wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NUUU

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm CLKD không bao gồm yếu tố sau:

a)

Mục tiêu kinh doanh

b)

Chuỗi hành động

c)

Nguồn lực cần thiết

d)

Chính sách hướng tới tương lai

2.

Khái niệm CLKD bao gồm các yếu tố nào sau đây

a)

Mục tiêu kinh doanh

b)

Nguồn ngoại lực

c)

Mục tiêu chiến lược

d)

Chính sách hướng tới tương lai

3.

Lợi ích của quản trị chiến lược là

a)

Làm rõ ràng hơn viễn cảnh chiến lược công ty

b)

Tập trung chính sách phát triển chiến lược

c)

Cải thiện nhận thức về các hoạt động kinh doanh

d)

Cải thiện nhận thức về ngành nghề được phép kinh doanh

4.

Lợi ích của quản trị chiến lược “không” bao gồm

a)

Làm rõ ràng hơn viễn cảnh chiến lược công ty

b)

Tập trung chính sách phát triển chiến lược

c)

Cải thiện nhận thức về sự thay đổi nhanh chóng của môi trường

d)

Cả A và D đều đúng

5.

Quá trình phát triển của QTCL gồm mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Nhiệm vụ của QTCL là

a)

Tạo lập một viễn cảnh chiến lược

b)

Tạo lập một tầm nhìn chiến lược

c)

Tạo lập một phát minh chiến lược

d)

Tạo lập một quan điểm chiến lược

7.

Nhiệm vụ của QTCL “không” bao gồm:

a)

Tạo lập một viễn cảnh chiến lược

b)

Tạo lập một danh mục chiến lược

c)

Xây dựng và điều chỉnh chiến lược khi cần thiết

d)

Xây dựng chiến lược theo lợi ích quốc gia

8.

Có bao nhiêu cấp chiến lược cơ bản trong quản trị chiến lược DN

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Yếu tố xác định mục tiêu chiến lược của DN bao gồm:

a)

Các nguồn lực bên ngoài DN

b)

Các nguồn tài nguyên có liên quan đến lĩnh vực kinh doanh của DN

c)

Các chính sách liên quan đến lĩnh vực kinh doanh của DN

d)

Các nguồn nội lực của DN

10.

Yếu tố “không” ảnh hưởng đến mục tiêu chiến lược của DN là

a)

Các ảnh hưởng của môi trường kinh doanh

b)

Các nguồn tài nguyên có liên quan đến lĩnh vực kinh doanh của DN

c)

Sự phát triển của DN

d)

Các nguồn nội lực của DN

11.

Mục đích của đạo đức trong kinh doanh là gì

a)

Làm cho người lao động yên tâm công tác

b)

Làm hài hòa lợi ích của khách hàng và DN

c)

Làm hài hòa quyền lợi của người lao động và chủ DN

d)

Làm hài hòa lợi ích của DN, cộng đồng và lợi ích của khách hàng

12.

Môi trường kinh doanh của DN bao gồm những môi trường nào

a)

Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài, môi trường ngành

b)

Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài, môi trường quốc tế

c)

Môi trường bên trong, môi trường ngành, môi trường kinh doanh trong nước

d)

Môi trường bên trong, môi trường ngành, môi trường kinh doanh trong nước, môi trường quốc tế

13.

Kỹ thuật phân tích môi trường bao gồm những kỹ thuật nào:

a)

Nghiên cứu môi trường

b)

Theo dõi môi trường

c)

Áp dụng phương pháp nghiên cứu khoa học để nghiên cứu môi trường

d)

Áp dụng công nghệ cao để phân tích môi trường

14.

Môi trường kinh doanh của DN không bao gồm môi trường nào

a)

Môi trường nội bộ DN

b)

Môi trường ngành

c)

Môi trường nội địa

d)

Môi trường tự nhiên

15.

Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Môi trường kinh tế bao gồm các yếu tố dưới đây “trừ”:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Luật kinh tế

c)

Lãi suất

d)

Tỷ giá đối hoái

17.

Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các Dn là

a)

Văn hóa - Xã hội

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Chính trị - Pháp luật

18.

