wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ôn tập cuối năm địa 7

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Các đồng bằng rộng lớn và bằng phẳng ở Bắc Mỹ chủ yếu được khai thác để phát triển ngành nào?

a)

A. du lịch.                                                      

b)

B. khai thác khoáng sản.

c)

C. trồng trọt và chăn nuôi.                          

d)

D. thủy điện.

2.

Các đô thị lớn nhất ở Bắc Mỹ tập trung chủ yếu ở:

                               

a)

A. vùng nội địa.                                   

b)

B. xung quanh khu vực Ngũ Hồ

c)

C. ven biển phía tây

d)

D. phía bắc.

3.

Chủng tộc Môn-gô-lô-it có nguồn gốc từ

a)

A. châu Phi.              

b)

B. châu Á

c)

C. châu Âu

d)

D. châu Mỹ.

4.

Chủng tộc Nê-gro-it có nguồn gốc từ

a)

A. châu Phi.             

b)

B. châu Á.               

c)

C. châu Âu.                   

d)

D. châu Mỹ

5.

Các biện pháp khai thác bền vững tài nguyên rừng ở Bắc Mỹ:

a)

A. Trồng rừng để phục hồi các khu rừng đã mất

b)

B. Rừng được khai thác dần trong một thời gian dài để có thể tái sinh tự nhiên

c)

C. Rừng cũng được khai thác bằng phương pháp chặt cây theo yêu cầu sử dụng và phù hợp với khả năng tái sinh.

d)

D. Tất cả đều đúng.

6.

Tỉ lệ dân thành thị Bắc Mỹ năm 2020 là

a)

A. 81,6%.                  

b)

B. 82,7%                   

c)

C. 82,5%.                    

d)

D. 82,6%.

7.

Các ngành kinh tế và dịch vụ ở Niu Ooc là

a)

A. luyện kim đen, chế biến nông sản, sân bay, điện tử viễn thông, ngân hàng, hóa chất, dệt mau, du lịch.

b)

B. luyện kím đen, sản xuất oto, cơ khí, chế biến nông sản, hóa chất.

c)

C. luyện kim đen, hóa chất, đóng tàu, sản xuất máy bay, viễn thông.

d)

D. sản xuất máy bay, hóa chất, điện tử, chế biến nông sản, dệt may.

8.

Trung tâm kinh tế lớn của Bắc Mỹ là:

a)

A. Oa-sinh-tơn.              

b)

B. Van-cu-vơ

c)

C. Niu Ooc

d)

D. Toronto

9.

Hậu quả của việc khai thác gỗ quá mức ở Bắc Mỹ là:

a)

A. suy giảm diện tích rừng

b)

B. giảm đa dạng sinh học.

c)

C. gây xói mòn đất.                                             

d)

D. tất cả đều đúng.

10.

Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it có nguồn gốc từ

a)

A. châu Phi

b)

B. châu Á.                 

c)

C. châu Âu

d)

D. châu Mỹ

11.

Bắc Mỹ đang áp dụng biện pháp khai thác hiệu quả và bền vững khoáng sản:

a)

Khoáng sản được khai thác trên cơ sở đánh giá trữ lượng tài nguyên, nhu cầu sử dụng trong nước, có tác động kinh tế- xã hội và môi trường.

b)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản

c)

Hạn chế xuất khẩu nguyên nhiên liệu thô hoặc sơ chế.

d)

Tất cả đều đúng

12.

Người Anh-điêng và người E-xki-mô ở Bắc Mỹ có nguồn gốc từ

a)

châu Âu.                 

b)

châu Á

c)

châu Phi

d)

châu Đại Dương

13.

Trung tâm nào có các ngành kinh tế và dịch vụ về hóa chất, luyện kim màu, sản xuất máy bay…

a)

Oa-sinh-tơn.           

b)

Niu Oóc.               

c)

Si-ca-gô

d)

Lốt-an-giơ-lét

14.

Càng vào sâu trong lục địa ở Bắc Mỹ thì quy mô của đô thị thay đổi như thế nào?

a)

Đô thị càng dày đặc

b)

Đô thị càng thưa thớt.

c)

Đô thị quy mô càng nhỏ

d)

Đô thị quy mô càng lớn

15.

Nguyên nhân nào làm xuất hiện các siêu đô thị và các dải siêu đô thị ở Bắc Mỹ ?

a)

Sự phát triển mạnh mẽ của nông nghiệp

b)

Người dân di cư nhiều

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của dịch vụ

16.

