wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HK2

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

a)

sự phân bố các tài nguyên du lịch

b)

sự phân bố các điểm du lịch

c)

trình độ phát triển kinh tế đất nước

d)

mức sống và thu nhập thực tế của người dân

2.

Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ

a)

Ngành du lịch

b)

Ngành xây dựng

c)

Ngành thông tin liên lạc

d)

Ngành bảo hiểm

3.

Ở nhiều nước, ngành dịch vụ được chia thành ba nhóm là

a)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

b)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

c)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công

d)

dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

4.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ thông qua

a)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

b)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

c)

phân bố mạng lưới ngành dịch vụ

d)

sức mua, nhu cầu dịch vụ

5.

Khu vực nào sau đây có cơ cấu ngành hết sức phức tạp

a)

Dịch vụ

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Xây dựng

6.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng

a)

sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước

b)

phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ

c)

thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn

d)

thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

7.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là

a)

bảo hiểm

b)

tài chính

c)

buôn bán

d)

du lịch

8.

Vai trò nào sau đây đúng với ngành dịch vụ

a)

Phục vụ cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt

b)

Ít tác động đến tài nguyên môi trường

c)

Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất

d)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

9.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ

a)

Quy mô, cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế

c)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

10.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng

a)

Hành chính công

b)

Hoạt động bán buôn, bán lẻ

c)

Hoạt động đoàn thể

d)

Thông tin liên lạc

11.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

ngành kinh tế trọng điểm

b)

trung tâm công nghiệp

c)

sự phân bố dân cư

d)

ngành kinh tế mũi nhọn

12.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ kinh doanh

b)

dịch vụ công

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ cá nhân

13.

Cơ cấu dân số trẻ thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Trường học, nhà trẻ

c)

Các khu an dưỡng

d)

Các khu văn hóa

14.

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh

a)

Thể dục thể thao

b)

Y tế

c)

Giáo dục

d)

Bảo hiểm

15.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới

a)

Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước châu Phi thấp nhất

b)

Ở các nước phát triển, tỉ trọng của dịch vụ chỉ thường dưới 50%

c)

Các thành phố lớn đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn

d)

Bắc Mĩ và Tây Âu có tỉ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cao nhất

16.

Dịch vụ không phải là ngành

a)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

b)

Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần

c)

Góp phần giải quyết việc làm

d)

Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người

17.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng đến

a)

mức độ tập trung ngành dịch vụ

b)

trình độ phát triển ngành dịch vụ

c)

hiệu quả các ngành dịch vụ

d)

hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

18.

Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải

a)

phục vụ nhu cầu đi lại và sinh hoạt của người dân được thuận tiện

b)

cung ứng vật tư kỹ thuật, nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất

c)

đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, phân bố lại dân cư và lao động

d)

sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

19.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động của ngành giao thông vận tải

a)

sinh vật

b)

sông ngòi

c)

khí hậu

d)

địa hình

20.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng

a)

số hàng hóa đã được vận chuyển

b)

số lượng hành khách, hàng hoá được vận chuyện và luân chuyên

c)

số hành khách đã được luân chuyển

d)

số hàng hoá và hành khách đã được vận chuyển hoặc luân chuyển

21.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

các loại xe vận chuyển và hàng hóa

c)

sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách

d)

phương tiện giao thông và tuyến đường

22.

Vai trò quan trọng nhất của giao thông vận tải trong phát triển kinh tế - xã hội của mỗi quốc gia là

a)

phục vụ nhu cầu đi lại của con người trong một quốc gia

b)

gắn hoạt động trong nước với các quốc gia trong khu vực

c)

tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa

d)

tạo mối quan hệ kinh tế - xã hội trong nước và trên thế giới

23.

Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải là

a)

quy mô dân số và sự phân bố dân cư

b)

trang thiết bị cơ sở vật chất

c)

đặc điểm điều kiện tự nhiên

d)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế

24.

