wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Population and Demographics Quiz

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tệ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của

a)

tự nhiện - sinh học.

b)

tâm lí, tập quán.

c)

hoạt động sản xuất.

d)

chính sách dân số.

2.

Năm 2005, dân số nước ta là 83 triệu, tỉ lệ tăng dân là 1,3%. Nếu tỉ lệ này không đổi thì dân số nước ta đạt 166 triệu vào năm?

a)

2133

b)

2059

c)

2069

d)

2050

3.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến môi trường là

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị.

b)

tạo môi trường đô thị chất lượng

c)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

4.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

thế giới.

b)

quốc gia.

c)

khu vực.

d)

các vùng.

5.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Mỹ.

b)

Phi.

c)

Âu.

d)

Đại Dương.

6.

Động lực phát triển dân số là A. số người nhập cư.

a)

số người nhập cư

b)

tỉ suất sinh thô

c)

gia tăng tự nhiện

d)

gia tăng cơ học.

7.

Các nước ở khu vực Tây Âu có mật độ dân số cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

tỷ lệ nhập cư cao

b)

Vị trí địa lí thuận lợi

c)

Khí hậu ôn hoà, ấm áp

d)

Nền kinh tế phát triển.

8.

Đô thị hóa là một quá trình A. làm thu hẹp mạng lưới đô thị.

a)

làm thu hẹp mạng lưới đô thị.

b)

tập trung dân cư đông ở đô thị nhỏ.

c)

tiêu cực nếu qui mô của các thành phố quá lớn

d)

tích cực nếu gắn với công nghiệp hóa.

9.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

công nghiệp

b)

giao thông vận tải.

c)

Thương mại

d)

du lịch

10.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

sử dụng lao động, khai thác tài nguyên.

c)

bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

nâng cao chất lượng nguồn lao đông

11.

Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

Người có việc làm ổn định.

b)

Người làm việc tạm thời.

c)

Người chưa có việc làm.

d)

Những người làm nội trợ.

12.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lực nào sau đây?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Mỹ.

d)

Châu Phi.

13.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Ấn Độ.

b)

Liên bang Nga.

c)

Hoa Kì.

d)

Trung Quốc.

14.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến môi trường là

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

tạo môi trường đô thị chất lượng

15.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và trình độ văn hóa.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

giới tính và theo lao động.

d)

trình độ văn hóa và theo giới tính.

16.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Đông Á

b)

Ca-ri-bê

c)

Nam Âu

d)

Tây Âu

17.

Về mẹ môi trường, dân số tác đống rõ rệt đến

a)

tiêu dùng và tích lụy.

b)

không gian sinh tốn.

c)

y tế và an sinh xã hội.

d)

thu nhập và mục sống.

18.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Nam Âu

b)

Đông Á

c)

Ca-ri-bê

d)

Tây Âu

19.

Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến

a)

không gian sinh tồn

b)

tiêu dùng và tích luỹ

c)

y tế và an sinh xã hội

d)

thu nhập và mức sống

20.

Ba quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới năm 2020 theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nga

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Indonexia

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản

21.

Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?

a)

Không thể xác định được

b)

Mở rộng

c)

Ổn định

d)

Thu hẹp

22.

Động lực phát triển dân số là

a)

gia tăng cơ học

b)

tỉ suất sinh thô

c)

số người nhập cư

d)

gia tăng tự nhiện

23.

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

phổ biến nhiều loại giao thông thành thị

b)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh

c)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị

d)

dân cư tập trung vào các thành phố lớn

24.

Khu vực nào sau đây ở châu Âu có mật độ dân số cao nhất hiện nay?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Âu.

c)

Nam Âu.

d)

Đông Âu.

25.

Châu lực nào sau đây có tỉ trẝng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Mỹ

b)

Âu

c)

Phi

d)

Á

26.

Yếu tố nào hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Chính sách dân số

c)

Phong tục tập quán

d)

Tự nhiên - sinh học

27.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

vào giữa năm.

b)

vào cuối năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

lúc đầu năm.

28.

Ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

khu vực I

b)

khu vực III

c)

khu vực II

d)

khu vực I và II

29.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?

a)

Ngư nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Lâm nghiệp

30.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là

a)

điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện

b)

hòa bình trên thế giới được đảm bảo

c)

sự phát triển kinh tế, ổn định chính trị

d)

tiến bộ về y tế và khoa học, kĩ thuật

31.

Các khu vực nào sau đây ở châu Âu có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

Bắc Âu và Tây Âu.

b)

Tây Âu và Trung Âu.

c)

Trung Âu và Đông Âu.

d)

Đông Âu và Nam Âu.

32.

Khu vực nào sau đây ở châu Mỹ có mật độ dân số cao nhất hiện nay?

a)

Bắc Mỹ

b)

Ca-ri-bê

c)

Nam Mỹ

d)

Trung Mỹ

33.

Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

a)

Nông nghiệp.

b)

Ngư nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

34.

Kiểu tháp tuối nào sau đây thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần?

a)

Ộn định.

b)

Không thể xác định được.

c)

Thu hẹp.

d)

Mở rộng.

35.

Dân số thế giới năm 2020 là khoảng

a)

khoảng 7 tỉ người

b)

trên 8,5 tỉ người

c)

khoảng 7,8 tỉ người

d)

khoảng 6 tỉ người

36.

Nhân tố qui định chức năng của đô thị là

a)

vị trí địa lý.

b)

điều kiển tự nhiên.

c)

dân cư - xã hội.

d)

sự phát triển kinh tế.

37.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiện

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

38.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và theo tuổi

b)

lao động và giới tính

c)

tuổi và trình độ văn hoá

d)

tuổi và theo giới tính

39.

Ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

khu vực II

b)

khu vực III

c)

khu vực I và II

d)

khu vực I

40.

Về mẹ xã hội, dân số có tác đống rõ rệt đến

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

thu nhập và mục sống.

c)

thu hút nguốn đầu tư.

d)

tiêu dùng và tích lụy.

41.

Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm

a)

người thất nghiệp

b)

học sinh và sinh viên

c)

người cao tuổi đang làm việc

d)

người có việc làm

42.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

quốc gia

b)

các vùng

c)

thế giới

d)

khu vực

43.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

số người trên diện tích đất

b)

mật độ trung bình dân số

c)

tổng số dân của quốc gia

d)

số dân quốc gia ở các nước

44.

huộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

Người có việc làm ổn định

b)

Người chưa có việc làm

c)

Người làm việc tạm thời

d)

Những người làm nội trợ

45.

Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao

a)

Ổn định

b)

Không thể xác định được

c)

Mở rộng

d)

Thu hẹp

46.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?

a)

Tự nhiện

b)

Kinh tế

c)

Tập quán

d)

Tuổi thọ

47.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư

b)

tăng trưởng kinh tế

c)

thu nhập và mức sống

d)

tiêu dùng và tích luỹ

48.

Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay?

a)

Châu Á, Mỹ

b)

Châu Âu, Á

c)

Phi, Đại Dương

d)

Mỹ, Đại dương

49.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của

a)

tự nhiện - sinh học

b)

hoạt động sản xuất

c)

tâm lí, tập quán

d)

chính sách dân số

50.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?

a)

Kinh tế

b)

Tuổi thọ

c)

Chuyển cư

d)

Thiên tai

51.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?

a)

Đông Nam Á

b)

Đông Á

c)

Trung - Nam Á

d)

Tây Á

52.

Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong

a)

tổng nguồn lao động xã hội

b)

tổng số dân số của quốc gia

c)

tổng người hoạt động kinh tế

d)

lao động có việc làm cố định

53.

Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ câu dân số trẻ với số dân

a)

tăng chậm

b)

tăng nhanh

c)

không tăng

d)

giảm xuống

54.

Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

xu hướng tăng

b)

tăng nhanh nước phát triển

c)

không biến động

d)

xu hướng giảm

55.

lệ tăng dân là 1,3%. Nếu tỉ lệ này không đổi thì dân số nước ta đạt 166 triệu vào năm?

a)

2133

b)

2059

c)

2069

d)

2050

56.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hoá?

a)

Dân cư tập trung vào các đô thị lớn và cực lớn

b)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

c)

Đời sống của người dân thành thị ngày càng được nâng cao

d)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh

57.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tâm lí xã hội

b)

Phong tục tập quán

c)

Chính sách dân số

d)

Tự nhiện - sinh học

58.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

thay đổi cơ cấu lao động

b)

tạo việc làm, tăng thu nhập

c)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

59.