Hai dải siêu thị lớn ở Bắc Mỹ từ Niu Oóc đến Oa-sinh-tơn và từ Môn-trê-an đến đâu?

a)

Si-ca-gô.           

b)

Lốt An-giơ-lét.

c)

Van-cu-vơ

d)

Hoa Kỳ.

17.

Phương thức khai thác tài nguyên đất của cư dân Bắc Mỹ như thế nào

a)

Đẩy mạnh sản xuất “nông nghiệp xanh”.

b)

Ứng dụng khoa học kĩ thuật công nghệ để đem lại năng suất cao.

c)

Bảo vệ đất.

d)

Tất cả đều đúng.

18.

Dân cư Bắc Mỹ phân bố như thế nào?

a)

Rất đều

b)

Đều.

c)

Không đều

d)

Rất không đều.

19.

Hai khu vực nào thưa dân nhất Bắc Mỹ?

a)

Alaxca và Bắc Canada

b)

Bắc Canada và Tây Hoa Kỳ

c)

Tây Hoa Kì và

Mê- hi- cô.                              

d)

Mê-hi-cô và Alaxca

20.

Rừng đã được phục hồi nhờ các biện pháp nào?

a)

Thành lập vườn quốc gia.                                        

b)

Khai thác chọn lọc

c)

Quy định trồng mới sau khai thác.                            

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Do đâu dân cư phân bố không đồng đều giữa miền Bắc và miền Nam, giữa phía Tây và phía Đông?

a)

Sự phát triển kinh tế.                                     

b)

Sự phân hóa về tự nhiên

c)

Chính sách dân số

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

22.

Sông A-ma-dôn là con sông có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Diện tích lưu vực nhỏ nhất thế giới.

b)

Lượng nước lớn nhất thế giới

c)

Dài nhất thế giới

d)

Ngắn nhất thế giới

23.

Ở phía tây khu vực Trung Mỹ có thảm thực vật nào là chủ yếu?

a)

rừng mưa nhiệt đới.                              

b)

. hoang mạc

c)

xa van, rừng thưa

d)

rừng hỗn hợp

24.

Hoang mạc nào là hoang mạc khô cằn nhất thế giới ở Trung và Nam Mỹ?

a)

Gô-bi

b)

Xa-ha-ra.                

c)

A-ta-ca-ma

d)

Ca-la-ha-ri

25.

Đồng bằng rộng lớn nhất Nam Mĩ là gì?

a)

Pa-na-ma

b)

Lap-la-ta

c)

Pam-pa

d)

A-ma-zon

26.

Vùng Nam An-đét thuộc khí hậu nào?

a)

ôn hòa.                      

b)

nóng.

c)

ẩm ướt

d)

Tất cả đều đúng

27.

Phía Tây Trung Mỹ có những cảnh quan nào?

a)

Xa van và rừng thưa

b)

Rừng hỗn hợp và bán hoang mạc

c)

Rừng mưa nhiệt đới

d)

Rừng thưa nhiệt đới

28.

Khí hậu ôn đới có đặc điểm gì?

a)

nóng ẩm quanh năm.                          

b)

một năm có hai mùa

c)

mát mẻ quanh năm

d)

nóng, lượng mưa giảm dần

29.

Trung và Nam Mĩ kéo dài từ phía bắc của chí tuyến Bắc đến 53054'N nên có đủ các đới khí hậu nào?

a)

Xích đạo, cận xích đạo, cận nhiệt đối, ôn đới

b)

Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực đới

c)

Xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, cực đới.

d)

Xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.

30.

Kênh đào Pa-na-ma nằm ở ?

a)

Khu vực Nam Mỹ

b)

Quần đảo Ăng-ti.

c)

Khu vực Bắc Mỹ

d)

Eo đất Trung Mỹ

31.

Nguyên nhân chính nào hình thành hoang mạc A-ta-ca-ma ở Nam Mĩ?

a)

Dòng biển lạnh

b)

Dòng biển nóng.

c)

Do hoàn lưu khí quyển

d)

Do ảnh hưởng của địa hình

32.

Đâu là đặc điểm của đới khí hậu ôn đới?

a)

mưa nhiều quanh năm

b)

có hai mùa là mùa mưa và mà khô

c)

nóng ẩm với rừng mưa nhiệt đới phát triển trên diện rộng

d)

mát mẻ với rừng hỗn hợp và bán hoang mạc

33.

