wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 10

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trên bản đồ kinh tế – xã hội, các đối tượng địa lí thường được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động là

a)

Các nhà máy và sự trao đổi hàng hoá

b)

Các luồng di dân, các luồng vận tải..

c)

Biên giới, đường giao thông.

d)

Các nhà máy, đường giao thông.

2.

Phương pháp chấm điểm thường được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Phân bố phân tán, lẻ tẻ.       

b)

Phân bố tập trung theo điểm.

c)

Phân bố theo tuyến.

d)

Phân bố ở phạm vi rộng

3.

Biểu hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp kí hiệu.

b)

Phương pháp kí hiệu đường chuyển động.

c)

. Phương pháp chấm điểm.

d)

Phương pháp kí hiệu theo đường.

4.

Để thể hiện các mỏ than trên lãnh thổ nước ta người ta thường dùng phương pháp

a)

Kí hiệu đường chuyển động

b)

Vùng phân bố

c)

Kí hiệu

d)

Chấm điểm

5.

Để thể hiện quy mô các đô thị lớn ở nước ta người ta thường dùng phương pháp

a)

Kí hiệu 

b)

Bản đồ – biểu đồ

c)

Vùng phân bố

d)

Chấm điểm

6.

Kí hiêu chữ thường dùng để thể hiện các đối tượng địa lí nào trên bản đồ?

a)

Rừng nhiệt đới, ôn đới

b)

Than nâu, than đá.

c)

Vàng, chì, crôm

d)

Vùng chăn nuôi.

7.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không sinh ra hệ quả nào dưới đây?

a)

sự luân phiên ngày, đêm

b)

giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.

c)

sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

d)

chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời

8.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:

a)

Các con sông ở bán cầu Nam thường bị lỡ ở bờ trái 

b)

Lực Côriôlit ở bán cầu Nam yếu hơn bán cầu Bắc.

c)

Lực Côriôlit tác động đến mọi vật thể chuyển động trên Trái Đất

d)

Hướng gió Đông Bắc thổi đến nước ta vào mùa đông là do tác động của lực Côriôlit

9.

Ngày Hạ chí 22/6 là ngày

a)

Nam bán cầu nghiêng về phía Mặt Trời nhiều nhất.

b)

Bắc bán cầu được chiếu sáng ít nhất

c)

Bắc bán cầu nghiêng về phía Mặt Trời nhiều nhất.

d)

Nam bán cầu được chiếu sáng nhiều nhất.

10.

Ở Bắc bán cầu ngày nào có thời gian ngày dài nhất và đêm ngắn nhất?

a)

. 21/3.  

b)

22/6.

c)

23/9. 

d)

22/12.

11.

Thạch quyển gồm mấy mảng kiến tạo lớn?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

10

12.

Nội lực là lực có nguồn gốc phát sinh từ

a)

bức xạ Mặt Trời

b)

bên trong Trái Đất.    

c)

vận động tự quay của Trái Đất.  

d)

động đất, núi lửa

13.

Ngoại lực là

a)

lực phát sinh từ lớp vỏ Trái Đất.   

b)

lực phát sinh từ bên trong Trái Đất.

c)

lực phát sinh từ các thiên thể trong Hệ Mặt Trời.

d)

lực phát sinh từ bên ngoài trên bề mặt Trái Đất.

14.

Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình như

a)

hố trũng thổi mòn, bề mặt đá rỗ tổ ong.

b)

vách biển, hàm ếch sóng vỗ, bậc thềm sóng vỗ.

c)

các cửa sông và các đồng bằng châu thổ

d)

các cột đá, nấm đá.

15.

Kết quả của vận động theo phương thẳng đứng là

a)

các vùng núi uốn nếp

b)

hẻm vực, thung lũng.

c)

các địa lũy, địa hào

d)

hiện tượng biển tiến, biển thoái. 

16.

Kết quả phần lớn lãnh thổ nước Hà Lan hiện nay nằm dưới mực nước biển là do.

a)

Hiện tượng uốn nếp.

b)

Hiện tượng đứt gãy.

c)

Hoạt động động đất, núi lửa.

d)

Vận động hạ xuống của vỏ Trái Đất.

