wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Liên Bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

2.

 Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của Liên Bang Nga?

a)

 Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có trữ năng thủy điện lớn

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

3.

 Hơn 80% lãnh thổ Liên Bang Nga nằm trong vành đai khí hậu

a)

 Cận cực.    

b)

 Ôn đới.

c)

Cận nhiệt.   

d)

. Nhiệt đới.

4.

Ý nào sau đây là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga?

a)

Quỹ đất nông nghiệp lớn

b)

Khí hậu phân hoá đa dạng

c)

Giáp nhiều biển và đại dương.

d)

Có nhiều sông, hồ lớn.

5.

Vùng U-ran của Liên Bang Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

 Công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.

b)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.

c)

Các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.

d)

Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.

6.

 Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á.  

b)

Nam Á.       

c)

Bắc Á.      

d)

Tây Á.

7.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

 Hôn-su.         

b)

 Hô-cai-đô.      

c)

 Hô-cai-đô.      

d)

Kiu-xiu.

8.

 Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa.

b)

lục địa.

c)

chí tuyến.

d)

 hải dương.

9.

 Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

 Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

10.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần.

b)

Có diện tích rộng nhất.

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao

d)

Dòng biển nóng, lạnh gặp nhau.

11.

Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với

a)

13 nước.   

b)

 14 nước.    

c)

 15 nước.  

d)

16 nước.

12.

Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự bắc xuống nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

 Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

 Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam , Hoa Bắc, Hoa Trung..

13.

Đông Bắc, Hoa Nam , Hoa Bắc, Hoa Trung..

a)

 Dân tộc Hán.      

b)

Dân tộc Choang.

c)

Dân tộc Tạng.

d)

Dân tộc Hồi.

14.

Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là

a)

Hồng Công và Thượng Hải.

b)

 Hồng Công và Ma Cao.

c)

hồng Công và Quảng Châu..

d)

Ma Cao và Thượng Hải.

15.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng glài

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

16.

Yếu tố đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của Trung Quốc là

a)

 đường lối phát triển kinh tế phù hợp.        

b)

nguồn tài nguyên đa dạng.

c)

 có vị trí địa lí, tự nhiên rất thuận lợi.           

d)

 có cơ sở hạ tầng rất tốt.

17.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

18.

 Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

19.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

20.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo ẩm.

d)

Cận nhiệt đới và cận xích đạo.

21.

Cơ cấu kinh tế ở Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.    

b)

quá trình công nghiệp hóa.    

c)

. xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

22.

Đông Nam Á phát triển dịch vụ không nhằm mục đích

a)

thu hút nhập cư.  

b)

 phục vụ sản xuất.

c)

. hấp dẫn đầu tư.

d)

phục vụ đời sống.

23.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

24.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp?

a)

Khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

Cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

 Mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.

d)

 Mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.

25.
a)

Sản lượng điện tăng liên tục.  

b)

Sản lượng dầu thô không ổn định

c)

Sản lượng dầu thô, điện đều giảm.

d)

Sản lượng dầu thô giảm, điện tăng.

26.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua hai năm trên?

a)

Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn.    

b)

Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn.    

c)

Phi-lip-pin tăng nhanh hơn.  

d)

Ma-lai-xi-a tăng gấp đôi Phi-lip-pin.

27.

 Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là

a)

Thế mạnh về trồng cây lương thực.

b)

Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn

c)

Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.

28.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

 Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

 Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

29.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả

b)

Trồng lúa nước.

c)

Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

30.

 Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

Sản xuất lúa gạo đã đâp ứng được nhu cầu của người dân.

b)

Năng suất tăng lên nhanh chóng

c)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

d)

Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

31.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

d)

. Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

32.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Khai thác thế mạnh về đất đai

c)

 Thay thế cây lương thực

d)

Xuất khẩu thu ngoại tệ.

33.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

 Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.

b)

Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.

c)

 Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

d)

Nhiều thiên tai, dịch bệnh.

34.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.

b)

Chăn nuôi bò.

c)

 Khai thác và chế biến lâm sản.

d)

 Nuôi cừu để lấy lông.

35.

 Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

b)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.

c)

Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

36.

Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 – 2013 biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

 Biểu đồ cột.    

b)

Biểu đồ đường.

c)

. Biểu đồ kết hợp (cột, đường).

d)

 Biểu đồ miền.

37.

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp dệt may, da dày.

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

c)

Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

 Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

38.

Đặc điểm đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga là

a)

 đại bộ phận đồng bằng, vùng trũng.

b)

 phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

. có nguồn khoáng sản, lâm sản lớn.

d)

có trữ năng thủy điện rất lớn.

39.

Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế Liên bang Nga là

a)

năng lượng.   

b)

 công nghiệp.    

c)

nông nghiệp.        

d)

 dịch vụ.

40.

 Dân số Liên bang Nga giảm là do

a)

. gia tăng dân số không có sự thay đổi qua các thời kì.

b)

gia tăng dân số tự nhiên chỉ số âm, di cư ra nước ngoài.

c)

gia tăng dân số tự nhiên của cả nước ở mức thấp nhất.

d)

ia tăng dân số tự nhiên của cả nước ở mức giảm nhất.

