wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý nhé

Total questions: 79

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

chiều dài đường bờ biển và chủ quyền lãnh thổ trên biển đông ở nước ta là

a)

3620 km và 1 triệu km vuông

b)

3260 km và 1 triệu km vuông

c)

3620 km và 3,447 triệu km vuông

d)

3260 km và 3,447 triệu km vuông

2.

vị trí và hình thể nước ta đã tạo nên sự đa dạng về

a)

phân hóa tự nhiên giữa miền Nam và miền Bắc

b)

sự phân hóa tự nhiên

c)

khí hậu

d)

thiên tai

3.

thềm lục địa ở nước ta được tính là phần ngầm dưới đáy biển ở độ sâu

a)

100 m

b)

200 m

c)

300 m

d)

400 m

4.

lãnh hải ở nước ta có chiều rộng (tính từ đường cơ sở)

a)

10 hải lý

b)

12 hải lý

c)

13 hải lý

d)

11 hải lý

5.

chiều dài đường biên giới trên đất liền ở nước ta

a)

4600 km

b)

4700 km

c)

4800 km

d)

5400 km

6.

Vị trí địa lí nước ta có ý nghĩa về mặt kinh tế

a)

phát triển công nghiệp

b)

thu hút đầu tư nước ngoài

c)

có nhiều tài nguyên

d)

có khí hậu điều hòa

7.

hiện nay trong vấn đề tranh chấp ở biển Đông chúng ta luôn chủ động

a)

Kiện ra tòa án quốc tế

b)

Tranh chấp bằng quân sự

c)

Không đồng quan điểm với các nước

d)

Đàm phán hữu nghị hòa bình hợp tác

8.

Vị trí địa lí nước ta có ý nghĩa về mặt văn hóa trong quan hệ với các nước là

a)

giao lưu văn hóa với các nước

b)

có cùng tôn giáo với các nước

c)

có cùng dân tộc với các nước

d)

truyền bá đạo phật

9.

Nhờ có vị trí giáp biển mà nước ta

a)

có nhiều núi

b)

có nhiều sông

c)

có nhiều rừng

d)

có khí hậu điều hòa

10.

Vị trí địa lý và hình thể nước ta đã làm cho tự nhiên nước ta

a)

có nhiều núi và đồng bằng

b)

ó nhiều sông suối

c)

có sự phân hóa đa dạng

d)

có khí hậu điều hòa

11.

Hướng núi chính trên lãnh thổ nước ta.

a)

Tây bắc-Đông nam và vòng cung.

b)

Vòng cung.

c)

Tây Bắc-đông nam.

d)

Tây-Đông và Bắc-Nam

12.

Yếu tố nào được xem là sự khác biệt rõ về mặt cảnh quan tự nhiên ở hai miền Nam Bắc nước ta.

a)

Khác biệt về lượng mưa.

b)

Khác biệt về bão tố.

c)

Khác biệt về nhiệt độ.

d)

Khác biệt về sinh vật.

13.

Dãy núi có tác dụng ngăn chặn gió mùa đông bắc ảnh hưởng xuống phía Nam.

a)

Hoàng liên Sơn.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Bắc.

d)

Bạch mã.

14.

Địa hình miền núi góp phần thuận lợi trong việc phát triển ngành thực phẩm ở nước ta vì có.

a)

Nhiều đồng cỏ chăn nuôi.

b)

Nhiều diện tích nương rẫy.

c)

Nhiều đồng cỏ và nương rẫy.

d)

Nhiều đất phù sa.

15.

Địa hình miền núi ở khu vực miền trung nước ta có tính chất đặc trưng là.

a)

Cắt xẻ đồng bằng.

b)

Không có núi cao.

c)

Độ dốc ít.

d)

Độ dốc lớn.

16.

Vùng núi Đông Bắc ở nước ta có tác dụng.

a)

Tạo điều kiện gió mùa đông bắc hoạt động.

b)

Ngăn cản hoạt động gió mùa đông bắc.

c)

Điều hòa khí hậu.

d)

Tạo mưa nhiều.

17.

Địa hình tạo nên sự khác biệt về mùa mưa rõ nhất ở nước ta là.

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Địa khối Kon Tum.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Dãy Bạch mã

18.

Các thiên tai: sương muối, sương giá,...thường xảy ra ở vùng.

a)

Ven biển.

b)

Đồng bằng.

c)

Hải đảo.

d)

Đồi núi.

19.

Đồng bằng sông cửu long so với đồng bằng sông Hồng.

a)

Có nhiều đất phù sa cổ hơn.

b)

Có ít đất mạnh hơn.

c)

Có ít đất phèn hơn.

d)

Có nhiều diện tích đất phèn đất mặn hơn.

20.

Đồng bằng ven biển miền trung nước ta.

a)

Có diện tích lớn nhất trong các đồng bằng.

b)

Đất phù sa màu mỡ.

c)

Chủ yếu là đất cát pha

d)

Đâm ngang ra biển.

21.

Thế mạnh vùng đồi núi nước ta là.

a)

Phát triển du lịch.

b)

Giao thông.

c)

Trồng lúa nước.

d)

Chăn nuôi lợn.

22.

Đất phù sa ngọt ở đồng bằng sông cửu long phân bố.

a)

Dọc theo sông tiền và sông hậu.

b)

Dọc theo sông Đồng Nai.

c)

Chủ yếu ở phần thượng châu thổ.

d)

Chủ yếu ở phần hạ châu thổ.

23.

Ở đồng bằng sông Hồng, đất phù sa màu mỡ tập trung ở.

a)

Dãy đất trong đê

b)

Dãy đất ngoài đê

c)

Các vùng trũng

d)

Chủ yếu ở phần hạ châu thổ

24.

Sông Thái Bình thuộc hệ thống đồng bằng.

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông cửu long.

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng Thanh- Nghệ- Tĩnh.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Nam nước ta.

a)

Hướng núi chủ yếu tây bắc-đông nam.

b)

Có cao nguyên bazan xếp tầng.

c)

Có nhiều núi cao nhất nước.

d)

Gồm nhiều dãy núi chạy song song.

26.

Trong các cao nguyên dưới đây, cao nguyên nào có độ cao tương đối cao nhất.

a)

Cao nguyên Đắk Lắk.

b)

Cao nguyên Lâm Viên.

c)

Cao nguyên mơ nông.

d)

Cao nguyên di linh.

27.

Đất ở đồng bằng sông Hồng kém màu mỡ hơn đồng bằng sông cửu long vì.

a)

Ít phù sa.

b)

Hệ thống đê điều.

c)

Nhiều đất mặn.

d)

Nhiều đất phèn.

28.

Loại đất phổ biến ở vùng tứ giác long Xuyên-đồng Tháp Mười.

a)

Phù sa màu mỡ.

b)

Phèn.

c)

Mặn.

d)

Cát pha.

29.

Hệ thống địa hình dưới 1000m ở nước ta chiếm tỉ trọng(so với diện tích đất nước) là.

a)

70 %.

b)

75 %.

c)

80%

d)

85 %.

30.

Vùng đá vôi Quảng Bình thuộc vùng núi.

a)

Tây Bắc.

b)

Đông bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

31.

Trên vùng biển nước ta, nơi có thềm lục địa ra xa nhất vùng biển

a)

vùng biển miền bắc

b)

vùng biển miền trung

c)

vùng biển miền nam

d)

vùng biển Vịnh Thái lan

32.

Trên vùng biển nước ta, nơi có thềm lục địa ra gần bờ nhất

a)

vùng biển miền bắc

b)

vùng biển miền trung

c)

vùng biển miền nam

d)

vùng biển vịnh thái lan

33.

Biển Đông có tác động đến địa hình miền ven biển nước ta.

a)

Nhiều bãi cá.

b)

Nhiều cửa sông.

c)

Có các dãy núi đâm ngang ra biển.

d)

Tạo nhiều vũng, Vịnh

34.

Trong thời gian hoạt động của gió mùa đông, biển Đông còn có tác dụng.

a)

Gây mưa phùn vùng ven biển Bắc bộ.

b)

Gây mưa lớn cho vùng Đông Bắc.

c)

Gây ra nhiều cơn bão lớn.

d)

Làm cho vùng Tây Bắc có mưa.

35.

Địa hình bờ biển nước ta có những thuận lợi để xây dựng các cảng vị.

a)

Có nhiều vũng, Vịnh, đầm phá.

b)

Có nhiều vũng, Vịnh, cửa sông.

c)

Có nhiều vũng, Vịnh, đảo và các quần đảo..

d)

Có nhiều vũng, vịnh, rừng ngập mặn.

36.

Nơi có ngành nuôi Tôm Càng Xanh phát triển mạnh ở nước ta.

a)

Nha Trang

b)

Cam Ranh

c)

Gò Công

d)

Cà Mau

37.

Ở nước ta, biển là tài nguyên

a)

phong phú nhưng chưa khai thác đúng tiềm năng.

b)

phong phú nhưng đã khai thác cạn kiệt

c)

 quan trọng hơn tài nguyên rừng

d)

chưa được khai thác

38.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta

a)

Biển Đông làm tăng độ ẩm không khí

b)

Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió đông bắc

c)

Biển Đông mang lại lượng mưa lớn

d)

Biển Đông gây nhiều thiên tai

39.

Khu vực có điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu

a)

Vùng biển Nam Trung Bộ

b)

Vùng biển Bắc Trung Bộ

c)

Vịnh Thái Lan

d)

Vịnh Bắc Bộ

40.

Nghề làm muối phát triển mạnh nhất ở

a)

Vùng đồng bằng sông Hồng

b)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

d)

Vùng duyên hải Bắc Trung Bộ

41.

Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn.

a)

Phân bố vùng ven biển

b)

 Sinh thái đa dạng

c)

Có nhiều cây gỗ quý hiếm

d)

Thuận lợi nuôi trồng thủy sản

42.

Điểm nào sau đây không đúng với biển Đông nước ta

a)

Nhiều tài nguyên dầu khí

b)

 Nhiều khoáng sản kim loại

c)

Nhiều phong cảnh đẹp

d)

Nhiều bãi tắm đẹp

43.

Biển Đông có đặc tính

a)

Nóng ẩm.

b)

Ít bão

c)

 Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng gió mùa

d)

Độ mặn lớn

44.

Trong hoạt động của gió mùa mùa đông, biển Đông có tác dụng

a)

làm cho gió mùa mùa đông lạnh hơn

b)

làm cho gió mùa mùa đông mạnh hơn

c)

làm cho gió mùa mùa đông yếu hơn

d)

làm cho gió mùa mùa đông bị biến tính

45.

Nhờ vị trí giáp biển Đông mà nước ta

a)

không có địa hình hoang mạc

b)

có khí hậu nhiệt đới

c)

có nhiều vùng vịnh

d)

có nhiều bãi tắm

46.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được thể hiện ở

a)

chế độ nhiệt

b)

chế độ ẩm

c)

 lượng mưa

d)

vùng nội chí tuyến

47.

Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta

a)

 22°C -25°C

b)

23°C -25°C

c)

23°C -26°C

d)

22°C -27°C

48.

Tổng số giờ nắng ở nước ta

a)

1400 – 2500 giờ

b)

1400 – 3000 giờ

c)

1200 – 2500 giờ

d)

1200 – 3000 giờ

49.

Gió mùa mùa đông thường

a)

Gây mưa lớn ở miền nam nước ta

b)

Gây rét ở miền nam nước ta

c)

Gây mưa phùn ở miền bắc nước ta

d)

Gây mưa lớn ở miền bắc nước ta

50.

Gió Tín phong hoạt động ở nước ta xuất phát từ

a)

Áp cao chí tuyến Bắc bán cầu

b)

Áp cao cận chí tuyến Bắc bán cầu

c)

 Áp cao Ôn đới

d)

Áp cao Xích đạo

51.

Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta đã tạo nên

a)

Miền Nam có mưa nhiều

b)

Miền Bắc ít mưa

c)

Miền Nam ít chịu ảnh hưởng của bão

d)

Miền Bắc có mùa đông dài 3 tháng

52.

Mưa phùn ở khu vực miền Bắc là do sự kết hợp của

a)

Gió mùa và gió Tín phong

b)

Gió mùa và Biển Đông

c)

Gió Tín phong và yếu tố đồng bằng

d)

Gió Tây Nam và Biển Đông

53.

Mưa phùn ở miền Bắc có tác dụng

a)

Cung cấp nước cho cây trồng

b)

Sâu bệnh phát triển

c)

Gây thiệt hại cho cây trồng

d)

Gây bão tố

54.

Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta phát xuất từ áp cao

a)

cận chí tuyến

b)

Xích đạo

c)

Trung Quốc

d)

Áp cao Xibia

55.

Nơi chịu ảnh hưởng hoạt động của gió mùa mùa đông trên lãnh thổ nước ta chủ yếu

a)

Vĩ độ 15°B trở ra bắc

b)

Vĩ độ 16°B trở ra bắc

c)

Vĩ độ 17°B trở ra bắc

d)

Vĩ độ 18°B trở ra bắc

56.

Tây Bắc là vùng lạnh nhất nước ta vào mùa đông vì

a)

có địa hình núi cao

b)

có sự kết hợp giữa gió mùa và đai cao

c)

Có độ chia cắt lớn

d)

có sự kết hợp giữa hướng núi và gió mùa

57.

Vùng Đông Bắc nước ta có tác dụng bởi gió mùa mùa đông

a)

Ngăn chặn gió mùa mùa đông

b)

Không ảnh hưởng gió mùa mùa đông

c)

Tạo điều kiện gió mùa mùa đông hoạt động

d)

Làm biến tính khối khí lạnh

58.

Biển Đông có tác dụng

a)

Ngăn chặn gió mùa mùa đông

b)

Làm biến tính khối khí lạnh

c)

Không ảnh hưởng gió mùa mùa đông

d)

Tạo điều kiện gió mùa mùa đông hoạt động

59.

Gió Lào thinh thoảng xãy ra ở đồng bằng Bắc Bộ là do

a)

ảnh hưởng của biển Đông

b)

ảnh hưởng của gió Tín Phong

c)

ảnh hưởng của áp cao chí tuyên

d)

ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ

60.

Gió Lào thường có đặc điểm

a)

Nóng 37°C- độ ẩm < 70%

b)

Nóng 36°C – độ ẩm < 50%

c)

Nóng 37°C – độ ẩm < 50%

d)

Nóng 36°C – độ ẩm < 60%

61.

 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa dã tạo điều kiện

a)

Công nghiệp phát triển

b)

Đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp

c)

Chỉ phát triển nông nghiệp nhiệt đới

d)

Phát triển cây công nghiệp

62.

Đất xám bạc màu được hình thành trên vùng

a)

Miền núi cao

b)

Miền núi đá vôi

c)

Đồng bằng

d)

Vùng đồi thềm phù sa cổ

63.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đã ảnh hưởng tới địa hình nước ta trên các vùng núi

a)

Bị cắt xẽ nhiều

b)

Hình thành nhiều đồi núi

c)

Thổi mòn các núi đá

d)

Tạo nhiều sông ngòi

64.

Hiện tượng nước xâm thực các vùng núi đá vôi đã gây ra các dạng địa hình

a)

Bãi bồi

b)

Đầm phá

c)

Cacxtơ

d)

Cù lao

65.

Gió mùa đông bắc ở miền Bắc nước ta có đặc điểm

a)

hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng IV năm sau với thời tiết lạnh khô

b)

 kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20°C

c)

hoạt động liên tục từ tháng 3 đến tháng IV năm sau với thời tiết lạnh khô và ẩm

d)

xuất hiện từng đợt từ tháng XI đến tháng IV năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm

66.

Gió đông bắc thổi ở vùng phía Nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là

a)

Gió mùa mùa đông đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã

b)

Một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên giữa biển và đất liền

c)

Gió tín phong ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm

d)

Gió đông bắc xuất phát từ cao áp lục địa Châu Á

67.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa tây nam gây mưa ở

a)

Tây Nguyên và Nam Bộ

b)

từ phía Nam đèo Hải Vân

c)

toàn bộ Nam Bộ

d)

trên phạm vi cả nước

68.

Nhiễu động thời tiết ở nước ta thường xảy ra vào

a)

Xảy ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc

b)

Mùa hè ở Bắc Trung Bộ

c)

Thời gian chuyển mùa ở cả nước

d)

Mùa khô ở Tây Nguyên

69.

Gió mùa tây nam thường gây khô nóng ở Bắc Trung Bộ và phía nam Tây Bắc bắt đầu từ tháng nào trong năm

a)

Tháng IV – V

b)

Tháng V – VI

c)

Tháng VI-VII

d)

Tháng VII-VIII

70.

Gió mùa tây nam thường gây khô nóng ở Bắc Trung Bộ và phía nam Tây Bắc được gọi là

a)

Gió mùa mùa đông

b)

Gió mùa mùa hạ

c)

Gió Lào

d)

Gió Tín Phong

71.

Mùa mưa chính thức (lớn và kéo dài) ở đồng bằng nam Bộ và Tây Nguyên diễn ra

a)

Tháng V – VIII

b)

Tháng VI – VIII

c)

Tháng 9 – X

d)

Tháng VI – IX

72.

Trung Bộ nước ta mưa lớn vào tháng nào trong năm

a)

Tháng VII

b)

Tháng VIII

c)

Tháng IX

d)

Tháng I

73.

Lượng mưa trung bình năm ở nước ta dao động

a)

1500 - 1800mm

b)

1600 - 1800mm

c)

1500 - 2000mm

d)

1600 - 2000mm

74.

Độ ẩm trên lãnh thổ nước ta dao động

a)

80 - 100%

b)

70 - 80%

c)

60 - 70%

d)

80 - 90%

75.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa trên các vùng núi cao còn tham gia vào quá trình

a)

A. hình thành đất Feralit

b)

hình thành đất xám bạc màu

c)

hình thành đất đỏ bazan

d)

hình thành đất phèn

76.

Rừng ngập mặn nước ta là điều kiện để phát triển ngànH

a)

Cung cấp chất đốt từ gỗ

b)

Đánh bắt cá

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Du lịch

77.

Mùa đông kéo dài 3 tháng ở miền bắc nước ta đã tạo điều kiện

a)

Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

b)

Thời gian cho đất nghỉ

c)

Trồng cây ôn đới

d)

Sâu rầy phát triển

78.

Nền nhiệt trung bình ở Hà Nội so với Thành phố Hồ Chí Minh

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

 Khắc nghiệt hơn

79.

Nguyên nhân chủ yếu có sự khác biệt về nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội so với Thành phố Hồ Chí Minh

a)

Tính địa đới quy định

b)

Tính phi địa đới quy định

c)

Tính đai cao

d)

Tính đồng bằng