wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dịa lý 11

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ nhật bản trải theo vòng cung dài khoảng

a)

3800km

b)

8300km

c)

830km

d)

380km

2.

Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên nhỏ nhất ở Nhật Bản

a)

Hôcaiđô

b)

Hônsu

c)

Kiuxiu

d)

Xiccôcư

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệpNhật Bản

a)

Có vai trò thứ yếu trong kinh tế

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít

c)

Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại

d)

Chăn nuôi còn kém phát triển

4.

Đặc điểm nổi bật của kinh tế hô-cai đô-là

a)

Tập trung các ngành công nghiệp rất lớn

b)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng

c)

rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng

d)

Diện tích rộng nhất dân số đông nhất

5.

Nguyên nhân khiến tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm là

a)

Do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang chăn nuôi

b)

Do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang trồng cây công nghiệp

c)

Do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang đất ở

d)

Do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang trồng cây khác

6.

Sản xuất nào không phải là sản xuất thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản

a)

Tàu biển

b)

Ô Tô

c)

Robot

d)

Xe gắn máy

7.

Nhật Bản đứng thứ bao nhiêu thế giới về vi mạch và chất bán dẫn

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

8.

Nhật Bản là Quốc đạo nằm trên

a)

Bắt băng dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại tây Dương

d)

Thái Bình Dương

9.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương vì

a)

Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc

b)

Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng

c)

Sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường và nguyên liệu về sản xuất

d)

Để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp tạo cơ cấu ngành đa dạng

10.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài khúc khuỷu nhiều vũng Vịnh

b)

Trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể

c)

Nhiều núi lửa động đất sóng thần

d)

Nhiều đảo lớn nhỏ cách xa nhau

11.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

a)

Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động

b)

Làm việc tích cực tự giác tinh thần trách nhiệm cao

c)

Việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước

d)

Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động

12.

Sắp xếp thứ tự bốn đảo lớn của Nhật Bản từ Bắc xuống Nam là

a)

Hô-cai-đô, xi-cô-cư,hôn-su,kiu-xin

b)

Hô-cai-đô,Hôn-su,xi-cô-cư, kiu-xiu

c)

Hôn-su,hô-cai-đô,xi-cô-cư,kiu-xin

d)

Kiu-xiu,xi-cô-cư,Hon-su,hô-cai-đô

13.

Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở

a)

Các thành phố ven biển

b)

Các đảo nhỏ phía Nam

c)

Khu vực ven biển phía Bắc

d)

Vùng núi thấp phía tay

14.

Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Tơ tằm

15.

Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là

a)

Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ, Bla zin, Đông Nam Á,

b)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU,Đông Nam Á, ỗtraylia

c)

Hoa Kỳ phải Ấn Độ, và gây viêm, e u,Canada.

d)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, Nga, eU,Brazin,

16.

Sản xuất các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản không phải là hạn

a)

Sony

b)

Toshiba

c)

Toyota

d)

Hitachi

17.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là

a)

Công nghiệp chế tạo

b)

Xây dựng và công trình công cộng

c)

Công nghiệp dệt, sợi vải các loại

d)

Sản xuất điện tử

18.

Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41 % sản lượng xuất khẩu của thế giới là

a)

Ô tô

b)

Tàu biển

c)

Xe gắn máy

d)

Sản phẩm tin học

19.

Nhận xét không chính xác vền đặc biệt tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Sông ngồi ngắn và dốc

c)

Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển

d)

Than đá có chữ lượng lớn

20.

Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm một chín 91 là

a)

Tăng trưởng ổn định

b)

Tăng trưởng cao

c)

Tăng trưởng chậm lại

d)

Tăng trưởng ở mức thấp

21.

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản ,HAi ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

Thương mại và du lịch

b)

Tài chính và du lịch

c)

Thương mại và tài chính

d)

Tài chính và giao thông vận tải

22.

Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

a)

338 Nghìnkm2

b)

378 nghìnkm2

c)

387 nghìnkm2

d)

738 ngìnkm2

23.

Đặc điểm không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản là

a)

Giá trị công nghiệp đứng thứ hai Thế giới

b)

Sản lượng tơ tằm đứng đầu thế giới

c)

Sản phẩm phần lớn phục vụ cho sản xuất

d)

Chiếm 90 % số robot của toàn thế giới

24.

Thương mại Nhật Bản đứng thứ tư thế giới sau các nước nào sau đây

a)

Pháp, Đức, Trung Quốc

b)

Hoa Kỳ, Đức, Trung Quốc

c)

Anh, Đức, Pháp

d)

Trung Quốc, Hoa Kỳ, anh

25.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là

a)

Đường bờ biển dài, có nhiều vũng Vịnh

b)

Biển rộng, không đóng băng quanh năm

c)

Nhiều đạo, khí hậu phân hóa đa dạng

d)

Lãnh thổ rộng, chạy dài qua nhiều vĩ độ

26.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp ở Nhật Bản là

a)

Thiếu tài nguyên khoáng sản

b)

Địa hình châu yếu là đồi núi

c)

Mạng lưới sông ngồi ngắn

d)

Đường bờ biển khúc khuỷu

27.

Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

Lao động cần cù và tích cực

b)

Tinh thần tự giác chưa cao

c)

Lao động trẻ chiếm chủ yếu

d)

Trình độ lao động còn thấp

28.

Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế

a)

Lao động đông, chất lượng cao

b)

Giầu kinh nghiệm, phân bố đều

c)

Lao động trẻ, Gia tăng nhanh

d)

Lao động ra, trình độ nâng cao

29.

Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản

a)

Vùng biển giáp nhiều nước

b)

Khí hậu mang tính gió mùa

c)

Có nhiều ngư trường rộng lớn

d)

Có nhiều cửa sông và đầm phá

30.

Ở Nhật Bản tin là người dơi trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây

a)

Khó nâng cao chất lượng sống

b)

Khó phát triển giáo dục và đào tạo

c)

Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn

d)

Tí lệ thiếu việc làm gia tăng

31.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

c)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

d)

Tâm lý không muốn sinh nhiều con của người dân

32.

Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp

a)

Sử dụng các công nghệ sản xuất mới

b)

Tập trung vào gia tăng thuế nông nghiệp

c)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

d)

Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn

33.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm tạo điều kiện khai thác tìm năng nào sau đây

a)

Tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn

b)

Sức lao động của người dân và Thị trường

c)

Nguồn vốn và sức lao động của dân cư

d)

Lao động và tài nguyên thiên nhiên

34.

Biên giới của Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao, hoang mạc

b)

Sao nguyên,Gừng

c)

Núi cao, Sơn Nguyên

d)

Rừng, đồng cỏ

35.

Sự đa dạng của thiên nhiên Trung Quốc được thể hiện qua

a)

Sự đa dạng của địa hình và khí hậu

b)

Sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây

c)

Sự đa dạng của sinh vật và khoáng sản

d)

Sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam

36.

Để hạn chế tốc độ gia tăng dân số từ năm 1979, Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân số với nội dung.:

a)

Mỗi gia đình chỉ có một con trai

b)

Mỗi gia đình chỉ có một đến hai con

c)

Mỗi gia đình chỉ có hai con

d)

Mỗi gia đình chỉ có một con

37.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách nông nghiệp mới của Trung Quốc

a)

Điện tử

b)

Luyện kim

c)

Hóa dầu

d)

Chế tạo máy

38.

Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về an toàn vào năm

a)

2000

b)

2001

c)

2002

d)

2003

39.

Đây không phải là tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc

a)

Khoáng sản

b)

Rừng

c)

Đồng cỏ

d)

Đất

40.

