Font size
WorksheetsNUUU
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Khái niệm CLKD không bao gồm yếu tố sau:
Mục tiêu kinh doanh
Chuỗi hành động
Nguồn lực cần thiết
Chính sách hướng tới tương lai
Khái niệm CLKD bao gồm các yếu tố nào sau đây
Mục tiêu kinh doanh
Nguồn ngoại lực
Mục tiêu chiến lược
Chính sách hướng tới tương lai
Lợi ích của quản trị chiến lược là
Làm rõ ràng hơn viễn cảnh chiến lược công ty
Tập trung chính sách phát triển chiến lược
Cải thiện nhận thức về các hoạt động kinh doanh
Cải thiện nhận thức về ngành nghề được phép kinh doanh
Lợi ích của quản trị chiến lược “không” bao gồm
Làm rõ ràng hơn viễn cảnh chiến lược công ty
Tập trung chính sách phát triển chiến lược
Cải thiện nhận thức về sự thay đổi nhanh chóng của môi trường
Cả A và D đều đúng
Quá trình phát triển của QTCL gồm mấy giai đoạn
2
3
4
5
Nhiệm vụ của QTCL là
Tạo lập một viễn cảnh chiến lược
Tạo lập một tầm nhìn chiến lược
Tạo lập một phát minh chiến lược
Tạo lập một quan điểm chiến lược
Nhiệm vụ của QTCL “không” bao gồm:
Tạo lập một viễn cảnh chiến lược
Tạo lập một danh mục chiến lược
Xây dựng và điều chỉnh chiến lược khi cần thiết
Xây dựng chiến lược theo lợi ích quốc gia
Có bao nhiêu cấp chiến lược cơ bản trong quản trị chiến lược DN
1
2
3
4
Yếu tố xác định mục tiêu chiến lược của DN bao gồm:
Các nguồn lực bên ngoài DN
Các nguồn tài nguyên có liên quan đến lĩnh vực kinh doanh của DN
Các chính sách liên quan đến lĩnh vực kinh doanh của DN
Các nguồn nội lực của DN
Yếu tố “không” ảnh hưởng đến mục tiêu chiến lược của DN là
Các ảnh hưởng của môi trường kinh doanh
Các nguồn tài nguyên có liên quan đến lĩnh vực kinh doanh của DN
Sự phát triển của DN
Các nguồn nội lực của DN
Mục đích của đạo đức trong kinh doanh là gì
Làm cho người lao động yên tâm công tác
Làm hài hòa lợi ích của khách hàng và DN
Làm hài hòa quyền lợi của người lao động và chủ DN
Làm hài hòa lợi ích của DN, cộng đồng và lợi ích của khách hàng
Môi trường kinh doanh của DN bao gồm những môi trường nào
Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài, môi trường ngành
Môi trường bên trong, môi trường bên ngoài, môi trường quốc tế
Môi trường bên trong, môi trường ngành, môi trường kinh doanh trong nước
Môi trường bên trong, môi trường ngành, môi trường kinh doanh trong nước, môi trường quốc tế
Kỹ thuật phân tích môi trường bao gồm những kỹ thuật nào:
Nghiên cứu môi trường
Theo dõi môi trường
Áp dụng phương pháp nghiên cứu khoa học để nghiên cứu môi trường
Áp dụng công nghệ cao để phân tích môi trường
Môi trường kinh doanh của DN không bao gồm môi trường nào
Môi trường nội bộ DN
Môi trường ngành
Môi trường nội địa
Môi trường tự nhiên
Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu:
3
4
5
6
Môi trường kinh tế bao gồm các yếu tố dưới đây “trừ”:
Tăng trưởng kinh tế
Luật kinh tế
Lãi suất
Tỷ giá đối hoái
Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các Dn là
Văn hóa - Xã hội
Công nghệ
Kinh tế
Chính trị - Pháp luật
Nhóm môi trường Văn hóa - Xã hội có mấy yếu tố chủ yếu:
2
3
4
5
Môi trường Chính trị - Pháp luật bao gồm tất cả các yếu tố dưới đây
Luật dân sự
Luật thương mại
Luật hình sự
Luật giáo dục
Yếu tố nhân khẩu học phản ánh những vấn đề gì trong môi trường vĩ mô của DN
Giới tính, độ tuổi
Giới tính, độ tuổi, dân số
Giới tính, độ tuổi, dân số, thu nhập
Giới tính, độ tuổi, dân số, thu nhập, trình độ văn hóa
Môi trường tự nhiên có những yếu tố nào thay đổi đến DN
Tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường
Tài nguyên thiên nhiên, thời tiết, địa hình, địa thế
Tài nguyên thiên nhiên, biển đảo
Tài nguyên thiên nhiên
Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động chủ yếu
Công nghệ
Kinh tế
Chính trị - Pháp luật
Sự toàn cầu hóa kinh tế
Chiến lược hình thành trong môi trường vĩ mô
Có tính dài hạn, chú trọng đến các dự án dài hạn làm cơ sở hoạch định chiến lược
Ảnh hưởng gián tiếp đến doanh nghiệp
Không tác động nhiều đến chiến lược của doanh nghiệp
Không tác động trực tiếp đến doanh nghiệp
Trong môi trường vĩ mô thì phạm vi
Rất rộng, có tính chung trong một quốc gia
Gián tiếp tác động đến DN
Không tác động nhiều đến doanh nghiệp
Không tác động trực tiếp đến doanh nghiệp
Môi trường vi mô còn gọi là
Môi trường môi trường tác nghiệp
Môi trường bên ngoài doanh nghiệp
Môi trường bên trong doanh nghiệp
Môi trường dân số
Môi trường vi mô tác động một cách…..đối với bất kỳ doanh nghiệp nào
Trực tiếp
Gián tiếp
Không ảnh hưởng đến doanh nghiệp
Tác động nhẹ đến doanh nghiệp
Môi trường vi mô có mấy yếu tố tác động đến doanh nghiệp
2
3
4
5
Số lượng các lực lượng cạnh tranh trong mô hình của giác sư Porter bao gồm
2
3
4
5
Lập bản đồ nhóm chiến lược là kỹ thuật dùng để…..
Biểu diễn vị trí cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành chiếm giữ
Biểu diễn vị trí của các doanh nghiệp trong nền kinh tế
Biểu diễn thương hiệu của doanh nghiệp
Biểu diễn mức độ phát triển của doanh nghiệp
Phân tích ngành và mức độ cạnh tranh nhằm mục đích nghiên cứu các đặc điểm sau đây
Các đặc tính chính trị nổi bật
Các doanh nghiệp đang hoạt động trong ngành, bản chất, điểm mạnh, điểm yếu của mỗi doanh nghiệp
Các doanh nghiệp có tiềm năng cạnh tranh
Các doanh nghiệp lớn trong nền kinh tế
Hạn chế của mô hình 5 yếu tố cạnh tranh và mô hình nhóm chiến lược
Không chỉ ra phương hướng phát triển của doanh nghiệp
Không chỉ ra được sự khác biệt mà doanh nghiệp có khả năng tạo ra
Không chỉ các bước được cạnh tranh trong ngành
Không chỉ ra mức độ phát triển của một ngành
Chu kỳ sống của 1 ngành có mấy giai đoạn
3
4
5
6
Động lực tạo ra sự thay đổi trong ngành là gì?
