Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở đồng bằng sônhồng
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Khả năng mở rộng diện tích còn khá lớn
b)
B. Nhiều nơi, đất đai bị thoái hóa, bạc màu
c)
C. Đất phù sa không được bồi đắp hằng năm chiếm diện tích lớn
d)
D. Đất phù sa có thành phần cơ giới từ cát pha đến trung bình thịt
2.
Câu 2. Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của ĐB sông Hồng là
a)
A. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
b)
B. Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III
c)
C. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
d)
D. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III
3.
Câu 3. Trong cơ cấu nông nghiệp theo ngành ở đồng bằng sông Hồng, ngành giữ vị trì hàng đầu là ngành:
a)
A. Chăn nuôi.
b)
B. Trồng cây lương thực
c)
C. Trồng cây công nghiệp.
d)
D. Nuôi trồng thủy sản
4.
Câu 4. Loại khoáng sản có giá trị nhất ở đồng bằng sông Hồng là:
a)
A. Sét Cao lanh và than nâu.
b)
B. Sét Cao lanh và khí đốt
c)
C. Than nâu và đá vôi.
d)
D. Đá vôi và sét Cao lanh
5.
Câu 5. Đồng bằng sông Hồng do phù sa của sông nào bồi đắp?
a)
A. Hồng và Đà.
b)
B. Hồng và Mã
c)
C. Hồng và Thái Bình.
d)
D. Hồng và Cả
6.
Câu 6. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong khu vực I của đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Giảm tỉ tr ọng của ngành trồng trọt, tăng tỉ tr ọng của ngành chăn nuôi và thủy sản
b)
B. Giảm tỉ trọng ngành trổng trọt, tăng tỉ tr ọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ tr ọng ngành thủy sản
c)
C. Tăng tỉ tr ọng ngành trồng trọt, giảm tỉ tr ọng ngành chăn nuôi và thủy sản
d)
D. Tăng tỉ tr ọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ tr ọng ngành thủy sản
7.
Câu 7. Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là
a)
A. Thiên tai khắc nghiệt
b)
B. Đất nông nghiệp khan hiếm
c)
C. Dân số đông
d)
D. Tài nguyên không nhiều
8.
Câu 8. Tài nguyên du lịch nhân văn ở đồng bằng sông Hồng đa dạng và phong phú, tập trung nhiều
a)
A. Lễ hội.
b)
B.Làng nghề truyền thống
c)
C. Các di tích lịch sử - văn hóa
d)
D. Di tích, lễ hội, làng nghề truyền thống
9.
Câu 9. Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng
b)
B. Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới
c)
C. Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp
d)
D. Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, nước ngầm...) bị xuống cấp
10.
Câu 10 Thiên tai chủ yếu thường gặp và gây thiệt hại lớn đối với Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Đất bạc màu.
b)
B. Bão, lũ lụt.
c)
C. Triều cường.
d)
D. Hạn hán, lũ lụt
11.
Câu 11. Đây là biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Đẩy mạnh thâm canh.
b)
B. Quy hoạch thuỷ lợi
c)
C. Khai hoang và cải tạo đất.
d)
D. Trồng rừng và xây dựng thuỷ lợi
12.
Câu 12. Thế mạnh cơ bản về dân cư và nguồn lao động của Đồng bằng sông Hồng so với các vùng khác là:
a)
A. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ
b)
B. Chất lượng nguồn lao động vào loại dẫn đầu cả nước
c)
C. Nguồn lao động đông đảo với kinh nghiệm sản xuất phong phú
d)
D. Dân cư có truyền thống thâm canh lúa nước
13.
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?
a)
A. Nam Định.
b)
B. Hải Dương.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. Hải Phòng.
14.
Câu 14. ĐBSH là sản phẩm bồi tụ phù sa của:
a)
A.hệ thống sông Hồng và sông cầu.
b)
B.hệ thông sông Hồng và sông Thương,
c)
C. hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.
d)
D. hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
15.
