wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

t7. quan hệ góc cạnh. bdt tam giác

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác RQS có: RQ= 6 cm; QS= 7 cm; RS= 5cm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

R<S<Q\angle R<\angle S<\angle Q

b)

R>S>Q\angle R>\angle S>\angle Q

c)

S<R<Q\angle S<\angle R<\angle Q

d)

R>Q>S\angle R>\angle Q>\angle S

2.

Cho hình vẽ bên biết rằng:  MHHL, HL>HKMH\perp HL,\ HL>HK . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

MH < MK

b)

ML > MH

c)

MK < ML

d)

Cả ba đều đúng

3.

Chọn câu trả lời đúng: Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 5cm, 11 cm thì chu vi tam giác đó là:

a)

27 cm

b)

21 cm

c)

27 cm 21 cm

d)

21 cm hoặc 27 cm

4.
a)

10 cm

b)

5 cm

c)

30 cm

d)

12 cm

5.

So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng AB=5cm, BC=5cm, AC=3cm.

a)

A=B>C

b)

A=C>B

c)

B=C>A

d)

A=C<B

6.

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết rằng  A=80°, C=40°\angle A=80\degree,\ \angle C=40\degree .

a)

BC > AC > AB

b)

BC > AB > AC

c)

AB > AC > BC

d)

AC > AB >BC

7.

Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm K nằm giữa A và C. So sánh các độ dài BK và BC.

a)

BC > BK

b)

BC = BK

c)

BC < BK

d)

Không đủ điều kiện so sánh

8.

Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc B cắt AC ở D. So sánh các độ dài AD,DC.

a)

AD > DC

b)

AD < DC

c)

AD = DC

d)

Không so sánh được

9.

Cho tam giác ABC có AB < AC. Gọi M là trung điểm của BC. So sánh hai góc BAM và góc MAC

a)

BAM>MAC\angle BAM>\angle MAC  

b)

  BAM<MAC\angle BAM<\angle MAC  

c)

BAM=MAC\angle BAM=\angle MAC  

10.

Cho tam giác ABC có AB<AC. Tia phân giác của góc A cắt BC ở D. So sánh các độ dài BD, DC.

a)

BD > DC

b)

BD = DC

c)

BD < DC

d)

Chưa đủ điều kiện so sánh

11.

Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc gì?

a)

góc nhọn

b)

góc vuông

c)

góc tù

12.

Cho hình bên, AK gọi là

a)

hình chiếu

b)

đoạn vuông góc

c)

đường xiên

13.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng:

a)

A. AH < BH

b)

B. AH > BH

c)

C. AH < AB

d)

D. AH = BH

14.

Cho hình vẽ sau, chọn đáp án SAI:

a)

A. MA > MH

b)

B. HB < HC

c)

C. MA = MB

d)

D. MC < MA

15.

Nhìn hình vẽ trên, biết OM < ON

a)

HM < HN

b)

HM = MN

c)

HM > HN

16.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Hãy so sánh DA và DC.

a)

DA=DC

b)

DA<DC

c)

DA>DC

17.

Cho tam giác EHK có: EH < EK, EF ⊥ HK tại F. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

FH=FK

b)

FH>FK

c)

FH<FK

18.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Tia phân giác của góc HAC cắt BC tại D. Tam giác ABD là tam giác gì?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác vuông cân

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác cân

19.

Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm; 3cm; 6cm

b)

6cm; 3cm; 4cm

c)

3cm; 5cm; 3cm

d)

2cm; 4cm; 5cm

20.

Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

1m; 2m; 3,5m

b)

2,2m; 2m; 4,2m

c)

2m; 4m; 3m

d)

5m; 2,4m; 2,4m

21.

Cho tam giác ABCABC . Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

a)

AB+BC>ACAB+BC>AC

b)

BCAC<AB\left|BC-AC\right|<AB

c)

ABAC>BC\left|AB-AC\right|>BC

d)

ABBC<AC<AB+BC\left|AB-BC\right|<AC<AB+BC

22.

Cho tam giác ABC cân có AB=3,9cm; AC=7,9cm. Chu vi tam giác ABC là:

a)

11,8cm

b)

19,7cm

c)

15,7cm

d)

20cm

23.

Cho tam giác MNP cân có MN=2cm, NP=5cm. Độ dài cạnh MP là:



(a)  

24.

Cho tam giác DEG có điểm H là trung điểm của đoạn thẳng DG. Chọn một trong các dấu >, < , = để điền vào chỗ chấm (......) sau đây:


DE + EH ....... EG – EH



(a)  

25.

Trong hình sau, điểm I chính là:

a)

Giao điểm của ba đường trung trực

b)

Giao điểm của ba đường trung tuyến

c)

Giao điểm của ba đường phân giác

26.

Đâu là hình ảnh đường trung trực của tam giác

a)
b)
c)
d)
27.

AM là

a)

đường trung trực

b)

đường trung tuyến

c)

đường phân giác

d)

đường cao

28.

đường thẳng d ở hình trên là đường gì của đoạn thẳng AB?

a)

đường trung tuyến

b)

đường phân giác

c)

đường cao

d)

đường trung trực

29.

AD là đường

a)

phân giác

b)

trung trực

c)

cao

d)

trung tuyến

30.

BK là đường

a)

trung tuyến

b)

phân giác

c)

cao

d)

trung trực

31.

Trong một tam giác có tối đa bao nhiêu đường cao ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

đường trung trực của đoạn thẳng là

a)

đường đi qua trung điểm đoạn thẳng đó

b)

đường vuông góc với đoạn thẳng đó

c)

đường đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng đó

d)

đường vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng đó

33.

Mỗi tam giác có bao nhiêu đường trung trực?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3