wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bach's dep's trai's

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau. Tình huống nào dưới đẩy có thể xảy ra?_x000D_
a)
A. Ba điện tích cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều.
b)
B. Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng._x000D_
c)
C. Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều.
d)
D. Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng._x000D_
2.
Câu 2. Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Không khí khô.
b)
B. Nước tinh khiết
c)
C. Thủy tinh.
d)
D. dung dịch muối. _x000D_
3.
Câu 4. Hai điện tích điểm cùng điện tích là q, đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn AB = 6 cm. Hằng số điện môi của môi trường là ε = 2. Xác định độ lớn của hai điện tích đó để lực tương tác giữa chúng có độ lớn 5.10−12 N._x000D_
a)
A. 2,0. 10−12 C
b)
79,25. 10-12 C
c)
C. 8,2.10−12 C
d)
D. 9,6.10−12 C_x000D_
4.
Câu 5. Hai điện tích điểm đặt trong chân không, lực tương tác giữa hai điện tích đó có độ lớn bằng F. Đặt hai điện tích đó trong môi trường có hằng số điện môi là ε = 2, sao cho khoảng cách giữa hai điện tích đó không đổi so với khi đặt trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là F\ Hệ thức nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. F’ = 2F7
b)
B. F’ = F/2.
c)
C. F’ = 4F.
d)
D. F’ = F/4._x000D_
5.
Câu 6: Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J). Độ lớn của điện tích đó là_x000D_
a)
A. q = 5.10-4 (C).
b)
B. q = 2.10-4 (C).
c)
C. q = 2.10-4 (_x0001_C).
d)
D. q = 5.10-4 (_x0001_C)._x000D_
6.
Câu 8. Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = −6.10−9 C khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là_x000D_
a)
A. 32,4.10−10N.
b)
B. 32,4.10−6N.
c)
C. 8,1.10−10N.
d)
D. 8,1.10−6N._x000D_
7.
Câu 9. Hai điện tích đẩy nhau một lực F khi đặt cách nhau 9 cm. Khi đưa chúng về cách nhau 3 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là_x000D_
a)
A. 3F
b)
B. 9F7
c)
C. 4F.
d)
D. 16F._x000D_
8.
Câu 10. Hai điện tích điểm tích điện như nhau, đặt trong chân không cách nhau một đoạn r. Lực đẩy giữa chúng có độ lớn là F = 2,5.10−6 N. Tính khoảng cách r giữa hai điện tích đó biết q1 = q2 = 3.10−9 C._x000D_
a)
A. r = 18cm.
b)
B. r = 9cm.
c)
C. r = 27cm.
d)
D. r =12cm._x000D_
9.
Câu 11. Hai điện tích điểm đặt trong không khí (ε = 1), cách nhau một đoạn r = 3 cm, điện tích của chúng lần lượt là q1 = q2 = −9,6.10−13 µC. Xác định độ lớn lực điện giữa hai điện tích đó._x000D_
a)
A. 7,216.10−12 N.
b)
B. 9,256.10−12N.
c)
C. 8,216.10−12 N.
d)
D. 9,216.10−12 N._x000D_
10.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?_x000D_
a)
A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ._x000D_
b)
B. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau._x000D_
c)
C. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ._x000D_
d)
D. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng._x000D_
11.
Câu 13: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí_x000D_
a)
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
b)
B. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích._x000D_
c)
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
d)
D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích._x000D_
12.
Câu 14. Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm đi 3 lần (trong khi độ lớn của các điện tích và hằng số điện môi được giữ không đổi) thì lực tương tác giữa hai điện tích đó sẽ_x000D_
a)
A. tăng lên 3 lần.
b)
B. giảm đi 3 lần.
c)
C. tăng lên 9 lần.
d)
D. giảm đi 9 lần._x000D_
13.
Câu 15. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 5 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ_x000D_
a)
A. Tăng 5 lần.
b)
B. Tăng 25 lần.
c)
C. Giảm 25 lần.
d)
D. Giảm 5 lần._x000D_
14.
Câu 16. Hai điện tích điểm, có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 1 m trong nước cất (ε = 81) thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn F = 10 N. Độ lớn của mỗi điện tích đó bằng_x000D_
a)
A. 9.10−4 C
b)
B. 9.10−8C
c)
C. 3.10−4C
d)
D. 1.10−4 C_x000D_
15.