17.

Khí quyển là

a)

. lớp không khí bao quanh Trái Đất

b)

lớp đất đá bao quanh Trái Đất

c)

lớp nước bao quanh Trái Đất         

d)

. lớp thực vật trên Trái Đất

18.

Frông khí quyển là gì?

a)

Bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí di chuyển cùng chiều nhau.

b)

Bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.

c)

Bề mặt ngăn cách giữa hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý.

d)

Bề mặt ngăn cách giữa một khối khí với mặt đất nơi khối khí đó hình thành

19.

Nguyên nhân hình thành các đới khí hậu khác nhau trên Trái Đất là?

a)

. Bức xạ Mặt Trời

b)

Hoàn lưu khí quyển.

c)

Phân bố lục địa, đại dương.

d)

Độ cao địa hình.

20.

Dao động thuỷ triều lớn nhất khi (bé nhất)

a)

. Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí thẳng hàng

b)

Trái Đất ở vị trí vuông góc với Mặt Trăng và Mặt Trời.

c)

Mặt Trăng nằm chếch với Trái Đất một góc 450.

d)

Mặt Trăng nằm chếch với Trái Đất một góc 450.

21.

Các dòng biển nóng thường phát sinh ở (biển lạnh)

a)

vùng cực Bắc.

b)

hai bên Xích đạo.

c)

bờ tây các đại dương.

d)

khoảng vĩ tuyến 30o – 40o

22.

Nguyên nhân chủ yêu gây nên sóng thần là

a)

do động đất, núi lửa

b)

do gió thổi    

c)

do sóng nhỏ hợp thành

d)

do mưa bão

23.

Sinh quyển là

a)

nơi sinh sống của sinh vật.

b)

nơi sinh sống của toàn bộ động, thực vật.

c)

một quyển của Trái Đất, trong đó có toàn bộ động, thực vật sinh sống.

d)

một quyển của Trái Đất, trong đó có toàn bộ sinh vật sinh sống.

24.

: Nguyên nhân chủ yếu hình thành gió mùa là

a)

do sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

. do sự nóng lên giữa lục địa và đại dương theo mùa.

c)

do sự lạnh đi của đại dương theo mùa.

d)

do lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

25.

: Frông di chuyển  do tác động của yếu tố nào dưới đây?

a)

. Chuyển động của Trái Đất.

b)

Chuyển động biểu kiến Mặt Trời

c)

Chuyển động của dòng biển.

d)

. chuyển động của hoàn lưu gió.

26.

Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho không khí ở tầng đối lưu là

a)

do khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ mặt trời.

b)

nhiệt của bề mặt Trái Đất được mặt trời đốt nóng

c)

do các phản ứng hóa học từ trong lòng đất.

d)

do hoạt động sản xuất và sinh hoạt của con người.

27.

Càng lên cao nhiệt độ không khí càng giảm vì

a)

ảnh hưởng của dòng biển   

b)

. không khí loãng, bức xạ mặt đất mạnh

c)

ảnh hưởng của địa hình      

d)

. ảnh hưởng của lục địa và đại dương

28.

Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ trung bình năm càng giảm vì

a)

ảnh hưởng của dòng biển

b)

góc nhập xạ giảm dần.

c)

ảnh hưởng của địa hình      

d)

ảnh hưởng của lục địa và đại dương

29.

Chỉ có gió thổi đi, không có gió thổi đến, không khí ẩm không bốc lên được thường không gây mưa là đặc điểm của

a)

khí áp cao.

b)

khí áp thấp.

c)

dòng biển nóng.       

d)

dòng biển lạnh.

30.

Ở vùng hai cực mưa ít nguyên nhân chính là do

a)

nhiệt độ không khí thấp

b)

không khí loãng.

c)

khí áp tăng

d)

xa đường xích đạo

31.

Vòng tuần hoàn nhỏ thường gồm các quá trình nào sau đây?

a)

Bốc hơi - ngưng đọng và mưa.

b)

Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy mặt

c)

Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy ngầm

d)

Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy mặt, dòng chảy ngầm

32.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

b)

. Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy điều hòa.

c)

Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

d)

Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc

33.

Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa tương ứng với kiểu thảm thực vật chính là

a)

. rừng nhiệt đới ẩm.

b)

rừng xích đạo.

c)

rừng cận nhiệt đới.

d)

thảo nguyên.

34.

: Đất feralit đỏ vàng phân bố ở kiểu khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

xích đạo

d)

cận nhiệt gió mùa.

35.

Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lý?

a)

Lượng cacbonic trong khí quyển tăng lên theo nhiệt độ Trái đất nóng lên.

b)

Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần.

c)

Rừng đầu nguồn bị mất làm cho chế độ nước sông trở nên thất thường

d)

. Mùa lũ của sông diễn ra trùng với mùa mưa.

36.

Thảm thực vật rừng bị phá hủy không ảnh hưởng nhiều đến yếu tố nào sau đây?

a)

Đất sẽ bị xói mòn mạnh dẫn đến đất bị biến đổi

b)

Hạn hán, lũ lụt ở đồng bằng

c)

Môi trường sống của các loài động thực vật bị đe dọa.

d)

Giao thông đi lại khó khăn

37.

Hiện tượng nào dưới đây không biểu hiện cho qui luật địa đới ?

a)

Gió Đông cực

b)

Gió mùa.          

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Tây ôn đới.

38.

. Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

a)

sự phân bố các vành đai đất và khí hậu theo vĩ độ.

b)

sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao.

c)

sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.

d)

sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái đất.

39.

Biểu hiện nào sau đây là của quy luật phi địa đới?

a)

Sự phân bố các vòng đai nhiệt trên Trái Đất.

b)

Sự phân bố các kiểu thảm thực vật và các nhóm đất theo vĩ độ

c)

. Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao.

d)

Sự phân bố các đai khí áp và các đới gió trên Trái Đất.

40.

Theo thống kê năm 2020 thì dân số thế giới là bao nhiêu?

a)

7834 triệu người   

b)

6747 triệu người

c)

7467 triệu người                     

d)

. 8677 triệu người

41.

: Động lực phát triển dân số thế giới là

a)

mức sinh cao   

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng tự nhiên

d)

mức tử cao

42.

Gia tăng cơ học được thể hiện yếu tố nào sau đây?

a)

Những người rời khỏi nơi cư trú

b)

Tăng dân số khu vực này và giảm dân số khu vực khác

c)

Những người đến nơi cư trú mới

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

43.

Cơ cấu dân số theo giới ở các nước phát triển có đặc điểm

a)

không có sự biến động theo thời gian.      

b)

giống nhau ở tất cả các nước.

c)

số dân nữ nhiều hơn nam.

d)

số dân nam nhiều hơn nữ

44.

Trên thế giới, cơ cấu dân số theo giới có đặc điểm

a)

giống nhau ở tất cả các nước.

b)

số dân nam và nữ bằng nhau.

c)

không phụ thuộc vào phong tục tập quán.

d)

biến động theo thời gian.

45.

Dân số trẻ có tỉ lệ nhóm tuổi dưới lao động so với tổng số dân chiếm trên

a)

10%

b)

25%   

c)

35%.

d)

50%

46.

Cơ cấu dân số già gây khó khăn

a)

. thiếu việc làm.       

b)

thiếu lao động.

c)

. thiếu chỗ ở.

d)

thiếu tài nguyên.

47.

Đối tượng nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

Học sinh, sinh viên

b)

Người nội trợ gia đình.

c)

Người không có nhu cầu lao động.

d)

Người có việc làm tạm thời.

48.

. Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế ở các nước phát triển có đặc điểm

a)

tỉ trọng lao động khu vực III rất cao.        

b)

tỉ trọng lao động khu vực II rất cao.

c)

tỉ trọng lao động khu vực I rất cao.

d)

tỉ trọng lao động ở ba khu vực tương đối đồng đều.

49.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa được xác định dựa vào tỉ lệ người biết chữ từ

a)

12 tuổi trở lên.                     

b)

15 tuổi trở lên.

c)

18 tuổi trở lên.

d)

22 tuổi trở lên

50.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa là một tiêu chí đánh giá

a)

chất lượng cuộc sống.

b)

năng suất lao động.

c)

thu nhập bình quân.

d)

gia tăng dân số.