Khí hậu và thời tiết có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển của ngành giao thông vận tải?

a)

Hoạt động của các phương tiện vận tải

b)

Công tác thiết kế các công trình vận tải

c)

Sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

d)

Sự phân bố của các loại hình vận tải

25.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

khối lượng luân chuyển nhiều và tốc độ vận chuyển nhanh

b)

thời gian vận chuyển ít và khối lượng luân chuyển nhiều

c)

tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn cho người và hàng hóa

d)

tốc độ vận chuyển nhanh và thời gian vận chuyển ngắn

26.

Địa hình nhiều đồi núi ở nước ta ảnh hưởng như thế nào tới sự phát triển ngành giao thông vận tải?

a)

Khó khăn cho công tác thiết kế các loại hình giao thông vận tải

b)

Hạn chế thời gian hoạt động của ngành giao thông vận tải

c)

Khó khăn phát triển giao thông vận tải đường hàng không

d)

Chỉ phát triển loại hình giao thông vận tải đường bộ

27.

Loại động vật nào sau đây có thể dùng làm phương tiện dùng để vận chuyển ở vùng hoang mạc?

a)

Tuần lộc

b)

Ngựa

c)

Lạc đà

d)

Bồ câu

28.

Ở các nước xứ lạnh, các ngành vận tải gặp nhiều trở ngại nhất vào mùa đông là

a)

đường biển và đường sông

b)

đường ô tô và đường sắt

c)

đường ô tô và đường ống

d)

đường hàng không và đường biển

29.

Ở nước ta về mùa khô, ngành vận tải gặp nhiều khó khăn nhất là

a)

đường sắt

b)

đường ô tô

c)

đường sông

d)

đường hàng không

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải

a)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hoá

b)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị triệu lượt (triệu người)

c)

Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị triệu lượt (triệu người)

d)

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn

31.

Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận tải

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Sự phân bố dân cư

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Sự phát triển công nghiệp

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải

a)

Cự li vận chuyển trung bình tính bằng km

b)

Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa

c)

Khối lượng luân chuyển hàng hóa được đo bằng đơn vị: tấn.km

d)

Khối lượng vận chuyển được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn

33.

Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là

a)

điều kiện kĩ thuật

b)

đặc điểm dân cư

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

điều kiện tự nhiên

34.

Để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi thì ngành nào sau đây phải đi trước một bước

a)

Giao thông vận tải

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Thông tin liên lạc

35.

Ý nào sau đây không phải là tiêu chí để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Cự li vận chuyển trung bình

c)

Sự hiện đại của các loại phương tiện vận tải

d)

Khối lượng luân chuyển

36.

Các kênh đào được xây dựng nhằm mục đích chủ yếu để

a)

dễ dàng nối các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới với nhau

b)

nối các châu lục với nhau

c)

hạn chế bớt tan nạn cho tàu thuyền khi đi trên đại dương

d)

rút ngắn thời gian và khoảng cách vận chuyển

37.

Nhật Bản thuận lợi phát triển loại hình giao thông vận tải nào sau đây

a)

Đường sông

b)

Đường ôtô

c)

Đường biển

d)

Đường sắt

38.

Ngành vận tải nào sau đây gây ô nhiễm khí quyển ở tầng cao

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường biển

d)

Đường hàng không

39.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vận tải đường biển

a)

Thích hợp với chuyên chở hàng hóa nặng, không cần nhanh

b)

Khối lượng vận chuyển lớn nên khối lượng hàng hoá luân chuyên cũng rất lớn

c)

Thích hợp với vận tải đường dài

d)

Cước phí vận tải rẻ

40.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn

b)

tốc độ vận chuyển nhanh nhất

c)

ít gây ra những vấn đề về môi trường

d)

an toàn và tiện nghi

41.

Ngành giao thông vận tải trẻ tuổi, có tốc độ phát triển nhanh, sử dụng hiệu quả những thành tựu mới nhất của khoa học - kĩ thuật là

a)

đường ống

b)

đường biển

c)

đường hàng không

d)

đường ô tô

42.

Quốc gia và khu vực nào sau đây tập trung số lượng sân bay lớn nhất thế giới

a)

Hoa Kì và Đông Âu

b)

Hoa Kì và Tây Âu

c)

Hoa Kì và Bắc Á

d)

Liên Bang Nga và Châu Âu

43.

