wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyên đề dân cư

Total questions: 84

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào trong các đô thị sau có quy mô dân số trên 1 triệu người ở nước ta?

a)

A. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng.

b)

B. Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.

c)

C. Đà Nẵng, TP.Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

d)

D. Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

2.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1 triệu người?

a)

A. Hà Nội.

b)

B. Hải Phòng.

c)

C. Thành phố Hồ Chí Minh

d)

D. Đà Nẵng.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001 - 1000 000 người?

a)

A. Cần Thơ, Đà Nẵng, Biên Hòa.

b)

B. Cần Thơ, Đà Nẵng, Hải Phòng.

c)

C. Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hòa.

d)

D. Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, có bao nhiêu đô thị quy mô dân số từ 100.000 đến 200.000 người ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. 9 đô thị.

b)

B. 11 đô thị.

c)

C. 8 đô thị.

d)

D. 10 đô thị.

5.
Câu 27. Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 15, ba đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. Cần Thơ, Long Xuyên, Rạch Giá.
b)
B. Cần Thơ, Mỹ Tho, Tân An.
c)
C. Cần Thơ, Long Xuyên, Mỹ Tho.
d)
D. Mỹ Tho, Long Xuyên, Rạch Giá.
6.
Câu 28. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào không đúng về quy mô dân số đô thị của nước ta năm 2007?
a)
A. Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 200.001-500.000 người.
b)
B. Các đô thị trong cả nước có quy mô dân số không giống nhau.
c)
C. Cả nước có 3 đô thị có quy mô dân số trên 1.000.000 người.
d)
D. Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 500.001-1.000.000 người.
7.
Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất ?
a)
A. Biên Hòa
b)
B. Vũng Tàu.
c)
C. Đà Lạt.
d)
D. Huế
8.
Câu 30. Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất vùng Tây Nguyên
a)
A. Kon Tum
b)
B. Pleiku
c)
C. Buôn Ma Thuột
d)
D. Đà Lạt
9.
Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết hai đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
a)
A. Thái Nguyên và Việt Trì.
b)
B. Thái Nguyên và Hạ Long.
c)
C. Hạ Long và Việt Trì.
d)
D. Cẩm Phả và Bắc Giang.
10.
Câu 32. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị loại 1 ở Đồng băng sông Hồng là
a)
A. Thái Bình.
b)
B. Hà Nội.
c)
C. Nam Định.
d)
D. Hải Phòng.
11.
Câu 33. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, bốn đô thị có quy mô dân số (năm 2017) lớn nhất vùng DHNTB là
a)
A. Đà Nẵng, Tuy Hòa, Nha Trang và Phan Thiết .
b)
B. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang và Phan Thiết.
c)
C. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang và Phan Rang - Tháp Chàm.
d)
D. Đà Nẵng, Hội An, Quy Nhơn và Nha Trang
12.
Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lý trang 15, cho biết vùng nào sau đây có mật dộ dân số cao nhất nước ta?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
13.
Câu 35. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố Nam Định thuộc phân cấp đô thị loại nào?
a)
A. Đô thị loại 2.
b)
B. Đô thị loại 4.
c)
C. Đô thị loại 3.
d)
D. Đô thị loại 1.
14.
Câu 36. Căn cứ trang 15 Atlat Địa lí Việt Nam, hai đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. Việt Trì, Bắc Giang
b)
B. Lạng Sơn, Việt Trì
c)
C. Thái Nguyên, Hạ Long
d)
D. Thái Nguyên, Việt Trì
15.
Câu 29. Các dân tộc thiểu số của nước ta phân bố không phổ biến ở khu vực nào
a)
A. Ở vùng sâu, vùng xa.
b)
B. Các vùng biên giới.
c)
C. Các huyện đảo.
d)
D. Các vùng giao thông vận tải khó khăn.
16.
Câu 31. Hậu quả nghiêm trọng của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi là
a)
A. tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm
b)
B. các vùng xuất cư thiếu hụt lao động
c)
C. làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư
d)
D. gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng nước ta
17.
Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, khu vực có mật độ dân số cao cũng như tập trung hầu hết các đô thị lớn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở
a)
A. dải ven sông Tiền, sông Hậu.
b)
B. biên giới Việt Nam- Campuchia.
c)
C. dải ven biển.
d)
D. vùng bán đảo Cà Mau.
18.
Câu 35. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Đô thị có quy mô dân số lớn nhất của vùng là Thanh Hóa.
b)
B. Các đồng bằng sông Cả, sông Mã là nơi tập trung đông dân cư nhất vùng.
c)
C. Mật độ dân số ở khu vực biên giới phía Tây chủ yếu ở mức dưới 100 người/km2.
d)
D. Phân bố dân cư có sự tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển phía Đông và vùng núi biên giới phía Tây.
19.
Câu 36. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và 17, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long phân bố đều hơn sông Hồng
b)
B. Băc Trung Bộ tập trung đông đúc nhất ở các vùng ven biển
c)
C. Đông Nam Bộ phía bắc mật độ thưa thớt hơn phía Nam
d)
D. Không đều giữa các vùng, nội bộ từng vùng và giữa các tỉnh
20.
Câu 37. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, phần lớn diện tích vùng Tây Nguyên có mật độ dân số (năm 2007) ở mức
a)
A. trên 500 người/km2
b)
B. dưới 100 người/km2
c)
C. từ 201 đến 500 người/km2
d)
D. từ 101 đến 200 người/km2
21.
Câu 38. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào sau đây có mật độ dân số phổ biến dưới 100 người/km2 ?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
22.
Câu 39. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tháp dân số của nước ta?
a)
A. Tỉ lệ người trên 65 tuổi năm 2007 ít hơn năm 1999.
b)
B. Tỉ lệ người từ 0- 14 tuổi năm 1999 nhiều hơn năm 2007.
c)
C. Cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa
d)
D. Cơ cấu dân số của tháp dân số năm 1999 là dân số trẻ.
23.
Câu 40. Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15 cho biết thành phố nào sau đây không có mật độ dân số quá 2000 người/km2 ?
a)
A. Biên Hòa.
b)
B. Hải Phòng.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh.
24.
Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình dân số Việt Nam qua các năm?
a)
A. Từ 1960 - 2007,dân số nông thôn tăng 36,6 triệu người, dân số thành thị tăng 18,64 triệu người.
b)
B. Từ 1960 - 2007, dân số nông thôn tăng gấp 1,95 lần so với số dân thành thị.
c)
C. Tổng số dân nước ta năm 2007 tăng 65 triệu người so với năm 1960.
d)
D. Dân số nước ta tăng nhanh, dân số nông thôn tăng ít hơn dân số thành thị.
25.
Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với tháp dân số của nước ta năm 1999 và 2007?
a)
A. Cơ cấu dân số của tháp dân số 2007 là dân số đang chuyển dần sang già.
b)
B. Số người trên 65 tuổi năm 2007 ít hơn năm 1999.
c)
C. Số người dưới tuổi lao động năm 1999 nhiều hơn năm 2007.
d)
D. Cơ cấu dân số của tháp dân số năm 1999 là dân số trẻ.
26.
Câu 1. Hai đô thị đặc biệt hiện nay của nước ta là TP. Hồ Chí Minh và
a)
A. Cần Thơ
b)
B. Hà Nội
c)
C. Đà Nẵng
d)
D. Hải Phòng
27.
Câu 2. Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
a)
A. đều có quy mô rất lớn.
b)
B. có nhiều loại khác nhau
c)
C. phân bố đồng đều cả nước
d)
D. cơ sở hạ tầng hiện đại.
28.
Câu 3. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là
a)
A. chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.
b)
B. chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.
c)
C. quá trình công nghiệp hóa.
d)
D. dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.
29.
Câu 4. Thời Pháp thuộc, hệ thống đô thị của nước ta không có cơ sở mở rộng vì
a)
A. các đô thị có qui mô nhỏ.
b)
B. các đô thị có chức năng quân sự.
c)
C. các đô thị có chức năng thương mại.
d)
D. công nghiệp chưa phát triển.
30.
Câu 5. Các đô thị ở Việt Nam có quy mô không lớn, phân bố tản mạn, nếp sống xen kẽ giữa thành thị và nông thôn đã làm
a)
A. hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế
b)
B. sự thiếu đồng bộ về cơ sở vật chất giữa các đô thị.
c)
C. quá trình phổ biến lối sống thành thị vào nông thôn nhanh hơn.