Câu 15. Nhận định nào sau đây không đúng về tài nguyên đất ở ĐBSH?
a)
A. Đất là tài nguyên có giá trị hàng đầu của vùng.
b)
B. Khoảng 50% đất nông nghiệp có độ phì cao và trung bình, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
C. Đất chua phèn, nhiễm mặn của vùng ít hơn nhiều so với ĐBSCL.
d)
D. Do canh tác chưa hợp lí nên ở nhiều nơi đã xuất hiện đất bạc màu.
16.
Câu 16. Các tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng ĐBSH?
a)
A.Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng.
b)
B. Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Ninh Bình,
c)
C. Hà Nam, Nam Định, Thái Bình.
d)
D. Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh.
17.
Câu 17. ĐBSH không tiếp giáp với vùng nào trong số các vùng sau đây?
a)
A.TD&MN Bắc Bộ.
b)
B.Bắc Trung Bộ.
c)
C. Vịnh Bắc Bộ.
d)
D.DHNTB
18.
Câu 18. ĐBSH là sản phẩm bồi tụ phù sa của
a)
A.hệ thống sông Hồng và sông cầu
b)
B.hệ thông sông Hồng và sông Thương,
c)
C. hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.
d)
D. hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
19.
Câu 19. Nhận định nào sau đây không đúng về tài nguyên đất ở ĐBSH?
a)
A.Đất là tài nguyên có giá trị hàng đầu của vùng.
b)
B.Khoảng 50% đất nông nghiệp có độ phì cao và trung bình, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
C. Đất chua phèn, nhiễm mặn của vùng ít hơn nhiều so với ĐBSCL.
d)
D. Do canh tác chưa hợp lí nên ở nhiều nơi đã xuất hiện đất bạc màu.
20.
Câu 20. Ý nào không thể hiện sự phong phú về tài nguyên nước của vùng ĐBSH?
a)
A.Nguồn nước dưới đất phong phú.
b)
B.Nguồn nước nóng và nước khoáng dồi dào.
c)
C. Nguồn nước mặt dồi dào nhờ hệ thống s. Hồng và s.Thái Bình.
d)
D. Nhiều hồ đầm nhất cả nước.
21.
Câu 21. Những loại khoáng sản đáng kể và có giá trị ở ĐBSH là
a)
A.đá vôi, đất sét, cao lanh, than nâu, than đá.
b)
B.đá vồi, đất sét, cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.
c)
C. than nâu, đá vôi, sắt, thiếc, khí tự nhiên.
d)
D. than bùn, cát thuỷ tinh, khí tự nhiên, đất sét, cao lanh.
22.
Câu 22. Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở ĐBSH là
a)
A.chất lượng nguồn lao động hạn chế.
b)
B.người dân thiếu kinh nghiệm.
c)
C. cơ sở vật chất - kĩ thuật chưa đồng bộ.
d)
D. thiếu nguyên liệu.
23.
Câu 23. Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư - lao động của ĐBSH là
a)
A.dân số đông nhất, nguồn lao động dồi dào và có trình độ.
b)
B.nguồn lao động lớn nhất cả nước.
c)
C. lao động có trình độ cao nhất cả nước.
d)
D. lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.
24.
Câu 24. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích ĐBSH là vùng đông dân nhất cả nước?
a)
A.Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
b)
B.Nên nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động,
c)
C. Có nhiều trung tâm công nghiệp.
d)
D. Có nhiều trường đại học.
25.
Câu 25. Tại sao vỉệc làm là một trong những vân đê nan giải ở ĐBSH nhất là ở các khu vực thành thị?
a)
A.Do dân nhập cư đông.
b)
B.Do dân số đông, kết cẩu dân số trẻ.
c)
C. Do nền kinh tế còn chậm phát triển
d)
D. Do dân số đông, kết cấu dân số trẻ trong điều kiện nền kinh tế còn chậm phát triến.
26.
Câu 26. Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng ĐBSH?
a)
A.Phần lớn diện tích là địa hình đồng bằng, đồi núi chỉ chiếm diện tích nhỏ và phân bố ở phía đông, đông nam.
b)
B.Khí hậu có mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.
c)
C. Dân số đông; nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và có trình độ cao.
d)
D. Là vùng trọng điểm lớn thứ hai cả nước về lương thực, thực phẩm.
27.
