wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on thi giua ki II - khoi 10

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

. lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

vào cuối năm.

2.

Câu 2. Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

. cùng thời điểm.

b)

. vào cuối năm.

c)

. vào đầu năm.

d)

lúc giữa năm.

3.

Câu 3. Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm

b)

vào giữa năm.

c)

vào cuối năm

d)

cùng thời điểm.

4.

Câu 4. Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

. lúc đầu năm.

b)

vào cuối năm.

c)

vào giữa năm.

d)

. cùng thời điểm.

5.

Câu 5. Tỉ số gia tăng dân số cơ học là

a)

. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.

d)

. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

6.

. Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện?

a)

A. Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.

b)

B. Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.

c)

Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.

d)

D. Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới

7.

Câu 7. Động lực phát triển dân số là

a)

A. tỉ suất sinh thô.

b)

B. số người nhập cư.

c)

C. gia tăng tự nhiện.

d)

D. gia tăng cơ học.

8.

Câu 8. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

A. lao động và giới tính.

b)

B. lao động và theo tuổi.

c)

C. tuổi và theo giới tính.

d)

D. tuổi và trình độ văn hoá.

9.

Câu 9. Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?

a)

A. Tuổi thọ.   

b)

B. Tự nhiện.

c)

C. Kinh tế

d)

D. Tập quán.

10.

Câu 10. Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?

a)

A. Tuổi thọ.

b)

B. Tự nhiện.   

c)

 C. Kinh tế.

d)

D. Tập quán.

11.

Câu 11. Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?

a)

A. Tỉ suất sinh cao.                              

b)

          B.Tuổi thọ thấp.

c)

C. Dân số tăng nhanh.

d)

D. Già hoá dân số

12.

Câu 12. Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?

a)

A. Tỉ suất sinh giảm nhanh.   

b)

B. Nhóm số lượng trẻ em ít.

c)

C. Gia tăng có hướng giảm.

d)

D. Dân số đang trẻ hoá.

13.

Câu 13. Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm

a)

A. người thất nghiệp. 

b)

D. học sinh và sinh viên.

c)

C. người cao tuổi đang làm việc.

d)

B. người có việc làm

14.

Câu 14. Trong dân số không hoạt động kinh tế không

a)

A. người thất nghiệp.

b)

B. học sinh, sinh viên.

c)

C. người nội trợ.

d)

D. người mất khả năng lao động

15.

Câu 15. Đối tượng nào sau đây không thuộc vào lực lượng lao động của một quốc gia?

a)

A. người thất nghiệp.

b)

B. người có việc làm.

c)

C. người cao tuổi đang làm việc.       

d)

D. học sinh và sinh viên

16.

Câu 16. Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

B. Những người làm nội trợ.

b)

A. Người có việc làm ổn định.

c)

C. Người làm việc tạm thời.  

d)

D. Người chưa có việc làm.

17.

Câu 17. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

A. Quy mô số dân.

b)

B. Mật độ dân số.

c)

C. Cơ cấu dân số.

d)

D. Loại quần cư.

18.

Câu 18. Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

A. Tây Âu.

b)

B. Đông Á.

c)

C. Ca-ri-bê.

d)

D. Nam Âu.

19.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

a)

A. Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

C. Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

D. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

20.

Câu 20. Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

B. Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

b)

C. Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

c)

C. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

d)

D. Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

21.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

A. Không đều trong không gian.

b)

B. Có biến động theo thời gian.

c)

C. Hiện tượng xã hội có quy luật.

d)

D. Hình thức biểu hiện quần cư.

22.

Câu 22. Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

A. Trình độ phát triển sản xuất.

b)

B. Lịch sử khai thác lãnh thổ.

c)

C. Tính chất của ngành sản xuất.

d)

D. Các điều kiện của tự nhiện.

23.

Câu 23. Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay?

a)

A. Phi, Đại Dương.

b)

B. Mỹ, Đại dương

c)

C. Châu Á, Mỹ.

d)

D. Châu Âu, Á.

24.

Câu 24. Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay?

a)

A. Mỹ.

b)

B. Phi.

c)

C. Á.

d)

D. Âu.

25.

Câu 25. Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

. dân cư tập trung vào các thành phố lớn.

b)

. dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.

c)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.  

d)

phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

26.

Câu 26. Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. Sự thay đổi phân bố dân cư.

d)

Giảm sức ép tới môi trường.

27.

