wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm địa bài 23,24,26,28,29,31,32,33,36,37

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào

a)

Điện Biên

b)

Hà Giang

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

2.

Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta thuộc tỉnh thành nào

a)

Điện Biên

b)

Hà Giang

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

3.

Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ

a)

15° vĩ tuyến

b)

16° vĩ tuyến

c)

17° vĩ tuyến

d)

18° vĩ tuyến

4.

Phần biển VN có DT khoảng

a)

300 000 km^2

b)

500 000 km^2

c)

1 000 000 km^2

d)

2 000 000 km^2

5.

Đặc điểm của vị trí của VN về mặt tự nhiên

a)

Nằm trên tuyến đường hàng hải, hàng k quan trọng của thế giới

b)

Nằm trong khu vực châu Á - TBD đây là khu vực có nền kinh tế phát triển năng động nhất trên thế giới

c)

Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

d)

Nằm trên các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á

6.

Đặc điểm nào của vị trí của VN về mặt tự nhiên làm cho khí hậu VN mang tính chất nhiệt đới

a)

Nằm trong vùng nội chí tuyến

b)

Vị trí cầu nối giữa đất liền & biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo

c)

Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

d)

Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật

7.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh nào

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

8.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành nào

a)

Phú Yên

b)

Bình Định

c)

Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận

9.

Vùng biển của VN là 1 phần của

a)

Biển Hoa Đông

b)

Biển Đông

c)

Biển Xu-lu

d)

Biển Gia-va

10.

Vùng biển của VN k giáp vs vùng biển của nước

a)

TQ

b)

Philippines

c)

Đông Ti - mo

d)

Malaysia

11.

Chế độ gió trên biển Đông

a)

Quanh năm chung 1 chế độ gió

b)

Mùa đông gió có hướng đông bắc; mùa hạ có hướng tây nam khu vực Vịnh Bắc Bộ có hướng nam

c)

Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng đông bắc Vinh Bắc Bộ có hướng nam

d)

Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng nam

12.

Chế độ nhiệt trên Biển Đông

a)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ

b)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn

d)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn

13.

Thiên tai thường gặp ở vùng biển nc ta

a)

Lũ lụt

b)

Hạn hán

c)

Bão nhiệt đới

d)

Núi lửa

14.

Khoáng sản ở vùng biển VN

a)

Than đá

b)

Sắt

c)

Thiếc

d)

Dầu khí

15.

Trong giai đoạn Tiền Cambri đã hình thành các mỏ khoáng sản

a)

Than, dầu khí, apatit, đá vôi

b)

Than chì, đồng, sắt, đá quý

c)

Than chì, dầu khí, crom, thiếc

d)

Vàng, dầu khí, kim cương, đá quý

16.

Trong giai đoạn Cổ kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản

a)

Apatit, than, sắt, thiếc, titan

b)

Chì, đồng, vàng, đá quý

c)

Apatit, dầu khí, crom, thiếc

d)

Vàng, dầu khí, kim cương, đá quý

17.

Trong giai đoạn Tân kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản chủ yếu ở các khu vực

a)

Vùng nền cổ Việt Bắc

b)

Khu vực Bắc

c)

Vùng nền Kon Tum

d)

Thềm lục địa, dưới đồng bằng châu thổ và Tây Nguyên

18.

Trong giai đoạn Tân kiến tạo đã hình thành các mỏ khoáng sản chủ yếu

a)

Than chì, đồng, sắt, đá quý

b)

Dầu khí, than nâu, than bùn, bôxit

c)

Than, dầu khí, apatit, đá vôi

d)

Dầu khí, than đá, sắt, đồng

19.

Than phân bố chủ yếu ở

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc

20.

Bôxit phân bố chủ yếu ở

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

21.

Dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu ở

a)

Các đồng bằng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Thềm lục địa

22.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền VN là

a)

Đồi núi

b)

Đồng bằng

c)

Bán bình Nguyên

d)

Đồi trung du

23.

Địa hình thấp dưới 1000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền VN

a)

55%

b)

65%

c)

75%

d)

85%

24.

Dãy núi cao nhất nước ta là

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Pu Đen Đinh

c)

Pu Sam Sao

d)

Trường Sơn Bắc

25.

Hướng nghiêng của địa hình VN

a)

Tây - Đông

b)

Bắc - Nam

c)

Tây Bắc - Đông Nam

d)

Đông Bắc - Tây Nam

26.

Địa hình nước ta đc nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn

a)

Tiền Cambri

b)

Cổ sinh

c)

Trung sinh

d)

Tân kiến tạo

27.