Câu 27. Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng ĐBSH là vì?
a)
A.Do sức ép dân số đối với kinh té - xã hội và môi trường.
b)
B.Do tài nguyên thiên nhiên của vùng không thật phong phú.
c)
C. Do đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.
d)
D. Do việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng.
28.
Câu 28. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng ĐBSH là
a)
A.tăng tỉ trọng của khu vực I và II; giảm tỉ trọng của khu vực III.
b)
B.giảm tỉ trọng của khu vực I; tăng tỉ trọng của khu vực II và III.
c)
C. tăng tỉ trọng của khu vực III; giảm tỉ trọng của khu vực I và II.
d)
D. tăng tỉ trọng của cả khu vực I, II và III.
29.
Câu 29. Trọng tâm của định hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ từng ngành kinh tế ở ĐBSH là
a)
A.phát triển và hiện đại hoá nông nghiệp, gắn sự phát triển của nó với công nghiệp chế biến.
b)
B.phát triển và hiện đại hoá công nghiệp chế biến, còn các ngành công nghiệp khác và dịch vụ gắn với yêu cầu phát triển nông nghiệp hàng hoá.
c)
C. phát triển và hiện đại hoá công nghiệp khai thác, gắn nó với nền nông nghiệp hàng hoá.
d)
D. phát triến và hiện đại hoá công nghiệp chế biến và khai thác.
30.
Câu 30. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành trồng trọt ở vùng ĐBSH là
a)
A.tàng ti trọng của cây công nghiệp; giảm tỉ trọng của cây thực phấm và cây lương thực.
b)
B.giảm tỉ trọng của cây lương thực và cây thực phẩm; tăng tỉ trọng cây công nghiệp và cây ăn quả.
c)
C. giảm tỉ trọng của cây lương thực; tăng tỉ trọng của cây công nghiệp, cây thực phẩm và cây ăn quả.
d)
D. giảm tỉ trọng của cây lương thực và cây thực phẩm; tăng tỉ trọng của cây ăn quả.
31.
Câu 31. Cảc ngành công nghiệp trọng điểm của ĐBSH là
a)
A.chế biển lương thực - thực phẩm; hoá chất, phân bón; thuỷ điện; khai khoáng.
b)
B.chế biến lương thực - thực phẩm; cơ khí, luyện kim; sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
C. chế biển lương thực - thực phẩm; sản xuất hàng tiêu dùng; thuỷ điện; sản xuất vật liệu xây dựng.
d)
D. chế biến lương thực — thực phẩm; dệt may và da giày; sản xuất vật liệu xây dựng; cơ khí — kĩ thuật điện — điện tử.
32.
Câu 32. Tỉnh/thành phố phát triển mạnh loại hình du lịch biển - đảo trong vùng ĐBSH là
a)
A.Nam Định.
b)
B. Thái Bình.
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. Ninh Bình.
33.
Câu 33. Đặc điểm kinh tế xã hội nào sau đây không đúng với ĐBSH?
a)
A.Dân số tập trung đông nhất cả nước.
b)
B.Năng suất lúa cao nhất cả nước.
c)
C. Sản lượng lúa lớn nhất cả nước.
d)
D. Có lịch sử khai thác lãnh thố sớm.
34.
Câu 34. Thế mạnh nôi bật về dân cư, lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng
a)
A dân đông, nguồn lao động lớn nhất cả nước.
b)
B.dân đông, lao động có trình đô thâm canh cao nhất cả nước.
c)
C. ti lệ dân đô thị cao, mạng lưới đô thị dày đặc.
d)
D. dân đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ.
35.
Câu 35. Vấn đề việc làm ở vùng Đồng bằng sông Hồng trở thành một trong những vấn đề nan giải, nhất là khu vực thành thị vì
a)
A.số dân đông, kết cấu dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào, nền kinh té ( chậm phát triền)
b)
B.số dân đông, nguồn lao động dồi dào, trình độ của người lao động hạn.
c)
C. nguồn lao động dồi dào, tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo lớn.
d)
D. nguồn lao động dồi dào, tập trung đông ở khu vực thành thị, nền kinl còn chậm phát triển.
36.
