wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ 10

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật

a)

Luyện Kim

b)

Hoá chất

c)

Năng Lượng

d)

Cơ Khí

2.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây

a)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

b)

Công nghiệp điện lực, hoá chất và khai thác than

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

3.

Khoáng sản được coi là vàng đen của nhiều quốc gia

a)

than

b)

dầu mỏ

c)

sắt

d)

mangan

4.

Ý nào sau đây ko phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực

a)

Đẩy mạnh tiến bộ KH-KT

b)

Là cơ sở để phát triển ngành cn hiện đại

c)

Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước

d)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh của con người

5.

Ở nước ta, ngành cn nào cần được ưu tiên đi trước một bước

a)

điện lực

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

chế biến dầu khí

d)

chế biến nông-lâm-thuỷ sản

6.

Từ dầu mỏ ngta có thể sản xuất ra nhiều loại như:

a)

hoá phẩm, thực phẩm

b)

dược phẩm, thực phẩm

c)

hoá phẩm, dược phẩm

d)

thực phẩm, mỹ phẩm

7.

Loại than có trữ lượng lớn nhất thế giới

a)

than đá

b)

than bùn

c)

than vui

d)

than mỡ

8.

Vùng khai thác than hiện lớn nhất ở nước ta

a)

Quảng Ninh

b)

Cà Mau

c)

Lạng Sơn

d)

TPHCM

9.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây

a)

Bắc Phi

b)

Nga

c)

Trung Đông

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Nước có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn

a)

Trung Quốc

b)

Việt Nam

c)

Ả rập xê út

d)

Hoa Kì

11.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng nào

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc trung bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam trung Bộ

12.

Nhìn vào sản lượng điện quân theo đầu người có thể đánh giá được

a)

thuỷ điện của một nước

b)

sản lượng khai thác của một nước

c)

dầu khí của một nước

d)

trình độ phát triển và văn minh của đất nước

13.

Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước

a)

có tiềm năng dầu khí lớn

b)

có trữ lượng than lớn

c)

có nhiều sông lớn

d)

phát triển và những nước công nghiệp mới

14.

Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

a)

công nghiệp cơ khí

b)

công nghiệp năng lượng

c)

công nghiệp điện tử tin học

d)

công nghiệp sản xuất tiêu dùng

15.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử tin học

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

không chiếm diện tích rộng

c)

không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước

d)

không yêu cầu cao về trình độ lao động

16.

Sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử-tin học bao gồm

a)

máy công cụ, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông

b)

thiết bị điện tử, máy cắt gọi kim loại, máy tính

c)

máy tính, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông

d)

máy tính, thiết bị điện tử, điện tử vi tính, thiết bị viễn thông

17.

ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành công nghiệp điện tử tin học nào

a)

máy tính

b)

thiết bị điện tử

c)

điện tử tiêu dùng

d)

điện tử viễn thông

18.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử tin học

a)

ASEAN, Canada, Ấn Độ

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU

c)

Hàn Quốc, Australia, Singapore

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, EU

19.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy

b)

Dệt may, chế biến sữa, sành sứ thủy tinh

c)

Nhựa, sành sứ thủy tinh, nước giải khát

d)

Dệt may, da giày, nhựa, sành sứ thủy tinh

20.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển

b)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

c)

Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

d)

Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ

21.

Phát triển công nghiệp dệt may sẽ có tác động mạnh tới công nghiệp nặng nào sau đây

a)

Hóa chất

b)

Luyện Kim

c)

Cơ Khí

d)

Năng Lượng

22.

Mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới là sự ra đời của

a)

Ô tô

b)

Máy dệt

c)

Máy bay

d)

Máy hơi nước

23.

Ngành dệt may hiện nay được phân bố chủ yếu ở

a)

châu âu

b)

châu á

c)

châu mĩ

d)

ở nhiều nước trên thế giới

24.