Câu 17: Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:_x000D_
a)
A. theo một quỹ đạo bất kỳ.
b)
B. vuông góc với đường sức điện trường._x000D_
c)
C. ngược chiều đường sức điện trường.
d)
D. dọc theo chiều của đường sức điện trường._x000D_
16.
Câu 18: Hai điện cực kim loại trong pin điện hóa phải _x000D_
a)
A. Là hai kim loại khác nhau về phương diện hóa học
b)
B. Có cùng khối lượng._x000D_
c)
C. Có cùng kích thước
d)
D. Có cùng bản chất._x000D_
17.
Câu 19: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:_x000D_
a)
A. Hình dạng, kích thước của hai bản tụ.
b)
B. Khoảng cách giữa hai bản tụ._x000D_
c)
C. Chất điện môi giữa hai bản tụ.
d)
D. Bản chất của hai bản tụ._x000D_
18.
Câu 20: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:_x000D_
a)
A. q = 5.10-4 (C).
b)
B. q = 5.104 (nC).
c)
C. q = 5.104 (C).
d)
D. q = 5.10-2 (C)_x000D_
19.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng?_x000D_
a)
A. Trong quá trình nhiễm điện do hưởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện._x000D_
b)
B. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật chưa nhiễm điện sang vật nhiễm điện dương._x000D_
c)
C. Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia._x000D_
d)
D. Khi cho một vật nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật chưa nhiễm điện, thì điện tích dương chuyển từ vật vật nhiễm điện dương sang chưa nhiễm điện._x000D_
20.
Câu 22. Cho một hình thoi tâm O, cường độ điện trường tại o triệt tiêu khi tại bốn đỉnh của hình thoi đặt_x000D_
a)
A. các điện tích cùng độ lớn.
b)
B. các điện tích ở các đỉnh kề nhau khác dấu nhau._x000D_
c)
C. các điện tích ở các đỉnh đối diện nhau cùng dấu và cùng độ lớn.
d)
D. các điện tích cùng dấu._x000D_
21.
Câu 23. Đặt điện tích thử q1 tại P ta thấy có lực điện _x0001_tác dụng lên q1. Thay điện tích thử q1 bằng điện tích thử q2 thì có lực _x0001_ tác dụng lên q2 nhưng _x0001_ khác _x0001_ về hướng và độ lớn. Phát biểu nào sau đây là sai?_x000D_
a)
A. Vì khi thay q1 bằng q2 thì điện trường tại P thay đổi.
b)
B. vì q1, q2 ngược dấu nhau._x000D_
c)
C. Vì q1, q2 có độ lớn khác nhau
d)
D. Vì q1, q2 có dấu khác nhau và độ lớn khác nhau_x000D_
22.
Câu 24. Tại A có điện tích điểm q1, tại B có điện tích điểm q2. Người ta tìm được điểm M tại đó điện trường bằng không.M nằm trên đoạn thẳng nối A, B và ở gần A hơn B. Có thể nói được gì về dấu và độ lớn các điện tích q1, q2_x000D_
a)
A. q1,q2 cùng dấu |q1| > |q2|
b)
B. q1, q2 khác dấu |q1| > |q2|
c)
C. q1, q2 cùng dấu |q1| < |q2|
d)
D. q1, q2 khác dấu |q1| < |q2|_x000D_
23.
Câu 25. Chọn phát biểu sai. Có ba điện tích diêm năm cỗ định trển ba đỉnh một hình vuông (mỗi điện tích ở một đỉnh) sao cho cường độ điện trường ở đỉnh thứ tư bằng không. Nếu vậy thì trong ba điện tích đó_x000D_
a)
A. có hai điện tích dương, một điện tích âm.
b)
B. có hai điện tích âm, một điện tích dương_x000D_
c)
C. đều là các điện tích cùng dấu.
d)
D. có hai điện tích bằng nhau, độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích_x000D_
24.
Câu 26. (Đề khảo sát BGD –ĐT – 2018) Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích dương q di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là:_x000D_
a)
A. qE/d
b)
B. qEd
c)
C. 2qEd
d)
D. E/(qd)_x000D_
25.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng?_x000D_
a)
A. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó._x000D_
b)
B. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường._x000D_
c)
C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra._x000D_
d)
D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường._x000D_
26.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng?_x000D_
a)
A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron._x000D_
b)
B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương._x000D_
c)
C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron. _x000D_
d)
D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron._x000D_
27.
