh vượng cho nhân loại.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế các quốc gia.

63.

Hiện nay, nguồn nước trên nhiều hệ thống sông bị ô nhiễm phần lớn là do

a)

khai thác nhiên liệu ở mức.

b)

khí CO2 gia tăng vào khí quyển.

c)

các chất thải chưa xử lí đổ vào nguồn nước.

d)

các cuộc xung đột vũ trang.

64.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy an ninh nguồn nước đang là vấn đề toàn cầu?

a)

Các hoạt động gây mất an ninh mạng ngày càng phức tạp.

b)

Các cuộc xung đột liên quan đến năng lượng ngày càng tăng.

c)

Thế giới có khoảng 2,3 tỉ người bị đói, thiếu dinh dưỡng.

d)

Thế giới có hơn 2 tỉ người sống trong điều kiện thiếu nước sạch.

65.

Trong các giải pháp mà Thế giới đưa ra nhằm giải quyết vấn đề an ninh năng lượng thì không có giải pháp nào sau đây?

a)

Sử dụng tiết kiệm.

b)

Khai thác hợp lí.

c)

Tìm nguồn năng lượng thay thế.

d)

Phát triển hệ thống thủy lợi.

66.

Việc bảo vệ hòa bình trên Thế giới là trách nhiệm của

a)

mọi quốc gia và tất cả mọi người.

b)

nhóm nước có nền kinh tế phát triển.

c)

các ủy nguyên thử của các nước trên Thế giới.

d)

nhóm nước có nền kinh tế đang phát triển.

67.

Muốn bảo vệ hòa bình trên Thế giới, chúng ta cần phải

a)

Tăng cường đối thoại để giải quyết mâu thuẫn, xung đột.

b)

Tăng cường sản xuất vũ khí hạt nhân.

c)

Đẩy mạnh việc cung cấp vũ khí hủy diệt cho các nước.

d)

Giải quyết những mâu thuẫn, xung đột bằng bạo lực.

68.

Lợi ích của việc bảo vệ hòa bình trên Thế giới không phải là

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng cường các mối quan hệ hợp tác kinh tế.

c)

Tạo ra sự thịnh vượng cho nhóm nước phát triển.

d)

Đem lại cuộc sống ấm no cho nhân loại.

69.

An ninh lương thực là sự đảm bảo về nguồn cung cấp lương thực cho người dân nhằm

a)

hạn chế và đẩy lùi tình trạng thiếu lương thực, nạn đói.

b)

bảo vệ sức khỏe con người, môi trường sinh thái.

c)

bảo tồn hệ sinh thái, ổn định an ninh trật tự.

d)

bảo vệ quyền, nghĩa vụ hợp pháp của người dân.

70.

Nguyên nhân dẫn đến tình trạng mất an ninh lương thực là

a)

trình độ lao động thấp.

b)

xung đột vũ trang.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

thiếu các giống mới.

71.

Các sông ngòi nguyên rộng lớn ở Mỹ La-tinh tạo thuận lợi cho sự phát triển

a)

đồng cỏ chăn nuôi, cây công nghiệp.

b)

cây lương thực, cây công nghiệp.

c)

cây ăn quả, đồng cỏ chăn nuôi.

d)

cây công nghiệp, cây ăn quả.

72.

Vùng núi cao Andes ở Mỹ La-tinh là nơi có tiềm năng lớn về

a)

thủy điện, công nghiệp và nông nghiệp.

b)

du lịch, trồng cây ăn quả và thủy điện.

c)

chăn nuôi gia súc, khoáng sản và du lịch.

d)

khoáng sản, thủy điện và du lịch.

73.

Phía bắc của Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kì.

b)

Mê-hi-cô.

c)

Liên Bang Nga.

d)

Canada.

74.

Phần thượng nguồn các con sông ở Mỹ La-tinh mang lại giá trị về

a)

thủy sản.

b)

du lịch.

c)

thủy điện.

d)

giao thông.

75.

Vùng biển rộng lớn ở Mỹ La-tinh không mang lại giá trị về

a)

nghề cá.

b)

du lịch.

c)

lâm sản.

d)

cảng biển.

76.

Dân cư, xã hội của khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số khá cao.

b)

Cơ cấu dân số có xu hướng trẻ hóa.

c)

Thành phần dân cư đa dạng.

d)

Dân cư phân bố đồng đều ở mọi nơi.

77.

Khu vực Mỹ La-tinh có thiên nhiên phân hóa đa dạng là do

a)

bốn mặt tiếp giáp với biển, đại dương.

b)

có thành phần dân tộc đa dạng.

c)

lãnh thổ nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

d)

lãnh thổ kéo dài qua nhiều vĩ độ.