Trên thế giới, các nước có ngành dệt may phát triển là

a)

LBNga, Uganda, Nam Phi, TBNha

b)

Mêhicô, Hàn Quốc, Lào, Campuchia

c)

TQuốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật

d)

Ả rập Xê út, Êtiôpia, Kênia, Xuđăng

25.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

Khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

Khai thác khoáng sản, thủy sản

c)

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

d)

Khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

26.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm sẽ có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây

a)

Luyện Kim

b)

Xây dựng

c)

Nông Nghiệp

d)

Khai khoáng

27.

Ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở

a)

Châu âu và châu á

b)

châu phi và châu mĩ

c)

mọi quốc gia trên thế giới

d)

châu đại dương và châu á

28.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

luyện kim

b)

năng lượng

c)

chế tạo cơ khí

d)

hoá chất

29.

Quả tim của ngành công nghiệp nặng dùng để chỉ ngành công nghiệp

a)

luyện kim

b)

chế tạo cơ khí

c)

năng lượng

d)

hoá chất

30.

Vì sao ngành công nghiệp cơ khí được xem là quả tim của công nghiệp nặng

a)

Tạo được công ăn việc làm cho phần lớn người lao động

b)

Có giá trị xuất khẩu

c)

Cung cấp nguyên nhiên liệu cho tất cả ngành kinh tế

d)

Cung cấp các công cụ, thiết bị, máy động lực cho tất cả các ngành kinh tế

31.

Các nước phát triển thường có ưu thế để phát triển ngành cơ khí vì

1.Có nguồn lao động có tay nghề cao

2.Có vốn đầu tư và trình độ kĩ thuật phát triển

3.Có nguồn nguyên liệu dồi dào

4.Mang lại hiệu quả cao về kinh tế

có bao nhiêu ý đúng??

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Ô tô, máy bay là sản phẩm của ngành nào dưới đây

a)

Cơ khí thiết bị toàn bộ

b)

Cơ khí máy công cụ

c)

Cơ khí hàng tiêu dùng

d)

Cơ khí chính xác

33.

Ngành nào sau đây có thể phát triển mạnh ở các nước đang phát triển

a)

Cơ khí máy công cụ

b)

Cơ khí chính xác

c)

Cơ khí hàng tiêu dùng

d)

Cơ khí thiết bị toàn bộ

34.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

35.

Các ngành dịch vụ chia ba nhóm là

a)

Kinh doanh, cá nhân, công

b)

Cá nhân, tiêu dùng, công

c)

Kinh doanh, tiêu dùng, cá nhân

d)

Kinh doanh, tiêu dùng, công

36.

Các hoạt động giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

37.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

giao thông vận tải, thông tin liên lạc

b)

các dịch vụ hành chính công

c)

tài chính, bảo hiểm,

d)

buôn bán, bán lê, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao

38.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của ngành dịch vụ

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất

b)

Sử dụng tốt nguồn lao động, tạo thêm việc làm

c)

Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội

d)

Khai thác tốt tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa, lịch sử

39.

Nhưng tố nào làm ảnh hưởng tới việc đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ

a)

quy mô, cơ cấu dân số

b)

trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội

c)

phân bố dân cư

d)

mạng lưới ngành dịch vự

40.

Công nghiệp dệt may là

a)

ngành chủ đạo và quan trọng của CN sản xuất hàng tiêu dùng

b)

ngành chủ đạo và quan trọng của CN sản xuất thực phẩm

c)

ngành chủ đạo và quan trọng của thương mại

d)

ngành chủ đạo và quan trọng của CN khai thác khoáng sản

41.

Vì sao khu công nghiệp càng có xu hướng dời về phía biển

a)

vì nếu nằm sâu trong nội địa sẽ gây ô nhiễm nước, làm mất tiềm năng du lịch các khu cận kề

b)

vì nằm sâu trong nội địa gây ô nhiễm không khí khu dân cư

c)

đặt ở ven biển thuận lợi cho giao thông vận tải, xuất nhập khẩu, xây dựng cơ sở hạ tầng và các ngành dịch vụ

d)

tất cả ý trên đều đúng

42.

Vào đầu thế kỉ XXI

Ở các nước phát triển: Lao động trong các ngành dịch vụ >50%

Ở các nước đang phát triển: Lao động trong các ngành dịch vụ >30%

a)

đúng

b)

sai

43.