Câu 36. Hạn chế lớn nhất đối với phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
a)
A.có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, rét đậm, sương muối.
b)
B.dân số quá đông, mật độ dân số cao.
c)
C. diện tích đất nông nghiệp dang có xu hướng thu hẹp nhanh.
d)
D. thiếu nguyên liệu cho phát triển cn
37.
Câu 37. Sự chuyến dịch cơ cấu ngành kinh tế ờ vùng Đồng bằng sông Hồng trong thời ki 1990 - 2005 diễn ra theo hướng :
a)
A.tăng tỉ trọng khu vực I, ổn định tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III
b)
A. ổn định tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III
c)
C. giảm mạnh tỉ trọng khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng khu vực II, ổn định tỉ trọng khu vực III.
d)
D. giảm mạnh tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, tăng nhanh tỉ trọng khu vực III.
38.
Câu 38. Phải đẩy mạnh chuyên dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng Đồng bằng sông Hồng vì
a)
A.Nhằm khai thác hợp lí các nguồn lực phát triển kinh tế xã hội.
b)
B.việc chuyến dịch cơ cấu kinh tế Irong vùng còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng.
c)
C. nhăm dây nhanh tôc độ tăng trưởng kinh tê.
d)
D. góp phân giải quyết các vấn đề về xã hội và môi trường trong vùng.
39.
Câu 39. Sự chuvển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở vùng Đồng bằng sông Hồng diễn ra theo hướng :
a)
A.giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản.
b)
B.tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản.
c)
C. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, tỉ trọng ngành thuỷ sản thay đối không đáng kể.
d)
D. giảm tỉ trợng ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi, tăng nhanh tỉ trọng ngành thuỷ sán.
40.
Câu 40. Ý nào sau đây không chính xác về nguyên nhân Đồng bàng sông Hồng là vùng đông dân nhất nước ta ?
a)
A.có lịch sử khai thác từ lâu đời.
b)
B.nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động.
c)
C. có nhiêu dô thị lớn và cơ sở hạ tâng tôt.
d)
D.tập trung nhiều khu công nghiệp nhât nước ta.
41.
Câu 41.Công nghiệp khai thác khí đốt ớ vùng Đồng bằng sông Hồng phân bô ở
a)
A.Đồ Sơn
b)
B. Tiền Hải,
c)
C.Cát Bà.
d)
D.Hạ Long.
42.
Câu 42. Hai trung tâm du lịch tiêu biêu của vùng Đồng bằng sông Hồng là :
a)
A.Hà Nội, Hải Dương.
b)
B, Hà Nội, Nam Định.
c)
C.Hà Nội, Ninh Bình.
d)
D.Hà Nội, Hải Phòng.
43.
Câu 43.Vùng Đồng bàng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghệ truyền thống do
a)
A.nền kinh tế phát triển nhanh với nhiều làng nghề truyền thống.
b)
B.có nhiều thành phần dân lộc cùng chung sống.
c)
C. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.
d)
D. có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời với nền sản xuất lúa nước phát triển.
44.
Câu 44. Quốc lộ 5 chạy qua các tỉnh, thành phố :
a)
A.Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng.
b)
B.Hà Nội, Hưng Yên, Hải Phòng, Quảng Ninh.
c)
C. Hưng Yên, Hải Dương, Thái Bình, Hải Phòng.
d)
D. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Thái Bình.
45.
Cầu 45. Ý nào sau đây không đủng với ngành dịch vụ ở Vùng Đồng bàng sông Hồng ?
a)
A.Cơ cấu khá đa dạng.
b)
B.Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP vùng.
c)
C. Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất vùng.
d)
D. Du lịch có vị trí thấp nhất trong nền kinh tế vùng.
46.
Câu 46.Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
a)
A.Vĩnh Yên
b)
B. Bắc giang
c)
C.Hưng yên
d)
D.Ninh Bình
47.
