wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP HKI

Total questions: 76

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Biện pháp bảo vệ vườn quốc gia ở nước ta là

a)

A. săn bắt thú rừng.          

b)

B. khai thác gỗ quý.      

c)

    C. chống phá rừng.                                      

d)

D. tăng xuất khẩu gỗ.

2.

Câu 2: Biện pháp hạn chế thiệt hại do bão gây ra ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

A. xây hồ thủy điện.         

b)

B. sơ tán dân.                  

c)

  C. mở rộng đô thị.                                         

d)

D. chống hạn mặn.

3.

Câu 3: Biện pháp chủ yếu để tăng rừng đặc dụng ở Tây Nguyên là

a)

A. trồng rừng mới, đẩy mạnh khoanh nuôi.               

b)

B. bảo vệ rừng, giao đất, giao rừng cho dân.

c)

C. phòng chống cháy rừng, đốt cây làm rẫy.             

d)

  D. lập vườn quốc gia, ngăn chặn phá rừng.

4.

Câu 5: Biện pháp bảo vệ khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta là

a)

A. chống phá rừng.           

b)

B. khai thác gỗ quý.     

c)

     C. sắn bắt thú rừng.                                      

d)

D. chế biến gỗ.

5.

Câu 5: Bón phân hữu cơ cho đất trồng ở đồng bằng nước ta là biện pháp để

a)

A. chống xói mòn.               

b)

  B. ngăn ngập lụt.           

c)

      C. chống ô nhiễm.                                   

d)

D. tăng độ phì.

6.

Câu 6: Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng ven biển nước ta khi có bão?

a)

A. Sóng thần.                        

b)

B. Lũ quét.                          

c)

C. Ngập mặn.                                     

d)

  D. Lũ nguồn.

7.

Câu 7:Thiên tai nào sau đây thường xảy ra ở vùng ven biển nước ta vào mùa khô?

a)

A. Sóng thần.                        

b)

B. Ngập lụt.                        

c)

C. Hạn mặn.    

d)

                                   D. Bão biển.

8.

Câu 8: : Làm ruộng bậc thang trong sản xuất ở đồi núi nước ta là biện pháp để

a)

A. hạn chế xói mòn.             

b)

  B. ngăn hạn mặn.          

c)

       C. ngăn lũ quét.                                                       

d)

  D. chống ngập úng.   

9.

Câu 9: Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

 

a)

  A. đẩy mạnh trồng rừng.                                          

b)

  B. quy định việc khai thác.

  

c)

C. quy hoạch dân cư.                                                

d)

D. xây hồ thủy điện.

10.

Câu 10: : Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là

 

a)

  A. mưa lớn và triều cường.                                       

b)

B. bão lớn và lũ nguồn về.

 

c)

  C. không có đê sông ngăn lũ

d)

.                                    D. mưa bão trên diện rộng.

11.

câu 11: Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

  

a)

A. rừng sản xuất.                  

b)

B. rừng phòng hộ.                 

c)

C. các khu bảo tồn.                                                                         

d)

D. vườn quốc gia.

12.

Câu 12: Đất liền nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

 

a)

  A. số giờ nắng nhiều.                                                         

b)

B. nhiều sông ngòi nhỏ.

 

c)

  C. nhiều loại thổ nhưỡng.                                           

d)

        D. khoáng sản đa dạng.

13.

Câu 13: Vị trí địa lí nước ta

a)

A. nằm ngoài rìa khu vực Đông Nam Á.         

b)

  B. ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.

c)

C. nằm gần ngã tư hàng hải quốc tế.            

d)

    D. chỉ tiếp giáp với các nước trên lục địa.

14.

Câu 14: Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

A. tăng cường khai thác.                                    

b)

B. lập vườn quốc gia.

c)

C. làm ruộng bậc thang.                                    

d)

  D. tích cực trồng mới.

15.

Câu 15: Hạn hán ở nước ta

a)

A. được dự báo rất chính xác.                                            

b)

B. Nghiêm trọng nhất là Nam Trung Bộ

c)

C. tập trung ở ven biển.                                                  

d)

     D. chỉ xảy ra ở miền núi.

16.

Câu 16: Thiên tai nào thường xảy ra bất thường, khó dự báo, gây hậu quả rất nghiêm trọng?

a)

A. Lũ ống                                                       

b)

  B. Hạn hán.

c)

C. Bão.                              

d)

                                 D. Triều cường.

17.

