wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa

Total questions: 84

Worksheet time: 21hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Đồng bằng sông Hồng ko tiếp giáp với ?

a)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

b)

Trung Du Và Miền núi Bắc Bộ

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Bắc Trubg

2.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị quan trọng ở đồng bằng sông Hồng là?

a)

Đất feralit

b)

Đất badan

c)

Đất xám phù sa cổ

d)

Đất phù sa.

3.

Thế mạnh tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là?

a)

đất phù sa màu mỡ

b)

nguồn nước mặt phong phú

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

d)

địa hình bằng phẳng

4.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị đáng kể ở đồng bằng sông Hồng là?

a)

than đá, bô xit, dầu mỏ

b)

đá vôi, sét cao lanh, than nâu

c)

than nâu, đá vôi, apatit, chì – kẽm

d)

sét cao lanh, đá vôi, thiếc

5.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống sông nào?

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Thương

c)

Sông Hồng và sông Cầu

d)

Sông Hồng và sông Lục Nam

6.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

b)

Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

c)

Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông)

d)

Giáp với Thượng Lào

7.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Thái Nguyên.

b)

Ninh Bình

c)

Hải Dương

d)

Hưng Yên

8.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành trọng điểm ở đồng bằng sông Hồng?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Sản xuất vật liệu xây dựng

c)

Chế biến lương thực, thực phẩm

d)

Khai thác khoáng sản.

9.

Năng suất lúa đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do có?

a)

diện tích lúa lớn nhất

b)

trình độ thâm canh cao

c)

sản lượng lúa lớn nhất

d)

khí hậu thuận lợi.

10.

Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh

a)

chăn nuôi lợn,bò sữa, gia cầm, nuôi trồng thủy sản, cây lương thực

b)

chăn nuôi lợn,trâu,bò, nuôi trồng thủy sản,cây công nghiệp.

c)

nuôi gia cầm, đánh bắt thủy sản, cây công nghiệp lâu năm.

d)

nuôi trâu bò, lợn, trồng rừng.

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng?

a)

Hình thành sớm nhất Việt Nam

b)

Có tốc độ tăng trưởng nhanh.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành trọng điểm

12.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?

a)

Hải Dương.

b)

Hải Dương.

c)

Vĩnh Phúc.

d)

Nam Định.

13.

Cho biểu đồ:

Biểu đồ thể hiện năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long và cả nước giai đoạn 1995 – 2004

Nhận xét không đúng về năng suất lúa của hai đồng bằng và cả nước là?

a)

Năng suất lúa của hai đồng bằng cao hơn mức trung bình cả nước.

b)

Năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng cao hơn đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Năng suất lúa của hai đồng bằng và cả nước đều tăng lên đều

d)

Năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng tăng nhanh hơn đồng bằng sông Cửu Long.

14.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

15.

Ranh giới tự nhiên ở phía Nam của vùng Bắc Trung Bộ với Duyên hải Nam Trung Bộ là?

a)

dãy Tam Điệp.

b)

dãy Bạch Mã..

c)

đèo Ngang

d)

sông Bến Hải.

16.

Các dạng địa hình từ tây sang đông của vùng Bắc Trung Bộ là?

a)

núi, cao nguyên, đồng bằng, biển, hải đảo.

b)

núi, gò đồi, đồng bằng, biển, hải đảo.

c)

biển, đồng bằng, gò đồi, núi, hải đảo.

d)

biển, đồng bằng, núi,gò đồi, , hải đảo.

17.

Loại thiên tai không thường xuyên xảy ra ở Bắc Trung Bộ là?

a)

Hạn hán.

b)

Bão..

c)

Động đất.

d)

Lũ quét.

18.

Dạng địa hình thuận lợi cho phát triển mô – hình nông lâm kết hợp, chăn nuôi gia súc lớn (trâu, bò) ở Bắc Trung Bộ là?

a)

đồng bằng ven biển.

b)

núi cao.

c)

gò đồi

d)

cao nguyên badan.

19.

