wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng

a)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

c)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng

d)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cung giảm

2.

Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì

a)

điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất lương thực

b)

nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu

c)

do thiếu lao động trong sản xuất lương thực

d)

do phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng

3.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất

b)

Mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực

c)

Đẩy mạnh khai hoang ở miền núi

d)

Kêu gọi đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp

4.

Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là

a)

đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

d)

đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

5.

Vùng đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng đồng bằng sông Hồng là do

a)

có năng suất lúa cao hơn

b)

có diện tích trồng cây lương thực lớn

c)

có truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn

d)

có trình độ thâm canh cao hơn

6.

Các loại cây công nghiệp thường được trồng ở vùng đồng bằng là

a)

cói, đay, mía, lạc, đậu tương

b)

mía, lạc, đậu tương, chè, thuốc lá

c)

Mía, lạc, đậu tương, điều, hồ tiêu

d)

Điều, hồ tiêu, dâu tằm, bông

7.

Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi và trung du là do khu vực này có

a)

Địa hình, đất đai phù hợp

b)

Cơ sở hạ tầng kĩ thuật hiện đại

c)

Nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao

d)

Thị trường tiêu thụ lớn, ổn định

8.

Cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

Cà phê, cao su, mía 

b)

Hồ tiêu, bông, chè

c)

Cà phê, điều, chè      

d)

Điều, chè, thuốc lá

9.

Nhận định nào sau đây không phải là hạn chế của ngành chăn nuôi?

a)

Chất lượng giống chưa cao

b)

Dịch bệnh còn nhiều

c)

Hiệu quả chăn nuôi chưa ổn định

d)

Nguồn thức ăn chưa đa dạng

10.

Xuất khẩu các sản phẩm từ chăn nuôi của nước ta hiện nay gặp khó khăn do

a)

sản lượng thấp

b)

chất lượng chưa cao

c)

lợi nhuận thấp

d)

năng suất chưa cao

11.

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

chế độ thủy văn      

b)

điều kiện khí hậu

c)

địa hình đáy biển      

d)

nguồn lợi thủy sản

12.

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta?

a)

Cà Mau – Kiên Giang

b)

Hải Phòng- Nam Định

c)

Thái Bình – Thanh Hóa      

d)

Quảng Ngãi – BÌnh Định

13.

Ý nào dưới đây chưa đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trổng thủy sản hiện nay ở nước ta?

a)

Nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

b)

Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ vẫn còn lạc hậu, hạn chế đánh bắt xa bờ

c)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển

d)

Chưa hình thành các cơ sơ chế biến thủy sản

14.

Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta là vùng

a)

đồng bằng sông Hồng      

b)

Bắc Trung Bộ

c)

đồng bằng sông Cửu Long      

d)

duyên hải Nam Trung Bộ

15.

Một trong những yếu tố thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là

a)

các hiện tượng cực đoan của thời tiết, khí hậu

b)

hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được nhu cầu

c)

diễn biến về chất lượng môi trường ở một số vùng biển

d)

nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước và quốc tế

16.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do

a)

khai thác bừa bãi, quá mức

b)

sự tàn phá của chiến tranh

c)

nạn cháy rừng

d)

du canh, du cư

17.

Nạn chặt phá rừng và cháy rừng những năm gần đây diễn ra nhiều nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng      

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ      

d)

Tây Nguyên

18.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm, nguyên nhân chủ yếu do

a)

phá rừng để lấy đất ở

b)

phá rừng để nuôi trồng thủy sản

c)

phá rừng để lấy gỗ

d)

triều cường

19.

Ở nước ta hiện nay trồng rừng chủ yếu để

a)

lấy gỗ

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất giấy

c)

giữ cân bằng sinh thái

d)

nghiên cứu khoa học

20.

Các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta bao gồm

a)

lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

b)

trồng rừng, khai thác, chế biến gỗ

c)

lâm sinh , chế biến gỗ và lâm sản

d)

khoanh nuôi, bảo vệ, khai thác và chế biến lâm sản

21.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

số lượng các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

b)

tỉ trọng giá trị sản xuất của công nghiệp trong toàn bộ nền kinh tế

c)

tổng giá trị sản xuất công nghiệp

d)

tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành (nhóm ngành) trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

22.

Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta được chia thành 3 nhóm chính là

a)

công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ, công nghiệp phụ trợ

c)

công nghiệp cấp một, công nghiệp cấp hai, công nghiệp cấp ba

d)

công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

23.

Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

công nghiệp luyện kim

c)

công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản

d)

công nghiệp sành sứ và thủy tinh

24.

Cơ cấu ngành công nghiệp (theo ba nhóm) ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác

d)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến và tăng tỉ trọng các nhóm ngành khác

25.

Cơ cấu của ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch không phải do

a)

đường lối phát triển công nghiệp của nước ta

b)

sự tác động của thị trường

c)

theo xu hướng chung của toàn thế giới

d)

tác động của các thiên tai trong thời gian gần đây

26.

Nhân tố nào dưới đây không tác động trực tiếp đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

a)

Vị trí địa lí      

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa      

d)

Thị trường

27.

Yếu tố dặc biệt quan trọng làm cho các vùng trung du và miền núi của nước ta còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp hiện nay là

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản

b)

vị trí địa lí không thuận lợi

c)

giao thông vận tải kém phát triển

d)

nguồn lao động có trình độ thấp

28.

Nước ta cần phải chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành nhằm

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

thích nghi với tình hình mới để hội nhập

c)

thích nghi với tình hình mới để hội nhập

d)

hạn chế tình trang ô nhiễm môi trường

29.

hạn chế tình trang ô nhiễm môi trường

a)

Có thế mạnh lâu dài

b)

Đem lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Không gây ô nhiễm môi trường

d)

Tác động mạnh đến sự phát triển của các ngành kinh tế khác

30.

Sự chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là kết quả của

a)

công cuộc đổi mới nền kinh tế và xu thế hội nhập

b)

phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

c)

xu hướng toàn cầu

d)

việc gia nhập WTO

31.

Ngành công nghiệp năng lượng được coi là ngành công nghiệp trọng điểm phải đi trước một bước là do

a)

ngành có nhiều lợi thế (tài nguyên, lao động, thị trường) và là động lực để thúc đẩy các ngành khác phát triển

b)

Sử dụng ít lao động, không đòi hỏi quá cao về trình độ

c)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

d)

Trình độ công nghiệp sản xuất cao, không gây ô nhiễm môi trường

32.

Công nghiệp năng lượng nước ta bao gồm hai ngành là

a)

Thủy điện và nhiệt điện

b)

Khai thác than và sản xuất điện

c)

Thủy điện và khai thác nguyên, nhiên liệu

d)

Khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện

33.

Mục đích chủ yếu trong khai thác than ở nước ta không phải để

a)

xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

làm nhiên liệu cho nhà máy thủy điện

c)

làm nhiên liệu cho công nghiệp hóa chất, luyện kim

d)

làm chất đốt cho các hộ gia đình

34.

Nước ta bắt đầu khai thác dầu mỏ từ năm

a)

1986

b)

1990

c)

1991     

d)

1996

35.

Việc khi thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để

a)

làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện

b)

làm nguyên liệu cho các nhà máy lọc dầu trong nước

c)

xuất khẩu thu ngoại tệ

d)

làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất

36.

Các nguồn nhiên liệu chủ yếu để sản xuất điện ở nước ta hiện nay là

a)

than, dầu khí, thủy năng

b)

sức gió, năng lượng Mặt Trời, than

c)

thủy triều, thủy năng, sức gió

d)

than, dầu khí, địa nhiệt

37.

Hệ thống sông có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là

a)

hệ thống sông Mê Công      

b)

hệ thống sông Hồng

c)

hệ thống sông Đồng Nai      

d)

hệ thống sông Cả

38.

Ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?

a)

Cơ cấu ngành đa dạng

b)

Là ngành mới, đòi hỏi cao về trình độ

c)

Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

d)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

39.

Ngành nào dưới đây không phải là phân ngành của ngành chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?

a)

Chế biến sản phẩm trồng trọt

b)

Chế biến sản phẩm chăn nuôi

c)

Chế biến lâm sản

d)

Chế biến thủy, hải sản

40.

Trong thời kỳ cơ cấu dân số vàng ở nước ta hiện nay, sự phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sẽ góp phần

a)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế

b)

đem lại nguồn thu ngoại tệ lớn

c)

giải quyết việc làm cho người lao động

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường tiêu thụ trong nước

41.

Mục tiêu cơ bản của việc hình thành các hình thức của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là để

a)

sử dụng hợp lí các nguồn lực

b)

đa dạng hóa cách thức sản xuất công nghiệp

c)

đạt hiệu quả cao về mặt xã hội

d)

đạt hiệu quả cao về mặt kinh tế

42.

