wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa hky

Total questions: 85

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Ngành đường sắt ra đời vào khoảng thế kỷ

a)

Đầu thế kỷ XVIII

b)

Đầu thế kỷ XIX

c)

Giữa thế kỷ XVIII

d)

Giữa thế kỷ XIX

2.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới.

a)

Ở các nước đang phát triển, tỉ trọng của dịch vụ chỉ thường dưới 50%

b)

Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước Đông Nam A cao hơn so với các nước còn lại

c)

Các thành phố lớn đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn.

d)

Bắc Mĩ và Tây Âu có tỉ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cao nhất.

3.

Phát triển ngành du lịch cho phép:

a)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên du lịch

b)

Tạo việc làm, bảo tồn các giá trị văn hóa và bảo vệ môi trường

c)

Tăng nguồn thu ngoại tệ

d)

Tất cả các ý trên

4.

Vai trò nào sau đây ko đúng với ngành dịch vụ

a)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

c)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

d)

tạo them nhiều việc làm cho người lao động

5.

Điểm nào sau đây đúng khi cung lớn hơn cầu

a)

Giá cả có xu hướng tăng lên

b)

Sản xuất có nguy cơ đình trệ

c)

Hàng hóa khan hiếm

d)

Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất kinh doanh

6.

Thị trường được hiểu là:

a)

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

b)

Sự cung cấu về mặt hang hóa, dịch vụ ở các quy mô khác nhau

c)

Nơi trao đổi hàng hóa và dịch vụ

d)

tất cả những ý trên

7.

Sự phát triển của ngành đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

Thông tin liên lạc

b)

Sản phẩm khí đốt

c)

dầu mỏ, dầu khí

d)

nước

8.

Ngành vận tải vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ là

a)

ngành ô tô

b)

ngành đường sắt

c)

ngành hàng không

d)

ngành đường thủy

9.

Mạng lưới giao thông vận tải ở các nước đang phát triển còn kém phát triển là do

a)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi

b)

hiếu vốn đầu tư

c)

Dân cư phân bố không đồng đều

d)

Trình độ công nghiệp hóa còn thấp

10.

Nhược điểm chính của ngành đường sắt là:

a)

chỉ hoạt động trên những tuyến đường ray cố định

b)

Cần nhiều công nhân viên thực hiện

c)

Đầu từ lớn

d)

all

11.

Khu vực có tỉ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP thấp nhất trên thế giới là

a)

Tây Phi

b)

Tây Á

c)

Đông Phi

d)

Nam Á

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương:

a)

thúc đấy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Phục vụ cho nhu cầu của từng các nhân trong xã hộ

c)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước

d)

Gần thị trường trong nước với quốc tế

13.

Quốc gia có hệ thống đường ống dài nhất trên thế giới

a)

Ảrập Xêút

b)

Hoa Kì

c)

Nga

d)

Trung Quốc

14.

Loại hình vận tải có tính cơ động, khả năng thích ứng cao với mọi loại địa hình, có hiệu quả kinh tế cao trên các cự li

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường ô tô

d)

Đường biển

15.

Trên thế giới mạng lưới đường sắt phân bố dày đặc ở:

a)

Châu Âu và phía đông Hoa Kì

b)

Bắc Mĩ và Trung Mĩ

c)

Châu Âu và Trung Mĩ

d)

Châu Âu và Đông Á

16.

Nhân tố ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải là:

a)

Địa hình

b)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế

c)

Khí hậu thủy van

d)

Sự phân bố dân cư C

17.

Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là:

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Nguồn vốn đầu tư

c)

C. Dân cư

d)

Điều kiện kỹ thuật

18.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới là : New york, (a)   , Tokyo

19.

Ở các nước phát triển, dịch vụ chiếm tỉ trọng trong khoảng

trên (a)   % trong cơ cấu GDP

20.

Các thành phố, thị xã là các trung tâm dịch vụ vì:

a)

A. Dân cư tập trung cao, nhu cầu phục vụ lớn

b)

B. Các thành phố thường là trung tâm kinh tế, văn hóa chính trị của cả nước

c)

C. Các thành phố thường là các trung tâm công nghiệp cần nhiều loại hình dịch

d)

D. Tất cả các ý trên

21.

Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

a)

Quy mô dân số, lao động

b)

Truyền thống văn hóa

c)

Phân bố dân cư

d)

Trình độ phát triển kinh tế

22.

Sự phân bố các nganh dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Các trung tâm công nghiệp

b)

Sự phân bố dân cư

c)

các ngành kinh tế mũi nhọn

d)

các vùng kinh tế trọng điểm

23.

Ngành dịch vụ được mệnh danh " ngành công nghiệp không khói" là

a)

Bảo hiểm, ngân hàng

b)

Hoạt động đoàn thể

c)

Thông tin liên lạc

d)

Du lịch

24.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh

a)

Giao thông vận tải

b)

Bảo hiểm

c)

Tài chính

d)

Các hoạt động đoàn thể

25.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi thì cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

a)

Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải

b)

Cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm

c)

Xây dựng mạng lưới y tế, giáo dục

d)

Mở rộng diện tích trồng rừng

26.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến

a)

Trình độ phát triển ngành dịch vụ

b)

Tổ chức dịch vụ

c)

Mức độ tập trung ngành dịch vụ

d)

Hiệu quả ngành dịch vụ

27.

vật ngang hiện tại dùng để đo giá trị hàng hóa là: (a)  

28.

chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu của các nước có nền kinh tế kém phát triển là:

a)

nông, lâm, sản, nguyên liệu và khoáng sản

b)

Sản phẩm công nghiệp chế biến

c)

Máy móc

d)

Hàng tiêu dùng

29.

Quy luật hoạt động của thị trường là: (a)  

30.

Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ô tô là

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Ách tắc giao thông

c)

Tai nạn giao thông

d)

Tốn kém về nhiên liệu và nguyên liệu

31.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành.

a)

Dịch vụ công.

b)

Dịch vụ tiêu dùng.

c)

Dịch vụ kinh doanh.

d)

Dịch vụ cá nhân.

32.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

c)

Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.

d)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa ,lịch sử ,các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại.

33.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

a)

Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

34.

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đế

a)

Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.

b)

Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

d)

Sức mua và nhu cầu dịch vụ.

35.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

Hình thành các điểm du lịch.

d)

Mạng lưới ngành dịch vụ.

36.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ ?

a)

Mức sống, thu nhập thực tế

b)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

c)

Quy mô, cơ cấu dân số

d)

Trình độ phát triển kinh tế

37.

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng.

a)

Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới.

b)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển.

c)

Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.

d)

Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.

38.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam ?

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên.

c)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

d)

Nhu cầu du lịch lớn.

39.

Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải ?

a)

Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất.

b)

Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.

c)

Cùng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.

d)

Góp phần phân bố dân cư hợp lí.

40.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

Khối lượng luân chuyển.

b)

Sự an toàn cho hành khách và hàng hóa.

c)

Sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải.

d)

Khối lượng vận chuyển.

41.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được ?

a)

đường sông

b)

đường sắt

c)

đường oto

d)

đường máy bay

42.

Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

Các tuyến đường xuyên Á.

b)

Đường Hồ Chí Minh.

c)

Quốc lộ 1

d)

Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông.

43.

Vận tải đường ống là loại hình vận tải trẻ, các tuyến đường ống trên thế giới được xây dựng trong thế kỉ

a)

XIX

b)

XX

c)

XVI

d)

XVII

44.

Giao thông đường thủy nói chung có ưu điểm là:

a)

Cước phí vận tải rẻ, thích hợp với chở hàng nặng, cồng kềnh.

b)

Tiện lượi, thích nghi với mọi điều kiện địa hình.

c)

Vận chuyển được hàng nặng trên đường xa, với tốc độ nhanh, ỏn định.

d)

Có hiệu quả với cự li vận chuyển ngắn và chung bình.

45.

Ba nước phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ là

a)

Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-da.

b)

Anh, Pháp, Đức.

c)

LB Nga, Trung Quốc, Việt Nam.

d)

Hoa Kì, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

46.

Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua

a)

iệc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua.

b)

Việc luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.

c)

Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng.

d)

Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau.

47.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

c)

Phân tích thị trường trong nước và quốc tế.

d)

Hướng dẫn tiêu dùng.

