wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Bắc Băng Dương. 

b)

Á- Âu và Đại Tây Dương

c)

Á-Âu và Ấn Độ Dương. 

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương.

2.

Hệ tọa độ địa lí trên đất liền nước ta là

a)

23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ. 

b)

23023’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.

c)

23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ. 

d)

23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ.

3.

Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước

a)

Ranh giới của lãnh hải.  

b)

Phía trong đường cơ sở.

c)

Hệ thống các bãi triều.  

d)

Hệ thống đảo ven bờ

4.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng

a)

lãnh hải

b)

tiếp giáp lãnh hải.

c)

đặc quyền về kinh tế.

d)

thềm lục địa.

5.

. Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là

a)

thềm lục địa.

b)

tiếp giáp lãnh hải.

c)

lãnh hải.

d)

đặc quyền kinh tế.

6.

. Vùng nước nằm trong đường cơ sở được gọi là vùng

a)

lãnh hải.  

b)

nội thủy. 

c)

đặc quyền kinh tế.     

d)

tiếp giáp lãnh hải.

7.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo.  

b)

đảo ven bờ.         

c)

đảo xa bờ.         

d)

quần đảo.

8.

Đường bờ biển của nước ta kéo dài từ

a)

Quảng Ninh đến Cà Mau.    

b)

Hải Phòng đến Cà Mau.

c)

Hải Phòng đến Kiên Giang

d)

Móng Cái đến Hà Tiên.

9.

. Toàn vẹn lãnh thổ của nước ta bao gồm những bộ phận nào ?

a)

Vùng đất, vùng biển và vùng trời. 

b)

Vùng đất và vùng biển.

c)

Vùng trời và vùng biển.  

d)

Vùng đất và vùng trời.

10.

Vị trí và hình thể của nước ta đã tạo nên

a)

sự phân hóa đa dạng của tự nhiên theo Bắc – Nam, Đông – Tây.

b)

tài nguyên khoáng sản và sinh vật vô cùng phong phú.

c)

. khí hậu nóng, nhiệt độ cao quanh năm, chan hòa ánh nắng.

d)

thiên nhiên phân hóa thành các đai cao khác nhau.

11.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta hẹp nhất theo chiều đông - tây ?

a)

Hà Tĩnh. 

b)

Quảng Bình.

c)

Quảng Trị.  

d)

Thừa Thiên Huế.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đường biên giới nước ta với nước nào dài nhất?           

a)

Trung Quốc.   

b)

Lào.

c)

Campuchia. 

d)

Thái Lan.  

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết quần đảo  Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?            

a)

Tỉnh Khánh Hòa

b)

Tp. Đà Nẵng.   

c)

Tp. Nha Trang.

d)

Tp. Bà Rịa-Vũng Tàu.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào của nước ta là “Ngã ba Đông Dương”?         

a)

Đà Nẵng. 

b)

Kon Tum

c)

Gia Lai.

d)

Đắk Lắk. 

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên

a)

Sơn La.

b)

Thanh Hóa.

c)

Quảng Bình

d)

Lào Cai

16.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5,cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?

a)

Kiên Giang.     

b)

An Giang.

c)

Đồng Tháp.    

d)

Cà Mau.

17.

Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp biển vừa giáp Trung Quốc?

a)

Hải Phòng.  

b)

Lạng Sơn

c)

Quảng Ninh. 

d)

Thái Bình.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết mũi Đại Lãnh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Định.    

b)

Ninh Thuận. 

c)

Bình Thuận.

d)

Phú Yên.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có dân số đông nhất?

a)

An Giang   

b)

Hải Phòng

c)

Phú Thọ. 

d)

Thanh Hóa.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào có diện tích nhỏ nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Phú Thọ.   

b)

Nam Định.      

c)

Hà Nam.

d)

Hòa Bình.

21.

Trong diện tích lãnh thổ nước ta đồi núi chiếm

 

a)

1/4

b)

3/4

c)

4/5

d)

5/6

22.

Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp (dưới 1000m) chiếm bao nhiêu % diện tích của nước ta?

 

a)

65%. 

b)

75%

c)

85%. 

d)

90%

23.

Trong diện tích cả nước, địa hình núi cao (trên 2000m) chiếm

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

24.

. Địa hình nước ta có 2 hướng chính là

a)

Đông Bắc – Tây Nam và vòng cung. 

b)

Đông Nam – Tây Bắc và vòng cung.

c)

Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung.

d)

Tây Nam – Đông Bắc và vòng cung.

25.

Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của

a)

dãy núi Nam Trung Bộ.

b)

các dãy núi Đông Bắc

c)

các dãy núi vùng Tây Bắc.

d)

các dãy núi Nam Trung Bộ và các dãy núi Tây Bắc

26.

Vòng cung là hướng chính của

a)

dãy Hoàng Liên Sơn.      

b)

các dãy núi Đông Bắc.

c)

khối núi cực Nam Trung Bộ.

d)

dãy Trường Sơn Bắc.

27.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

b)

các mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam

c)

có rất nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.

d)

gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

28.

Dạng địa hình nào chiếm ưu thế ở giáp biên giới Việt – Trung ?

a)

Đồi núi thấp có độ cao 500 – 600m

b)

Các cánh cung cao, đồ sộ trên 1000 m.

c)

Các khối núi đá vôi đồ sộ ở Hà Giang, Cao Bằng.

d)

Các cao nguyên cao, khá bằng phẳng.

29.

Thung lũng sông có hướng vòng cung theo hướng núi là

a)

sông Chu.

b)

sông Mã.

c)

sông Cầu

d)

sông Đà

30.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc.

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam.

31.

Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

b)

Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

c)

Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.

d)

Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

32.

Địa hình núi cao nhất ở Tây Bắc là

a)

dãy Hoàng Liên Sơn

b)

biên giới Việt - Lào

c)

biên giới Việt - Trung.

d)

các sơn nguyên đá vôi

33.

Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là

a)

Đông Bắc. 

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam.

34.

Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.   

d)

Trường Sơn Nam

35.

Ý nào đúng với cấu trúc địa hình của vùng núi Trường Sơn Bắc ?

a)

Phía bắc là các khối núi đá vôi đồ sộ, phần trung tâm là vùng đồi núi thấp.

b)

Phía đông là dãy núi cao, phía tây là núi trung bình, ở giữa thấp hơn.

c)

Gồm các dãy núi song song, so le, cao ở hai đầu.

d)

Gồm các cao nguyên cao, có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn đông – tây.

36.

Cấu trúc địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

phía bắc là các khối núi đá vôi đồ sộ, phần trung tâm là vùng đồi núi thấp.

b)

phía đông là dãy núi cao, phía tây là núi trung bình, ở giữa thấp hơn.

c)

gồm các dãy núi song song, so le, cao ở hai đầu.          

d)

gồm các khối núi, cao nguyên cao, có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn đông – tây

37.

Sự bất đối xứng giữa hai sườn đông - tây rõ rệt nhất ở vùng núi

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

38.

Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở vùng

a)

Trung du – miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.  

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

39.

Địa hình đồi trung du ở nước ta phần nhiều là

a)

các thềm phù sa cổ bị chia cắt do tác động của dòng chảy.

b)

các bề mặt phủ badan ở độ cao khoảng 200m

c)

các thềm phù sa cổ và các bề mặt phủ badan.

d)

các bề mặt phủ badan bị chia cắt do tác động của dòng chảy

40.

Ở nước ta, những đồng bằng nào sau đây thuộc đồng bằng châu thổ sông ?

a)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng ven biển miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng ven biển miền Trung

d)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng Quảng Nam

41.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào ?

a)

Sông Hồng và sông Thương. 

b)

Sông Hồng và sông Thái Bình.

c)

Sông Hồng và sông Gâm. 

d)

Sông Hồng và sông Lục Nam

42.

Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển là đặc điểm của

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng Thanh Hóa.

c)

. Đồng bằng ven biển miền Trung.  

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

43.

Đồng bằng nào có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc nhất ?

a)

Đồng bằng sông Hồng.   

b)

Đồng bằng Phú Yên.

c)

. Đồng bằng ven biển miền Trung. 

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

44.

Ở đồng bằng sông Hồng, vùng được bồi đắp phù sa hàng năm là

a)

vùng trong đê. 

b)

vùng ngoài đê.

c)

các khu ruộng cao.

d)

các ô trũng ngập nước

45.

. Ở dải đồng bằng ven biển miền Trung, các đồng bằng thường có sự phân chia thành ba dải, lần lượt là

a)

giáp biển là cồn cát, đầm phá; giữa là vùng thấp; dải trong cùng là đồng bằng.

b)

giáp biển là cồn cát, đầm phá; giữa là đồng bằng; dải trong cùng là vùng thấp trũng.

c)

giáp biển là cồn cát; giữa là đầm phá và đồng bằng; dải trong cùng là vùng thấp trũng.

d)

giáp biển là đồng bằng; giữa là cồn cát, đầm phá; dải trong cùng là vùng thấp trũng.

46.

Dải đồng bằng ven biển miền Trung bị thu hẹp và chia cắt là do

a)

có nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển. 

b)

hình dạng lãnh thổ hẹp ngang

c)

có nhiều sông ngắn và dốc.  

d)

thềm lục địa bị thu hẹp.

47.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết diện tích đất mặn lớn nhất tập trung ở khu vực nào ?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ.       

d)

Các đồng bằng ở duyên hải Nam Trung Bộ.

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết diện tích đất phèn lớn nhất tập trung ở khu vực nào ?

a)

Đồng bằng sông Hồng.  

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ.

d)

Các đồng bằng ở duyên hải Nam Trung Bộ.

49.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết diện tích đất cát biển ở nơi nào sau đây lớn hơn cả ?

a)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và các đồng bằng Bắc Trung Bộ.

c)

Các đồng bằng Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng.

d)

Các đồng bằng ven biển miền Trung.

50.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết  ở Tây Nguyên có các cao nguyên nào sau đây ?

a)

Di Linh, Lâm Viên, Mộc Châu, Sơn La.  

b)

ĐắcLắc, Mơ Nông, Lâm Viên, Tả Phình.

c)

Kon Tum, Plei- ku, Mơ Nông, Lâm Viên.

d)

Lâm Viên, Di Linh, Tả Phình, Sín Chải.

51.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc- đông nam ?

a)

Hoàng Liên Sơn.  

b)

Trường Sơn. 

c)

Đông Triều

d)

Pu Đen Đinh.

52.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết ở nước ta có sơn nguyên nào sau đây? 

a)

Sơn La.  

b)

Đồng Văn

c)

Mộc Châu.  

d)

Lâm Viên.

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao hơn cả?

a)

Phia Uắc.

b)

Phia Ya.  

c)

Kiều Liêu Ti. 

d)

Tây Côn Lĩnh.

54.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

.Phanxipăng.  

b)

  Pu Luông.  

c)

Pu Trà.  

d)

Tây Côn Lĩnh.

55.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Kiều Liêu Ti.

b)

Phanxipăng.  

c)

Pu Tha Ca

d)

Tây Côn Lĩnh

56.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Phu Luông.

b)

Sông Gâm.   

c)

Đông Triều

d)

Ngân Sơn

57.

Đặc điểm chung vùng biển nước ta là

a)

biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.

b)

biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm

c)

biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa

d)

biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

58.

. Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây?

a)

nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230C.  

b)

Độ mặn trung bình 32 - 33%o , thay đổi theo mùa.

c)

Sóng biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc

d)

Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.