Cảnh quan tiêu biểu nào ở đới khí hậu cận xích đạo?

a)

Rừng mưa nhiệt đới.                                             

b)

Xa van và rừng thưa

c)

Rừng hỗn hợp và bán hoang mạc

d)

Rừng thưa nhiệt đới

34.

Phân hóa thành hai mùa: mùa mưa - khô rõ rệt với rừng thưa nhiệt đới là đặc điểm của đới khí hậu nào?

a)

Đới khí hậu xích đạo

b)

Đới khí hậu cận xích đạo.

c)

Đới khí hậu nhiệt đới

d)

Đới khí hậu cận nhiệt.

35.

Hoàn thành nội dung sau: Thiên nhiên miền núi An-đét thay đổi theo ............ khá rõ nét

a)

khí hậu.               

b)

chiều cao

c)

địa hình

d)

lượng mưa

36.

Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ thể hiện rõ nét sự khác biệt về?

a)

Nhiệt độ

b)

Khí hậu và cảnh quan

c)

Lượng mưa

d)

Thảm thực vật.

37.

Trung và Nam Mỹ tiếp giáp với biển và đại dương nào sau đây?

a)

Biển Ca-ri-bê, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

b)

Biển Ban-tich, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương

c)

Biển Đỏ, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương

d)

Biển Địa Trung Hải, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương

38.

Quốc gia nào có diện tích hẹp ngang nhất ở khu vực Trung và Nam Mỹ?

a)

. Cu ba.                     

b)

Chi lê.            

c)

Pa-na-ma.                  

d)

Bra-xin.

39.

Nóng, lượng mưa giảm dần từ đông sang tây. Cảnh quan cũng thay đổi từ rừng nhiệt đới ẩm đến xa van, cây bụi và hoang mạc là đặc điểm của đới khí hậu nào?

a)

Xích đạo

b)

Cận xích đạo

c)

Nhiệt đới.              

d)

Cận nhiệt

40.

Sự phân hóa tự nhiên theo chiều đông - tây ở Nam Mỹ thể hiện rõ nhất ở

a)

sự phân hoá cảnh quan

b)

sự phân hoá khí hậu.

c)

sự phân hoá địa hình

41.

Sắp xếp thứ tự các đồng bằng ở Nam Mỹ từ bắc xuống nam

a)

đồng bằng A-ma-dôn, đồng bằng Pam-pa, đồng bằng Ô-ri-nô-cô, đồng bằng La Pla-ta

b)

đồng bằng Ô-ri-nô-cô, đồng bằng A-ma-dôn, đồng bằng La Pla-ta, đồng bằng Pam-pa.

c)

. đồng bằng A-ma-dôn, đồng bằng Ô-ri-nô-cô, đồng bằng La Pla-ta, đồng bằng Pam-pa.

d)

đồng bằng La Pla-ta, đồng bằng A-ma-dôn, đồng bằng Pam-pa, đồng bằng Ô-ri-nô-cô.

42.

Điểm giống nhau của địa hình của Nam Mỹ và Bắc Mỹ

a)

Cấu trúc địa hình phức tạp: phía tây là núi trẻ, đồng bằng ở giữa và phía đông là cao nguyên hoặc núi thấp.

b)

Cấu trúc địa hình đơn giản: phía đông là núi trẻ, đồng bằng ở giữa và phía tây là cao nguyên hoặc núi thấp

c)

Cấu trúc địa hình đơn giản: phía tây là núi thấp, đồng bằng ở giữa và phía đông là cao nguyên hoặc núi trẻ.

d)

Cấu trúc địa hình đơn giản: phía tây là núi trẻ, đồng bằng ở giữa và phía đông là cao nguyên hoặc núi thấp

43.

Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ có mấy kiểu khí hậu

a)

2

b)

3.

c)

4.

d)

5.

44.

Rừng A-ma-dôn thuộc loại rừng nào?

a)

rừng nhiệt đới.                                  

b)

rừng lá rộng.

c)

rừng lá kim

d)

rừng cận nhiệt

45.

 Vì sao người lai lại chiếm tỉ lệ lớn trong thành phần dân tộc ở Trung và Nam Mĩ

a)

Sự kết hợp huyết thống giữa các tộc người

b)

Sự di cư, chuyển cư từ các vùng khác tới

c)

 Chính sách thu hút người lai của các quốc gia

d)

 Người lai là người bản địa lâu đời

46.

Ngôn ngữ tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha thuộc ngữ hệ nào

a)

. Hán ngữ

b)

từ mượn

c)

hệ La-tinh

d)

. Tất cả đều sai

47.