Sự thay đổi về thể chế chính trị
Sự thay đổi về môi trường
Sự thay đổi về mức tăng trưởng dài hạn trong ngành
Sự thay đổi về độ tuổi của người dân
Hiểu được động thái của đối thủ cạnh tranh là
Hiểu được công nghệ của đối thủ cạnh tranh
Hiểu được mức độ cạnh tranh
Hiểu rõ về ban lãnh đạo của đối thủ cạnh tranh
Hiểu rõ chiến lược của đối thủ cạnh tranh
Chỉ số thể hiện mức độ thực hiện chiến lược hiện tại của doanh nghiệp
Công ty có được hình thành tình hình tài chính và các mục tiêu chiến lược mang muốn
Công ty có được tình hình nhân sự ổn định
Công ty có cơ cấu tổ chức tốt
Công ty có công nghệ tốt
Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động của DN
Công ty có được tình hình nhân sự ổn định
Công ty có được cơ cấu tổ chức tốt
Công ty có được công nghệ tốt
Công ty có mức tăng trưởng doanh số tốt
Điểm mạnh của doanh nghiệp là gì
Công nghệ của doanh nghiệp
Nhân sự của doanh nghiệp
Năng lực tài chính của doanh nghiệp
Khả năng nâng cao mức độ cạnh tranh của doanh nghiệp
Điểm yếu của doanh nghiệp
Công Nghệ của DN
Nhân sự của DN
Nhân lực tài chính của DN
Sự thiếu hụt về năng lực làm giảm khả năng cạnh tranh của DN
Phân tích ma trận SWOT có mấy nội dung?
3
4
5
6
Mục đích của ma trận SWOT là:
Đề ra chiến lược kinh doanh
Chọn ra 1 vài mục tiêu tốt nhất để thực hiện
Quy định chiến lược nào là tốt nhất
Đặt xu thế phát triển của Dn
Ma trận SWOT được xây dựng qua mấy bước
6
8
10
12
Bước 6 trong việc sử dụng ma trận SWOT là gì
Kết hợp điểm mạnh với cơ hội để hình thành chiến lược SO
Kết hợp điểm mạnh với đe dọa để hình thành chiến lược ST
Kết hợp điểm yếu với cơ hội để hình thành chiến lược WO
Kết hợp điểm yếu với đe dọa để hình thành chiến lược WT
Yếu tố cơ bản hình thành tỷ lệ lợi nhuận – thể hiện lợi thế cạnh tranh của DN
Chi phí môi trường
Chi phí pháp lý
Chi phí thu mua
Chi phí sản xuất
Lợi thế cạnh tranh của DN được hiểu là
Có giá thành thấp hơn giá thành sản xuất của đối thủ
Sản phẩm có sự khác biệt và được khách hàng đánh giá cao
Đồng thời có được cả hai yếu tố trên
Chỉ đạt được 1 trong 2
Trong định nghĩa lợi thế cạnh tranh hiệu quả có nghĩa là
Hiệu quả hoạt động tài chính của doanh nghiệp
Kết quả của quá trình nghiên cứu
Kết quả của hoạt động đầu tư
Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
Trong định nghĩa lợi thế cạnh tranh “cải tiến” có nghĩa là
Phát triển sản phẩm mới
Phát triển phương thức hoạt động mới
Phát triển đối tác mới
Phát triển thị trường mới
Trong định nghĩa lợi thế cạnh tranh ‘đáp ứng khách hàng’ có nghĩa là
Khả năng đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
Khả năng đáp ứng khách hàng có yêu cầu đặc biệt
Khả năng đáp ứng khách hàng tốt hơn đối thủ cạnh tranh
Khả năng đáp ứng khách hàng lớn
Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp được hình thành từ mấy yếu tố
1
2
3
4
Đâu là nguồn lực quan trọng nhất trong thời đại thời nay
Con người
Công nghệ
Thông tin