d)
D. tỉ lệ đô thị hóa giữa các vùng khác nhau.
31.
Câu 6. Căn cứ vào các tiêu chí nào sau đây để phân loại các đô thị ở nước ta?
a)
A. Tỉ lệ dân phi nông nghiệp, mật độ dân số, các khu công nghiệp tập trung.
b)
B. Các khu công nghiệp tập trung, chức năng, mật độ dân số, số dân.
c)
C. Số dân, chức năng, mật độ dân số, tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
d)
D. Mật độ dân số, tỉ lệ dân phi nông nghiệp, diện tích, số dân.
32.
Câu 7. Đâu không phải là tiêu chí để phân loại đô thị ở nước ta?
a)
A. Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp.
b)
B. Tỉ lệ biết chữ và số năm đi học.
c)
C. Chức năng của đô thị.
d)
D. Số dân và mật độ dân số.
33.
Câu 8. Trình độ đô thị hóa nước ta thấp thể hiện rõ nhất ở
a)
A. quy mô đô thị nhỏ.
b)
B. tỉ lệ dân thành thị thấp hơn mức trung bình
c)
C. nhiều đô thị mang chức năng hành chính.
d)
D. cơ sở hạ tầng đô thị còn ở mức độ thấp
34.
Câu 9. Ở nước ta, vùng nào sau đây có nhiều đô thị nhất
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đông Nam Bộ
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
35.
Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp là
a)
A. Trình độ công nghiệp hóa thấp
b)
B. Cơ sở hạ tầng đô thị lạc hậu
c)
C. Dân cư phân bố không đồng đều
d)
D. Đồ núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ
36.
Câu 11. Ảnh hưởng nào sau đây không phải là ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta?
a)
A. an ninh trật tự xã hội không đảm bảo.
b)
B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.
d)
D. tạo nhiều việc làm.
37.
Câu 12. Vùng có số lượng đô thị ít nhất của nước ta là
a)
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Bắc Trung Bộ
38.
Câu 13. Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
A. Tỉ lệ Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng.
b)
B. Tỉ lệ Dân nông thôn giảm, dân thành thị tăng.
c)
C. Tỉ lệ Dân thành thị tăng, dân nông thôn không đổi.
d)
D. Tỉ lệ Dân nông thôn tăng, dân thành thị không đổi.
39.
Câu 14. Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa ở nước ta?
a)
A. Đô thị hóa diễn ra chậm, trình độ thấp
b)
B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng
c)
C. Xu hướng tăng dân số thành thị
d)
D. Hoạt động của dân cư gắn với nông nghiệp.
40.
Câu 15. Quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển chủ yếu là do
a)
A. quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.
b)
B. quá trình hội nhập quốc tế và khu vực
c)
C. thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
d)
D. nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
41.
Câu 16. Phần lớn các đô thị nước ta có quy mô:
a)
A. trung bình
b)
B. lớn và trung bình.
c)
C. vừa và lớn
d)
D. vừa và nhỏ
42.
Câu 17. Vùng có nhiều đô thị trực thuộc Trung Ương nhất ở nước ta là
a)
A. Đồng băng sông Hồng.
b)
B. Đồng băng sông Cửu Long.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Miền Trung
43.
Câu 18. Khó khăn lớn nhất của việc dân cư tập trung quá đông ở các đô thị nước ta là
a)
A. đảm bảo phúc lợi xã hội.
b)
B. bảo vệ môi trường.
c)
C. tệ nạn xã hội.
d)
D. giải quyết việc làm.
44.
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị có quy mô dân số (năm 2007) trên 1 triệu người là những đô thị nào sau đây?
a)
A. Hải Phòng, Thái Nguyên, Đà Nẵng
b)
B. Hạ Long, Buôn Ma Thuột, Cần Thơ.
c)
C. Biên Hòa, Huế, Thanh Hóa
d)
D. Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.
45.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Quy Nhơn.
c)
C. Tuy Hòa.
d)
D. Đà Nẵng.
46.
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500.001 đến 1.000.000 người?
a)
A. Đà Lạt, Vũng Tàu, Vinh.
b)
B. Thủ Dầu Một, Huế, Đà Lạt.
c)
C. Cần Thơ, Nam Định, Thủ Dầu Một.
d)
D. Đà Nẵng, Biên Hòa, Cần Thơ.
47.
Câu 22. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị loại I của nước ta là
a)
A. Hải Phòng, Đông Hà, Vũng Tàu.
b)
B. Hải Phòng, Huế, Vũng Tàu
c)
C. Huế, Đông Hà, Đà Nẵng.
d)
D. Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng.
48.