51.

Thế nào là phân bố dân cư?

a)

Là sự sắp xếp lao động một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định

b)

. Là sự sắp xếp các thành phần dân cư một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định

c)

Là sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định

d)

. Là sự sắp xếp số dân xuất cư và chuyển cư trên một lãnh thổ nhất định

52.

: Trong quá trình đô thị hóa dân cư thế giới có xu hướng tập trung dân cư trong các

a)

. thành phố trung bình và lớn

b)

thành phố lớn và cực lớn

c)

. thành phố trung bình và nhỏ        

d)

. thành phố lớn và nhỏ

53.

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

a)

Phong tục tập quán và tâm lí xã hội

b)

Trình độ phát triển kinh tế-xã hội

c)

. Chính sách phát triển dân số

d)

Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt...)

54.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là

a)

tiến bộ về y tế và khoa học, kĩ thuật.

b)

. điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện

c)

sự phát triển kinh tế.

d)

. hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

55.

Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng đến

a)

phân bố sản xuất.     

b)

tổ chức đời sống xã hội.

c)

phát triển kinh tế-xã hội.    

d)

thu nhập bình quân đầu người

56.

Đối tượng nào sau đây không thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

a)

. Học sinh, sinh viên.

b)

Người nội trợ gia đình.

c)

Người đang đi tìm việc làm.          

d)

. Người không có khả năng lao động

57.

Nhân tố tự nhiên nào ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư thế giới?

a)

. Lịch sử khai thác lãnh thổ và khí hậu

b)

Chuyển cư và khoáng sản

c)

. Địa hình và khoáng sản

d)

Nguồn nước và sự di dân

58.

: Nhân tố kinh tế – xã hội nào sau đây ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư thế giới?

a)

Tính chất của nền kinh tế và sinh vật

b)

Vị trí địa lí và chuyển cư

c)

. Lịch sử khai thác lãnh thổ và địa hình

d)

Chuyển cư và lịch sử khai thác lãnh thổ

59.

: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng quyết định đến sự phân bố dân cư thế giới?

a)

Tính chất của nền kinh tế và lịch sử khai thác lãnh thổ.

b)

Vị trí địa lí và chuyển cư.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ và trình độ phát triển kinh tế.

d)

Tính chất nền kinh tế và trình độ phát triển kinh tế.

60.

Nguồn lực là

a)

. tổng thể các yếu tố tự nhiên, xã hội ở trong nước, ngoài nước phục vụ cho việc phát triển kinh tế.

b)

tổng thể các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội ở trong nước phục vụ cho việc phát triển kinh tế.

c)

.tổng thể các yếu tố kinh tế, xã hội ở trong nước, ngoài nước phục vụ cho việc phát triển kinh tế.

d)

tổng thể các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội ở trong nước, ngoài nước phục vụ cho việc phát triển kinh tế.

61.

Ý nào không thuộc cơ cấu nền kinh tế?

a)

. Cơ cấu ngành kinh tế.

b)

. Cơ cấu lãnh thổ.

c)

. Cơ cấu thành phần kinh tế.

d)

Nguồn lực kinh tế - xã hội.

62.

Khu vực kinh tế quốc doanh và ngoài quốc doanh là biểu hiện của

a)

cơ cấu GDP theo ngành kinh tế.

b)

. cơ cấu lãnh thổ.

c)

. cơ cấu thành phần kinh tế.

d)

cơ cấu lao động lãnh thổ.

63.

Ý nào sau đây không thuộc  nguồn lực tự nhiên?

a)

Đất.

b)

Nước.

c)

Thị trường.

d)

Khoáng sản.

64.

Nguồn lực bên ngoài (ngoại lực) bao gồm các nguồn lực nào dưới đây?

a)

. Vị trí địa lí, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất.

b)

Khoa học và công nghệ, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất.

c)

Đường lối chính sách, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí sản xuất.

d)

Thị trường, hệ thống tài sản quốc gia, kinh nghiệm quản lí sản xuất.

65.