48.

ba trung tâm buôn bán lớn nhất thế giới là: Hoa Kỳ, (a)   , Nhật Bản

49.

Khi giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu thì gọi là: (a)  

50.

chọn câu đúng

a)

Cự li vận chuyển trung bình = Khối lượng luân chuyển / Khối lượng vận chuyển

b)

Cự li vận chuyển trung bình = Khối lượng luân chuyển + Khối lượng vận chuyển

c)

Cự li vận chuyển trung bình = Khối lượng vận chuyển

d)

Cự li vận chuyển trung bình = Khối lượng vận chuyển

51.

Tính cự ly vận chuyển trung bình của đường sắt( lấy giá trị gần đúng) biết:

khối lượng luân chuyển: 3854,7 ( triệu tấn/ km)

khối lượng vận chuyển 8999,0 ( nghìn tấn)

a)

269 km

b)

487 km

c)

428 km

d)

532 km

52.

Làm thế nào để đạt 10 điểm thi học kỳ 2 môn địa tốt nhất?

a)

Học hành thật chăm chỉ

b)

Sử dụng tài liệu khi thi

c)

Nằm mơ

d)

Nghe thầy cô giảng thật chăm chú

53.

Biết: khối lượng luân chuyển là: 4534,7 ( triệu tấn.km)

cự ly vận chuyển là: 578645( m)

vậy khối lượng vận chuyển (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ) là (a)   ( nghìn tấn )

54.

quốc gia nhập siêu

a)

Trung Quốc,Ca-na-da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp.

b)

Trung Quốc ,Thái Lan, Đức

c)

Hoa Kì,Ca- na-da, Nhật Bản,Ấn Độ,Pháp.

d)

Hoa Kì, Ca-na-da, Thái Lan, Đức.

55.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào ở các nước ta và châu lục ?

a)

Nông nghiệp

b)

Ngu nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Thương Nghiệp

56.

Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về

a)

Toa tàu

b)

Nhà ga

c)

đường ray

d)

sức kéo

57.

Mai thi rồi,mọi người có gì muốn nói hông :3 <3

4 lines
58.

Trong các nhân tố tự nhiên, nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động giao thông vận tải nhất?

a)

Địa hình

b)

Sinh vật

c)

Khí hậu

d)

Khoáng sản

59.

Năm 2003, khối lượng vận chuyển đường sắt nước ta là 7986 nghìn tấn, khối lượng luân chuyển là 2876,8 triệu tấn.km. Hỏi cự li vận chuyển trung bình của đường sắt nước ta là (a)   km? ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )

60.

Loại hình vận tải nào sau đây có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất trong các loại hình giao thông vận tải?

a)

Đường ô tô

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường ống.

61.

Vì sao phần lớn các cảng biển đều nằm ở hai bên bờ đối diện Đại Tây Dương?

a)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn của thế giới là Bắc Mĩ và Tây Âu.

b)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn của thế giới là Tây Âu và Nhật Bản.

c)

Có bở biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển

d)

Nối liền hai trung tâm kinh tế lớn của thế giới là Đông Á vả Bắc Mĩ

62.

Giao thông vận tải đường sông của Việt Nam phát triển mạnh nhất ở vùng nào?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

63.

Kênh đào Suez là con đường ngắn nhất nối hai đại dương nào

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

64.

Cán cân xuất nhập khẩu là:

a)

Tổng số giá trị hàng xuất khẩu và giá trị hàng nhập khẩu.

b)

Hiệu số giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.

c)

Chênh lệch giữa giá trị xuất khẩu và dân số.Chênh lệch giữa giá trị xuất khẩu và dân số.

d)

Tỉ trọng buôn bán của quốc gia so với thế giới

65.

: Vì sao hoạt động thương mại có vai trò hướng dẫn tiêu dùng?

a)

Hoạt động thương mại tạo ra hàng hóa chất lượng cao.

b)

Tạo ra hình thức buôn bán mớ

c)

Có thể tạo ra tập quán tiêu dùng mới.

d)

. Nhu cầu của người dân ngày càng được nâng cao.

66.

Năm 2004, tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa của Nhật Bản là 2032,6 tỉ USD, trong đó giá trị nhập khẩu là 565,6 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản là (a)   tỉ USD?