78.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mỹ La-tinh là

a)

quá trình công nghiệp hóa nhanh.

b)

tốc độ phát triển kinh tế không đều.

c)

thiếu đất canh tác ở vùng nông thôn.

d)

dân cư tập trung đông đúc ở đô thị.

79.

Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động cao đã không mang lại cho Mỹ La-tinh mặt thuận lợi nào sau đây trong sự phát triển kinh tế?

a)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Bản sắc văn hóa dân tộc đa dạng.

d)

Nguồn lao động dồi dào.

80.

Lãnh thổ Mỹ La-tinh bao gồm

a)

Mê-hi-cô, các quốc đảo trong vùng biển Ca-ri-bê, các quốc gia ở eo đất Trung và Nam Mĩ.

b)

các quốc gia trong khu vực Bắc Mĩ, Mê-hi-cô, các quốc đảo trong vùng biển Ca-ri-bê.

c)

các quốc đảo trong vùng biển Ca-ri-bê, Hoa Kì, các quốc gia ở eo đất Trung và Nam Mĩ.

d)

các quốc gia ở eo đất Trung Mĩ, các quốc gia trong khu vực Bắc Mĩ, Mê-hi-cô.

81.

Ngành có phát triển mạnh trên vùng biển của khu vực Mỹ La-tinh là do nhiều

a)

vùng vịnh nước sâu.

b)

ngư trường lớn.

c)

tài nguyên khoáng sản.

d)

bãi tắm đẹp.

82.

Khu vực Mỹ La-tinh có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau là do lãnh thổ

a)

nhỏ hẹp, kéo dài qua nhiều vĩ độ.

b)

rộng lớn và trải dài qua nhiều kinh độ.

c)

rộng lớn và trải dài qua nhiều vĩ độ.

d)

nhỏ hẹp, kéo dài qua nhiều kinh độ.

83.

Tình hình chính trị bất ổn, nợ nước ngoài cao ở một số quốc gia và dịch bệnh là nguyên nhân làm cho khu vực Mỹ La-tinh có tốc độ tăng trưởng kinh tế

a)

thiếu ổn định.

b)

ngày càng nhanh.

c)

khá ổn định.

d)

ngày càng chậm.

84.

Những quốc gia có ngành công nghiệp phát triển mạnh trong khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Bra-xin, Anh, Mê-hi-cô, Chi-lê.

b)

Chi-lê, Ác-hen-ti-na, Mê-hi-cô, Bra-xin.

c)

Mê-hi-cô, Hoa Kì, Ác-hen-ti-na, Bra-xin.

d)

Ác-hen-ti-na, Ca-na-đa, Bra-xin, Chi-lê.

85.

Những ngành dịch vụ phát triển mạnh trong khu vực Mỹ La-tinh là

a)

nuôi trồng thủy sản, đánh bắt thủy sản, du lịch.

b)

đánh bắt thủy sản, giao thông vận tải biển, du lịch.

c)

ngoại thương, du lịch, nuôi trồng thủy sản.

d)

du lịch, ngoại thương, giao thông vận tải biển.

86.

Nhận xét không đúng khi nói về tình hình phát triển kinh tế của Mỹ La-tinh?

a)

Có tốc độ tăng trưởng kinh tế không ổn định.

b)

Nền kinh tế còn phụ thuộc nhiều vào tư bản nước ngoài.

c)

Cơ cấu GDP có sự chuyển dịch theo hướng tích cực.

d)

Có sự đồng đều về GDP giữa các nước trong khu vực.

87.

Nhóm đất chủ yếu trên các cao nguyên và đồng bằng của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

phù sa, cát pha.

b)

feralit, phù sa.

c)

cát pha, feralit.

d)

mùn, phù sa.

88.

Khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp những đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương.

89.

Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm

a)

dân số ít, đa dạng về chủng tộc.

b)

gia tăng dân số cao, cơ cấu dân số già.

c)

dân số đông, đa dạng về chủng tộc.

d)

gia tăng dân số nhỏ, cơ cấu dân số già.

90.

Công thức tính mật độ dân số

a)

Sô dân : diện tích

người /km2

b)

diện tích : số dân

người /km2

c)

Sô dân * diện tích

người /km2

d)

Sô dân + diện tích

người /km2

91.

Công thức tính tỉ lệ dân thành thị (%)

a)

% dân thành thị = (số dân thành thị : tổng dân số )*100

b)

% dân thành thị = (số dân thành thị * tổng dân số )*100

c)

% dân thành thị = (tổng dân số: số dân thành thị )*100

92.

Công thức tính năng suất

a)

năng suất = sản lượng : diện tích ( tạ/ha)

b)

năng suất = diện tích : sản lượng ( tạ/ha)

c)

năng suất = sản lượng * diện tích ( tạ/ha)