Các hoạt động nông nghiệp chủ yếu của đồng bào người Kinh ở vùng đồng bằng ven biển phía đông vùng Bắc Trung Bộ là?

a)

nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

b)

sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm, thương mại, dịch vụ.

c)

sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

d)

trồng cây công nghiệp lâu năm, canh tác trên nương rẫy, chăn nuôi trâu, bò đàn.

20.

Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là?

a)

nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn.

b)

nuôi trồng thủy sản, cây công nghiệp hằng năm.

c)

. trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản.

d)

sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ.

21.

Đâu không phải là ý nghĩa vị trí địa lí của vùng Bắc Trung Bộ ?

a)

Là cầu nối giữa các vùng lãnh thổ phía Bắc và phía Nam đất nước.

b)

. Là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên ra biển Đông.

c)

Gần đồng bằng sông Hồng là vùng kinh tế phát triển năng động của cả nước.

d)

Phát triển các ngành kinh tế biển.

22.

Ảnh hưởng của dãy Trường Sơn Bắc đến khí hậu của vùng đồng bằng ven biển phía đông Bắc Trung Bộ là?

a)

Đem lại lượng mưa lớn vào đầu mùa hạ.

b)

Gây hiệu ứng phơn khô nóng vào đầu mùa hạ.

c)

Đem lại một mùa đông lạnh, ít mưa.

d)

Phân hóa mưa – khô sâu sắc giữa lãnh thổ phía bắc và phía nam.

23.

Lũ ở vùng Bắc Trung Bộ thường lên rất nhanh chủ yếu do:

a)

nhiều con sông lớn, lương mưa lớn quanh năm.

b)

sông ngòi ngắn, dốc kết hợp mưa lớn tập trung.

c)

vùng đồng bằng có địa hình thấp trũng, khó thoát nước.

d)

sông ngòi có dạng lông chim nên nước ở các nhánh sông tập trung nhanh.

24.

Để phát triển kinh tế - xã hội ở vùng gò đồi phía Tây của Bắc Trung Bộ, trước hết cần

a)

Thực hiện chính sách xóa đói giảm nghèo.

b)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng, đặc biệt giao thông vận tải.

d)

Phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

25.

Khu vực sản xuất lúa chủ yếu ở Bắc Trung Bộ tập trung ở các đồng bằng ven biển

a)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.

b)

Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế.

c)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

d)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế.

26.

Thế mạnh phát triển ngành trồng trọt ở vùng gò đồi phía tây của Bắc Trung Bộ là?

a)

cây ăn quả và cây công nghiệp lâu năm.

b)

. cây công nghiệp hằng năm và lúa.

c)

cây công nghiệp lâu năm và hoa màu.

d)

cây ăn quả và cây công nghiệp hằng năm.

27.

Căn cứ vào Tập bản đồ địa lí 9, trang 23, hãy cho biết cây cà phê được trồng chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa, Nghệ An.

b)

Quảng Bình, Quảng Trị

c)

Nghệ An, Hà Tĩnh.

d)

Nghệ An, Quảng Trị.

28.

Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là?

a)

khai khoáng và cơ khí.

b)

khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

chế biến lâm sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng.

29.

Hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của Bắc Trung Bộ là thành phố

a)

Thanh Hóa.

b)

Huế.

c)

Vinh.

d)

Đà Nẵng.

30.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Bắc Trung Bộ hiện nay là

a)

Thanh Hóa, Vinh, Huế.

b)

Thanh Hóa, Vinh, Đồng Hới.

c)

Vinh, Huế, Đà Nẵng.

d)

Thanh Hóa, Đồng Hới, Huế.

31.

Đâu không phải là đặc điểm công nghiệp của Bắc Trung Bộ?

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp tăng đều, liên tục.

b)

Đã khai thác có hiệu quả các tiềm lực tự nhiên cho phát triển công nghiệp.

c)

Các ngành công nghiệp quan trọng nhất là khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

Cơ sở hạ tầng kĩ thuật và công nghệ đang được cải thiện

32.

Ý nghĩa của các tuyến đường ngang đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ không phải là

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía Tây.

b)

Hình thành mạng lưới đô thị mới

c)

Tăng cường giao lưu với các nước láng giềng.

d)

Tăng cường vai trò trung chuyển của vùng đối với hai miền nam – bắc.