Các quốc gia, khu vực nào sau đây có dân số tập trung đông đúc vào loại hàng đầu thế giới?

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Tây Âu

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Bắc Mỹ

c)

Trung Quốc, Tây Âu, Đông Nam Á

d)

Trung Quốc, Tây Âu, Tây Nam Á

60.

Từ 1989 đến nay tỉ trọng dân cư Châu Âu giảm so với dân số thế giới là do

a)

tỉ lệ tử của dân châu Âu thấp hơn các Châu lục khác.

b)

dân số Châu Âu tăng chậm hơn các Châu khác.

c)

diện tích của Châu Âu nhỏ nhất trong các Châu lục.

d)

dân Châu Âu di cư sang các Châu khác.

61.

Ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

khu vực I và II

b)

khu vực III

c)

khu vực I

d)

khu vực II

62.

Trong dân số không hoạt động kinh tế không có

a)

Người mất khả năng lao động

b)

Người thất nghiệp

c)

Học sinh, sinh viên

d)

Người nội trợ

63.

i thọ trung bình cao?

a)

Không thể xác định được

b)

Mở rộng

c)

Ổn định

d)

Thu hẹp

64.

Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?

a)

Ổn định

b)

Rút ngắn

c)

Kéo dài

d)

Không ổn định

65.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

a)

Địa hình

b)

Kinh tế

c)

Việc làm

d)

Khí hậu

66.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là

a)

Điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện

b)

Sự phát triển kinh tế, ổn định chính trị.

c)

tiến bộ về y tế và khoa học, kĩ thuật.

d)

hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

67.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

tập trung dân cư đông ở đô thị nhỏ.

b)

tiêu cực nếu qui mô của các thành phố quá lớn.

c)

làm thu hẹp mạng lưới đô thị.

d)

tích cực nếu gắn với công nghiệp hóa.

68.

Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở miền núi gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

thu hút đầu tư, xây dựng khu công nghiệp.

b)

mở rộng thị trường và phát triển dịch vụ.

c)

thực hiện chuyển cư, đẩy mạnh đô thị hóa.

d)

khai thác các tài nguyên, phát triển kinh tế.

69.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến

a)

Quy mô và chức năng đô thị

b)

Cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị

c)

Mức độ và tốc độ đô thị hóa

d)

Khả năng mở rộng không gian đô thị

70.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là

a)

điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện.

b)

sự phát triển kinh tế, ổn định chính trị.

c)

hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

d)

tiến bộ về y tế và khoa học, kĩ thuật.

71.

Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

Những người làm nội trợ

b)

Người làm việc tạm thời

c)

Người chưa có việc làm

d)

Người có việc làm ổn định

72.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?

a)

Kinh tế

b)

Tuổi thọ

c)

Chuyển cư

d)

Thiên tai

73.

Các nước ở khu vực Tây Âu có mật độ dân số cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nền kinh tế phát triển

b)

Vị trí địa lí thuận lợi

c)

Tỷ lệ nhập cư cao

d)

Khí hậu ôn hoà, ấm áp

74.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư

b)

sinh đẻ và xuất cư

c)

xuất cư và tử vong

d)

sinh đẻ và tử vong

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hướng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

c)

Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.

d)

Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.

76.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là

a)

sự phát triển kinh tế - xã hội và y tế

b)

điều kiện sống và thu nhập được cải thiện

c)

hoà bình trên thế giới được đảm bảo

d)

tiến bộ về ý tế và khoa học, kĩ thuật

77.

các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu

a)

khu vực I

b)

khu vực III

c)

khu vực II

d)

khu vực I và II

78.

Động lực phát triển dân số là

a)

Gia tăng tự nhiện

b)

Gia tăng cơ học

c)

Số người nhập cư

d)

Tỉ suất sinh thô

79.

Yếu tố nào hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh?

a)

Phong tục tập quán.

b)

Tự nhiên - sinh học.

c)

Chính sách dân số.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.