Câu 29: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. q1< 0 và q2 > 0.
b)
B. q1> 0 và q2 < 0.
c)
C. q1.q2 < 0.
d)
D. q1.q2 > 0._x000D_
28.
Câu 30: Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:_x000D_
a)
A. lực hút với F = 9,216.10-12 (N).
b)
B. lực đẩy với F = 9,216.10-8 (N)._x000D_
c)
C. lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N).
d)
D. lực hút với F = 9,216.10-8 (N)._x000D_
29.
Câu 31: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng? _x000D_
a)
A. E = UMN.d
b)
B. UMN = E.d
c)
C. AMN = q.UMN
d)
D. UMN = VM – VN._x000D_
30.
Câu 32: Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì_x000D_
a)
A. A > 0 nếu q < 0.
b)
B. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q._x000D_
c)
C. A > 0 nếu q > 0.
d)
D. A = 0 trong mọi trường hợp._x000D_
31.
Câu 33. Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là _x000D_
a)
A. Chiều dài MN.
b)
B. Chiều dài đường đi quả điện tích._x000D_
c)
C. Đường kính của quả cầu tích điện
d)
D. hình chiêu của đường đi lên phương cua một đường sức._x000D_
32.
Câu 34. Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều A = qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng._x000D_
a)
A. d là chiều dài của đường đi._x000D_
b)
B. d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức._x000D_
c)
C. d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức._x000D_
d)
D. d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức._x000D_
33.
Câu 35. Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyến động đó là A thì _x000D_
a)
A. A > 0 nếu q > 0.
b)
B. A > 0 nếu q < 0.
c)
C. A > 0 nếu q < 0
d)
D. A = 0_x000D_
34.
Câu 36. Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện?_x000D_
a)
A. Trong cả quá trình bằng 0.
b)
B. Trong quá trình M đến N là dương._x000D_
c)
C. Trong quá trình N đến M là dương.
d)
D. Trong cả quá trình là dương._x000D_
35.
Câu 1. Một điện lượng 6,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0 s. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này._x000D_
a)
A. 3 mA
b)
B. 6 mA
c)
C. 0,6 mA
d)
D. 0,3 mA _x000D_
36.
Câu 2. Số electron qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.1019. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn và điện lượng chạy qua tiết diện đó trong 2 phút lần lượt là_x000D_
a)
A. 2 A và 240 C.
b)
B. 4 A và 240 C.
c)
C. 2 A và 480 C.
d)
D. 4A và 480 C. _x000D_
37.
Câu 3. Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 6 A. Khoảng thời gian đóng công tắc là 0,5 s. Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh._x000D_
a)
A. 3 mC.
b)
B. 6 mC.
c)
C. 0,6 C.
d)
D. 3 C. _x000D_
38.
Câu 1: Cường độ dòng điện được xác định bằng công thức nào sau đây?_x000D_
a)
A. I = q/t
b)
B. I = q.t
c)
C. I = q/e
d)
D. I = t/_x000D_q
39.
Câu 2: Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E=3V, điện trở trong r=1, mạch ngoài là một biến trở R = 2. Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện là:_x000D_
a)
A. 4V
b)
B. 1V
c)
C. 3V
d)
D. 2V_x000D_
40.
Câu 4: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng_x000D_
a)
A. thực hiện công của nguồn điện.
b)
B. tác dụng lực của nguồn điện._x000D_
c)
C. sinh công của mạch điện.
d)
D. dự trữ điện tích của nguồn điện._x000D_
41.
Câu 7: Chọn câu phát biểu đúng._x000D_
a)
A. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi._x000D_
b)
B. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích._x000D_
c)
C. Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ (độ lớn) không thay đổi._x000D_
d)
D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ (độ lớn) không thay đổi_x000D_
42.
Câu 8: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí_x000D_
a)
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
b)
B. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích._x000D_
c)
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
d)
D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích._x000D_
43.
Câu 1. Dòng điện là:_x000D_
a)
A. dòng dịch chuyển của điện tích
b)
B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do_x000D_
c)
C. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do
d)
D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm_x000D_
44.
Câu 2. Quy ước chiều dòng điện là:_x000D_
a)
A. chiều dịch chuyển của các electron
b)
B. chiều dịch chuyến của các ion_x000D_
c)
C. chiều dịch chuyển của các ion âm
d)
D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương _x000D_
45.