Quốc gia nào sau đây có đội tàu buôn lớn nhất thế giới

a)

Hoa Kì

b)

Nhật Bản

c)

Anh

d)

Ôx-trây-li-a

44.

Biện pháp chủ yếu để tăng cường khả năng vận tải của ngành giao thông vận tải đường sông, hồ là

a)

nâng cấp các cảng sông, hồ và cải tiến tàu thuyền

b)

cải tạo sông ngòi, đào các kênh nối liền các lưu vực và cải tiến hệ thống biển báo trên sông, hồ

c)

cải tạo sông ngòi, đào các kênh nối liền các lưu vực và đào tạo đội ngũ lái tàu

d)

cải tạo sông ngòi, đào các kênh nối liền các lưu vực và cải tiến tàu thuyền

45.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất

a)

Không cơ động, chi phí đầu tư lớn

b)

Vận chuyển trên tuyến đường xa

c)

Tốc độ còn chậm, thiếu an toàn

d)

Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp

46.

Kênh đào Xuy- ê nối Biển Địa Trung Hải với

a)

Biển Ban Tích

b)

Biển Đỏ

c)

Biển Bạch Hải

d)

Biển Đen

47.

Ngành vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất thế giới là

a)

đường biển

b)

đường ô tô

c)

đường ống

d)

đường sắt

48.

Các cường quốc hàng không trên thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức

b)

Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga

c)

Hoa Kì, Anh, Nhật Bản, Đức

d)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông đường hàng không

a)

Đảm nhận chủ yếu việc giao thông trên các tuyến đường xa, những mối giao lưu quốc tế

b)

Có cước phí vận chuyển đắt nhất trong các phương tiện giao thông

c)

Có tốc độ vận chuyển nhanh nhất trong các loại hình giao thông

d)

Chuyên chở khối lượng hàng hoá rất lớn

50.

Hãng hàng không Abus - một trong các hãng sản xuất máy bay lớn nhất thế giới, thuộc

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Hoa Kì

d)

Liên minh châu Âu

51.

Loại hình vận tải có tính cơ động, khả năng thích ứng cao với mọi loại địa hình, đạt hiệu quả kinh tế cao trên các cự li ngắn và trung bình là

a)

đường sắt

b)

đường sông

c)

đường biển

d)

đường ô tô

52.

Nhược điểm lớn nhất của ngành giao thông vận tải đường ôtô là

a)

chí phí xây dựng cầu đường quá lớn

b)

độ an toàn chưa cao thường xuyên xảy ra tai nạn

c)

tình trạng tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểm

d)

gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường

53.

Loại hình vận tải nào sau đây là phương tiện trung gian của các loại hình vận tải khác

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường thủy

d)

Đường hàng không

54.

Phần lớn các cảng biển đều nằm ở hai bờ Đại Tây Dương vì

a)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Tây Âu và Nhật Bản

b)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Hoa Kì và Nhật Bản

c)

có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển

d)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Bắc Mỹ và Tây Âu

55.

Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô

a)

vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh

b)

tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp

c)

vận chuyển được các hàng nặng, ổn định, giá rẻ

d)

tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình

56.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường thế giới

a)

Quyền kiểm soát thuộc về các nước phát triển

b)

Là một hệ thống toàn cầu, phát triển ngày càng phức tạp

c)

Ổn định và ít biến đổi

d)

Hoạt động theo quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

57.

Thị trường là

a)

nơi gặp gỡ giữa hàng hoá và vật ngang giá

b)

nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

c)

nơi diễn ra hai hoạt động xuất và nhập khẩu

d)

nơi cung cấp nhiều hàng hoá và dịch vụ

58.

Ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ

a)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

b)

quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới

c)

xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới

d)

nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của nội thương

a)

Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng

b)

Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

c)

Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một nước

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội

60.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của thương mại

a)

Đấy mạnh trao đổi hàng hóa trong nước

b)

Tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

c)

Gắn thị trường trong nước với thế giới

d)

Góp phần hướng dẫn tiêu dùng

61.