Trong đai ôn đới gió mùa trên núi, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái

a)

A. ôn đới.                       

b)

  B. cận xích đạo         

c)

C. xa van.                                

d)

  D. nhiệt đới.

18.

Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất vùng nào sau đây?

 

a)

  A. Nam Trung Bộ.                                          

b)

            B. Miền Bắc.                            

c)

         

   C. Tây Nguyên.                                                          D. Nam Bộ.

19.

Vị trí địa lí của nước ta

  

a)

A. được xây dựng qua thời gian dài dựng nước.               

b)

B. án ngữ tuyến giao thông châu Âu - châu Mỹ.

  

c)

C. thuộc khu vực hoàn toàn không có thiên tai.              

d)

   D. là nơi giao thoa của nhiều hệ thống tự nhiên.

20.

Vùng núi nước ta thường xảy ra

  

a)

A. ngập mặn.                         

b)

B. sóng thần.                        

c)

  C. xói mòn.                                                                                    

d)

                                    D. cát bay.

21.

Điểm cực Đông trên đất liền nước ta

 

a)

  A. nằm trên quần đảo xa bờ.                                              

b)

B. nằm xa nhất về phía bắc.

  

c)

C. có độ cao lớn nhất cả nước.                                          

d)

D. tiếp giáp với vùng biển.

22.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm ở nước ta là

a)

A. rừng nhiệt đới thưa khô rựng lá.                       

b)

     B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

c)

C. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.              

d)

  D. xa van, cây bụi gai nhiệt đới.

23.

Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt

a)

A. giữa miền núi với đồng bằng.               

b)

     B. giữa miền Bắc với miền Nam.

c)

C. giữa phía đông và phía tây.                   

d)

     D. giữa đất liền và hải đảo

24.

Lũ quét ở nước ta thường gây ra

 

a)

  A. động đất.                           

b)

B. sương muối.                     

c)

  C. xói mòn.                                                                                                         

d)

D. cháy rừng.

25.

Phần đất liền của nước ta

 

a)

  A. giáp với các nước xung quanh.                                     

b)

B. trải dài theo chiều đông-tây.

 

c)

  C. mở rộng đến hết vùng lãnh hải.                                    

d)

D. rộng gấp nhiều lần vùng biển.

26.

Câu 26: Loại đất chiếm diện tích nhiều nhất ở vùng đồi núi là

a)

A. Đất phèn

b)

B. Đất mặn

c)

C. Đất feralit

d)

D. Đất cát

27.

Quá trình hình thành địa hình đang diễn ra ngày nay ở nước ta là

a)

A. Xâm thục - bồi tụ

b)

B. Xâm thực- bóc mòn.

c)

C.Bồi tụ- mài mòn

d)

D. Bồi tụ- tích luỹ

28.

Gió mùa đông, vào nửa đầu mùa Đông có tính chất

a)

A. nóng, ẩm

b)

B. Lạnh, ẩm

c)

C. Lạnh, khô

d)

D. nóng, khô

29.

Gió mùa hè có tính chất

a)

A. Nóng, ẩm

b)

B.nóng, khô

c)

C.lạnh, ẩm

d)

D. lạnh, khô

30.

Gió mùa Đông có nguồn gốc từ

a)

A. Áp cao Xibia

b)

B. áp cao cận chí tuyến Nam bán cầu

c)

C. Áp cao cực

d)

D.áp cao Bắc Ấn Độ Dương

31.

Trong những năm qua, tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần lên nhưng

a)

A. Diện tích rừng tự nhiên vẫn giảm

b)

B. Diện tích rừng trồng vẫn không tăng

c)

C. Độ che phủ rừng vẫn giảm

d)

D. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

32.

Ở nước ta, rừng được phân chia thành các loại

a)

A. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, vườn quốc gia.

b)

B. Vườn quốc gia, rừng đặc dụng, rừng sản xuất.

c)

C. Rừng sản xuất, khu dự trữ tự nhiên, rừng phòng hộ

d)

D. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất.

33.

Vường quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào dưới đây

a)

rừng trồng

b)

rừng phòng hộ

c)

rừng đặc dụng

d)

rừng sản xuất

34.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

A. Chống nhiễm mặn.

b)

B. Trồng cây theo băng.

c)

C. Đào hổ vảy cá.

d)

D. Làm ruộng bậc thang.

35.