Câu 3. Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là:_x000D_
a)
A. Tác dụng nhiệt
b)
B. Tác dụng hóa học_x000D_
c)
C. Tác dụng từ
d)
D. Tác dụng cơ học_x000D_
46.
Câu 4. Dòng điện không đổi là:_x000D_
a)
A. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian_x000D_
b)
B. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian_x000D_
c)
C. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian_x000D_
d)
D. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian_x000D_
47.
Câu 5. Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng:_x000D_
a)
A. công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương_x000D_
b)
B. thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương_x000D_
c)
C. thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy_x000D_
d)
D. thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương toong nguồn tù cực âm đến cực dương với điện tích đó_x000D_
48.
Câu 9: Công suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua được biểu diễn bởi công thức nào sau đâu?_x000D_
a)
A. P = E /r
b)
B. P = E.I/r
c)
C. P = E /I
d)
D. P = E.I _x000D_
49.
Câu 11: Hai điện cực kim loại trong pin điện hóa phải _x000D_
a)
A. Là hai kim loại khác nhau về phương diện hóa học
b)
B. Có cùng khối lượng._x000D_
c)
C. Có cùng kích thước
d)
D. Có cùng bản chất._x000D_
50.
Câu 12: Trong 4s có một điện lượng 1,5C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là_x000D_
a)
A. 3,75 (A
b)
B. 6(A)
c)
C. 2,66(A)
d)
D. 0,375 (A)_x000D_
51.
Câu 22. Pin điện hóa có hai cực là:_x000D_
a)
A. hai vật dẫn cùng chất
b)
B. hai vật cách điện_x000D_
c)
C. hai vật dẫn khác chất
d)
D. một cực là vật dẫn, một vật là điện môi _x000D_
52.
Câu 23. Pin vônta được cấu tạo gồm:_x000D_
a)
A. hai cực bằng kẽm (Zn) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng (H2SO4)_x000D_
b)
B. hai cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng (H2SO4)_x000D_
c)
C. một cực bằng kẽm (Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch axit sunphuric loãng_x000D_
d)
D. một cực bằng kẽm (Zn) một cực bằng đồng (Cu) nhúng trong dung dịch muối_x000D_
53.
Câu 24. Hai cực của pin Vônta tích điện khác nhau là do:_x000D_
a)
A. ion dương của kẽm đi vào dung dịch của chất điện phân_x000D_
b)
B. ion dương H+ trong dung dịch điện phân lấy electron của cực đồng_x000D_
c)
C. các electrón của đồng di chuyển tới kẽm qua dung dịch điện phân_x000D_
d)
D. ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và các ion H+ lấy electrón của cực đồng _x000D_
54.
Câu 25. Acquy chì gồm:_x000D_
a)
A. Hai bản cực bằng chì nhúng vào dung dịch điện phân là bazơ_x000D_
b)
B. Bản dương bằng PbCl2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện phân là axit sunfuric loãng_x000D_
c)
C. Bản dương bằng PbCl2 và bản âm bằng Pb nhúng trong dung dịch chất điện phân là bazơ_x000D_
d)
D. Bản dương bằng Pb và bản âm bằng PbO2 nhúng trong dung dịch chất điện phân là axit sunfuric loãng _x000D_
55.
Câu 26. Điểm khác nhau giữa acquy chì và pin Vônta là:_x000D_
a)
A. Sử dụng dung dịch điện phân khác nhau
b)
B. Sự tích điện khác nhau giữa hai cực_x000D_
c)
C. Chất dùng làm hai cực của chúng khác nhau
d)
D. Phản ứng hóa học ở acquy có thể xảy ra thuận nghịch_x000D_
56.
Câu 27. Trong nguồn điện hóa học (Pin và acquy) có sự chuyển hóa năng lượng từ:_x000D_
a)
A. cơ năng thành điện năng
b)
B. nội năng thành điện năng_x000D_
c)
C. hóa năng thành điện năng
d)
D. quang năng thành điện năng_x000D_
57.
Câu 13: Một bóng đèn có ghi: Đ 6V – 6W, khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng là_x000D_
a)
A. 6A
b)
B. 1A
c)
C. 36A
d)
D. 12A_x000D_
58.