Cơ sở hạ tầng
Năng lực cốt lõi là gì
Là năng lực tài chính của doanh nghiệp
Là nguồn lực và khả năng tạo ra lợi thế cạnh tranh của DN
Là nguồn lực quan trọng của DN
Là nguồn nguyên liệu quan trọng của DN
Công cụ tạo dựng năng lực cốt lõi bao gồm
Năng lực tài chính của doanh nghiệp
Khả năng về nghiên cứu phát triển và doanh nghiệp
4 yếu tố cấu thành lợi thế cạnh tranh
Yếu tố may mắn
Có mấy tiêu chuẩn để đánh giá lợi thế cạnh tranh bền vững của doanh nghiệp
1
2
3
4
Chuỗi giá trị là gì
Các hoạt động làm tăng giá trị của doanh nghiệp
Các hoạt động làm tăng giá trị cho khách hàng
Các hoạt động làm tăng giá bán sản phẩm
Các hoạt động làm giảm chi phí sản xuất
…….tổng hợp các hoạt động có liên quan của doanh nghiệp tạo và làm tăng giá trị cho khách hàng
Hoạch định chiến lược
Kiểm tra chất lượng
Chuỗi giá trị
Quản trị bán hàng
Chuỗi giá trị bao gồm những hoạt động nào sau đây
Mua hàng vận hành lưu kho marketing bán hàng
Mua hàng vận hành marketing bán hàng
Mua hàng lưu kho vận hành marketing bán hàng
Mua hàng vận hành bán hàng
Nguyên nhân thất bại của doanh nghiệp là
Thiếu vốn
Thiếu hụt kinh nghiệm quan trọng
Thiếu hụt công nghệ
Tính trì trệ
Nghịch lý Icarus thể hiện những điều gì
Những nghịch lý khó tin trong toán học
Những câu chuyện lịch sử
Những nghịch lý trong kinh doanh
Những nguyên nhân gây thất bại trong DN
Nghịch lý Icarus gồm mấy nội dung
1
2
3
4
Các loại lợi thế cạnh tranh trong DN gồm
Thị phần lớn
Nguồn tài chính lớn
Chất lượng hàng hóa tốt
Cơ cấu tổ chức gọn lẹ
Các loại lợi thế cạnh tranh trong DN “không” bao gồm
Chất lượng , giá cả hàng hóa
Nguồn tài chính dồi dào
Lợi thế về thông tin, tính độc đáo của sản phẩm
Uy tín, yếu tố mới sáng tạo và mức độ chấp nhận rủi ro
Các phương thức cạnh tranh trong Dn bao gồm:
Phương thức cạnh tranh phi kinh tế
Phương thức cạnh tranh về chính trị
Phương thức cạnh tranh ngầm
Phương thức cạnh tranh công khai
4 cách giành lợi thế cạnh tranh theo K.Ohmae “không” bao gồm
Dựa vào các nguyên tố then chốt
Dựa vào việc phát huy ưu thế tương đối
Dựa vào những nguyên tố sáng tạo
Dựa vào khả năng tài chính
DN đạt được sự vượt trội về hiệu quả khi:
Có nguồn vốn đầu tư dồi dào
Có nguồn nhân lực tốt
Có tỷ lệ đầu ra sản phẩm tốt
Có khả năng tốt về KH-CN
Tác động của hệ thống quản lý chất lượng toàn diện-TQM đến lợi thế cạnh tranh “không” bao gồm
Cải thiện chất lượng là giảm chi phí bởi vì chi phí ít phải làm lại, ít sai sót hơn, ít chậm chễ hơn, sử dụng thời gian và ít vật liệu hơn
Chất lượng tốt hơn không liên quan đến hiệu quả hoạt động của DN
Chất lượng tốt hơn dẫn đến thị phần lớn hơn và cho phép công ty tăng giá
Chất lượng làm tăng LN của công ty và cho phép nó duy trì hoạt động kinh doanh
“Cải tiến” thành công mang lại gì cho DN
Sự khác biệt văn hóa DN
Sự khác biệt trong chính sách quản lý DN
Sự khác biệt về sản phẩm của DN
Sự khác biệt về nguồn nhân lực trong DN
2 điều quan trọng để đạt được mục đích đáp ứng KH vượt trội:
Tập trung vào KH của công ty và nhu cầu của họ, tìm cách để thỏa mãn nhu cầu của KH tốt hơn
Nghiên cứu kỹ nhu cầu của KH và đẩy mạnh nghiên cứu KH
Tập trung vào chức năng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới và ứng dụng KH-CN
Tập trung vào KH và nhu cầu KH
Chiến lược cấp chức năng là loại chiến lược nào
Chiến lược vi mô
Chiến lược vĩ mô
Tùy đối tượng nghiên cứu mà xét là môi trường vi mô hay vĩ mô
Cả 3 đều sai
Chiến lược cấp chức năng bao gồm
Chiến lược marketing, chiến lược nghiên cứu và phát triển
Chiến lược marketing, chiến lược thu hút nhân tài
Chiến lược marketing, chiến lược thu hút nguồn vốn
Chiến lược marketing, chiến lược thu mua
3 luận điểm Derek F.Abell về quá trình xây dựng chiến lượng “không” bao gồm:
Nhu cầu KH (What)
Nhóm KH (Who)
Nhóm khả năng khác biệt hay cách thức thỏa mãn nhu cầu của KH (How)
Khi nào thì bắt đầu (When)
3 lựa chọn chiến lược về nhu cầu KH và khác biệt hóa sản phẩm “không” bao gồm
Chọn phục vụ cho các KH bình thường như thế thì không nhất thiết phải nhận biết sự khác biệt nhu cầu giữa các nhóm KH
Phục vụ tập trung nhóm KH mục tiêu là KH Vip của đối thủ cạnh tranh
Phục vụ đa dạng nghĩa là chia thành các phân đoạn khác nhau và phát triển những sản phẩm thích ứng với nhu cầu mỗi phân khúc
Phục vụ tập trung nghĩa là công ty có thể chọn một phân khúc thị trường mà công ty đó cho là mục tiêu
Chiến lược chi phí thấp nhất là
Tạo lợi thế cạnh tranh bằng cách tạo ra sản phẩm với chi phí thấp nhất
Đạt được lợi thế cạnh tranh thông qua việc tạo ra sản phẩm được xem là duy nhất
Nhằm đáp ứng nhu cầu của 1 phân khúc thị trường nào đó thông qua yếu tố địa lý
Cả 3 câu trên đều đúng
Chiến lược tạo sự khác biệt nhằm tạo sự khác biệt về yếu tố
Công nghệ, chất lượng
Cách thức phân phối, thương hiệu
Giá
Tất cả đều đúng
Apple quảng cáo chất lượng dịch vụ của nó được cung cấp bằng lực lượng bán hàng được huấn luyện tốt, công ty đang thực hiện chiến lược
Chiến lược dựa vào KH
Chiến lược dựa vào đối thủ cạnh tranh
Chiến lược tạo sự khác biệt
Không câu nào đúng
Các lựa chọn chiến lược tập trung bao gồm:
Tập trung vào sự khác biệt về sản phẩm, chất lượng đối với phân khúc thị trường đã lựa chọn, hoặc lựa chọn, hoặc lựa chi phí thấp đối với phân khúc thị trường đã lựa chọn
Tập trung vào mục tiêu ngắn hạn của DN
Tập trung vào mục tiêu trung hạn của DN
Tập trung vào mục tiêu dài hạn của DN
Vấn đề cần lưu ý đối với các nhà quản lý khi lựa chọn chiến lược
Các quy định về sản phẩm, thị trường, các khả năng khác biệt hóa mà công ty tạo ra phải định hướng về 1 chiến lược cạnh tranh cụ thể
Công ty không cần phải theo dõi về môi trường để gắn các nguồn lợi thế cạnh tranh của mình với những thay đổi về cơ hội cũng như đe dọa từ môi trường
Công ty cần chú ý về vốn đầu tư dài hạn
Công ty cần chú ý về mục tiêu dài hạn
Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là gì ?