Các cao nguyên badan phân bố ở

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

28.

Địa hình đặc trưng của vùng núi đá vôi nước ta là

a)

Địa hình cacxtơ

b)

Địa hình đồng bằng

c)

Địa hình bán bình nguyên

d)

Địa hình cao nguyên

29.

Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo

a)

Địa hình cacxtơ

b)

Địa hình đồng bằng

c)

Địa hình đê sông, đê biển

d)

Địa hình cao nguyên

30.

Địa hình nước ta hình thành và biến đổi theo những nhân tố chủ yếu

a)

Cổ kiến tạo và Tân kiến tạo

b)

Hoạt động ngoại lực: khí hậu, dòng nước...

c)

Hoạt động của con người

d)

Cả 3 nhân tố trên

31.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là

a)

Tây bắc - đông nam

b)

Vòng cung

c)

Tây - đông

d)

Đông bắc - tây nam

32.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc là

a)

Tây bắc - đông nam

b)

Vòng cung

c)

Tây - đông

d)

Đông bắc - tây nam

33.

Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông

a)

Sông Hồng và Sông Mã

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Đà và sông Mã

d)

Sông Đà và sông Cả

34.

Đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Bắc

a)

Vùng đồi núi thấp nổi bật là các cánh cung lớn

b)

Vùng núi cao và những cao nguyên đá vôi nằm song song và kéo dài theo hướng tây bắc - đông nam

c)

Vùng núi thấp có hai sườn không đối xứng, sườn phía đông hẹp và dốc

d)

Vùng đồi núi và các cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn

35.

Địa hình cacxto tập trung nhiều ở miền nào

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Tây Nguyên

36.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là

a)

Cao tb 2 - 3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước

b)

Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao

c)

Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng

d)

Đc chia thành nhiều đồng bằng nhỏ

37.

Bờ biển nc ta dài bnh km

a)

2260

b)

3260

c)

2360

d)

3620

38.

Đặc điểm bờ biển từ Đà Nẵng đến Vũng Tàu

a)

Rất khúc khuỷu, lồi lõm, có nh vũng, vịnh nc sâu, kín gió & nh bãi cát sạch

b)

Có nh bãi bùn rộng

c)

Là kiểu bờ biển hội tụ

d)

Diện tích rừng ngập mặn pt

39.

Thềm lục địa nc ta mở rộng tại các vùng biển

a)

Vùng biển Bắc Bộ và Trung Bộ

b)

Vùng biển Trung Bộ và Nam Bộ

c)

Vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ

d)

Vùng biển Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ

40.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện

a)

Nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21°C

b)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt

c)

Một năm có 2 mùa giờ có tính chất trái ngược nhau

d)

Lượng mưa trung bình năm có khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%

41.

Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu thể hiện

a)

Nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21°C

b)

Khí hậu chia làm 2 mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau

c)

Lượng mưa trung bình năm khoảng 1.500-2.000mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%

d)

Tất cả các ý trên

42.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Bạch Mã

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

43.

Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc

a)

Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Nóng, khô, ít mưa

c)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

d)

Lạnh và khô

44.

Nhân tố nào là nhân tố quyết định đến sự phân hóa Tây - Đông của khí hậu nước ta

a)

Vĩ độ

b)

Kinh độ

c)

Gió mùa

d)

Địa hình

45.

Mùa mưa của khu vực Đông Trường Sơn vào mùa nào

a)

Mùa Hạ

b)

Mùa thu

c)

Cuối hạ đầu thu

d)

Cuối thu đầu đông

46.

Gió tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Nam Bộ

47.

Gió mùa đông bắc hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta

a)

Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên và duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ

48.

Tính chất đa dạng của khí hậu nước ta thể hiện

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao, lượng mưa lớn

b)

Khí hậu chia làm 2 mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau

c)

Khí hậu nước ta phân hóa mạnh mẽ theo không gian và theo thời gian

d)

Có bão nhiệt đới, lũ lụt, hạn hán xảy ra

49.

Những nhân tố nào là nhân tố làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường

a)

Vị trí và hình dạng lãnh thổ

b)

Kinh độ

c)

Gió mùa

d)

Cả 3 ý trên

50.

Tính thất thường của khí hậu hưởng như thế nào đến sinh hoạt và sản xuất của người dân

a)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

b)

Đa dạng cơ cấu cây trồng

c)

Trong nông nghiệp có thể trồng các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới

d)

Công tác dự báo thời tiết và xác định thời vụ gặp nhiều khó khăn

51.