Nhóm môi trường Văn hóa - Xã hội có mấy yếu tố chủ yếu:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Môi trường Chính trị - Pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây

a)

Luật dân sự

b)

Luật thương mại

c)

Luật hình sự

d)

Luật giáo dục

20.

Yếu tố nhân khẩu học phản ánh những vấn đề gì trong môi trường vĩ mô của DN

a)

Giới tính, độ tuổi

b)

Giới tính, độ tuổi, dân số

c)

Giới tính, độ tuổi, dân số, thu nhập

d)

Giới tính, độ tuổi, dân số, thu nhập, trình độ văn hóa

21.

Môi trường tự nhiên có những yếu tố nào thay đổi đến DN

a)

Tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường

b)

Tài nguyên thiên nhiên, thời tiết, địa hình, địa thế

c)

Tài nguyên thiên nhiên, biển đảo

d)

Tài nguyên thiên nhiên

22.

Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động chủ yếu

a)

Công nghệ

b)

Kinh tế

c)

Chính trị - Pháp luật

d)

Sự toàn cầu hóa kinh tế

23.

Chiến lược hình thành trong môi trường vĩ mô

a)

Có tính dài hạn, chú trọng đến các dự án dài hạn làm cơ sở hoạch định chiến lược

b)

Ảnh hưởng gián tiếp đến doanh nghiệp

c)

Không tác động nhiều đến chiến lược của doanh nghiệp

d)

Không tác động trực tiếp đến doanh nghiệp

24.

Trong môi trường vĩ mô thì phạm vi

a)

Rất rộng, có tính chung trong một quốc gia

b)

Gián tiếp tác động đến DN

c)

Không tác động nhiều đến doanh nghiệp

d)

Không tác động trực tiếp đến doanh nghiệp

25.

Môi trường vi mô còn gọi là

a)

Môi trường môi trường tác nghiệp

b)

Môi trường bên ngoài doanh nghiệp

c)

Môi trường bên trong doanh nghiệp

d)

Môi trường dân số

26.

Môi trường vi mô tác động một cách…..đối với bất kỳ doanh nghiệp nào

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Không ảnh hưởng đến doanh nghiệp

d)

Tác động nhẹ đến doanh nghiệp

27.

Môi trường vi mô có mấy yếu tố tác động đến doanh nghiệp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Số lượng các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của giác sư Porter bao gồm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Lập bản đồ nhóm chiến lược là kỹ thuật dùng để…..

a)

Biểu diễn vị trí cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành chiếm giữ

b)

Biểu diễn vị trí của các doanh nghiệp trong nền kinh tế

c)

Biểu diễn thương hiệu của doanh nghiệp

d)

Biểu diễn mức độ phát triển của doanh nghiệp

30.

Phân tích ngành và mức độ cạnh tranh nhằm mục đích nghiên cứu các đặc điểm sau đây

a)

Các đặc tính chính trị nổi bật

b)

Các doanh nghiệp đang hoạt động trong ngành, bản chất, điểm mạnh, điểm yếu của mỗi doanh nghiệp

c)

Các doanh nghiệp có tiềm năng cạnh tranh

d)

Các doanh nghiệp lớn trong nền kinh tế

31.

Hạn chế của mô hình 5 yếu tố cạnh tranh và mô hình nhóm chiến lược

a)

Không chỉ ra phương hướng phát triển của doanh nghiệp

b)

Không chỉ ra được sự khác biệt mà doanh nghiệp có khả năng tạo ra

c)

Không chỉ các bước được cạnh tranh trong ngành

d)

Không chỉ ra mức độ phát triển của một ngành

32.

Chu kỳ sống của 1 ngành có mấy giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Động lực tạo ra sự thay đổi trong ngành là gì?

a)

Sự thay đổi về thể chế chính trị

b)

Sự thay đổi về môi trường

c)

Sự thay đổi về mức tăng trưởng dài hạn trong ngành

d)

Sự thay đổi về độ tuổi của người dân

34.

Hiểu được động thái của đối thủ cạnh tranh là

a)

Hiểu được công nghệ của đối thủ cạnh tranh

b)

Hiểu được mức độ cạnh tranh

c)

Hiểu rõ về ban lãnh đạo của đối thủ cạnh tranh

d)

Hiểu rõ chiến lược của đối thủ cạnh tranh

35.