Vì sao ở các nước đang phát triển số người hoạt động trong các ngành dịch vụ còn thấp

a)

trình độ kinh tế thấp và năng suất lao động thấp

b)

Ảnh hưởng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ đến cái nước thì còn yếu ớt

c)

Trình độ đô thị hóa thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển. Mức sống chưa cao

d)

tất cả đều đúng

e)

tất cả đều sai

44.

Ý nào sau đây không là vai trò của ngành giao thông vận tải

a)

Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư cho sản xuất

b)

Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân

c)

Củng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng

d)

Góp phần phân bố dân cư hợp lí

45.

Sản phẩm của ngành GTVT là

a)

khối lượng vận chuyển

b)

khối lượng luân chuyển

c)

chuyên chở người và hàng hoá

d)

chuyên chở người và chất lượng dịch vụ vận tải

46.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định tới sự phát triển cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Sự phát triển và phân bố ngành kinh tế quốc dân

d)

Sự phân bố dân cứ và đô thị hoá

47.

Điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng lớn tới sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải thể hiện ở

a)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

b)

Ảnh hưởng công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải

c)

Hoạt động của các phương tiện vận tải

d)

Tất cả các Ý trên

48.

Ở miền núi ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

dân cư thưa thớt

b)

khí hậu khắc nghiệt

c)

khoa học kĩ thuật chưa phát triển

d)

địa hình hiểm trở

49.

ở xứ lạnh, về mùa đông loại hình vận tải nào sau không thể hoạt động

a)

đường sắt

b)

đường ô tô

c)

đường hàng không

d)

đường sông

50.

ở vùng hoang mạc người ta chuyên chở hàng hoá bằng

a)

gia súc (lạc đà)

b)

ô tô

c)

tàu hoả

d)

thuyền

51.

Để phát triển nền kinh tế xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

a)

phát triển giao thông vận tải

b)

xây dựng y tế, giáo dục

c)

cung cấp lao động và lương thực

d)

mở rộng diện tích trồng rừng

52.

Để phát triển kinh tế xã hội miền núi giao thông cần đi trước một bước vì

a)

thúc đẩy sự giao lưu giữa các địa phương miền núi

b)

tạo điều kiện khai thác các thế mạnh to lớn của miền núi

c)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế miền núi

d)

tất cả các ý trên

53.

Ưu điểm nổi bật của ngành giao thông vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

Sự tiện lợi, cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình

b)

Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại

c)

Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn

54.

Bùng nổ sử dụng ô tô đã gây ra

a)

Tắc nghẽn giao thông

b)

Thủng tầng ô zôn

c)

Vấn đề nghiêm trọng về môi trường

d)

Chi phí sửa chữa đường hằng năm rất lớn

55.

Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

Các tuyến đường Xuyên Á

b)

Đường Hồ Chí Minh

c)

Các tuyến đường chạy từ tây sang đông

d)

Quốc lộ một

56.

Giao thông đường thủy nói chung có ưu điểm là

a)

Cước phí vận tải rẻ, thích hợp với chở hàng nặng, cồng kềnh

b)

Tiện lợi, thích nghi với mọi điều kiện địa hình

c)

Vận chuyển được hàng nặng trên đường xa, với tốc độ nhanh ổn định

d)

Có hiệu quả với cự li vận chuyển ngắn và trung bình

57.

Ba nước phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ là

a)

Hoa Kì, LBNga, Canada

b)

Anh, Pháp, Đức

c)

LBNga, Trung Quốc, Việt Nam

d)

Hoa Kì, Tây ban nha, Bồ đào nha

58.

Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu âu hiện nay là

a)

Rainơ, Vônga

b)

Vônga, Iênitxây

c)

Đa nuýp, Vônga

d)

Rainơ, Đanuýp

59.

Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do

a)

Sản phẩm cn nặng

b)

các loại nông sản

c)

dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ

d)

các loại hàng tiêu dùng

60.

Khoảng 2/3 số cảng trên thế giới phân bố ở

a)

ven bờ Ấn Độ Dương

b)

ven bờ Địa Trung Hải

c)

hai bên bờ đối diện Đại Tây Dương

d)

hai bên bờ đối diện Thái Bình Dương

61.