Trong khu vực Đông Nam Á, năm 2006 dân số nước ta xếp thứ 3 sau

a)

In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.

b)

Ma-lai-xi-a và Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma

d)

Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a

49.

Dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực

a)

đồng bằng.

b)

trung du

c)

miền núi

d)

biển đảo

50.

Dân số thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

ở đô thị có sơ sở hạ tầng ngày càng tốt.

c)

tác động của quá trình công nghiệp hóa

d)

ở đô thị dễ kiếm việc làm, tăng thu nhập.

51.

Dân số nước ta đông tạo ra những thuận lợi gì?

a)

Xuất khẩu lao động lớn.

b)

Lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm.

d)

Lao động đông, văn hóa đa dạng.

52.

Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cơ cấu dân số già.

b)

Quy mô dân số lớn.

c)

Tuổi thọ ngày càng cao.

d)

Gia tăng cơ học cao.

53.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc

a)

Sử dụng có hiệu quả nguồn lao động, tài nguyên.

b)

nâng cao tay nghề cho lao động.

c)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

54.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm chủ yếu là do

a)

tuổi thọ trung bình trong dân số tăng.

b)

giáo dục dân số, sức khỏe sinh sản.

c)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

d)

dân số đang già hóa, kết hôn muộn.

55.

Giải pháp nào sau đây để khai thác tốt tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn và miền núi.

b)

Đưa xuất khẩu lao động thành một chương trình lớn.

c)

Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

d)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên phạm vi cả nước

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta ?

a)

Phần lớn dân số ở thành thị

b)

Việt Nam là nước đông dân

c)

Cơ cấu dân số đang thay đổi

d)

Số dân nước ta đang tăng nhanh

57.

Đô thị cổ đầu tiên của nước ta là

a)

Phú Xuân.

b)

Hội An.

c)

Cổ Loa.

d)

Phố Hiến.

58.

Từ năm 1975 đến nay, quá trình đô thị hóa ở nước ta

a)

diễn ra chậm chạp.

b)

có chuyển biến tích cực.

c)

diễn ra mạnh mẽ.

d)

chỉ tập trung ở miền Nam.

59.

Đô thị hóa nước ta không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đô thi hóa diễn ra nhanh.

b)

Trình độ đô thị hóa thấp.

c)

Phân bố đô thị không đều.

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

60.

Đô thị nào dưới đây không phải đô thị trực thuộc Trung ương?

a)

Hà Nội.

b)

Hải Phòng.

c)

Cần Thơ.

d)

Huế.

61.

Tỉ lệ thị dân của nước ta còn thấp chứng tỏ

a)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

b)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

c)

đô thị hoá chưa phát triển mạnh.

d)

mức sống ở thành thị còn rất thấp.

62.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá ở nước ta tới nền kinh tế là

a)

tạo việc làm cho người lao động.

b)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tăng thu nhập cho người dân.

d)

tạo ra thị trường có sức mua lớn.

63.

Vùng có số lượng đô thị lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

64.

Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là

a)

phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị.

b)

xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.

c)

hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và đô thị.

d)

xoá đói giảm nghèo ở nông thôn, công nghiệp hoá nông thôn.

65.

Nguồn lao động đông và dồi dào là lợi thế để nước ta

a)

tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật, đẩy nhanh phát triển kinh tế.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài, phát triển công nghiệp chế biến.

c)

nâng cao trình độ lao động, chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động, tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế.

66.

Sức ép lớn nhất của cơ cấu dân số vàng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

giải quyết việc làm cho lao động.

b)

nâng cao chất lượng nhân lực.

c)

nâng cao thể lực người lao động.

d)

nâng cao thu nhập người lao động.

67.

Sức ép lớn nhất của cơ cấu dân số vàng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

giải quyết việc làm cho lao động.

b)

nâng cao chất lượng nhân lực.

c)

nâng cao thể lực người lao động.

d)

nâng cao thu nhập người lao động.