33.

Cho biểu đồ: Biểu đồ thể hiện bình quân sản lượng lương thực theo đầu người của Bắc Trung Bộ và cả nước giai đoạn 1995 - 2014

Nhận xét nào sau đây không đúng:

a)

Bình quân lương thực đầu người của Bắc Trung Bộ luôn thấp hơn cả nước.

b)

Bình quân lương thực đầu người của Bắc Trung Bộ cao nhưng còn biến động.

c)

Bình quân lương thực đầu người của cả nước tăng liên tục.

d)

Bắc Trung Bộ có tốc độ tăng trưởng bình quân lương thực đầu người cao hơn cả nước

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Bình Định

c)

Ninh Thuận.

d)

Quảng Trị.

35.

Hai quần đảo xa bờ thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Hoàng Sa, Trường Sa.

b)

Trường Sa, Côn Sơn.

c)

Hoàng Sa, Phú Quốc.

d)

Côn Sơn, Bạch Long Vĩ.

36.

Đặc điểm lãnh thổ vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

rộng lớn, có dạng hình thang.

b)

có dạng tam giác châu

c)

. kéo dài, hẹp ngang.

d)

trải dài từ đông sang tây.

37.

Một số cây công nghiệp có giá trị được trồng ở các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bông vải, đay.

b)

mía, thuốc lá.

c)

đậu tương, thuốc lá.

d)

bông vải, mía đường.

38.

Ngành chăn nuôi bò có điều kiện phát triển ở khu vực nào của duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

vùng đồng bằng ven biển.

b)

ven các thành phố lớn.

c)

vùng đất rừng chân núi.

d)

vùng núi cao

39.

Khoáng sản chính của duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

dầu khí, sắt, thiếc

b)

thiếc, titan, dầu khí.

c)

cát thủy tinh, titan, vàng.

d)

than, vàng, cát thủy tinh.

40.

Ý nghĩa quan trọng của vị trí địa lí vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là

a)

vị trí trung chuyển giữa hai miền Bắc – Nam

b)

phát triển mạnh mẽ các khu kinh tế cửa khẩu.

c)

cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên

d)

các đảo và quần đảo có tầm quan trọng về kinh tế và quốc phòng.

41.

Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho việc

a)

phát triển tổng hợp kinh tế biển.

b)

hình thành vùng trọng điểm lương thực của cả nước.

c)

hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

d)

phát triển mô hình nông – lâm kết

42.

Hiện nay vấn đề bảo vệ và phát triển rừng ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ có vai trò hết sức quan trọng, chủ yếu vì

a)

rừng cung cấp nhiều nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

mang lại nguồn thu nhập lớn, nâng cao đời sông người dân

c)

rừng bảo vệ nước ngầm, hạn chế nguy cơ hoang mạc hóa; các thiên tai sạt lở đất, lũ lụt.

d)

. có tiềm năng lớn để phát triển du lịch sinh thái, nghĩ dưỡng.

43.

Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng nước sâu là

a)

có đường bờ biền dài, ít đảo ven bờ.B. bờ biển có nhiều bãi tôm, bãi cá lớn.

b)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu

c)

bờ biển có nhiều bãi tôm, bãi cá lớn.

d)

có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn

44.

Thế mạnh trong phát triển nông nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Chăn nuôi lợn và khai thác, nuôi trồng, chế biến thủy sản

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

c)

Chăn nuôi bò và trồng cây công nghiệp ngắn ngày.

d)

Chăn nuôi bò và khai thác, nuôi trồng, chế biến thủy sản.

45.

Khó khăn của tài nguyên đất ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn.

b)

diện tích đất trống, đồi núi trọc nhiều

c)

quỹ đất nông nghiệp hạn chế.

d)

vùng đồng bằng độ dốc lớn.

46.

Các cánh đồng muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang và Phan Thiết.

b)

Cà Ná và Sa Huỳnh.

c)

Vân Phong và Cam Ranh.

d)

Văn Lý và Sa Huỳnh.

47.

Căn cứ vào Tập bản đồ trang , hãy cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Hàm Thuận – Đa Mi.

b)

A Vương.

c)

Đrây - Hling

d)

Vĩnh Sơn.