Câu 27. Các quốc gia, khu vực nào sau đây có dân số tập trung đông đúc vào loại hàng đầu thế giới?

a)

A. Ấn Độ, Trung Quốc, Tây Âu.

b)

B. Ấn Độ, Trung Quốc, Bắc Mỹ.

c)

C. Trung Quốc, Tây Âu, Đông Nam Á.

d)

D. Trung Quốc, Tây Âu, Tây Nam Á.

28.

Câu 28. Các khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

a)

A. Bắc Phi, Tây Ô-xtrây-li-a. 

b)

B. Tây Ô-xtrây-li-a, Bắc Mỹ.

c)

C. Nam Mỹ, Nam Phi.

d)

D. Nam Phi, Nam Âu.

29.

Câu 29. Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

A. công nghiệp.

b)

B. giao thông vận tải.

c)

C. du lịch.

d)

D. thương mại.

30.

Câu 30. Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

tâm lí, phong tục tập quán,

b)

A. phát triển kinh tế - xã hội.

c)

các điều kiện thiện nhiện.

d)

. lịch sử quần cư, chuyển cư.

31.

Câu 31. Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

A. phát triển kinh tế - xã hội.

b)

B. tâm lí, phong tục tập quán,

c)

C. các điều kiện thiện nhiện

d)

D. lịch sử quần cư, chuyển cư.

32.

Câu 32. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

A. Quy mô số dân.

b)

B. Cơ cấu dân số.

c)

C. Mật độ dân số.

d)

D. Loại quần cư.

33.

Câu 33. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

B. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước

c)

C. Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.

d)

D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước

34.

Câu 34. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

A. nội lực, ngoại lực.

b)

B. nội lực, lao động

c)

C. ngoại lực, dân số.

d)

D. dân số, lao động.

35.

Câu 35. Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

A. Đất đai, biển.

b)

B. Vị trí địa lí.

c)

C. Khoa học.

d)

D. Lao động.

36.

Câu 36. Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

A. Đất, khí hậu, dân số.

b)

B. Dân số, nước, sinh vật.

c)

C. Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

D. Khí hậu, thị trường, vốn.

37.

Câu 37. Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

A. Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.

b)

B. Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.

c)

C. Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.

d)

D. Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.

38.

Câu 38. Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

A. Lao động

b)

B. Chính sách.

c)

C. Văn hoá.

d)

D. Kinh nghiệm.

39.

Câu 39. Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

A. Lao động.

b)

B. Chính sách

c)

C. Tài nguyên

d)

D. Khoa học.

40.

Câu 40. Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

A. Lao động.

b)

B. Nguồn vốn.

c)

C. Kinh nghiệm

d)

A. Khoa học.

41.

Câu 41. Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

. Đường lối chính sách.

b)

Khoa học công nghệ.

c)

. Tài nguyên thiện nhiện.

d)

D. Dân cư và lao động.

42.

Câu 42. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

A. nội lực, lao động.

b)

B. ngoại lực, dân số.

c)

C. dân số, lao động.

d)

. nội lực, ngoại lực.

43.

Câu 43. Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

A. các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.

b)

B. tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.

c)

C. sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

d)

D. sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.

44.

Câu 44. Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

45.

Câu 45. Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

46.

Câu 46. Cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

A. toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

b)

B. toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.

c)

C. công nghiệp - xây dựng, quốc gia.

d)

D. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.

47.

Câu 47. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

A. Vùng kinh tế.

b)

B. Khu chế xuất.

c)

D. Ngành sản xuất.

d)

D. Điểm sản xuất.

48.

Câu 48. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

A. Nhà nước.

b)

B. Ngoài Nhà nước.

c)

C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Nông - lâm - ngư nghiệp.

49.

Câu 49. Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

A. trình độ phân công lao động xã hội.

b)

B. trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

C. việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

D. việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

50.

Câu 51. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

A. Trình độ phân công lao động xã hội.

b)

B. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

C. Việc sử dụng lao động theo ngành

d)

D. Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

51.

Câu 52. Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

B. dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.

b)

B. nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.

c)

C. công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

52.

Câu 53. Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

A. GNI lớn hơn GDP.

b)

B. GNI nhỏ hơn GDP.

c)

C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người. 

d)

D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

53.

Câu 55. Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước phát triển?

a)

A. Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

B. Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

c)

C. Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau

d)

D. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn.

54.

Câu 56. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng

a)

A. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

b)

B. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ.

c)

C. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng

d)

D. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.

55.

Câu 57. Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của

a)

A. quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

A. sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ.

c)

C. khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.

d)

D. sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ.

56.

Câu 58. Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước đang phát triển?

a)

A. Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng có xu hướng giảm.

b)

B. Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng tăng.

c)

C. Tỉ trọng nông nghiệp còn cao, tỉ trọng công nghiệp đã tăng.

d)

D. Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao.