Theo chế độ gió mùa nước ta có 2 mùa gió có hướng

a)

Đông Bắc và Tây Nam

b)

Bắc và Nam

c)

Tây Bắc và Đông Nam

d)

Đông và Tây

52.

Gió mùa mùa đông là sự hoạt động mạnh mẽ của gió có hướng

a)

Tây Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

53.

Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông đối với khí hậu miền Bắc

a)

Nóng ẩm và mưa nhiều

b)

Nóng, khô, ít mưa

c)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

d)

Lạnh và khô

54.

Đặc điểm khí hậu của Tây Nguyên và Nam Bộ từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau

a)

Nóng ẩm và mưa nhiều

b)

Nóng,khô, ít mưa

c)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

d)

Lạnh và khô

55.

Mưa ngâu thường diễn ra ở khu vực nào

a)

Tây Bắc

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ

56.

Đặc điểm thời tiết phổ biến trên cả nước vào mùa gió Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10

a)

Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Nóng, khô, ít mưa

c)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

d)

Lạnh và khô

57.

Nhận xét nào đúng về diễn biến của bão nhiệt đới ở nước ta

a)

Nước ta ít chịu ảnh hưởng của các cơn bão nhiệt đới

b)

Bão nhiệt đới ảnh hưởng đến nước ta quanh năm

c)

Mưa bão nước ta diễn ra chậm dần từ Bắc vào Nam

d)

Khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của bão là vùng đồng bằng sông Cửu Long

58.

Khí hậu đã mang lại những thuận lợi I

a)

Thuận lợi cho sinh vật phát triển quanh năm

b)

Là cơ sở phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, hình thành các vùng chuyên canh

c)

Các hoạt động sản xuất diễn ra quanh năm

d)

Tất cả các ý trên

59.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

b)

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc, chủ yếu là các sông lớn

c)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố rộng khắp

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp

60.

Chế độ nước của sông ngòi nước ta

a)

Sông ngòi đầy nước quanh năm

b)

Lũ vào thời kỳ mùa Xuân

c)

Hai mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt

d)

Sông ngòi nhiều nước nhưng càng về hạ lưu thì lượng nước càng giảm

61.

Sông chảy theo hướng vòng cung là

a)

Sông Chảy

b)

Sông Mã

c)

Sông Gâm

d)

Sông Mê Công

62.

Đỉnh lũ của sông ngòi Bắc Bộ vào tháng mấy

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

63.

Mùa lũ của sông ngòi Trung Bộ

a)

Mùa hè

b)

Hè thu

c)

Mùa thu

d)

Thu đông

64.

Đỉnh lũ của sông ngòi Nam Bộ vào tháng mấy

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

65.

Lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào của nước ta

a)

Sông Hồng và sông Mã

b)

Sông Mã và sông Đồng nai

c)

Sông Đồng nai và Sông mê kông

d)

Sông Hồng và sông mê kông

66.

Việt Nam có mấy nhóm đất chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

Đất feralit

b)

Đất phù sa

c)

Đất mùn núi cao

d)

Đất mặn ven biển

68.

Điểm của nhóm đất feralit

a)

Đất chua, nghèo mùn, nhiều sét

b)

Đất có màu đỏ vàng do có nhiều hợp chất sắt và nhôm

c)

Đất phân bố chủ yếu ở vùng miền đồi núi thấp

d)

Cả ba đặc điểm trên

69.

Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở

a)

Vùng miền núi thấp

b)

Vùng miền núi cao

c)

Vùng đồng bằng

d)

Vùng ven biển

70.

Dưới nhóm đất mùn núi cao hình thành các thảm thực vật

a)

Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh

b)

Rừng á nhiệt đới và ôn đới núi cao

c)

Trồng nhiều cây công nghiệp

d)

Rừng ngập mặn

71.

Nhóm đất phù sa Sông và Biển phân bố ở

a)

Vùng núi cao

b)

Vùng đồi núi thấp

c)

Các cao nguyên

d)

Các đồng bằng

72.

Đất phù Sa thích hợp canh tác

a)

Cây công nghiệp lâu năm

b)

Trồng rừng

c)

Lúa, hoa màu, cây ăn quả,...

d)

Khó khăn cho canh tác

73.

Đất phù badan phân bố chủ yếu

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

74.

Hệ sinh thái rừng thưa rụng phân bố

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Việt Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

75.

Vườn quốc gia Cát Bà phân bố ở tỉnh

a)

Quảng Ninh

b)

Hải Phòng

c)

Thái Bình

d)

Nam Định

76.

Vườn quốc gia đầu tiên của Việt Nam

a)

Ba vì

b)

Cúc Phương

c)

Bạch Mã

d)

Tràm chim