Đường bờ biển của Trung Quốc dài

a)

800km

b)

9000km

c)

8000km

d)

900km

41.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

Núi và cao nguyên xuyên buôn đĩa

b)

Núi và Sơn Nguyên đồ sổ

c)

Đồng bằng và đồi núi thấp

d)

Núi và đồng bằng châu thổ

42.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư Nước ngoài

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

Nguồn lao động đông đảo thị trường tiêu thụ rộng lớn

43.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc

a)

Sông ngồi và khí hậu

b)

Địa hình và khí hậu

c)

Địa hình và rừng

d)

Biển vào Khoáng sản

44.

Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn ở Trung Quốc là

a)

Trùng Khánh

b)

Côn Minh

c)

Vũ hán

d)

Quảng Châu

45.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào

a)

Đông Bắc và Hoa trung

b)

Hòa Bắc và hoa trung

c)

Hoa chung và hoa nam

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc

46.

Dân tộc nào ở Trung Quốc chiếm đại đa số

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Hồi

47.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

Sự phân hóa dầu nghèo ngày càng lớn

c)

Không còn tình trạng đói nghèo

d)

Trở thành nước có GDP/tngười vào loại cao nhất thế giới

48.

Tên các đồng bằng lớn ở Trung Quốc theo thứ tự từ nam lên bắc là

a)

Đông Bắc, Hòa Bắc, hoa chung, Hòa Nam

b)

Hoài Nam, hoa chung, Hòa Bắc, Đông Bắc

c)

Đông Bắc, Hoa Nam, hoa chung, Hòa Bắc

d)

Hoa chung, Hòa Nam, Hòa Bắc, Đông Bắc

49.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển dựa trên thế mạnh về

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên liệu sẵn có

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn vào công nghệ sản xuất cao

50.

Đồng bằng nào ở Trung Quốc có tình trạng lụt lội nặng nhất vào mùa hạ

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

51.

Tao ra nông sản chính của các đồng bằng hoa chung Hoa Nam

a)

Lúa gạo, ngô

b)

Chè, bông

c)

Chè, lúa mì

d)

Bông lợn

52.

Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Cừu

b)

c)

d)

Ngựa

53.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào

a)

Lương thực, củ cải đường, thủy sản

b)

Lương thực, bông, thịt lợn

c)

Lúa mì, khoai tây, thịt bò

d)

Lúa gạo, cao su ,thịt lợn

54.

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây

a)

Đông Á

b)

Bắc á

c)

Nam Á

d)

Tây á

55.

Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

Đồng bằng

b)

Núi cao

c)

Hoang mạc

d)

Cao nguyên

56.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

Đông nhất thế giới

b)

Tỷ lệ sinh rất cao

c)

Phân bố đồng đều

d)

Có ít dân tộc

57.

Thủ đô của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh

b)

Thượng Hải

c)

Vũ hán

d)

Hồng Kông

58.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ

c)

Nhiều số nguyên buồn đĩa

d)

Xong ngồi giáp, lắm thác ghềnh

59.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi an ma

d)

Thái Lan

60.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

Các nước chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

b)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bảo

c)

Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

d)

Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ

61.

Một trong những cơ sở thuận lợi để các quốc gia khu vực Đông Nam Á hợp tác và cùng phát triển là có sự tương đồng về

a)

Phong tục, tập quán và văn hóa

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Dân số và lao động

62.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia

b)

10 quốc gia

c)

11 quốc gia

d)

21 quốc gia

63.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây

a)

Thái Bình Dương và đại Tây dương

b)

Ấn Độ Dương và đại Tây dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc băng dương

64.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

XíchĐạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới gió mùa

65.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh

a)

Phía Bắc Myanma phía Bắc Việt Nam

b)

Phía Bắc của lào phía bắc bộ mi a ma

c)

Phía Nam Việt Nam và phía Nam lào

d)

Phía Bắc Philippines và phía Nam Việt Nam

66.