Năm 2002, hải cảng lớn nhất trên thế giới là

a)

Thượng Hải

b)

New York

c)

Rottecdam (Bắc Hải)

d)

Singapore

62.

Cảng nào nằm ở Đông Nam Á được đánh giá là trung tâm hàng hải số một thế giới 2021

a)

Singapore

b)

Nga

c)

Rottecdam (Bắc Hải)

d)

Bangkok

63.

Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

a)

Hoa Kì và Tây Âu

b)

Nhật Bản, Anh và Pháp

c)

Hoa Kì và Đông Âu

d)

Nhật Bản và các nước Tây Âu

64.

Thị trường được hiểu là

a)

chợ

b)

chợ và siêu thị

c)

nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

d)

nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ

65.

vật ngang giá hiện đại là

a)

tiền

b)

vàng

c)

đá quý

d)

sức lao động

66.

Quy luật hoạt động của thị trường là

a)

Dựa vào việc trao đổi

b)

Dựa vào cung và cầu

c)

Dựa vào nguồn vốn và lời

d)

Dựa vào định luật bôi lơ ma ri ốt =)))))))))

67.

Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giả cả

a)

giảm, kích thích mở rộng sản xuất

b)

tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn

c)

tăng, kích thích mở rộng sản xuất

d)

giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn

68.

Ngành thương mại có vai trò

a)

Là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Điều tiết sản xuất

c)

Hướng dẫn tiêu dùng và tạo ra các tập quán tiêu dùng mới

d)

tất cả ý kiến trên

69.

Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

a)

nhập siêu

b)

xuất siêu

c)

cán cân mại thương

d)

tỉ lệ xuất nhập khẩu không cân đối

70.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Tạo ra thị trường thống nhất đất nước

c)

Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội

d)

Gắn với thị trường trong nước và quốc tế

71.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành ngoại thương

a)

Gắn với thị trường trong nước và thị trường thế giới

b)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước

c)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ giữa các vùng

d)

Phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

72.

Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là

a)

Trung Quốc, Hoa Kì, Châu Âu

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản

c)

Bắc Mĩ, Châu Âu, Châu Á

d)

Nam Mĩ, Trung Quốc, Ấn Độ

73.

Khi chính thức tham gia vào tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) Việt Nam là thành viên thứ

a)

130

b)

148

c)

155

d)

150

74.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và hàng tiêu dùng là

a)

thị trường

b)

thương mại

c)

hàng hoá

d)

tiền tệ

75.

“Marketting” được hiểu là

a)

quảng cáo

b)

giới thiệu sản phẩm

c)

phân tích thị trường

d)

phân tích giá thành

76.

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) không phải là

a)

Thị trường chung của tất cả các nước trên thế giới

b)

Nơi đầu tiên đề ra các luật lệ buôn bán với quy mô toàn cầu

c)

Nơi giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế

d)

Nơi giám sát chính sách thương mại các quốc gia

77.

Tỷ lệ xuất nhập khẩu là

a)

Tỷ trọng của xuất khẩu hoặc nhập khẩu so với tổng giá trị xuất nhập khẩu

b)

Tỷ lệ cho biết cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Tỷ trọng của giá trị xuất khẩu so với giá trị nhập khẩu

d)

Hiệu số giữa giá trị nhập khẩu về giá trị xuất khẩu

78.

Vừa là tên của thành phố trực thuộc trung ương vừa là cảng biển quan trọng ở miền Trung đó là

a)

Cam Ranh

b)

Đà Nẵng

c)

Chân Mây

d)

Quy Nhơn

79.

Các ngành kinh tế muốn phát triển đều phải dựa vào sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Do giá thành hạ, ít đặt ra những vấn đề về môi trường và tài nguyên nên thủy điện đã vượt qua nhiệt điện để trở thành ngành chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu năng lượng của thế giới

a)

đúng

b)

sai

81.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn xây dựng các nhà máy là

a)

Vị trí địa lí

b)

Nguồn nước

c)

Khí hậu

d)

Khoáng sản