Câu 47.Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
b)
B. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
c)
C. Giáp Vịnh Bắc Bộ ( Biển Đông ).
d)
D. Giáp với Thượng Lào.
48.
Câu 48. Tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu của vùng đồng bằng sông Hồng là:
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Đất.
c)
C. Nước.
d)
D. Khoáng sản.
49.
Câu 49.Trong cơ cấu sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng, loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất?
a)
A. Đất ở.
b)
B. Đất chuyên dùng.
c)
C. Đất nông nghiệp.
d)
D. Đất chưa sử dụng, sông suối.
50.
Câu 50.Loại đất có diện tích lớn nhất đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Đất mặn.
b)
B. Đất phù sa sông bồi đắp hằng năm
c)
C. Đất không được bồi đắp phù sa hằng năm
d)
D. Đất xám phù sa cổ
51.
Câu 51. Ở đồng bằng sông Hồng nới tập trung đông dân nhất là
a)
A. Ninh Bình.
b)
B. Hưng Yên.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. Hà Nam
52.
Câu 52. Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Khả năng mở rộng diện tích còn khá lớn
b)
B. Đất phù sa có thành phần cơ giới từ cát pha đến trung bình thịt
c)
C. Nhiều nơi, đất đai bị thoái hóa, bạc màu
d)
D. Đất phù sa không được bồi đắp hằng năm chiếm diện tích lớn
53.
Câu 54. Trong cơ cấu nông nghiệp theo ngành ở đồng bằng sông Hồng, ngành giữ vị trì hàng đầu là ngành
a)
A. Chăn nuôi.
b)
B. Trồng cây lương thực
c)
C. Trồng cây công nghiệp.
d)
D. Nuôi trồng thủy sản
54.
Câu 55. Trung tâm công nghiệp lớn thứ hai của vùng đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Hà Nội.
b)
B. Nam Định.
c)
C. Hưng Yên.
d)
D. Hải Phòng
55.
Câu 56. Loại khoáng sản có giá trị nhất ở đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Sét Cao lanh và than nâu.
b)
B. Sét Cao lanh và khí đốt
c)
C. Than nâu và đá vôi.
d)
D. Đá vôi và sét Cao lanh
56.
Câu 57. Đồng bằng sông Hồng do phù sa của sông nào bồi đắp?
a)
A. Hồng và Đà.
b)
B. Hồng và Mã
c)
C. Hồng và Thái Bình.
d)
D. Hồng và Cả
57.
Câu 58.Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là
a)
A. Thiên tai khắc nghiệt
b)
B. Đất nông nghiệp khan hiếm
c)
C. Dân số đông
d)
D. Tài nguyên không nhiều
58.
Câu 59.Tài nguyên du lịch nhân văn ở đồng bằng sông Hồng đa dạng và phong phú, tập trung nhiều
a)
A. Lễ hội.
b)
B. Làng nghề truyền thống
c)
C. Các di sử - văn hóa
d)
D. Di tích, lễ hội, làng nghề truyền thống
59.
Câu 60. Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng
b)
B. Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới.
c)
C. Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp
d)
D. Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, nước ngầm...) bị xuống cấp
60.
Câu 61. Sản lượng lương thực bình quân đầu người ở đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức trung bình của cả nước do
a)
A. Diện tích đất canh tác khá lớn
b)
B. Người dân có nhiều kinh nghiệm và truyền thống canh tác
c)
C. Dân số thuộc loại đông của cả nước
d)
D. Đất chuyên dùng và đất thổ cư có xu hướng giảm 100/134
61.
Câu 63. Thiên tai chủ yếu thường gặp và gây thiệt hại lớn đối với Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. Đất bạc màu.
b)
B. Bão, lũ lụt.
c)
C. Triều cường.
d)
D. Hạn hán, lũ lụt
62.
Câu 64. Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do:
a)
A. Trồng lúa nước cần nhiều lao động
b)
B. Vùng mới được khai thác gần đây
c)
C. Có nhiều trung tâm công nghiệp
d)
D. Có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú
63.
Câu 65.Đây là biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Đẩy mạnh thâm canh.
b)
B. Quy hoạch thuỷ lợi
c)
C. Khai hoang và cải tạo đất.
d)
D. Trồng rừng và xây dựng thuỷ lợi
64.