Theo khu vực kinh tế của nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng nào dưới đây

a)

Giảm tỷ trọng khu vực một và tăng ty trọng khu vực hai và ba

b)

Giảm 1.000.000.000 trọng khu vực một và khu vực Ba và tăng 1.000.000.000 trọng khu vực ba

c)

Tăng 1.000.000.000 trọng khu vực một giảm 1.000.000.000 trọng khu vực hai và ba

d)

Tăng 1.000.000.000 trọng khu vực một giảm 1.000.000.000 trọng khu vực hai và ba

67.

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và nhanh càng trở thành cái mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là:

a)

Công nghiệp dệt may, da day

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại

c)

Các ngành Tiểu thủ công nghiệp phục vụ sản xuất

d)

Công nghiệp lắp ráp ôtô, xe máy, thiết bị điện tử

68.

Đây là cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

Lúa gạo, mía củ cải đường

c)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, cha la

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía

69.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho công nghiệp Đông Nam Á

a)

Công nghiệp, cây ăn quả

b)

Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà

c)

trồng lúa nước

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

70.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Vùng biển rộng lớn giầu tiềm năng trừ lào

c)

Hoạt động của gió mùa vào một mùa đông lạnh thực sự

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

71.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển kinh tế biển

c)

Phát triển nông nghiệp

d)

Phát triển chăn nuôi

72.

Dân cư đông nam Á phân bố không đều thể hiện ở

a)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn vùng ven biển

d)

Dân cư thưa thớt ở một shop vùng đỏ Badan

73.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á ASEAN được thành lập vào năm nào

a)

1967

b)

1977

c)

1995

d)

1997

74.

Nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, Indonesia, Malaixia, Philippines, Singapore

b)

Thái Lan, Indonesia, Malaixia, Philippines, Singapore

c)

Thái Lan, Indonesia, Myanma, Brunei, Singapore

d)

Thái Lan, Singapore, Indonesia, Malaixia, Việt Nam

75.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

Các thung lũng rộng

c)

Núi và cao nguyên

d)

Đồi, núi và núi lửa

76.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

77.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

b)

Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

c)

Xây dựng Đông Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ ASEAN với các tổ chức quốc tế khác

78.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị

b)

Thông qua ký kết các hiệp ước

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

d)

Thông qua các chuyến thăm chính thức của các nguyên thủ

79.

Quốc gia nào sau đây là quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không tiếp giáp với biển

a)

Đông Timor

b)

Bru-nây

c)

Thái Lan

d)

Indonesia

80.

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

b)

Lao động không cần Cù, siêng năng

c)

Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

d)

Thiếu sự dẻo dai, năng động

81.

Quốc gia chưa gia nhập các quốc gia Đông Nam Á ASEAN là

a)

Campuchia

b)

Mianma

c)

Philippines

d)

Đông Timor

82.

Quốc gia nào ở Đông Nam Á có lãnh thổ vừa nằm bán đảo Trung ấn vừa nằm trên bán đảo Mã Lai

a)

Indonesia

b)

Philippines

c)

Malaixia

d)

Thái Lan

83.

Đông Nam Á có vị trí địa lý và chính trị rất quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối giữa hai lục địa là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

d)

Nên kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

84.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

Vì ở các đại dương lớn

b)

Có số dân đông, nhiều quốc gia

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á âu và lục địa Australia

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

85.

Các nước sau của khu vực Đông Nam Á, nước nào là công nghiệp mới

a)

Bru-nây

b)

Campuchia

c)

Thái Lan

d)

Singapore

86.

Việt Nam suất khẩu gạo chủ yếu sang các nước nào trong ASEAN

a)

Singapore,Bru-nây

b)

Campuchia, Thái Lan

c)

Myanma, lào

d)

Indonesia, Philippines

87.

Nước nào dưới đây hoàn toàn thuộc về Đông Nam Á biển đảo

a)

Myanma, Philippines, Indonesia

b)

Thái Lan, Philippines, Indonesia

c)

Việt Nam, Philippines, Indonesia

d)

Bru-nây,Philippines, Indonesia

Similar Resources on Wayground