Trong thương mại, dịch vụ hoạt động nào sau đây đóng vai trò quan trọng

a)

Tiếp thị (ma-ket-tinh) và phân tích thị trường

b)

Mở rộng quy mô hoạt động của các doanh nghiệp

c)

Quảng cáo trên hệ thống các đài truyền hình

d)

Mở rộng thị trường xuất nhập khẩu

62.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu để thu ngoại tệ ở các nước Châu Phi, Tây Á, Mĩ La - tinh là

a)

các sản phẩm của ngành chăn nuôi

b)

gỗ và các sản phẩm chế biến từ gỗ

c)

sản phẩm từ các cây công nghiệp

d)

khoáng sản thô hoặc mới sơ chế

63.

Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây

a)

Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

c)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia

d)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực

64.

Những ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới là

a)

đôla Mĩ, nhân dân tệ (Trung Quốc), đồng Yên (Nhật), pê-số (Tây Ban Nha).

b)

đồng đôla Mĩ, đồng Bảng (Anh), Nhân dân tệ (Trung Quốc), Uôn (Hàn Quốc).

c)

đồng đôla Mĩ, đồng Ơrô, đồng Bảng (Anh), đồng Yên (Nhật).

d)

đôla Mĩ, nhân dân tệ (Trung Quốc),đống Bảng (Anh), đồng Yên (Nhật).

65.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là

a)

tiền tệ

b)

thị trường

c)

hàng hóa

d)

thương mại

66.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngành ngoại thương

a)

Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia

c)

Liên kết thị trường các vùng trong một nước

d)

Hợp tác sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

67.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng đến sức mua và nhu cầu dịch vụ

a)

Mức sống và nhu cầu thực tế

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Di sản văn hóa, lịch sử

d)

Phân bố điểm dân cư

68.

Cán cân xuất, nhập khẩu được tính bằng

a)

tổng số của trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu

b)

tích số của trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu

c)

hiệu số giữa trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu

d)

thương số giữa trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu

69.

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của các nước có nền kinh tế phát triển là

a)

máy móc, công cụ

b)

khoáng sản, nhiên liệu, nông sản

c)

sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm

d)

hàng tiêu dụng

70.

Người tiêu dùng luôn luôn mong cho

a)

cung lớn hơn cầu

b)

thị trường biến động

c)

cung nhỏ hơn cầu

d)

cung và cầu cân bằng

71.

Nhận định nào sau đây không đúng khi trong một quốc gia có sự phát triển của ngành ngoại thương?

a)

Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới rộng lớn

b)

Làm cho nền kinh tế đất nước trở thành một bộ phận của nền kinh tế thế giới

c)

Góp phần làm tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

d)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ

72.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của thương mại đối với đời sống người dân

a)

Thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa

b)

Thúc đẩy sự phân công lao động phân công lao động

c)

Thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất

d)

Thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng

73.

Thị trường hoạt động theo quy luật

a)

xuất và nhập

b)

cung và cầu

c)

mua và bán

d)

sản xuất và tiêu dùng

74.

Ngành thương mại không có vai trò

a)

thúc đẩy sự phát triển của sản xuất hàng hóa

b)

tạo ra thị yếu mới, nhu cầu mới cho người tiêu dùng

c)

tạo ra nguyên liệu, tư liệu, máy móc cho nhà sản xuất

d)

điều tiết sản xuất, hướng dẫn tiêu dùng

75.

Một quốc gia ở tình trạng xuất siêu khi giá trị kim ngạch

a)

xuất khẩu đạt trên 100 tỉ USD

b)

xuất khẩu lớn hơn trị giá kim ngạch nhập khẩu

c)

xuất khẩu nhỏ hơn trị giá kim ngạch nhập khẩu

d)

Nhập khẩu đạt trên 100 tỉ USD

76.

Ý nào sau đây là vai trò của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?

a)

Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán giữa các nước Đông nam Á

b)

Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán giữa các nước phát triển

c)

Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán trong các nước EU

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán trên toàn thế giới

77.

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu của các nước có nền kinh tế đang phát triển là

a)

sản phẩm công nghiệp chế biến

b)

máy móc

c)

nông, lâm, sản, nguyên liệu và khoáng sản

d)

hàng tiêu dùng