Câu 66.Thế mạnh cơ bản về dân cư và nguồn lao động của Đồng bằng sông Hồng so với các vùng khác là:
a)
A. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ
b)
B. Chất lượng nguồn lao động vào loại dẫn đầu cả nước
c)
C.Nguồn lao động đông đảo với kinh nghiệm sản xuất phong phú
d)
D. Dân cư có truyền thống thâm canh lúa nước
65.
Câu 68.ĐBSH không tiếp giáp với vùng nào trong số các vùng sau đây?
a)
A.TD&MN Bắc Bộ.
b)
B. Bắc trung bộ
c)
C.Vịnh bắc bộ
d)
D. DHNTB
66.
Câu 69. ĐBSH là sản phẩm bồi tụ phù sa của
a)
A.hệ thống sông Hồng và sông cầu.
b)
B.hệ thông sông Hồng và sông Thương,
c)
C. hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.
d)
D. hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
67.
Câu 70.Nhận định nào sau đây không đúng về tài nguyên đất ở ĐBSH?
a)
A.đất là tài nguyên có giá trị hàng đầu của vùng.
b)
B.Khoảng 50% đất nông nghiệp có độ phì cao và trung bình, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
C. Đất chua phèn, nhiễm mặn của vùng ít hơn nhiều so với ĐBSCL.
d)
D. Do canh tác chưa hợp lí nên ở nhiều nơi đã xuất hiện đất bạc màu.
68.
Câu 71. Thế mạnh về tự nhiên tạo cho ĐBSH có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là
a)
A. đất đai màu mỡ.
b)
B.nguồn nước phong phú.
c)
C. có một mùa lạnh kéo dài.
d)
D. ít có thiên tai.
69.
Câu 72. Ý nào không thể hiện sự phong phú về tài nguyên nước của vùng ĐBSH?
a)
A.Nguồn nước dưới đất phong phú.
b)
B.Nguồn nước nóng và nước khoáng dồi dào.
c)
C. Nguồn nước mặt dồi dào nhờ hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
d)
D. Nhiều hồ đầm nhất cả nước.
70.
Câu 73. Những loại khoáng sản đáng kể và có giá trị ở ĐBSH là
a)
A.đá vôi, đất sét, cao lanh, than nâu, than đá.
b)
B.đá vồi, đất sét, cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.
c)
C. than nâu, đá vôi, sắt, thiếc, khí tự nhiên.
d)
D. than bùn, cát thuỷ tinh, khí tự nhiên, đất sét, cao lanh.
71.
Câu 74. Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở ĐBSH là
a)
A.chất lượng nguồn lao động hạn chế.
b)
B.người dân thiếu kinh nghiệm.
c)
C. cơ sở vật chất - kĩ thuật chưa đồng bộ.
d)
D. thiếu nguyên liệu.
72.
Câu 75. Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư - lao động của ĐBSH là
a)
A.dân số đông nhất, nguồn lao động dồi dào và có trình độ.
b)
B.nguồn lao động lớn nhất cả nước.
c)
C. lao động có trình độ cao nhất cả nước.
d)
D. lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.
73.
Câu 76. Lí do nào sau đây không đúng khi giải thích ĐBSH là vùng đông dân nhất cả nước?
a)
A.Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
b)
B.Nên nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động,
c)
C. Có nhiều trung tâm công nghiệp.
d)
D. Có nhiều trường đại học.
74.
Câu 77. Tại sao vỉệc làm là một trong những vân đê nan giải ở ĐBSH nhốt là ở các khu vực thành thị?
a)
A.Do dân nhập cư đông.
b)
B.Do dân số đông, kết cẩu dân số trẻ.
c)
C.Do nền kinh tế còn chậm phát triển.
d)
D. Do dân số đông, kết cấu dân số trẻ trong điều kiện nền kinh tế còn chậm phát triến.
75.