Câu 1. Cho mạch điện gồm hai điện trở mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 9V. Cho R1 = 1,5 Ω Biết hiệu điện thế hai đầu R2 là 6V. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút?_x000D_
a)
A. 720J.
b)
B. 1440J.
c)
C. 2160J.
d)
D. 24J._x000D_
59.
Câu 2. Có hai điện trở mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 12 V. Khi R1 nối tiếp R2 thì công suất của mạch là 4 W. Khi R1 mắc song song R2 thì công suất mạch là 18 W. Hãy xác định R1 và R2 ?_x000D_
a)
A. R1= 12Ω; R2 = 24 Ω
b)
B. R1 = 24Ω; R2 = 12Ω.
c)
C. Rl = R2= 18Ω.
d)
D. Cả A và B đều đúng. _x000D_
60.
Câu 4. Cho mạch điện thắp sáng đèn như hình, nguồn có suất điện động 12 V. Đèn loại 6 V − 3 W. Điều chinh R để đèn sáng bình thường. Tính công của nguồn điện trong khoảng thời gian lh? Tính hiệu suất của mạch chứa đèn khi sáng bình thường?_x000D_
a)
A. 21600J và 50%.
b)
B. 10800J và 75%._x000D_
c)
C. 21600J và 75%.
d)
D. 10800J và 50%._x000D_
61.
Câu 5. Để loại bóng đèn loại 120 V − 60 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V, người ta mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R. Tính R?_x000D_
a)
A. 2400.
b)
B. 2000
c)
C. 2200
d)
D. 2600_x000D_
62.
Câu 14: Một ác quy có suất điện động 12V, dịch chuyển một lượng điện tích q = 350C ở bên trong và giữa hai cực ác quy. Công do ác quy sinh ra là_x000D_
a)
A. 420 (J)
b)
B. 0,0342 (J)
c)
C. 29,16 (J)
d)
D. 4200 (J)_x000D_
63.
Câu 16: Gọi A là công của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua trong khoảng thời gian t được biểu diễn bởi phương trình nào sau đây?_x000D_
a)
A. A = I.t/ E
b)
B. A = E.I.t
c)
C. A = E.t/I
d)
D. A = E.I/t_x000D_
64.
Câu 32. Suất điện động của một acquy là 6 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,8 C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó._x000D_
a)
A. 3 mJ.
b)
B. 6 mJ.
c)
C. 4,8 J.
d)
D. 3 J._x000D_
65.
Câu 33. Pin Vôn−ta có suất điện động là 1,1 V. Tính công của pin này sản ra khi có một lượng điện tích +54 C dịch chuyển ở bên trong và giữa hai cực của pin._x000D_
a)
A. 4,8 mJ.
b)
B. 59,4 mJ.
c)
C. 4,8 J.
d)
D. 59,4 J._x000D_
66.
Câu 34. Pin Lơ−clăng−sê sản ra một công là 270 J khi dịch chuyển lượng điện tích là +180 C ở bên trong và giữa hai cực của pin. Tính suất điện động của pin này._x000D_
a)
A. 0,9 V.
b)
B. 1,2 V.
c)
C. 1,6 V.
d)
D. 1,5 V._x000D_
67.
Câu 35. Một bộ acquy có suất điện động là 6 V và sản ra một công là 360 J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong và giữa hai cực của nó khi acquy này phát điện. Tính lượng điện tích được dịch chuyển này._x000D_
a)
A. 72 mC.
b)
B. 72 C.
c)
D. 60 mC. _x000D_
68.
Câu 36. Một bộ acquy có suất điện động là 6 V và sản ra một công là 360 J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong và giữa hai cực của nó khi acquy này phát điện. Thời gian dịch chuyến lượng điện tích này là 5 phút, tính cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó._x000D_
a)
A. 0,3 A.
b)
B. 0,2 mA
c)
C. 0,2 A.
d)
D. 0,3 mA _x000D_
69.
Câu 17: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?_x000D_
a)
A. I = E + r/R
b)
B. I= suất điện động/r
c)
C. I= suất điện động/ R+r
d)
D. I= suất điện động/R
70.
Câu 1. Điện năng được đo bằng_x000D_
a)
A. Vôn kế.
b)
B. Công tơ điện.
c)
C. Ampe kế.
d)
D. Tĩnh điện kế_x000D_
71.
Câu 2. Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây? _x000D_
a)
A. Niu tơn (N).
b)
B. Jun (J).
c)
C. Oát(W).
d)
D. Cu lông (C)_x000D_
72.