Chỉ số thể hiện mức độ thực hiện chiến lược hiện tại của doanh nghiệp

a)

Công ty có được hình thành tình hình tài chính và các mục tiêu chiến lược mang muốn

b)

Công ty có được tình hình nhân sự ổn định

c)

Công ty có cơ cấu tổ chức tốt

d)

Công ty có công nghệ tốt

36.

Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của DN

a)

Công ty có được tình hình nhân sự ổn định

b)

Công ty có được cơ cấu tổ chức tốt

c)

Công ty có được công nghệ tốt

d)

Công ty có mức tăng trưởng doanh số tốt

37.

Điểm mạnh của doanh nghiệp là gì

a)

Công nghệ của doanh nghiệp

b)

Nhân sự của doanh nghiệp

c)

Năng lực tài chính của doanh nghiệp

d)

Khả năng nâng cao mức độ cạnh tranh của doanh nghiệp

38.

Điểm yếu của doanh nghiệp

a)

Công Nghệ của DN

b)

Nhân sự của DN

c)

Nhân lực tài chính của DN

d)

Sự thiếu hụt về năng lực làm giảm khả năng cạnh tranh của DN

39.

Phân tích ma trận SWOT có mấy nội dung?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Mục đích của ma trận SWOT là:

a)

Đề ra chiến lược kinh doanh

b)

Chọn ra 1 vài mục tiêu tốt nhất để thực hiện

c)

Quy định chiến lược nào là tốt nhất

d)

Đặt xu thế phát triển của Dn

41.

Ma trận SWOT được xây dựng qua mấy bước

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

42.

Bước 6 trong việc sử dụng ma trận SWOT là gì

a)

Kết hợp điểm mạnh với cơ hội để hình thành chiến lược SO

b)

Kết hợp điểm mạnh với đe dọa để hình thành chiến lược ST

c)

Kết hợp điểm yếu với cơ hội để hình thành chiến lược WO

d)

Kết hợp điểm yếu với đe dọa để hình thành chiến lược WT

43.

Yếu tố cơ bản hình thành tỷ lệ lợi nhuận – thể hiện lợi thế cạnh tranh của DN

a)

Chi phí môi trường

b)

Chi phí pháp lý

c)

Chi phí thu mua

d)

Chi phí sản xuất

44.

Lợi thế cạnh tranh của DN được hiểu là

a)

Có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ

b)

Sản phẩm có sự khác biệt và được khách hàng đánh giá cao

c)

Đồng thời có được cả hai yếu tố trên

d)

Chỉ đạt được 1 trong 2

45.

Trong định nghĩa lợi thế cạnh tranh hiệu quả có nghĩa là

a)

Hiệu quả hoạt động tài chính của doanh nghiệp

b)

Kết quả của quá trình nghiên cứu

c)

Kết quả của hoạt động đầu tư

d)

Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp

46.

Trong định nghĩa lợi thế cạnh tranh “cải tiến” có nghĩa là

a)

Phát triển sản phẩm mới

b)

Phát triển phương thức hoạt động mới

c)

Phát triển đối tác mới

d)

Phát triển thị trường mới

47.

Trong định nghĩa lợi thế cạnh tranh ‘đáp ứng khách hàng’ có nghĩa là

a)

Khả năng đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng

b)

Khả năng đáp ứng khách hàng có yêu cầu đặc biệt

c)

Khả năng đáp ứng khách hàng tốt hơn đối thủ cạnh tranh

d)

Khả năng đáp ứng khách hàng lớn

48.

Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hình thành từ mấy yếu tố

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Đâu là nguồn lực quan trọng nhất trong thời đại thời nay

a)

Con người

b)

Công nghệ

c)

Thông tin

d)

Cơ sở hạ tầng

50.

Năng lực cốt lõi là gì

a)

Là năng lực tài chính của doanh nghiệp

b)

Là nguồn lực và khả năng tạo ra lợi thế cạnh tranh của DN 

c)

Là nguồn lực quan trọng của DN

d)

Là nguồn nguyên liệu quan trọng của DN

51.