Ranh giới tự nhiên của phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

14 độ B

b)

Trường Sơn Bắc                  

c)

Trường Sơn Nam

d)

Dãy Bạch Mã            

36.

Cảnh quan thiên nhiên của phần lãnh thổ phía Nam là

a)

Đới rừng cận xích đạo gió mùa.

b)

Đới rừng Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Đới rừng Ôn đới gió mùa

d)

Đới rừng Cận nhiệt đới gió mùa

37.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự biến thiên nhiệt độ theo chiều Bắc – Nam của nước ta?

a)

Càng vào Nam biên độ nhiệt càng tăng

b)

Nhiệt trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

Tổng nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam

d)

Về mùa hạ nhiệt độ trung bình không khác nhau giữa 2 miền

38.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu miền Bắc?

a)

Toàn bộ miền Bắc có mùa đông lạnh kéo dài 3 tháng

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

c)

Mùa mưa có xu hướng chậm dần về Nam

d)

Thời tiết có nhiều diễn biến thất thường

39.

Đai nhiệt đới gió mùa chiếm chủ yếu trong 3 đai cao vì

a)

địa hình núi cao chỉ chiếm 1% diện tích cả nước

b)

đồng bằng và đồi núi thấp chiểm 85%

c)

địa hình ¾ là đồi núi

d)

đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích

40.

Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới

a)

Tây Bắc            

b)

ĐB sông Hồng          

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

41.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

a)

trong năm, Mặt Trời qua thiên đỉnh hai lần.

b)

tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.

c)

hàng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn.

d)

trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời.

42.

Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

a)

gió mùa Tây Nam.

b)

gió mùa Đông Nam.

c)

Tín phong bán cầu Bắc.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

43.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi ở nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Ít phù sa.

c)

Nhiều nước.

d)

Thủy chế theo mùa.

44.

Hệ sinh thái nguyên sinh đặc trưng cho vùng khí hậu nóng ẩm ở nước ta là

a)

rừng rậm nhiệt đới ẩm gió mùa thường xanh.

b)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

c)

rừng rậm nhiệt đới ẩm gió mùa nửa rụng lá.

d)

rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá, xa van bụi gai.

45.

Nguyên nhân gây ra mùa khô ở Tây Nguyên và Nam Bộ là

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

gió Tín phong Nam bán cầu.

c)

gió Phơn Tây Nam.

d)

gió Tín Phong Bắc bán cầu.

46.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái

a)

A. ôn đới.                       

b)

  B. cận nhiệt đới.          

c)

C. xa van.                                 

d)

                                  D. nhiệt đới.

47.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

A. tăng cường khai thác.                                    

b)

B. lập vườn quốc gia.

c)

C. làm ruộng bậc thang.                                     

d)

D. tích cực trồng mới.

48.

Thiên tai nào thường xảy ra bất thường, khó dự báo, gây hậu quả rất nghiêm trọng?

a)

A. Lũ ống                                                      

b)

B. sóng thần

c)

C. Bão.                                                              

d)

D. hạn mặn

49.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

A. tăng cường khai thác.                                    

b)

B. lập vườn quốc gia.

c)

C. làm ruộng bậc thang.                                     

d)

D. tích cực trồng mới.

50.

Nguyên nhân chính dẫn đến thiên nhiên phân hoá Bắc - Nam là

a)

hình dạng lãnh thổ kéo dài

b)

Vị trí địa lí

c)

Hình dạng lãnh thổ hẹp ngang

d)

Vị trí giáp biển Đông

51.

Tự nhiên nước ta có sự phân hoá theo đai cao chủ yếu là do

a)

A . Khí hậu phân hoá theo độ cao

b)

B. Sinh vật phân hoá theo độ cao

c)

C.Lượng mưa phân hoá theo độ cao

d)

D. Sông ngòi phân hoá theo độ cao

52.

Ở vùng đồi núi, tự nhiên có sự phân hoá Đông - Tây là do

a)

A. Gió mùa và hướng địa hình

b)

B.Độ cao địa hình và gió Tín Phong

c)

C. Gió mùa và biển Đông

d)

D.Vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ

53.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi

a)

A. ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.     

b)

    B. ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

c)

C. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.   

d)

      D. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

54.