Câu 78. Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng ĐBSH?
a)
A.Phần lớn diện tích là địa hình đồng bằng, đồi núi chỉ chiếm diện tích nhỏ và phân bố ở phía đông, đông nam.
b)
B.Khí hậu có mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.
c)
C. Dân số đông; nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và có trình độ cao.
d)
D. Là vùng trọng điểm lớn thứ hai cả nước về lương thực, thực phẩm.
76.
Câu 79. Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng ĐBSH là vì?
a)
A.Do sức ép dân số đối với kinh té - xã hội và môi trường.
b)
B.Do tài nguyên thiên nhiên của vùng không thật phong phú.
c)
C. Do đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.
d)
D. Do việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng.
77.
Câu 80. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng ĐBSH là
a)
A.ăng tỉ trọng của khu vực I và II; giảm tỉ trọng của khu vực III.
b)
B .giảm tỉ trọng của khu vực I; tăng tỉ trọng của khu vực II và III.
c)
C. tăng tỉ trọng của khu vực III; giảm tỉ trọng của khu vực I và II.
d)
D. tăng tỉ trọng của cả khu vực I, II và III.
78.
Câu 81. Trọng tâm của định hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ từng ngành kinh tế ở ĐBSH là
a)
A.phát triển và hiện đại hoá nông nghiệp, gắn sự phát triển của nó với công nghiệp chế biến.
b)
B.phát triển và hiện đại hoá công nghiệp chế biến, còn các ngành công nghiệp khác và dịch vụ gắn với yêu cầu phát triển nông nghiệp hàng hoá.
c)
C. phát triển và hiện đại hoá công nghiệp khai thác, gắn nó với nền nông nghiệp hàng hoá.
d)
D. phát triến và hiện đại hoá công nghiệp chế biến và khai thác.
79.
Câu 82. Xu hưởng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I (nông -lâm ngư nghiệp) ở vùng ĐBSH là
a)
A. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản.
b)
B.giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản.
c)
C. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi; giảm tỉ trọng ngành thuỷ sản.
d)
D. tàng ti tìpng ngành trồng trọt và thuỷ sản; giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
80.
Câu 83. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành trồng trọt ở vùng ĐBSH là
a)
A.tàng ti trọng của cây công nghiệp; giảm tỉ trọng của cây thực phấm và cây lương thực.
b)
B.giảm tỉ trọng của cây lương thực và cây thực phẩm; tăng tỉ trọng cây công nghiệp và cây ăn quả.
c)
C. giảm tỉ trọng của cây lương thực; tăng tỉ trọng của cây công nghiệp, cây thực phẩm và cây ăn quả.
d)
D. giảm tỉ trọng của cây lương thực và cây thực phẩm; tăng tỉ trọng của cây ăn quả.
81.
Câu 84. Tỉnh/thành phố phát triển mạnh loại hình du lịch biển - đảo trong vùng ĐBSH là
a)
A.Nam Định.
b)
B. Thái Bình.
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. Ninh Bình.
82.
Câu 85. Đặc điểm kinh tế — xã hội nào sau đây không đúng với ĐBSH?
a)
A.Dân số tập trung đông nhất cả nước.
b)
B.Năng suất lúa cao nhất cả nước.
c)
C. Sản lượng lúa lớn nhất cả nước.
d)
D. Có lịch sử khai thác lãnh thố sớm.
83.
Câu 86. Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở ĐBSH trong giai đoạn hiện nay là
a)
A.vùng trọng điểm về sản xuất lương thực, thực phẩm.
b)
B.dân số đông, diện tích đất canh tác hạn chế.
c)
C. trình độ thâm canh cao.
d)
D. nơi tập trung nhiều trung tâm kinh tế, văn hoá, chính trị lớn của cả nước.
84.
Câu 87. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa ở ĐBSH cao nhất cả nước là
a)
A. đất đai màu mỡ.
b)
B.trình độ thâm canh cao
c)
C. cơ sở hạ tầng tốt.
d)
D.lịch sử khai thác lâu
85.
Câu 88. Ở ĐBSH tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
a)
A. nền kinh tế phát triển nhanh.
b)
B.có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống,
c)
C. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.
d)
D. có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển
Reset