68.

Biện pháp hiệu quả nhất để sử dụng quỹ thời gian dư thừa ở nông thôn nước ta là

a)

phát triển giảo dục, nâng cao chất lượng nguồn lao động.

b)

di cư vào các đô thị để tìm việc làm thường xuyên.

c)

đẩy mạnh phát triển các ngành nghề thủ công.

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nông thôn.

69.

Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay thay đổi chủ yếu do

a)

tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ.

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư.

c)

phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa.

d)

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.

70.

Việc phân bố lại dân cư giữa các vùng không hợp lí sẽ gây khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên, sử dụng lao động.

b)

khai thác tài nguyên, phát triển kinh tế.

c)

giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

d)

khai thác tài nguyên, đào tạo nhân lực.

71.

Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở:

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Duyên Hải

72.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta là

a)

chất lượng lao động ngày càng tăng.

b)

ý thức trách nhiệm rất cao.

c)

nhiều công nhân, kĩ thuật lành nghề.

d)

lao động trình độ đại học có tỉ lệ lớn.

73.

Lao động nước ta giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực

a)

nông-lâm-ngư nghiệp.

b)

du lịch.

c)

công nghiệp-xây dựng

d)

thương mại

74.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta ?

a)

Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.

b)

Nguồn lao dộng dồi dào, tăng nhanh

c)

Công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều

d)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên

75.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

thiếu tác phong công nghiệp, trình độ chưa cao.

b)

tập trung quá đông ở thành thị, thể lực chưa tốt.

c)

tập trung trong các ngành sản xuất đơn giản.

d)

lao động nước ta quá đông, thiếu kĩ năng làm việc

76.

Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế, nguyên nhân là

a)

công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng nhu cầu.

b)

nguồn lao động chưa cần cù, chịu khó.

c)

tính sáng tạo của người lao động chưa thật cao.

d)

người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm.

77.

Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu do

a)

thành tựu trong văn hóa, giáo dục, y tế

b)

tăng cường xất khẩu lao động

c)

đời sống vật chất ngày càng tăng

d)

xu hướng hội nhập quốc tế.

78.

Trong cơ cấu lao động có việc làm đã qua đào tạo (2005), chiếm tỉ lệ cao nhất là lao động

a)

có chứng chỉ nghề sơ cấp.

b)

trung học chuyên nghiệp.

c)

cao đẳng, đại học

d)

trên đại học

79.

Cơ cấu lao động phân theo nghành kinh tế ở nước ta chuyển dịch theo hướng thay đổi tỉ trọng

a)

giảm khu vực nông lâm ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp-xây dựng và dịch vụ.

b)

tăng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp, giảm khu vực công nghiệp-xây dựng và khu vực dịch vụ

c)

tăng khu vực công nghiệp-xây dựng và khu vực dịch vụ., giảm khu vực nông-lâm-ngư nghiệp

d)

giảm khu vực dịch vụ, tăng khu vực nông lâm ngư nghiệp và khu vực công nghiệp xây dựng

80.

Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta là

a)

công nghiệp hóa, hiện điện hóa

b)

kết quả của xây dựng nông thôn mới.

c)

cơ khí hóa, thủy lợi hóa

d)

đô thị hóa, hóa học hóa

81.

Ở nước ta, tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh phù hợp với

a)

xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.

d)

phát triển các ngành nghề truyền thống.

82.

Cơ cấu lao động phân theo thành thị, nông thôn ở nước ta có đặc điểm

a)

tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn cao hơn thành thị

b)

tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn thấp hơn thành thị

c)

tỉ trọng lao động ở hai khu vực tương đương nhau

d)

tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn tăng, thành thị giảm.

83.

Thu nhập bình quân của lao động của nước ta thuộc loại trung bình thấp trên thế giới là do

a)

Năng suất lao động thấp

b)

Phần lớn lao động sống ở nông thôn

c)

Người lao động thiếu cần cù, sáng tạo

d)

Độ tuổi trung bình của người lao động cao

84.

Ở nước ta, tình trạng thất nghiệp làm là nét đặc trưng của khu vực nào?

a)

Thành thị.

b)

Trung du.

c)

Nông thôn.

d)

Miền núi.