Câu 3. Điện năng biến đôi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào_x000D_
a)
A. Bóng đèn dây tóc.
b)
B. Quạt điện.
c)
C. Ấm điện.
d)
D. Acquy đang ược nạp điện._x000D_
73.
Câu 4. Công suất của nguồn điện được xác định bằng?_x000D_
a)
A. Lượng điện tích mà nguồn điện sản ra trong một giây._x000D_
b)
B. Công mà lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều_x000D_
c)
C. Lượng điện tích chạy qua nguồn điện trong một giây._x000D_
d)
D. Công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương chạy trong mạch điện kín trong một giây_x000D_
74.
Câu 5. Khi một động cơ điện đang hoạt động bình thường thì điệnnăng được biến đổi thành?_x000D_
a)
A. năng lượng cơ học.
b)
B. Năng lượng cơ học và năng lượng nhiệt._x000D_
c)
C. Năng lượng cơ học năng lượng nhiệt và năng lượng điện trường
d)
D. Năng lượng cơ học, năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng._x000D_
75.
Câu 6. Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thẻ tính theo bằng công thức nào?_x000D_
a)
A. P= I^2 R
b)
B. P = UI
c)
C. P = UI^2
d)
P=U^2/R
76.
Câu 7. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện
b)
B. Tỉ lệ thuận với bình thương cường độ dòng điện._x000D_
c)
C. Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện
d)
D. Tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn._x000D_
77.
Câu 20: Phát biết nào sau đây là không đúng?_x000D_
a)
A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.
b)
B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do._x000D_
c)
C. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
d)
D. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do. _x000D_
78.
Câu 28: Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ? _x000D_
a)
A. Oát (W).
b)
B. Niutơn (N).
c)
C. Culông (C)
d)
D. Jun (J). _x000D_
79.
Câu 1. Mắc một điện trở 14Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4V. Cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện lần lượt là _x000D_
a)
A. 0,6 A và 9V.
b)
C. 0,9 A và 12 V.
c)
D. 0,9A và 9V_x000D_
80.
Câu 2. Một điện trở R = 4Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5V để tạo thành mạch kín thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là 0,36W. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R và điện trở trong của nguồn điện lần lượt là:_x000D_
a)
A. 1,2V và 3Ω
b)
B. 1,2V và 1 Ω
c)
C. 1,2V và 3 Ω
d)
D. 0,3V và 1 Ω_x000D_
81.
Câu 3. Khi mắc điện trở R1 = 4 Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1 = 0,5A. Khi mắc điện trở R2 = 10 Ω thì dòng điện trong mạch I2 = 0,25A. Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện lần lượt là:_x000D_
a)
A. 3V và 2 Ω
b)
B. 2V và 3 Ω
c)
C. 6V và 3 Ω
d)
D. 3 V và 4 Ω_x000D_
82.
Câu 4. Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trong r = 4 Ω thì dòng điện chạy tròng mạch cỏ cường độ là I1 = 1,2 A. Nếu mắc thêm một điện trở R2 = 2 Ω nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch chính có cường độ là I2 = 1A. Trị số của điện trở R1 là_x000D_
a)
A. 8 Ω.
b)
B. 3 Ω.
c)
C. 6 Ω.
d)
D. 4 Ω._x000D_
83.
Câu 5. Mắc một điện trở 14 Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4 V. Công suất mạch ngoài và suất của nguồn điện lần lượt là_x000D_
a)
A. 5,04 W và 6,4
b)
B. 5,04 W và 5,4 W.
c)
C. 6,04W và 8,4W
d)
D. 6,04W và 8,4W_x000D_
84.
Câu 6. Điện trở trong của một acquy là 0,06 Ω và trên vỏ của nó có ghi 12 V. Mắc vào hai cực của acquy này một bóng đèn cỏ ghi 12 V - 5 W. Coi điện trở của bóng đèn không thay đổi. Công suất tiêu thụ điện thực tế của bóng đèn là?_x000D_
a)
A. 4,954W
b)
B. 5,904W
c)
C. 4,979W
d)
D. 5,000W_x000D_
85.
Câu 7. Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ_x000D_
a)
A. có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.
b)
B. có công suất tỏa nhiệt bằng 1 kW._x000D_
c)
C. có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.
d)
D. nổ cầu chì._x000D_