Hình thức nào dưới đây không phải là hình thức chủ yếu về tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

a)

Khu công nghiệp     

b)

Xí nghiệp công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

43.

Ở nước ta, các điểm công nghiệp thường được phân bố ở

a)

đồng bằng

b)

ven biển

c)

khu đô thị 

d)

miền núi

44.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta được hình thành từ những năm 90 của thế kỉ XX là

a)

Điểm công nghiệp      

b)

Vùng công nghiệp

c)

Khu công nghiệp      

d)

Trung tâm công nghiệp

45.

Các khu công nghiệp của nước ta có đặc điểm phân bố là

a)

tập trung ở miền Bắc

b)

không đều theo lãnh thổ

c)

tập trung ở vùng miền núi

d)

đồng đều trên các vùng lãnh thổ

46.

Đặc điểm cơ bản của trung tâm công nghiệp là

a)

gắn liền với đô thị vừa và lớn

b)

hình thức tổ chức lãnh thổ ở trình độ cao nhất

c)

không có dân cư sinh sống

d)

phân bố gần nguồn nguyên nhiên liệu

47.

Hình thức trung tâm công nghiệp ở nước ta chưa xuất hiện ở vùng

a)

Tây Nguyên      

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ      

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

48.

Nhân tố quy định sự khác nhau về quy mô của các trung tâm công nghiệp ở nước ta là

a)

vị trí địa lí của trung tâm công nghiệp

b)

diện tích của trung tâm công nghiệp

c)

giá trị sản xuất của trung tâm công nghiệp

d)

vai trò của trung tâm công nghiệp

49.

Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm có ý nghĩa quốc gia, trung tâm có ý nghĩa vùng, trung tâm có ý nghĩa địa phương là dựa vào

a)

vị trí địa lí của trung tâm công nghiệp

b)

diện tích của trung tâm công nghiệp

c)

giá trị sản xuất của trung tâm công nghiệp

d)

vai trò của trung tâm công nghiệp

50.

Đây không phải là đặc điểm của vùng công nghiệp?

a)

Gồm tất cả các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có mối quan hệ với nhau

b)

Ranh giới của các vùng công nghiệp là ranh giới của các vùng kinh tế

c)

Gồm nhiều tỉnh và thành phố

d)

Có một số ngành chuyên môn hóa thể hiện bộ mặt của vùng

51.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô và cơ cấu GDP trên 100 nghìn tỉ đồng (năm 2007)?

a)

Nha Trang.             

b)

Đà Nẵng.  

c)

Hải Phòng.             

d)

Tp.Hồ Chí Minh

52.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô từ 10 đến 15 nghìn tỉ đồng? 

a)

Nha Trang.             

b)

Đà Nẵng.  

c)

Hải Phòng

d)

Tp.Hồ Chí Minh. 

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, xác định khu kinh tế ven biển thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long? 

a)

Chu Lai

b)

Dung Quất

c)

Vân Đồn

d)

Định An

54.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, xác định khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào? 

a)

Hà Tĩnh

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Trị

d)

Thừa Thiên Huế

55.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế? 

a)

Biên Hòa

b)

Vũng Tàu

c)

Cần Thơ

d)

Tp.Hồ Chí  Minh

56.

Căn cứ  vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hai vùng tập trung quy mô diện tích đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm lớn nhất ở nước ta là:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ

57.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây công nghiệp lâu năm phân bố chủ yếu ở Đông Nam Bộ?

a)

Cao su, cà phê, điều, hồ tiêu

b)

Chè, cao su, điều, bông.

c)

Đậu tương, mía, lạc, chè. 

d)

Cà phê, cao su,  mía, bông

58.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây vừa tiếp giáp với Lào vừa tiếp giáp với Campuchia? 

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ. 

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.         

d)

Tây Nguyên. 

59.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp năm 2007 đạt bao nhiêu tỉ đồng?

a)

236 987,1 tỉ đồng

b)

129 017,7 tỉ đồng

c)

89 378 tỉ đồng

d)

267 456,8 tỉ đồng

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết giá trị sản xuất của ngành thủy sản năm 2007 đạt bao nhiêu tỉ đồng?

a)

236 987,1 tỉ đồng

b)

129 017,7 tỉ đồng

c)

89 378 tỉ đồng

d)

267 456,8 tỉ đồng

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm? 