59.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.   

b)

Làm cho khí hậu khô hạn.

c)

Tăng độ ẩm tương đối của không khí.

d)

Mang lại lượng mưa lớn.

60.

Nơi có thềm lục địa hẹp nhất thuộc vùng biển của nước ta là

a)

Bắc Bộ.  

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

61.

Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

a)

thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

bảo vệ chủ quyền lãnh thổ

c)

thiếu nguồn lao động.    

d)

phát triển nền văn hóa.

62.

. Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.

b)

diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.

d)

liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn

63.

Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do

a)

khí hậu và sông ngòi. 

b)

vị trí địa lí và hình thể

c)

khoáng sản và biển

d)

. gió mùa và dòng biển

64.

Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

c)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.

65.

Vị trí địa lí nước ta không tạo thuận lợi cho hoạt động nào sau đây?

a)

. Mở rộng hợp tác đầu tư với các nước.

b)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

c)

Phòng chống thiên tai.    

d)

Phát triển kinh tế biển.

66.

Ý nghĩa quan trọng về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là

a)

phát triển giao thông đường bộ, đường biển, đường hàng không.

b)

tạo cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.

c)

tạo điều kiện thu hút vốn và kỹ thuật đầu tư nước ngoài.

d)

tạo điều kiện để chung sống hòa bình với các nước trong khu vực

67.

Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là

a)

căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển.

b)

cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.

c)

tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

d)

làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng

68.

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

a)

tổng bức xạ trong năm lớn

b)

hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.

c)

khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.

d)

nền nhiệt độ cả nước cao.

69.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là

a)

đồi núi thấp chiếm ưu thế

b)

nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.

c)

có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.

d)

có nhiều khối núi cao, đồ sộ.

70.

Đồng bằng ven biển ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mở rộng về phía Nam

b)

Thu hẹp về phía Nam

c)

Kéo dài liên tục theo chiều Bắc - Nam.

d)

Phân bố xen kẽ các cao nguyên đá vôi.

71.

Đất đai ở vùng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông chủ yếu do

a)

cát sông miền Trung ngắn và rất nghèo phù sa.

b)

bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

c)

đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống.

d)

trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.

72.

. Điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

địa hình có độ cao nhỏ hơn

b)

núi theo hướng vòng cung

c)

độ dốc địa hình nhỏ hơn.  

d)

có các khối núi và cao nguyên

73.

. Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là

a)

độ mặn không lớn. 

b)

nóng ẩm quanh năm. 

c)

biển tương đối lớn

d)

. có nhiều dòng hải lưu.

74.

Biển Đông là vùng biển tương đối kín là nhờ

a)

nằm giữa hai lục địa A - Âu và Ô-xtrây-li-a 

b)

bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.

c)

nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến. 

d)

trong năm thủy triều biến động theo mùa

75.

Vị trí khép kín của biển Đông đã làm cho

a)

biển Đông ít bị thiên tai, khí hậu khá ổn định. 

b)

nhiệt độ cao và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

hải lưu có tính khép kín, chảy theo hướng gió mùa.

d)

trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.

76.

Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?

a)

Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào. 

b)

Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín

d)

Có diện tích lớn, thềm lục địa mở rộng

77.

. Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

biển Đông là một vùng biển rộng lớn. 

b)

hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.

c)

có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền

d)

hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

78.

Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây?

a)

Đất đai

b)

Địa hình. 

c)

Khí hậu.    

d)

Sông ngòi.

79.

Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là do đặc điểm

a)

biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa. 

b)

biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.

c)

biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp

d)

biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.

80.

Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là có nhiều

a)

vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn.  

b)

đảo ven bờ và quần đảo xa bờ

c)

dạng địa hình khác nhau ở ven biển.

d)

đầm phá và các bãi cát phẳng.

81.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay là do

a)

môi trường nước ô nhiễm

b)

mở rộng đất nông nghiệp.

c)

khai thác rừng lấy gỗ, củi. 

d)

biến đổi khí hậu toàn cầu