Công cụ tạo dựng năng lực cốt lõi bao gồm

a)

Năng lực tài chính của doanh nghiệp

b)

Khả năng về nghiên cứu phát triển và doanh nghiệp

c)

4 yếu tố cấu thành lợi thế cạnh tranh

d)

Yếu tố may mắn

52.

Có mấy tiêu chuẩn để đánh giá lợi thế cạnh tranh bền vững của doanh nghiệp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Chuỗi giá trị là gì

a)

Các hoạt động làm tăng giá trị của doanh nghiệp

b)

Các hoạt động làm tăng giá trị cho khách hàng

c)

Các hoạt động làm tăng giá bán sản phẩm

d)

Các hoạt động làm giảm chi phí sản xuất

54.

…….tổng hợp các hoạt động có liên quan của doanh nghiệp tạo và làm tăng giá trị cho khách hàng

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Kiểm tra chất lượng

c)

Chuỗi giá trị

d)

Quản trị bán hàng

55.

Chuỗi giá trị bao gồm những hoạt động nào sau đây

a)

Mua hàng vận hành lưu kho marketing bán hàng

b)

Mua hàng vận hành marketing bán hàng

c)

Mua hàng lưu kho vận hành marketing bán hàng

d)

Mua hàng vận hành bán hàng

56.

Nguyên nhân thất bại của doanh nghiệp là

a)

Thiếu vốn

b)

Thiếu hụt kinh nghiệm quan trọng

c)

Thiếu hụt công nghệ

d)

Tính trì trệ

57.

Nghịch lý Icarus thể hiện những điều gì

a)

Những nghịch lý khó tin trong toán học

b)

Những câu chuyện lịch sử

c)

Những nghịch lý trong kinh doanh

d)

Những nguyên nhân gây thất bại trong DN

58.

Nghịch lý Icarus gồm mấy nội dung

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Các loại lợi thế cạnh tranh trong DN gồm

a)

Thị phần lớn

b)

Nguồn tài chính lớn

c)

Chất lượng hàng hóa tốt

d)

Cơ cấu tổ chức gọn lẹ

60.

Các loại lợi thế cạnh tranh trong DN “không” bao gồm

a)

Chất lượng , giá cả hàng hóa

b)

Nguồn tài chính dồi dào

c)

Lợi thế về thông tin, tính độc đáo của sản phẩm

d)

Uy tín, yếu tố mới sáng tạo và mức độ chấp nhận rủi ro

61.

Các phương thức cạnh tranh trong Dn bao gồm:

a)

Phương thức cạnh tranh phi kinh tế

b)

Phương thức cạnh tranh về chính trị

c)

Phương thức cạnh tranh ngầm

d)

Phương thức cạnh tranh công khai

62.

4 cách giành lợi thế cạnh tranh theo K.Ohmae “không” bao gồm

a)

Dựa vào các nguyên tố then chốt

b)

Dựa vào việc phát huy ưu thế tương đối

c)

Dựa vào những nguyên tố sáng tạo

d)

Dựa vào khả năng tài chính

63.

DN đạt được sự vượt trội về hiệu quả khi:

a)

Có nguồn vốn đầu tư dồi dào

b)

Có nguồn nhân lực tốt

c)

Có tỷ lệ đầu ra sản phẩm tốt

d)

Có khả năng tốt về KH-CN

64.

Tác động của hệ thống quản lý chất lượng toàn diện-TQM đến lợi thế cạnh tranh “không” bao gồm

a)

Cải thiện chất lượng là giảm chi phí bởi vì chi phí ít phải làm lại, ít sai sót hơn, ít chậm chễ hơn, sử dụng thời gian và ít vật liệu hơn

b)

Chất lượng tốt hơn không liên quan đến hiệu quả hoạt động của DN

c)

Chất lượng tốt hơn dẫn đến thị phần lớn hơn và cho phép công ty tăng giá

d)

Chất lượng làm tăng LN của công ty và cho phép nó duy trì hoạt động kinh doanh

65.

“Cải tiến” thành công mang lại gì cho DN

a)

Sự khác biệt văn hóa DN

b)

Sự khác biệt trong chính sách quản lý DN

c)

Sự khác biệt về sản phẩm của DN

d)

Sự khác biệt về nguồn nhân lực trong DN

66.