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

c)

Gia Lai

d)

Phú Yên

62.

Căn cứ  vào Atlat Địa lí Việt Nam Nam trang 19, xác định tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp trên 50% diện tích? 

a)

Bến Tre

b)

Tây Ninh

c)

Hà Giang

d)

Bình Thuận

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, xác định tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu, đàn bò lớn nhất? 

a)

Hà Giang

b)

Bình Định

c)

Nghệ An

d)

Bình Thuận

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích trông cây công nghiệp trong năm 2000 và năm 2005?

a)

Cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm tăng

b)

Cây công nghiệp lâu năm tăng, cây công nghiệp hàng năm giảm

c)

Cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây lâu năm

d)

Cây công nghiệp lâu năm giảm, cây hàng năm tăng

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 đến năm 2007? 

a)

Gia súc tăng, gia cầm giảm

b)

Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt tăng. 

c)

Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.   

d)

Gia súc tăng, gia cầm tăng. 

66.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?

a)

Nuôi trồng của Hậu Giang lớn hơn Đồng Tháp

b)

Khai thác của Bình Thuận nhỏ hơn Hậu Giang. 

c)

Khai thác của Kiên Giang lớn hơn Đồng Tháp

d)

Nuôi trồng của Cà Mau nhỏ hơn Đồng Nai. 

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, xác định tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản lớn trên 50%?

a)

Quảng Bình

b)

Thừa Thiên Huế 

c)

Đà Nẵng

d)

Bình Định

68.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào sau đây có giá trị sản xuất thấp nhất trong giá trị sản xuất nông - lâm - thủy sản?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long 

c)

Đông Nam Bộ.            

d)

Tây Nguyên. 

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về biểu đồ diện tích rừng của nước ta qua các năm?

a)

Tổng diện tích rừng nước ta tăng qua các năm. 

b)

Diện tích rừng tự nhiên qua các năm tăng liên tục. 

c)

Diện tích rừng trồng qua các năm tăng liên tục. 

d)

Diện tích rừng tự nhiên tăng chậm hơn diện tích rừng trồng. 

70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

An Giang.

b)

Kiên Giang

c)

Đồng Tháp

d)

Cà Mau. 

71.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?

a)

TP.Hồ Chí Minh, Hải Phòng

b)

Biên Hòa, TP.Hồ Chí Minh

c)

TP.Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

d)

Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh

72.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào sau đây? 

a)

Chế biến nông sản

b)

Cơ khí

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Dệt, may

73.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) là: 

a)

Hải Phòng, Tp. Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Đà Nẵng

c)

Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh

d)

Tp. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu. 

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng? 

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu.             

b)

Bình Dương. 

c)

Hà Nội.                  

d)

Hải Phòng

75.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào không đúng về Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước phân theo nhóm ngành? 

a)

Tỉ trọng công nghiệp khai thác giảm và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng. 

b)

Tỉ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng. 

c)

Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có xu hướng giảm

d)

Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước luông chiếm tỉ trọng thấp nhất. 

76.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở giá trị sản xuất của ngành công nghiệp này trong giai đoạn 2000 – 2007 của nước ta tăng gần

a)

1,7 lần      

b)

2,7 lần

c)

3,7 lần      

d)

4,7 lần

77.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành này năm 2007 thì dệt may chiếm

a)

54,8%

b)

55,8%

c)

56,8%      

d)

57,8%

78.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng trong giai đoạn 2000  - 2007 tỉ trọng sản xuất ngành này so với toàn ngành công nghiệp tăng thêm

a)

1,1%      

b)

2,1%

c)

3,1%

d)

4,1%

79.

Căn cứ  vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Huế có những ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào dưới đây?

a)

Dệt, may; da, giày; giấy, in, văn phòng phẩm.  

b)

Dệt, may; da, giày; gỗ, giấy, xenlulo. 

c)

Dệt, may; gỗ, giấy, xenlulo; giấy, in, văn phòng phẩm. 

d)

Gỗ, giấy,xenlulo; da, giày; giấy,in, văn phòng phẩm. 

80.

Căn cứ  vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về giá trị sản xuất hàng tiêu dùng năm 2000 - 2007?

a)

Da giày có giá trị thấp hơn giấy – in - văn phòng. 

b)

Dệt, may luôn chiếm giá trị cao nhất. 

c)

Sản xuất giấy - in - văn phòng phẩm có xu hướng giảm

d)

Sản xuất giấy - in - văn phòng phẩm có xu hướng giảm