Rừng A-ma-dôn có diện tích bao nhiêu

a)

hơn 5 triệu km2

b)

 hơn 3 triệu km2

c)

hơn 6 triệu km2

d)

hơn 2,5 triệu km2

48.

Rừng A-ma-dôn phân bố trải dài qua bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ

a)

 7

b)

9

c)

12

d)

10

49.

Bra-xin chiếm bao nhiêu % tỉ lệ diện tích rừng A-ma-dôn

a)

70%

b)

60%

c)

65%

d)

55%

50.

Dân cư chủ yếu ở Trung và Nam Mỹ hiện nay là người gì

a)

Anh điêng

b)

Exkimo

c)

Người gốc Âu

d)

Người lai

51.

Lễ hội Ca na-van ở Nam Mĩ diễn ra hàng năm ở nước nào

a)

Ac-hen-ti-na

b)

 Bra-xin

c)

Vê-nê-xu-ê-la

d)

Vê-nê-xu-ê-la

52.

Quá trình đô thị hoá ở khu vực Trung và Nam Mỹ mang tính tự phát đã làm nảy sinh các vấn đề gì

a)

Thất nghiệp

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Tệ nạn xã hội

d)

Tất cả đều đúng

53.

 Các đô thị lớn hơn 5 triệu dân của Trung và Nam Mỹ chủ yếu tập trung ở

a)

phía bắc

b)

phía nam

c)

vùng ven biển

d)

vùng nội địa

54.

Tốc độ đô thị hóa nhanh ở Trung và Nam Mĩ là hệ quả nào

a)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh

b)

 Trình độ công nghiệp hóa cao

c)

Đô thị hóa tự phát, kinh tế còn chậm phát triển

d)

Độ thị hóa có quy hoạch

55.

Ngôn ngữ chính ở Trung và Nam Mỹ là

a)

tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha

b)

tiếng Anh

c)

tiếng Pháp

d)

ngôn ngữ bản địa

56.

Bộ tộc nào là người bản địa của khu vực Trung và Nam Mĩ

a)

Người In-ca

b)

 Người Mai-a

c)

Người A-xơ-tếch

d)

Người Anh-điêng

57.

 Sự độc đáo của nền văn hoá Mỹ La-tinh là do

a)

trung tâm của nhiều văn hoá cổ

b)

du nhập văn hoá châu Âu

c)

du nhập văn hoá châu Phi

d)

sự pha trộn nhiều nền văn hoá ở Trung và Nam Mỹ

58.

Đâu là một trong những nền văn hóa cổ nổi tiếng của cư dân bản địa Trung và Nam Mỹ

a)

Văn hóa Ca-na-van

b)

Văn hóa In-ca

c)

Ô-ru-rô

d)

 La-ti-nô

59.

Mức độ đa dạng sinh học ở rừng A-ma-zon đạt ở mức

a)

rất cao

b)

trung bình.                  

c)

thấp.

d)

rất thấp

60.

Vì sao phải bảo vệ rừng A-ma-dôn?

a)

Vì đây là điều hòa tự nhiên.

b)

Vì đây là lá phổi xanh của Trái Đất, cung cấp oxy cho sự sống, điều hòa khí hậu.

c)

Vì đây là khu bảo tồn thiên nhiên.

d)

Lá phổi xanh của thế giới.

61.

Các nước Trung và Nam Mĩ bắt đầu giành được độc lập từ khi nào?

a)

Từ đầu thế kỉ XIX.

b)

Trước năm 1492

c)

Từ 1492 đến thế kỉ XVI.

d)

Từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

62.

Rừng A-ma-dôn đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với khí hậu Trái Đất?

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Cung cấp CO2.

c)

Bảo tồn thiên nhiên

d)

Cung cấp các loại gỗ quỹ.

63.

Các đô thị hơn 5 triệu dân của Trung và Nam Mỹ chủ yếu tập trung ở

a)

phía Bắc.              

b)

phía Nam

c)

vùng ven biển

d)

vùng nội địa.

64.

Các khoảng sản chính của châu Đại Dương là gì?

a)

Boxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ.

b)

Boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit

c)

Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, manga

d)

Sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương

65.

Lục địa Ô-xtrây-li-a có vị trí địa lí:

a)

nằm ở phía đông nam Đại Tây Dương, thuộc bán cầu Nam.

b)

nằm ở phía tây nam Ấn Độ Dương, thuộc bán cầu Nam.

c)

nằm ở phía tây nam Thái Bình Dương, thuộc bán cầu Nam.

d)

nằm ở trung tâm Thái Bình Dương, thuộc bán cầu Nam.