48.

Căn cứ vào Tập bản đồ địa lí 9, trang 24, hãy sắp xếp các bãi biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam

a)

. Non Nước, Quy Nhơn, Mũi Né, Nha Trang.

b)

Quy Nhơn, Non Nước, Mũi Né, Nha Trang

c)

Non Nước, Nha Trang, Mũi Né, Quy Nhơn.

d)

Non Nước, Quy Nhơn, Nha Trang, Mũi Né.

49.

Hai trung tâm cơ khí sửa chữa, lắp ráp của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng và Quy Nhơn

b)

Quy Nhơn và Nha Trang.

c)

C. Đà Nẵng và Dung Quất.

d)

Quy Nhơn và Dung Quất.

50.

Tài nguyên du lịch nhân văn nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Cù Lao Chàm

b)

Biển Nha Trang

c)

Phố cổ Hội An.

d)

. Biển Non Nước

51.

Tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Bình Thuận.

b)

Đà Nẵng.

c)

. Quảng Nam.

d)

Bình Định.

52.

. Ý nào sau đây không đúng về nghề cá ở duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Mực, tôm, cá đông lạnh là các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu.

b)

Chiếm hơn ¼ giá trị thủy sản khai thác của cả nước.

c)

Có nhiều bãi tôm, bãi cá lớn tập trung ở các ngư trường.

d)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng giá trị khai thác thủy sản của cả nước.

53.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển đánh bắt thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

Các bãi triều, đầm phá ven biển

b)

Các bãi tôm, bãi cá lớn.

c)

Nhiều sông ngòi, ao hồ.

d)

Các cánh rừng ngập mặn ven biển

54.

Việc trồng rừng ở vùng gò đồi phía tây Bắc Trung Bộ không thể hiện vai trò nào sau đây?

a)

Phòng chống thiên tai lũ quét, sạt lở đất.

b)

Nuôi trồng thủy sản.

c)

Đem lại thu nhập, nâng cao đời sống người dân.

d)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến.

55.

Đặc điểm không đúng về công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Giá trị sản xuất công nghiệp chiếm tỉ trọng cao so với cả nước.

c)

Cơ cấu ngành bước đầu được hình thành và khá đa dạng.

d)

Công nghiệp cơ khí, chế biến nông sản thực phẩm khá phát triển.

56.

Các thành phố Đà Nẵng, Quy Nhơn và Nha Trang được coi là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên vì

a)

đây là 3 trung tâm kinh tế, công nghiệp lớn của Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

. đây là các thành phố biển quan trọng của duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

có các tuyến quốc lộ ngang nối Tây Nguyên với 3 thành phố cảng biển này để thông ra biển.

d)

Tây Nguyên không giáp biển, cần thông qua duyên hải Nam Trung Bộ mới có thể tiến ra biển.

57.

Nông nghiệp ở các đảo thường khó phát triển vì đất ít và xấu, nhưng ở duyên hải Nam Trung Bộ có hòn đảo người dân đã biết khai thác đất đai sản xuất đem lại nông sản xuất khẩu. Đó là đảo

a)

Phú Quý

b)

Lý Sơn

c)

Cù Lao Xanh

d)

Cù Lao Chàm

58.

Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh nghề làm muối chủ yếu vì

a)

biển có độ mặn cao nhất cả nước.

b)

lượng mưa rất ít, vị trí sát biển.

c)

khí hậu khô ráo quanh năm, lượng mưa rất thấp, ít cửa sông.

d)

nhu cầu tiêu thụ muối lớn cho chế biến thủy sản đông

59.

Bắc Trung Bộ không giáp với vùng:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

60.

Di sản thiên nhiên thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là:

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Di tích Mĩ Sơn

c)

Phong Nha – Kẻ Bàng

d)

Cố đô Huế

61.

Các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ là

a)

Thừa Thiên – Huế, Ninh Bình

b)

Thanh Hóa, Thái Bình

c)

Nghệ An, Hòa Bình

d)

Thanh Hóa, Hà Tĩnh

62.