Từ khóa là : Tốc độ tăng trưởng thì biệt đố thích hợp nhất là

a)

cột

b)

tròn

c)

đường

d)

Miền

55.

Từ khoá là quy môvà cơ cấu hoặc từ cơ cấu bảng số liệu có từ 1,2, 3 năm thì chọn biểu đồ nào dưới đây?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Kết hợp

56.

Từ khóa là cơ cấu + bảng số liệu từ 4 năm trở lên thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

miền

b)

tròn

c)

cột

d)

đường

57.

Khi biểu đồ yêu cầu thể hiện 2, 3 đối tượng và có 2 đơn vị khác nhau , BSL có nhiều năm thì biểu đồ thích hợp nhất

a)

Cột đôi

b)

đường

c)

tròn

d)

kết hợp

58.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm của nước ta giai đoạn 2005 – 2018, biểu đồ nào là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

đường

c)

tròn

d)

miền

59.

Để thể hiện số dự án và tổng vốn đăng ký của nước ngoài vào một số vùng kinh tế nước ta năm 2017, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Kết hợp

d)

Miền

60.

Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005 - 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

tròn

b)

miền

c)

đường

d)

kết hợp

61.
a)

A. Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

b)

B. Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

d)

D. Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

62.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây

a)

A. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm.

b)

B. Sự thay đổi giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm.

c)

C. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm.

d)

D. Quy mô và tốc độ tăng GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm.

63.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây

a)

A. Qui mô lao động và tốc độ tăng năng suất lao động nước ta.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu lao đông và năng suất lao động nước ta.. 

c)

   C. Tổng số lao động và năng suất lao động xã hội nước ta.    

          

d)

  D. Tốc độ tăng lao động và năng suất lao động xã hội nước

64.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây

a)

A. Qui mô dân số theo thành thị và nông thôn.        

 

b)

B. Thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn.

c)

C.Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn.                       

d)

D.Tình hình phát triển dân số theo thành thị và nông thôn.

65.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

   

a)

   A. Cột.                              

b)

   B. Miền.                           

c)

C. Đường.                       

d)

D. Kết hợp.

66.

Để thể hiện sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    

a)

 A. Cột.                                

b)

B. Miền.                           

c)

C.Đường.                       

d)

D. Kết hợp

67.
a)

A. Tròn                       

b)

 B. Kết hợp.                   

c)

C. Miền.                     

d)

 D. Đường

68.

Để thể hiện sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của nước ta qua các năm, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột.             

b)

    B. Tròn.                         

 

c)

   C. Đường.                  

d)

  D. Miền.

69.

Để thể hiện GDP bình quân đầu người của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

 

 

a)

A. Cột.         

b)

    B. Tròn.        

c)

    C. Miền.               

d)

   D. Đường.

70.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP/ người của một số quốc gia thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

A. Kết hợp.           

b)

B. Miền.               

c)

C. Đường.                     

d)

D. Cột.

71.

Để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng đường kính phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Miền.         

b)

       B. Đường.          

c)

    C. Cột.                          

d)

D. Tròn.

72.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

b)

B Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Thái lan, giai đoạn 2010 - 2015.

c)

C Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

d)

D Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

73.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A Quy mô và cơ cấu sản lượng công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 và 2015.

b)

B Tốc độ tăng trưởng sản lượng công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 và 2015.

c)

C Cơ cấu sản lượng sản lượng công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 và 2015.

.

d)

D Giá trị sản lượng sản lượng công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 và 2015

74.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.

b)

B. Giá trị GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng GDP của Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2016

75.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

.

a)

A. Giá trị sản xuất đậu tương và sản xuất lạc của nước ta qua các năm.

b)

B.Quy mô diện tích gieo trồng đậu tương và lạc của nước ta qua các năm.

c)

C. Cơ cấu diện tích gieo trồng đậu tương và lạc của nước ta qua các năm.

d)

D. Tốc độ tăng diện tích gieo trồng đậu tương và lạc của nước ta qua các năm

76.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

sản lượng lúa phân theo mùa vụ giai đoạn 2005-2016

b)

Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ giai đoạn 2005-2016

c)

quy mô và cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ giai đoạn 2005-2016

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ giai đoạn 2005-2016

Similar Resources on Wayground