66.

Trên lục địa Ô-xtrây-li-a, khu vực có khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều, thời tiết mát mẻ là:

a)

dải bờ biển hẹp ở phía bắc lục địa

b)

sườn đông dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a.

c)

vùng đất nằm từ sườn tây dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a đến bờ tây lục địa.

d)

dải đất hẹp ở phía nam lục địa.

67.

Lục địa Ô-xtrây-li-a có bao nhiêu khu vực địa hình?

a)

1.

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Loài động vật nào là biểu tượng cho đất nước Ô-xtrây-li-a?

a)

Gấu

b)

Chim bồ câu

c)

Khủng long.              

d)

Căng-gu-ru

69.

 Đới khí hậu chiếm phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a là

a)

khí hậu cận xích đạo

b)

khí hậu nhiệt đới.

c)

khí hậu cận nhiệt đới.                               

d)

khí hậu ôn đới.

70.

Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất châu Đại Dương?

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê.                                                 

b)

Ô-xtrây-li-a.

c)

Va-nua-tu.                                                               

d)

. Niu Di-len

71.

Phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a là gì?

a)

Hoang mạc

b)

Đại dương.                

c)

Biển.

d)

Thảm thực vật.

72.

Địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a, từ tây sang đông lần lượt là

a)

vùng sơn nguyên - vùng đồng bằng - vùng núi.

b)

vùng núi - vùng sơn nguyên - vùng đồng bằng.

c)

vùng đồng bằng - vùng núi - vùng sơn nguyên.

d)

vùng sơn nguyên - vùng núi - vùng đồng bằng.

73.

Trên lục địa Ô-xtrây-li-a, khu vực có khí hậu cận xích đạo, nhìn chung nóng, ẩm và mưa nhiều là

a)

dải bờ biển hẹp ở phía bắc lục địa.

b)

sườn đông dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a.

c)

vùng đất nằm từ sườn tây dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a đến bờ tây lục địa.

d)

dải đất hẹp ở phía nam lục địa.

74.

Vùng nào tập trung đông dân nhất Ô-xtrây-li-a?

a)

Vùng trung tâm

b)

Vùng phía tây và tây bắc.

c)

Vùng phía đông, đông nam và tây nam

d)

Vùng tây bắc và tây nam

75.

Tại sao dân cư ở Ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở vùng phía Đông, Đông Nam

a)

Các điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Rất giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

Vùng đồng bằng rộng lớn, màu mỡ.    

d)

Chính sách phân bố dân cư của nhà nước.

76.

Những địa danh thuộc vùng sơn nguyên Tây Ô-xtrây-li-a là:

a)

cao nguyên Bác-li, hoang mạc Vích-to-ri-a, hoang mạc Ta-na-mi, cao nguyên Kim-bớc-li.

b)

hoang mạc Vích-to-ri-a, bồn địa Ác-tê-di-an lớn, cao nguyên Kim-bớc-li, hoang mạc Ta-na-mi.

c)

cao nguyên Kim-bớc-li, dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a, cao nguyên Bác-li, hoang mạc Vích-to-ri-a.

d)

bồn địa Ác-tê-di-an lớn, cao nguyên Bác-li, dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a, cao nguyên Kim-bớc-li.

77.

Trên lục địa Ô-xtrây-li-a, khu vực có khí hậu cận nhiệt đới, mùa hạ nóng, mùa đông ấm áp, lượng mưa dưới 1 000 mm/năm làm

a)

dải bờ biển hẹp ở phía bắc lục địa.

b)

sườn đông dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a.

c)

vùng đất nằm từ sườn tây dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a đến bờ tây lục địa.

d)

dải đất hẹp ở phía nam lục địa.

78.

Thực vật bản địa nổi bật lục địa Ô-xtrây-li-a là gì?

a)

dừa

b)

bạch đàn.

c)

tre, trúc

d)

cao su.

79.

Lục địa Ô-xtrây-li-a có diện tích bao nhiêu?

a)

gần 8 triệu km2.

b)

gần 10 triệu km2

c)

gần 7,7 triệu km2

d)

gần 8,7 triệu km2

80.

Dãy Trường Sơn ở Ô-xtrây-li-a có độ cao:

a)

500 - 900 m

b)

800 - 1 500 m.

c)

500 - 800 m.                                                        

d)

800 - 1 000 m