Sông ngòi Bắc Trung Bộ có đặc điểm là

a)

nhiều phù sa

b)

dài, nhiều nước

c)

ngắn, dốc

d)

hạ lưu các sông lớn.

63.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

64.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc:

a)

. Tỉnh quảng Nam và Quảng Ngãi.

b)

Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên.

c)

TP Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

d)

Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận.

65.

Vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ:

a)

Vân Phong, Nha Trang.

b)

Hạ Long, Diễn Châu.

c)

Cam Ranh, Dung Quất.

d)

Quy Nhơn, Xuân Đài.

66.

Đảo, quần đảo nào không trực thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Hoàng Sa

b)

Trường Sa

c)

Phú Qúy

d)

. Phú Quốc

67.

Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế

b)

vịnh Hạ Long, Phong Nha- Kẻ Bàng

c)

Ca trù, quan họ Bắc Ninh

d)

Phố cổ Hội An, di tích Mĩ Sơn

68.

Các bãi biển thu hút đông đảo khách du lịch ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm

b)

Cửa Lò, Thiên Cầm, Nhật Lệ

c)

Non nước, Nha Trang, Mũi Né

d)

Đồ Sơn, Lăng Cô, Vũng Tàu

69.

Các trung tâm kinh tế quan trọng của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Huế, Tam Kỳ, Quảng Ngãi.

b)

Tuy Hòa, Phan Rang – Tháp Chàm, Phan Thiết.

c)

Hội An, Vĩnh Hảo, Mũi Né.

d)

Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang.

70.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung:

a)

. Khánh Hòa

b)

Bình Định

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

71.

Tại sao Duyên hải Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác thuỷ sản cao hơn Bắc Trung Bộ?

a)

Có bờ biển dài hơn

b)

Nhiều tàu thuyền hơn

c)

Nhiều ngư trường hơn

d)

Khí hậu thuận lợi hơn

72.

Cho bảng số liệu sau: MỘT SỐ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

Nhận định nào sau đây đúng với bảng số liệu trên:

a)

Sản lượng đàn bò tăng liên tục.

b)

Sản lượng thủy sản tăng liên tục.

c)

Sản lượng đàn bò giảm liên tục.

d)

Sản lượng thủy sản giảm liên tục.

73.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.

b)

Đá vôi, sét, cao lanh, than nâu

c)

Apatit, mangan, than nâu, đồng.

d)

Thiếc, vàng, chì, kẽm.

74.

Thế mạnh nào về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước mặt phong phú.

c)

Có một mùa đông lạnh.

d)

Địa hình bằng phẳng.

75.

Tỉnh nào thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Bắc Ninh

b)

Ninh Bình

c)

Quảng Ninh

d)

Ninh Thuận

76.

Đảo Cát Bà thuộc tỉnh, thành nào của nước ta?

a)

Bạc Liêu.

b)

Kiên Giang

c)

Hải Phòng.

d)

Đà Nẵng.

77.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào nước ta?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Khánh Hòa

d)

Thừa Thiên Huế.

78.

Đồng bằng sông Hồng có bao nhiêu tỉnh thành?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

79.

Tỉnh duy nhất thuộc vùng Trung du miền núi Bắc Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là

a)

Phú Thọ

b)

Bắc Giang

c)

Quảng Ninh

d)

Hà Giang

80.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

81.

Ở nước ta, nghề làm muối phát triển mạnh tại

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

82.

Khoáng sản chính của Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Sắt, đá vôi, cao lanh.

b)

Than nâu, mangan

c)

Đồng, Apatít, vàng.

d)

Cát thủy tinh, ti tan, vàng

83.

Cho bảng số liệu sau: Năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước qua các năm (tạ/ha).

Nhận xét không đúng về năng suất lúa của hai đồng bằng và cả nước là:(xem đề cương câu 27)

a)

Năng suất lúa của hai đồng bằng và cả nước đều tăng.

b)

Năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng cao hơn đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Năng suất lúa của đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng.

d)

Năng suất lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn của Đồng bằng sông Hồng.

84.

xem đè cương câu 28

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ lớn, giảm dần.

b)

Giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ lớn, biến động.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ nhỏ, tăng liên tục.

d)

Giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước biến động.