57.

Câu 59. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

58.

Câu 60. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Thương mại.

d)

D. Thủ công nghiệp.

59.

Câu 61. Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

60.

Câu 62. Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

A. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

61.

Câu 63. Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

A. đất đai.

b)

B. nguồn nước.

c)

C. khí hậu.

d)

D. sinh vật.

62.

Câu 64. Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

A. cơ cấu vật nuôi.

b)

B. hình thức chăn nuôi.

c)

C. phân bố chăn nuôi.

d)

D. giống các vật nuôi.

63.

Câu 65. Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?

a)

A. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.

b)

B. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

c)

C. Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường

d)

D. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.

64.

Câu 66. Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

B. Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

C. Sản xuất có đặc tính là mùa vụ

d)

D. Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.

65.

Câu 67. Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

A. đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

B. xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

c)

C. đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất

d)

D. phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.

66.

Câu 68. Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là

a)

A. nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

b)

B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

c)

C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.

d)

D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.

67.

Câu 69. Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt

a)

A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

C. Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

d)

D. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

68.

Câu 70. Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm

a)

A. cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới

b)

B. cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt

c)

C. cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

d)

D. cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.

69.

Câu 71. Cây lương thực bao gồm

a)

A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

70.

Câu 72. Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

b)

B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

c)

C. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

d)

D. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

71.

Câu 73. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

b)

B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

d)

D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

72.

Câu 74. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

73.

Câu 75. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

A. nhiệt đới.

b)

B. ôn đới

c)

C. cận nhiệt.   

d)

D. hàn đới.

74.

Câu 76. Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

A. ôn đới và cận nhiệt.

b)

B. cận nhiệt và nhiệt đới

c)

C. ôn đới và hàn đới.

d)

D. nhiệt đới và ôn đới.

75.

Câu 77. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Hoa Kì.

c)

C. LB Nga.

d)

D. Ô-xtrây-li-a.

76.

Câu 78. Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?

a)

A. Băng-la-đet.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. LB Nga.

d)

D. In-đô-nê-xi-a.

77.

Câu 79. Cây hoa màu của miền ôn đới có

a)

A. đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.

b)

B. đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.

c)

C. kê, cao lương, khoai lang, sắn

d)

D. kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.

78.

Câu 80. Cây hoa màu của miền nhiệt đới có

a)

A. đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.

b)

B. đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.

c)

C. kê, cao lương, khoai lang, sắn.

d)

D. kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.

79.

Câu 81. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

A. Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

B. Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.

c)

C. Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.

d)

D. Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng

80.

Câu 82. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?

a)

A. Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.    

b)

B. Tận dụng được tài nguyên đất.

c)

C. Phá vỡ thế sản xuất độc canh.

d)

D. Góp phần bảo vệ môi trường

81.

Câu 83. Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

c)

C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.

82.

Câu 82. Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

83.

Câu 85. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

A. Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.

c)

C. Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân

d)

D. Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.

84.

Câu 86. Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là

a)

A. đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.

b)

B. nhóm cây lương thực và hoa màu.

c)

C. thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.

d)

D. phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.

85.

Câu 87. Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

A. cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

B. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

C. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

d)

D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

86.

Câu 88. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?

a)

A. Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.

b)

B. Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn

c)

C. Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng can

d)

D. Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.

87.

Câu 89. Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là

a)

A. sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

B. chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

C. ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

D. gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

88.

Câu 91. Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là

a)

A. sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình.

b)

B. chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn.

c)

C. ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân.

d)

D. gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái.

89.

Câu 94. Vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí.

b)

B. Cơ sở để hình thành vùng công nghiệp.

c)

C. Tạo vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

d)

D. Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái.

90.

Câu 95. Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

A. sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường

b)

B. phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng

c)

C. đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.

d)

D. sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu.

91.

Câu 96. Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?

a)

A. Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hoá.

b)

B. Tập trung vào các nông sản có lợi thế.

c)

C. Thuê mướn lao động làm ở trang trại.

d)

D. Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước.

92.

Câu 97. Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a)

A. đa canh.

b)

B. đa dạng.      

c)

C. thâm canh.

d)

D. quảng canh.

93.

Câu 98. Hình thức tố chức lãnh thô nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?

a)

A. Hộ gia đình.

b)

B. Hợp tác xã.

c)

C. Trang trại.

d)

D. Vùng nông nghiệp.

94.

Câu 100. Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?

a)

A. Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiện.

b)

B. Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội.

c)

C. Hình thành nên những vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

d)

D. Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp