wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí bài 4

Total questions: 72

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Biển nào bao bọc đất liền Việt Nam?

a)
Biển Caribe
b)
Biển Bắc Bộ
c)
Biển Đỏ
d)
Biển Đông
2.

Nơi hẹp nhất Việt Nam là bao nhiêu km?

a)
Nơi hẹp nhất Việt Nam là 50 km
b)
Nơi hẹp nhất Việt Nam là 100 km
c)
Nơi hẹp nhất Việt Nam là 200 km
d)
Nơi hẹp nhất Việt Nam là 25 km
3.

vị trí địa lí nước Việt Nm thuận lợi ch gì ?

a)
Vị trí địa lí nước Việt Nam thuận lợi về nông nghiệp và chăn nuôi.
b)
Vị trí địa lí nước Việt Nam thuận lợi về công nghiệp và sản xuất.
c)
Vị trí địa lí nước Việt Nam thuận lợi về du lịch và giải trí.
d)
Vị trí địa lí nước Việt Nam thuận lợi về giao thông và thương mại.
4.

Từ Bắc vào Nam nước Việt Nam dài bao nhieu km?

a)
800 km
b)
500 km
c)
1,650 km
d)
2,000 km
5.

Vùng biển Việt Nam có diện tích là?

a)
2.000.000 km2
b)
100.000 km2
c)
1.245.000 km2
d)
500.000 km2
6.

Phần đồi núi chiếm......phần đồng bằng chiếm.......

a)

1/4 và 2/5

b)

8/9 và 1/8

c)

3/4 và 1/4

d)

2/5 và 1/4

7.

đồi núi nước Việt Nam trải dài từ đâu?

a)
Từ phía đông đến phía tây
b)
Từ phía nam đến phía bắc
c)
Từ phía tây đến phía đông
d)
Từ phía bắc đến phía nam
8.

Các dãy núi Việt Nam có phần lớn hướng?

a)
Bắc - Nam
b)
Tây - Đông
c)
Đông - Tây
d)
Tây Bắc - Đông Nam
9.

Một số đồi núi hướng tây bắc đông nam có hình

(a)  

10.

Khoáng sản Việt Nam dùng nhiều cho ngành công nghiệp gì?

a)
Nông nghiệp và chăn nuôi
b)
Y tế và dược phẩm
c)
Xây dựng và kiến trúc
d)
Công nghiệp chế biến và sản xuất
11.

Chúng ta cần làm gì để tiết kiệm và có hiệu quả cho ngành khoáng sản Việt Nam?

a)
Thực hiện các biện pháp hiệu quả và bền vững trong ngành công nghiệp khai thác, chẳng hạn như sử dụng công nghệ tiên tiến, giảm thiểu lãng phí và thúc đẩy khai thác mỏ có trách nhiệm.
b)
Tăng cường sử dụng công nghệ lạc hậu và không bền vững
c)
Tăng cường lãng phí và không quan tâm đến việc bảo vệ môi trường
d)
Ngừng thúc đẩy khai thác mỏ có trách nhiệm và tăng cường việc khai thác không bền vững
12.

Gio mưa thay đổi theo.......?

a)

mùa

b)

mùa thu

c)

mùa nóng

d)

mùa mưa

13.

có .......mùa gió chính

Mùa có gió ..... mùa kia có gió......hoặc......

(a)  

14.

2 miền Nam Bắc Việt Nam có sự thay đổi về khí hậu vì?

a)

do ranh giới bị núi bạch mã chắn lại

b)

núi bạch mã

c)

ranh giới là núi bạch mã

d)
Sự thay đổi về ngôn ngữ
15.

Mùa xuân ở Việt Nam như thế nào?

a)
Mùa xuân ở Việt Nam lạnh giá và có tuyết
b)
Mùa xuân ở Việt Nam ấm áp và nhiều hoa
c)
Mùa xuân ở Việt Nam đầy bão tuyết và gió lạnh
d)

có mưa phùn ẩm ướt

16.

Mùa thu nước Việt Nam như thế nào

a)
Mùa thu ở Việt Nam thường nóng bức và khô khan, có nhiều cơn bão và không khí ẩm ướt.
b)

Mùa thu ở Việt Nam trời se lạnh, không khí khô hanh.

c)
Mùa thu ở Việt Nam thường nóng ẩm và có nhiều cơn bão, không khí ô nhiễm và khó chịu.
d)
Mùa thu ở Việt Nam thường mát mẻ và dễ chịu, có những cơn mưa nhẹ và không khí trong lành.
17.

Khí hậu nước ta giúp cho cây trồng như thế nào?

a)
Khí hậu ẩm ướt và ôn hòa giúp cây trồng phát triển tốt.
b)
Khí hậu gió mạnh giúp cây trồng phát triển tốt
c)
Khí hậu lạnh giá giúp cây trồng phát triển tốt
d)
Khí hậu khô nóng giúp cây trồng phát triển tốt
18.

NƯỚC TA CÓ........PHÂN BỐ RỘNG......

a)

HÀNG NGHÌN CON ĐÊ LỚN NHỎ,KHẮP CẢ NƯỚC

b)

HÀNG NGHÌN CON SÔNG LỚN NHỎ, KHẮP CẢ NƯỚC

c)

sông cả sông mã

d)

hàng nghìn con thác lớn nhỏ,khắp cả tỉnh

19.

Các sông lớn ở miền bắc nước ta là

a)

Sông Cửu Long and Sông Đồng Nai

b)

Sông Mã and Sông Đà

c)

Sông Sài Gòn and Sông Cần Thơ

d)

Sông Hồng and Sông Thái Bình and Sông Đà

20.

Các sông lớn ở miền Nam là

a)
Sông Hồng, Sông Đà, Sông Lô
b)
Sông Mekong, Sông Đồng Nai, Sông Sài Gòn
c)
Sông Hàn, Sông Hương, Sông Cổ Cò
d)

Sông Tiền, Sông Hậu, Sông Cửu Long,Sông Đồng Nai

21.

Đặc điểm của sông miền Trung là

a)
Nhiều sông dài, dòng chảy chậm, ít thác nước
b)
Nhiều hồ lớn, dòng chảy yếu, ít sông
c)

Nhiều sông nhỏ,ngắn và dốc

d)
Nhiều sông sâu, dòng chảy mạnh, ít thác nước
22.

Những sông lởn miền Trung là

a)
Sông Hồng, Sông Mã, Sông Lô
b)
Sông Thames, Sông Nile, Sông Amazon
c)

Sông Cả,Sông Mã,Sông Đà Rằng

d)
Sông Mekong, Sông Red, Sông Black
23.

Vai trò của sông ngòi?

a)
Sông ngòi chỉ có vai trò làm môi trường ô nhiễm
b)
Vai trò của sông ngòi là tạo ra nhiều bệnh dịch
c)
Sông ngòi không có vai trò gì đặc biệt
d)

Vai trò của sông là cung cấp nước cho đời sống ngườ dân cũng như là con đường giao thông nguồn thủy điện lớn cho ta nhiều thủy sản.

24.

kể tên những nhà máy thủy điện

a)
Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Bình
b)
Sơn La, Hòa Bình, Lai Châu
c)
Cần Thơ, An Giang, Bạc Liêu
d)
Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh
25.

A pa tít,than,sắt,bô xít,dầu mỏ và khí tự nhiên được khai thác từ đâu

a)

lào cai,tây nguyên quảng ninh

b)

quảng ninh,hà tĩnh,biển đông,tây nguyên

c)

biển đông,đất

d)

biển đông,hà tĩnh

e)

tayy nhguh

26.

Biển Đông bao bọc nước ta từ phía nào?

a)

Tây nam,đông và vùng biển nước ta

b)

Nam,đông

c)

Bắc,đông,nam

d)

Đông,tây

27.

Ở vùng biển nước ta nước không đóng băng thuận lợi cho điều gì?

a)
Trồng rau mùa đông
b)
Nuôi cá lạnh
c)
Giao thương và vận chuyển hàng hóa bằng đường biển
d)

Cho giao thông và đánh bắt hải sản

28.

Tuy nhiên miền bắc và miền trung bị

a)

Hay bão

b)

Gây nhiều thiệt hại,hay có bão

c)

Gây nhiều thiệt hại cho tàu thuyền và các vùng ven biển,hay có bão

d)

Hay bão,gây thiệt hại ở các vùng ven biển

29.

Người dân lợi dụng thủy triều để làm gì?

a)
Để trồng lúa
b)
Để xây dựng nhà cửa
c)
Để tạo năng lượng điện
d)

Để lấy nước muối và để đánh bắt hải sản.

30.

Vai trò của biển nước ta

a)
Biển nước ta có vai trò quan trọng trong việc cung cấp thực phẩm, nguồn lực khoáng sản, giao thông và an ninh quốc phòng.
b)
Biển nước ta chỉ có vai trò trong việc sản xuất năng lượng điện
c)
Biển nước ta chỉ có vai trò du lịch và giải trí
d)

Biển nước ta không có vai trò là điều hoà không khí

31.

Đặc điểm của đất phe-ra-lít là gì?

a)

Đặc điểm của đất phe-ra-lít là khả năng giữ nước tốt và tạo ra môi trường thuận lợi cho cây trồng phát triển.Thường nghèo mùn

b)
Đất phe-ra-lít thường gây hại cho cây trồng và không phù hợp để trồng cây
c)
Đất phe-ra-lít có màu sắc đa dạng và không ảnh hưởng đến cây trồng
d)
Đất phe-ra-lít không giữ nước và không tạo môi trường thuận lợi cho cây trồng phát triển
32.

Đặc điểm của đất phù sa là gì?

a)
Màu đỏ, không mùi, và chứa ít chất hữu cơ
b)
Màu xanh, mùi thơm, và chứa nhiều chất khoáng
c)
Màu vàng, mùi ngọt, và chứa nhiều chất độc hại
d)

Màu mỡ

33.

Rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu ở đâu?

a)
Chủ yếu ở vùng sa mạc
b)

Chủ yếu ở đồi núi

c)
Chủ yếu ở vùng cực Bắc
d)
Chủ yếu ở vùng cực Nam
34.

Rừng ngập mặn có các loại cây là?

a)
Cây dừa, cây bàng, cây bần dọc
b)
Cây thông, cây cọ, cây bạch dương
c)

Cây đước,vẹt,sú

d)
Cây măng, cây lúa, cây bần, cây bạch dương, cây bần dọc
35.

Vai trò của cây đước là gì?

a)
Làm nóng và làm khô
b)

Làm mát và tạo bóng.

c)
Tạo sự ồn ào
d)
Tạo sự chói lóa
36.

Nước Việt Nam có dân số đứng thứ mấy Đông Nam Á ?

a)
Thứ 1
b)
Thứ 5
c)
Thứ 7
d)
Thứ 3
37.

Bình quân nước ta trong một năm dân số tăng khoảng bao nhiêu người?

a)

Khoảng 0.5triệu

b)

Khoảng 1 triệu

c)

Khoảng 5 triệu

d)

Khoảng 2 triệu

38.

Dân số tăng nhanh hậu quả là gì?

a)
Quá tải tài nguyên, ô nhiễm môi trường, và áp lực kinh tế xã hội
b)
Tăng cường tài nguyên, giảm ô nhiễm môi trường, và giảm áp lực kinh tế xã hội
c)
Giảm tài nguyên, giảm ô nhiễm môi trường, và giảm áp lực kinh tế xã hội
d)
Quá tải tài nguyên, giảm ô nhiễm môi trường, và giảm áp lực kinh tế xã hội
39.

Mật độ dân số Việt Nam là?

a)

1000

b)

150

c)

500

d)

290

40.

Sự phân bố dân cư nước ta

a)
Sự phân bố dân cư thế giới
b)
Sự phân bố dân cư trong lịch sử nước ta
c)
Sự phân bố dân cư trong văn hóa nước ta
d)

Sự phân bố dân cư nước ta chênh lệch

41.

dân sống ở dân số sống ở thành thị

(a)  

42.

Trong nông nghiệp nước ta nghành nào sản xuất chính?

a)
Nông nghiệp
b)
Xây dựng
c)

Trồng trọt

d)
Dịch vụ
43.

Nghành trồng trọt đóng góp bao nhiêu giá cho trị sản suất nông nghiêp?

a)

2/3

b)

1/9

c)

5/7

d)

7/8

e)

3/4

44.

loại cây nào được trồng nhiều hơn cả?

a)
Cây trồng nhiều nhất là cây cỏ dại
b)
Cây trồng nhiều nhất là cây hoa hồng
c)
Cây trồng nhiều nhất là cây cà phê
d)
Cây trồng nhiều nhất là cây lúa
45.

lúa,cây công nhiệp lâu năm chủ yếu được trồng ở vùng núi và cao nguyên hay đồng bằng?

a)
đồng bằng
b)
vùng biển
c)
rừng nhiệt đới
d)
sa mạc
46.

trâu bò nuôi nhiều ở đâu?

a)

trung du bắc bộ

b)

cao nguyên

c)

vùng núi

d)

đồng bằng

47.

Trước đây nước ta có rất nhiều rừng,do đâu mà giờ đây hàng triệu héc ta rừng trở thành đất trống đồi trọc?

a)
Vì sự phá rừng và khai thác gỗ trái phép
b)
Do biến đổi khí hậu và môi trường
c)
Vì sự gia tăng dân số và nhu cầu đất đai
d)
Mở rộng đất nông nghiệp và phát triển đô thị
48.

Nêu điều kiện để nước ta phát triển nghành thủy sản

a)
Tăng thuế nhập khẩu thủy sản
b)
Loại bỏ chính sách hỗ trợ ngành thủy sản
c)

Vùng biển rộng,có nhiều hải sản,mạng lưới sông ngòi dày đặc,người dân có nhiều kinh nghiệm,nhu cầu về thủy sản ngày càng tăng

d)
Cần có chính sách hỗ trợ, đầu tư vào cơ sở hạ tầng, quản lý nguồn lợi và bảo vệ môi trường.
49.

Nghành lâm nghiệp phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng núi và trung du

b)
Nơi có đồng bằng phẳng
c)
Nơi có sa mạc
d)
Nơi có đầm lầy và sông ngòi
50.

Nghành thủy sản phát triển mạnh ở đâu?

a)
China
b)

hồ và sông

c)

biển Đông

d)

ven biển và những nơi có nhiều sông,hồ ở các đồng bằng

51.

Các nghành công nhiệp nước ta đã làm gì để ứng với nhu cầu và trong nước và suất khẩu?

a)
Các nghành công nhiệp nước ta đã không quan tâm đến nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
b)
Các nghành công nhiệp nước ta đã giảm sản xuất và ngừng xuất khẩu để đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
c)
Các nghành công nhiệp nước ta đã chuyển hướng sản xuất sang các mặt hàng không cần thiết trong nước và xuất khẩu.
d)
Các nghành công nhiệp nước ta đã tăng cường sản xuất và phát triển hệ thống xuất khẩu để đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
52.

nghề thủ công chủ yếu dựa vào đâu?

a)
Máy móc hiện đại
b)

truyền thống,người thợ và nguồn liệu sẵn có

c)
Nguyên liệu tự nhiên (ví dụ: gỗ, tre, vải, da)
d)
Thành thạo kỹ thuật số
53.

đặc điểm của nghề thủ công nước ta

a)
Sản phẩm thủ công không thể hiện nét văn hóa đặc sắc của từng vùng miền
b)
Sản phẩm thủ công không có tính chất truyền thống
c)
Sản phẩm thủ công không đa dạng về chủng loại và nguyên liệu
d)
Sản phẩm thủ công có tính chất truyền thống, đa dạng về chủng loại và nguyên liệu, thể hiện nét văn hóa đặc sắc của từng vùng miền.
54.

cả nước có hàng trăm làng nghề,chuyên sản xuất các mặt hàng thủ công mĩ nghệ đáp ứng cho nhu cầu trong nước và xuất khẩu

(a)  

55.

công nghiệp tập trung nhiều ở đâu?

a)
Các khu vực đang phát triển kinh tế
b)
Các thành phố lớn và khu vực phát triển kinh tế
c)
Các khu vực hẻo lánh và ít dân cư
d)

đồng bằng và ven biển

56.

nơi tập trung nhiều lao động,dân cư đông đúc là nơi tập trung chủ yếu nghành công nghiệp gì?

a)

Dệt may

b)

Dịch vụ

c)

Thực phẩm

d)

Công nghiệp cơ khí

57.

nơi gần nguồn nhiên liệu như than,dầu khí là nơi có công nghiệp nào phát triển?

a)

Công nghiệp nhiệt điện

b)
Công nghiệp thủy sản
c)
Công nghiệp công nghiệp
d)
Công nghiệp nông nghiệp
58.

Vì sao các nghành công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển?

a)
Do có nguồn lực lao động khan hiếm và giao thông kém thuận lợi
b)
Do vùng đồng bằng và ven biển không có tiềm năng phát triển kinh tế
c)
Do có nguồn lực lao động dồi dào, giao thông thuận lợi và tiềm năng phát triển kinh tế cao.
d)
Do vùng núi và cao nguyên không phù hợp để phát triển công nghiệp
59.

Vì sao thành phố Hồ Chí Minh có nghành công nghiệp lớn nhất cả nước ?

a)
Vị trí chiến lược, cơ sở hạ tầng và ưu đãi đầu tư.
b)
Sự phát triển của nông nghiệp và ngư nghiệp
c)
Sự phát triển của du lịch và ngành dịch vụ
d)
Khí hậu lý tưởng và nguồn lao động giá rẻ
60.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)
30 dân tộc
b)
10 dân tộc
c)
54 dân tộc
d)
100 dân tộc
61.

dân tộc ít người chủ yếu sống ở đâu?

a)

vùng núi cao, cao nguyên

b)
vùng sa mạc
c)
vùng ven biển
d)
vùng đồng bằng
62.

kể tên một số loại giao thông vận tải mà em biết?

a)
Ô tô, xe buýt, tàu hỏa, xe đạp, xe máy
b)
Xe điện, xe đạp điện, xe đạp địa hình, xe đạp đua
c)
Máy bay, thuyền, tàu ngầm, tàu du lịch
d)
Xe cẩu, xe tải, xe chở hàng, xe chở rác
63.

loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong việc chuyên chở hàng hóa?

a)
Vận tải đường bộ
b)

Vận tải đường ô tô

c)
Vận tải đường sắt
d)
Vận tải hàng không
64.

nhiều tuyến giao thông chính của nước ta chạy theo chiều nào?

a)

nam

b)

nam - trung

c)

bắc - nam

d)

trung-bộ

65.

Đường sắt bắc nam và quốc lộ 1A là gì?

a)
Các tuyến giao thông quan trọng tại Việt Nam
b)
Các tuyến đường thủy lớn ở Việt Nam
c)

Các tuyến đường sắt và ô tô dài nhất nước ta

d)
Các tuyến đường cao tốc ở Việt Nam
66.

Tuyến đường sắt bắc - nam và quốc lộ 1A đi từ đâu đến đâu?

a)
From Hanoi to Da Nang
b)
From Ho Chi Minh City to Hanoi
c)
From Hanoi to Ho Chi Minh City
d)
From Hue to Nha Trang
67.

kể tên một số thành phố mà đường sát Bắc-Nam đi qua

a)
Tokyo, Seoul, Beijing, Taipei, Manila, Jakarta, Singapore, Bangkok
b)

Hanoi, Vinh, Dồng Hới, Húe, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Ho Chi Minh City

c)
Paris, London, Berlin, Madrid, Rome, Amsterdam, Vienna, Prague
d)
New York, Los Angeles, Chicago, Houston, Miami, Atlanta, San Francisco, Seattle
68.

kể tên cảng biển lớn của nước Việt Nam

a)
Cảng Đà Nẵng
b)
Cảng Nha Trang
c)
Cảng Hải Phòng, Cảng Sài Gòn
d)
Cảng Vũng Tàu
69.

việc mua bán trong nước gọi là nội thương

a)

ok

b)

ok

c)

ok

d)

no

70.

mua bán nước ngoài thì là ngoại thương

a)

no

b)

yes

c)

no

d)

ýe

71.

Nước Việt Nam chủ yếu bán ra nước ngoài những gì?

a)
Ô tô
b)
Thực phẩm
c)
Thiết bị điện tử
d)

khoáng sản,hàng công nghiệp nhẹ và thủ công nghiệp

72-75.
Xin chào! Khi ai đó nói 'xin chào' với bạn, bạn có thể trả lời bằng cách nói 'xin chào' trở lại. Điều này cho họ biết rằng bạn cũng muốn nói 'xin chào' với họ. Đây là cách tốt để bắt đầu một cuộc trò chuyện vui vẻ. Khi bạn trả lời 'xin chào', hãy nhìn thẳng vào mắt họ và mỉm cười. Điều này sẽ làm cho họ cảm thấy chào đón và quan trọng.
72.

Chào hỏi người khác bằng cách nói 'xin chào' là một cách tốt để bắt đầu giao tiếp.

(a)  

73.

What does 'xin chào' mean in Vietnamese?

a)

Goodbye

b)

Thank you

c)

Hello

d)

Please

74.

How do you respond to greetings in Vietnamese?

4 lines
75.

How should you respond to greetings in Vietnamese?

a)

Nhìn thẳng vào mắt và mỉm cười

b)

Nói 'tạm biệt' và rời đi

c)

Quay lưng và không nói gì

d)

Nói 'xin chào' mà không nhìn thẳng vào mắt