2 điều quan trọng để đạt được mục đích đáp ứng KH vượt trội:

a)

Tập trung vào KH của công ty và nhu cầu của họ, tìm cách để thỏa mãn nhu cầu của KH tốt hơn

b)

Nghiên cứu kỹ nhu cầu của KH và đẩy mạnh nghiên cứu KH

c)

Tập trung vào chức năng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới và ứng dụng KH-CN

d)

Tập trung vào KH và nhu cầu KH

67.

Chiến lược cấp chức năng là loại chiến lược nào

a)

Chiến lược vi mô

b)

Chiến lược vĩ mô

c)

Tùy đối tượng nghiên cứu mà xét là môi trường vi mô hay vĩ mô

d)

Cả 3 đều sai

68.

Chiến lược cấp chức năng bao gồm

a)

Chiến lược marketing, chiến lược nghiên cứu và phát triển

b)

Chiến lược marketing, chiến lược thu hút nhân tài

c)

Chiến lược marketing, chiến lược thu hút nguồn vốn

d)

Chiến lược marketing, chiến lược thu mua

69.

3 luận điểm Derek F.Abell về quá trình xây dựng chiến lượng “không” bao gồm:

a)

Nhu cầu KH (What)

b)

Nhóm KH (Who)

c)

Nhóm khả năng khác biệt hay cách thức thỏa mãn nhu cầu của KH (How)

d)

Khi nào thì bắt đầu (When)

70.

3 lựa chọn chiến lược về nhu cầu KH và khác biệt hóa sản phẩm “không” bao gồm

a)

Chọn phục vụ cho các KH bình thường như thế thì không nhất thiết phải nhận biết sự khác biệt nhu cầu giữa các nhóm KH

b)

Phục vụ tập trung nhóm KH mục tiêu là KH Vip của đối thủ cạnh tranh

c)

Phục vụ đa dạng nghĩa là chia thành các phân đoạn khác nhau và phát triển những sản phẩm thích ứng với nhu cầu mỗi phân khúc

d)

Phục vụ tập trung nghĩa là công ty có thể chọn một phân khúc thị trường mà công ty đó cho là mục tiêu

71.

Chiến lược chi phí thấp nhất là

a)

Tạo lợi thế cạnh tranh bằng cách tạo ra sản phẩm với chi phí thấp nhất

b)

Đạt được lợi thế cạnh tranh thông qua việc tạo ra sản phẩm được xem là duy nhất

c)

Nhằm đáp ứng nhu cầu của 1 phân khúc thị trường nào đó thông qua yếu tố địa lý

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

72.

Chiến lược tạo sự khác biệt nhằm tạo sự khác biệt về yếu tố

a)

Công nghệ, chất lượng

b)

Cách thức phân phối, thương hiệu

c)

Giá

d)

Tất cả đều đúng

73.

Apple quảng cáo chất lượng dịch vụ của nó được cung cấp bằng lực lượng bán hàng được huấn luyện tốt, công ty đang thực hiện chiến lược

a)

Chiến lược dựa vào KH

b)

Chiến lược dựa vào đối thủ cạnh tranh

c)

Chiến lược tạo sự khác biệt

d)

Không câu nào đúng

74.

Các lựa chọn chiến lược tập trung bao gồm:

a)

Tập trung vào sự khác biệt về sản phẩm, chất lượng đối với phân khúc thị trường đã lựa chọn, hoặc lựa chọn, hoặc lựa chi phí thấp đối với phân khúc thị trường đã lựa chọn

b)

Tập trung vào mục tiêu ngắn hạn của DN

c)

Tập trung vào mục tiêu trung hạn của DN

d)

Tập trung vào mục tiêu dài hạn của DN

75.

Vấn đề cần lưu ý đối với các nhà quản lý khi lựa chọn chiến lược

a)

Các quy định về sản phẩm, thị trường, các khả năng khác biệt hóa mà công ty tạo ra phải định hướng về 1 chiến lược cạnh tranh cụ thể

b)

Công ty không cần phải theo dõi về môi trường để gắn các nguồn lợi thế cạnh tranh của mình với những thay đổi về cơ hội cũng như đe dọa từ môi trường

c)

Công ty cần chú ý về vốn đầu tư dài hạn

d)

Công ty cần chú ý về mục tiêu dài hạn

76.