41.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của Liên bang Nga là

a)

 địa hình đồng bằng Tây Xi - bia chủ yếu là đầm lầy.

b)

nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.

c)

nhiều diện tích lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

d)

 phía bắc tiếp giáp với đại dương Bắc Băng Dương.

42.

 Ý nào dưới đây là khó khăn của Liên bang Nga sau năm 2000?

a)

Sản lượng ngành kinh tế tăng chậm.      

b)

. Nợ nước ngoài từ thời Xô viết.

c)

 Nạn chảy máu chất xám.

d)

 Đời sống nhân dân chậm cải thiện.

43.

Nhật Bản không phải là đất nước

a)

 quần đảo trải ra hình vòng cung.

b)

có bốn đảo lớn từ bắc xuống nam.

c)

 có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

d)

 có khí hậu ôn đới và cận nhiệt.

44.

 Nơi dòng biển nóng lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.   

b)

 có sóng thần dữ dội.

c)

 có sóng thần dữ dội.

d)

bão lớn hàng năm.

45.

 Những loại cây công nghiệp trồng phổ biến ở Nhật Bản là

a)

chè, thuốc lá, dâu tằm.           

b)

 chè, cà phê, dâu tằm.   

c)

cao su, chè, dâu tằm.        

d)

thuốc lá, dâu tằm, bông.

46.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do

a)

 ưu tiên phát triển các ngành thương mại, tài chính.

b)

 tập trung ưu tiên phát triển ngành công nghiệp.

c)

diện tích đất nông nghiệp quá ít, không mở rộng.

d)

nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp lợi thế hơn sản xuất.

47.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.                 

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.    

d)

 Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.

48.

Nổi tiếng nhiều khoáng sản kim loại màu ở Trung Quốc là

a)

 miền Tây.      

b)

miền Bắc.     

c)

. miền Nam.     

d)

 miền Đông.

49.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

tiến hành cải cách ruộng đất trong nông nghiệp.

b)

 tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

xây dựng nhiều thành phố lớn và làng mạc.

50.

Thế mạnh phát triển nông nghiệp chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là

a)

. trồng trọt hoa màu.   

b)

nuôi trồng thủy sản.    

c)

. trồng cây lương thực.  

d)

 chăn nuôi gia súc.

51.

Đồng bằng bị lụt lội nặng nề nhất Trung Quốc là

a)

. Đông Bắc.    

b)

 Hoa Bắc

c)

Hoa Trung.       

d)

 Hoa Nam.

52.

. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

b)

 Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

. Tâm lí không muốn sinh nhiều con.

53.

 Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là

a)

chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

 chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

54.

 Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

 12 quốc gia.    

b)

 11 quốc gia.

c)

10 quốc gia.

d)

21 quốc gia.

55.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

 Ma-lai-xi-a.  

b)

 Xin-ga-po.

c)

Thái Lan.    

d)

In-đô-nê-xi-a.

56.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Đông Dương

b)

 Bán đảo Mã Lai.

c)

Bán đảo Trung - Ấn.

d)

Bán đảo Tiểu Á.

57.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

 Cận xích đạo.    

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới hải dương.

d)

 Nhiệt đới gió mùa.

58.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I  , tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

 Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

 Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

59.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

. Phát triển thủy điện.

b)

. Phát triển lâm nghiệp.

c)

Phát triển kinh tế biển.

d)

Phát triển kinh tế biển.

60.

 Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

b)

Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

d)

 Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.

61.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia.

c)

10 quốc gia.

d)

. 21 quốc gia.

62.

 Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

 Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

 Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

63.

 Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Đông Dương.

b)

Bán đảo Mã Lai.

c)

Bán đảo Trung - Ấn

d)

 Bán đảo Tiểu Á.

64.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

 Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

65.

 Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo.  

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới.    

d)

Nhiệt đới gió mùa.

66.

 Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

 Phía bắc Mi-an-ma.

b)

Phía nam Việt Nam.

c)

. Phía bắc của Lào

d)

. Phía bắc của Lào

67.

. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

 Các thung lũng rộng.

d)

. Đồi, núi và núi lửa.

68.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn.

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan..

69.

. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

 Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

70.

 Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

 Phát triển thủy điện.

b)

 Phát triển lâm nghiệp.

c)

 Phát triển kinh tế biển.

d)

 Phát triển chăn nuôi.

71.

 Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

.

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

 Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

 Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

72.

 Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

 Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

 Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

73.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á l

a)

. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

c)

 Lao động không cần cù, siêng năng.

d)

Thiếu sự dẻo dai, năng động.

74.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

75.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

 Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

 Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

 Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

76.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á có tỉ trọng khu vực I trong cơ cấu GDP (năm 2004) còn cao?

a)

. Cam-pu-chia.   

b)

.In-đô-nê-xi-a.

c)

Phi-lip-pin.  

d)

Việt Nam.

77.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

 Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.