67.

các nhà sản xuất được kích thích mơ rộng sản xuất trên thị trường khi

a)

cung lớn hơn cầu

b)

hàng hóa được tự do lưu thông

c)

cung nhỏ hơn cầu

d)

ngoiaj thường phát triển hơn nội thương

68.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là:

a)

đường bộ

b)

đường sắt

c)

đường sông

d)

đường biển

69.

nhân tố Tài nguyên thiên nhiên, di sản văn hóa ảnh hường đến _______ của ngành dịch vụ

a)

nhịp độ phát triển, cơ cấu ngành dịch vụ

b)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ

c)

sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch

d)

mạng lưới ngành dịch vụ

70.

đâu là dịch vụ thuộc nhóm ngành tiêu dùng

a)

dịch vụ nghề nghiêp

b)

dịch vụ hành chính

c)

thể dục thể thao

d)

kinh doanh đất

71.

điền vào chỗ trống:

" Ở mỗi nước lại có các ___________________ về một loại dịch vụ nhất định"

a)

cơ cấu phát triển

b)

thành phố chuyên môn hóa

c)

trung tâm công nghiệp

d)

tổ hợp thương mại

72.

Đâu là nơi tập trung các ngành sản xuất, dịch vụ, dân cư

a)

gần tuyến vận tải lớn, đầu mối giao thông vận tải

b)

thành phố trung tâm dịch vụ lớn

c)

nơi có tài nguyên thiên nhiên thuận lợi, dồi dào, dư dả

d)

nơi tập trung nhiều ngành công nghiệp

73.

tổng chiều dài đường sách trên thế giới khoảng

a)

1,2 triệu km

b)

120000 km

c)

12,2 triệu km

d)

120 triệu km

74.

Ở các nước đang phát triển, dịch vụ chiếm tỉ trọng trong khoảng

dưới (a)   % trong cơ cấu GDP

75.

Đâu là nhận định đúng về đặc điểm của thị trường thế giới

a)

Toàn cầu hóa nên kinh tế là xu thế quan trọng nhất đối với các nước đang phát triển

b)

Khối lượng buôn bán trên toàn thế giới giảm liên tục trong những năm qua

c)

Hoa Kỳ, Đức, Nhật, Pháp, Trung quốc là các cường quốc thế giới về xuất nhập khẩu > đồng tiền của các nước này là ngoại tệ mạnh trong hệ thống thế giới

d)

Châu Âu Châu á Bắc mỹ có tỉ trọng buôn bán nội trong nội vùng và trên TG đều lớn

76.

(Đ hay S)

Vai trò của ngành dịch vụ là thúc đẩy sản xuất phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

77.

(Đ hay S)

Vai trò của ngành dịch vụ là sử dụng tốt hơn lao động trong nước, nhưng không tạo điều kiện việc làm cho người dân

a)

đúng

b)

sai

78.

(Đ hay S)

Khai thác hiệu quả nguồn TNTN, di sản văn hóa, nguồn lao động là một trong những vai trò của dịch vụ.

a)

Đúng

b)

sai

79.

dịch vụ không thể làm thỏa mãn nhu cầu của con người

a)

Đúng ( Dv khoogn thể làm thỏa mãn nhu cầu của con người )

b)

Sai ( Dv làm thỏa mãn nhu cầu đa dạng của con người )

80.

Quốc gia có trữ lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất thế giới

a)

Ả rập xê út

b)

ấn độ

c)

hoa kỳ

d)

Iran

81.

quốc gia có trữ lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất thế giới

a)

Venezuela

b)

Ả rập xê út

c)

Coet

d)

Nga

82.

Nước nào có trên 80% số người làm việc trong các ngành dịch vụ?

a)

Hoa Kỳ

b)

Nga

c)

Thụy sỹ

d)

Brazin

83.

trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

84.

Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

Các khu an dưỡng

b)

Các khu văn hóa

c)

Trường học, nhà trẻ

d)

hoạt động đoàn thể

85.

ở nước t lao dộng trong khu dịch vụ mới chiếm ____% lao động cả nước (2003)

a)

23

b)

32

c)

23,5

d)

32,5