Đối với các nước đang phát triển, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ hàng đầu vì

a)

Các nước này đông dân, nhu cầu lương thực lớn.

b)

Giải quyết nhiều việc làm cho người dân.

c)

Là cơ sở để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

. Có điều kiện thuận lợi để phát triển hơn là ngành khác.

66.

Đặc điểm nào sau đây của nông nghiệp đã làm cho nông nghiệp ngày càng gần đến công nghiệp?

a)

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

b)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Nông nghiệp ngày càng trở thành ngành sản xuất hàng hóa.

d)

Cây trồng và vật nuôi là đối tượng lao động chủ yếu của nông nghiệp.

67.

: Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là

a)

Làm lương thực cho người 

b)

Hàng xuất khẩu

c)

. Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến  

d)

Thức ăn chăn nuôi

68.

Những loại cây công nghiệp nào để trồng để lấy đường:

a)

Chè, cà phê, ca cao.            

b)

Đậu nành, đậu xanh.

c)

Mía, thốt nốt, củ cải đường.

d)

Ngô, lúa mạch.

69.

Đặc điểm quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là 

a)

cơ sở thức ăn.

b)

thành tựu khoa học kỹ thuật.

c)

hệ thống chuồng trại.

d)

. nhu cầu thị trường.

70.

. Chủ yếu cung cấp thịt, trứng cho bữa ăn hàng ngày là ngành chăn nuôi

a)

gia súc nhỏ.

b)

gia cầm.         

c)

. gia súc lớn. 

d)

. thủy cầm.

71.

. Vai trò đặc trưng của ngành thủy sản khác với các ngành chăn nuôi khác là

a)

. cung cấp chất đạm có dinh dưỡng cao.

b)

cung cấp các nguyên tố vi lượng có lợi cho sức khỏe.

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

d)

cung cấp hàng xuất khẩu có giá trị.

72.

Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

. trang trại

b)

thể tổng hợp nông nghiệp

c)

nông trường quốc doanh

d)

vùng nông nghiệp

73.

Ở các nước phát triển phần lớn nông phẩm cung cấp cho xã hội được cung cấp từ

a)

trang trại.

b)

hộ gia đình.

c)

nông trường quốc doanh.

d)

thể tổng hợp nông nghiệp.

74.

Sản xuất nông nghiệp có tính chất bấp bênh, thiếu ổn định chủ yếu là do

a)

các điều kiện về thời tiết

b)

. yếu tố đất đai.

c)

nguồn nước cung cấp

d)

sinh vật đặc biệt là thực vật.

75.

Yếu tố nào sau đây thường quyết định việc hình thành các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp?

a)

Dân cư.

b)

Các quan hệ ruộng đất.

c)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

Thị trường tiêu thụ.

76.

Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên và ôn đới cận nhiệt là:

a)

Lúa mì.

b)

Lúa gạo.

c)

Ngô.

d)

Kê và cao lương.

77.

Cây lương thực chính có sản lượng lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

Lúa gạo

b)

. Lúa mì

c)

Ngô

d)

Khoai tây

78.

. Ở đồng bằng sông Hồng của nước ta, vật nuôi chủ yếu là lợn và gia cầm vì

a)

đây là vựa lúa lớn thứ 2 cả nước.

b)

nhiều các đồng cỏ tự nhiên.

c)

đất hẹp, người đông.

d)

nhiều thức ăn công nghiệp.

79.

Nguyên nhân nào không làm cho ngành nuôi trồng thủy sản thế giới ngày càng phát triển?

a)

Nhu cầu của thị trường ngày càng lớn.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

Gặp nhiều khó khăn do nguồn lợi thủy sản đang cạn dần

d)

. Giúp tận dụng diện tích mặt nước, giải quyết việc làm.

80.

Từ biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây không chính xác?

a)

Sông Hồng có lũ vào mùa đông, sông Đà Rằng có lũ vào mùa thu - đông.

b)

Tổng lưu lượng dòng chảy của Sông Hồng lớn hơn tổng lưu lượng dòng chảy của sông Đà Rằng.

c)

Sông Đà Rằng, lưu lượng nước tháng IV cạn nhất.

d)

Cả hai con sông trên đều có sự phân mùa lũ, mùa cạn rõ rệt.