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là gì ?

a)

Là chiến lược kinh doanh của đơn vị kinh doanh chiến lược của DN

b)

Là chiến lược dài hạn của đơn vị kinh doanh DN

c)

Là chiến lược trung hạn của các đơn vị kinh doanh DN

d)

Là chiến lược ngắn hạn của các đơn vị kinh doanh DN

77.

Cơ sở để xây dựng chiến lược cấp đơm vị kinh doanh là:

a)

Nhóm kế hoạch, công nghệ sản xuất, doanh thu

b)

Nhóm kế hoạch, công nghệ sản xuất, luật lệ

c)

Nhóm kế hoạch, công nghệ sản xuất, vốn đầu tư

d)

Nhóm kế hoạch, vốn đầu tư, cơ cấu tổ chức

78.

Chiến lược đa dạng hóa là gì ?

a)

Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác biệt

b)

Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác từ những sản phẩm sẵn có

c)

Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác nhau

d)

Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm giống các đối thủ cạnh tranh

79.

Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

a)

Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ -> thị trường mới

b)

Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới -> thị trường hiện tại

c)

Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới -> thị trường mới, hiện tại

d)

Tất cả đều sai

80.

Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là chiến lược

a)

Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới với sản phẩm mới nhưng sử dụng công nghệ hiện tại

b)

Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới và lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt bằng kỹ thuật

c)

Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật

d)

Cả 3 câu trên đều sai

81.

Mục tiêu của chiến lược tăng trưởng hội nhập

a)

Tăng doanh số

b)

Tăng khả năng cạnh tranh

c)

Tăng thị phần

d)

Tất cả đều đúng

82.

Thị trường phát triển chiến lược hội nhập hàng dọc

a)

Phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh yếu

b)

Phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh mạnh

c)

Phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh yếu

d)

Phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh mạnh

83.

Để báo vệ chất lượng sản phẩm của mình tại các cửa hàng tại Mat-cơ-va, MC.Donalds lập các trang trại sản xuất bơ sữa, trại chăn nuôi, các vươn rau của mình cũng như các xưởng chế biến thực phẩm ở Nga, MC.Donalds đã thực hiện chiến lược

a)

Hội nhập dọc thuận chiều

b)

Hội nhập dọc ngược chiều

c)

Chiến lược liên doanh liên kết

d)

A và C đều đúng

84.

Kinh Đô- 1 công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall là chiến lược :

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang

c)

Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp

d)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập

85.

Thuật ngữ “ Công ty ảo” là gì:

a)

Công ty không có thật

b)

Công ty ma chỉ buôn bán hóa đơn

c)

Công ty không có trụ sở hoạt động

d)

Công ty chuyên khai thác các nguồn ngoại lực

86.

Chiến lược phát triển công ty dựa trên cơ sở nào

a)

Ý muốn của bán lãnh đạo công ty

b)

Kết quả của việc soát xét lại danh mục kinh doanh

c)

Nghị quyết của đại hội đồng cổ đông

d)

Tất cả các ý trên đúng

87.

Trong ma trận BCG, khi nào thì doanh nghiệp có thể bị giải thể

a)

Dấu hỏi ( Question)

b)

Ngôi sao ( Stars)

c)

Bò sữa ( Cash Cow)

d)

Con chó ( Dogs)

88.

Trong mô hình BCG, 1 doanh nghiệp ở vị trí ô con chó, có thể chuyển sang vị trí ô ngôi sao do thực hiện chiến lược

a)

Chiến lược tăng trưởng và hội nhập

b)

Chiến lược tăng trưởng và tập trung

c)

Chiến lược tăng trưởng và da dạng hóa

d)

Chiến lược sát nhập

89.

Chiến lược thâm nhập thị trường thuộc chiến lược nào

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập

c)

Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa

d)

Cả 3 câu đều sai

90.

Chiến lược thâm nhập thị trường bao gồm những chiến lược gì

a)

Chiến lược liên doanh liên kết

b)

Chiến lược đầu tư bên ngoài

c)

Chiến lược đầu tư bên trong

d)

Chiến lược phát triển nhân sự