Là chiến lược kinh doanh của đơn vị kinh doanh chiến lược của DN
Là chiến lược dài hạn của đơn vị kinh doanh DN
Là chiến lược trung hạn của các đơn vị kinh doanh DN
Là chiến lược ngắn hạn của các đơn vị kinh doanh DN
Cơ sở để xây dựng chiến lược cấp đơm vị kinh doanh là:
Nhóm kế hoạch, công nghệ sản xuất, doanh thu
Nhóm kế hoạch, công nghệ sản xuất, luật lệ
Nhóm kế hoạch, công nghệ sản xuất, vốn đầu tư
Nhóm kế hoạch, vốn đầu tư, cơ cấu tổ chức
Chiến lược đa dạng hóa là gì ?
Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác biệt
Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác từ những sản phẩm sẵn có
Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm khác nhau
Là chiến lược tạo ra nhiều chủng loại sản phẩm giống các đối thủ cạnh tranh
Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm
Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ -> thị trường mới
Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới -> thị trường hiện tại
Kết hợp sản phẩm mới + công nghệ mới -> thị trường mới, hiện tại
Tất cả đều sai
Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là chiến lược
Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới với sản phẩm mới nhưng sử dụng công nghệ hiện tại
Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới và lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt bằng kỹ thuật
Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật
Cả 3 câu trên đều sai
Mục tiêu của chiến lược tăng trưởng hội nhập
Tăng doanh số
Tăng khả năng cạnh tranh
Tăng thị phần
Tất cả đều đúng
Thị trường phát triển chiến lược hội nhập hàng dọc
Phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh yếu
Phát triển thị trường nhanh và vị trí cạnh tranh mạnh
Phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh yếu
Phát triển thị trường chậm và vị trí cạnh tranh mạnh
Để báo vệ chất lượng sản phẩm của mình tại các cửa hàng tại Mat-cơ-va, MC.Donalds lập các trang trại sản xuất bơ sữa, trại chăn nuôi, các vươn rau của mình cũng như các xưởng chế biến thực phẩm ở Nga, MC.Donalds đã thực hiện chiến lược
Hội nhập dọc thuận chiều
Hội nhập dọc ngược chiều
Chiến lược liên doanh liên kết
A và C đều đúng
Kinh Đô- 1 công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall là chiến lược :
Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang
Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp
Chiến lược tăng trưởng hội nhập
Thuật ngữ “ Công ty ảo” là gì:
Công ty không có thật
Công ty ma chỉ buôn bán hóa đơn
Công ty không có trụ sở hoạt động
Công ty chuyên khai thác các nguồn ngoại lực
Chiến lược phát triển công ty dựa trên cơ sở nào
Ý muốn của bán lãnh đạo công ty
Kết quả của việc soát xét lại danh mục kinh doanh
Nghị quyết của đại hội đồng cổ đông
Tất cả các ý trên đúng
Trong ma trận BCG, khi nào thì doanh nghiệp có thể bị giải thể
Dấu hỏi ( Question)
Ngôi sao ( Stars)
Bò sữa ( Cash Cow)
Con chó ( Dogs)
Trong mô hình BCG, 1 doanh nghiệp ở vị trí ô con chó, có thể chuyển sang vị trí ô ngôi sao do thực hiện chiến lược
Chiến lược tăng trưởng và hội nhập
Chiến lược tăng trưởng và tập trung
Chiến lược tăng trưởng và da dạng hóa
Chiến lược sát nhập
Chiến lược thâm nhập thị trường thuộc chiến lược nào
Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược tăng trưởng hội nhập
Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
Cả 3 câu đều sai
Chiến lược thâm nhập thị trường bao gồm những chiến lược gì
Chiến lược liên doanh liên kết
Chiến lược đầu tư bên ngoài
Chiến lược đầu tư bên trong
Chiến lược phát triển nhân sự
