NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCông nghệ KT giữa kì II
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Tác dụng của dầu bôi trơn
a)
Bôi trơn các bề mặt ma sát
b)
Làm mát
c)
Bao kín và chống gĩ
d)
Cả ba đáp án trên
2.
Có mấy phương pháp bôi trơn
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
3.
Có những phương pháp bôi trơn nào
a)
Bôi trơn bằng vung té
b)
Bôi trơn cưỡng bức
c)
Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu
d)
Cả ba đáp án trên
4.
Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?
a)
Cacte dầu
b)
Két làm mát
c)
Quạt gió
d)
Bơm
5.
Van an toàn bơm dầu mở khi
a)
Động cơ làm việc bình thường
b)
Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép
c)
Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
d)
Luôn mở
6.
Khi dầu qua két làm mát dầu thì
a)
Van khống chế lượng dầu qua két mở
b)
Van khống chế lượng dầu qua két đóng
c)
Van an toàn bơm dầu mở
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
7.
Đâu là bề mặt ma sát?
a)
Bề mặt tiếp xúc của pít tông với xi lanh
b)
Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót
c)
Bề mặt tiếp xúc của chốt pít tông với lỗ chốt pít tông
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
8.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cácte
b)
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ
c)
Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cácte
d)
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài
9.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Trường hợp áp suát dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở
b)
Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm
c)
Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cácte
d)
Dầu được bơm hút từ cacte lên
10.
Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?
a)
Bơm dầu
b)
Lưới lọc dầu
c)
Van hằng nhiệt
d)
Đồng hồ báo áp suất dầu
11.
Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
12.
Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?
a)
Trục khuỷu
b)
Áo nước
c)
Cánh tản nhiệt
d)
Bugi
13.
Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
a)
Trục khuỷu
b)
Vòi phun
c)
Cánh tản nhiệt
d)
Bugi
14.
Hệ thống làm mát bằng nước có mấy loại?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
15.
Hệ thống làm mát bằng nước có
a)
Loại bốc hơi
b)
Loại đối lưu tự nhiên
c)
Loại tuần hoàn cưỡng bức
d)
Cả 3 đáp án trên
16.
Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?
a)
Van hằng nhiệt
b)
Két nước
c)
Bơm nước
d)
Cả 3 đáp án trên
17.
Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?
a)
Quạt gió
b)
Puli và đai truyền
c)
Áo nước
d)
Bầu lọc dầu
18.
Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:
a)
Đóng cả 2 cửa
b)
Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
c)
Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
d)
Mở cả 2 cửa
19.
Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:
a)
Đóng cả 2 cửa
b)
Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
c)
Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
d)
Mở cả 2 cửa
20.
Nước qua két làm mát do
a)
Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí
b)
Quạt gió hút không khí qua giàn ống
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
21.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:
a)
Cung cấp xăng vào xilanh động cơ
b)
Cung cấp không khí vào xilanh động cơ
c)
Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ
d)
Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ
22.
Theo cấu tạo bộ phận tạo thành hóa khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng chia làm mấy loại:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
23.
Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có
a)
Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí
b)
Hệ thống phun xăng
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
24.
Đâu là sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí
a)
thùng xăng -> bầu lọc xăng -> bơm xăng -> BCHK (1)<br />Bầu lọc khí -> BCHK (2)<br />(1) + (2) -> Xilanh
b)
thùng xăng -> bầu lọc xăng -> bơm xăng -> BCHK (1)<br />Bầu lọc khí -> BCHK (1)<br />(1) + (1) -> Xilanh
c)
thùng xăng -> bơm xăng -> bầu lọc xăng -> BCHK (1)<br />Bầu lọc khí -> Bộ chế hòa khí (2)<br />(1) + (2) -> Xilanh
d)
thùng xăng -> bơm xăng -> bầu lọc xăng -> BCHK (1)<br />Bầu lọc khí -> Bộ chế hòa khí (1)<br />(1) + (1) -> Xilanh
25.
Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?
a)
Thùng xăng
b)
Bầu lọc xăng
c)
Bộ điều chỉnh áp suất
d)
Bộ chế hòa khí
26.
Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?
a)
Các cảm biến
b)
Bộ điều khiển phun
c)
Bộ điều chỉnh áp suất
d)
Bộ chế hòa khí
27.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định
b)
Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun
c)
Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện
d)
Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp
28.
Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?
a)
Thùng xăng
b)
Buồng phao
c)
Họng khuếch tán
d)
Bầu lọc xăng
29.
Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:
a)
Buồng phao
b)
Thùng xăng
c)
Họng khuếch tán
d)
Đường ống nạp
30.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Thùng xăng chứa xăng
b)
Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng
c)
Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí
d)
Bầu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí
31.
Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ diezen là:
a)
Cung cấp nhiên liệu vào xilanh
b)
Cung cấp không khí vào xilanh
c)
Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh
d)
Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh
32.
Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ diezen có khối nào?
a)
Các cảm biến
b)
Bộ điều khiển phun
c)
Bộ điều chỉnh áp suất
d)
Bơm cao áp
33.
Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ diezen?
a)
Bơm chuyển nhiên liệu
b)
Bơm cao áp
c)
Bầu lọc tinh
d)
Thùng xăng
34.
Phát biểu nào sau đây đúng: Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới:
a)
Bơm cao áp
b)
Vòi phun
c)
Xilanh
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
35.
Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp về thùng nhiên liệu là do
a)
Áp suất nhiên liệu ở vòi phun quá cao
b)
Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao
c)
Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp
d)
Giảm áp suất trên đường ống
36.
Phát biểu nào sau đây là đúng: nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở
a)
Kì nén
b)
Cuối kì nén
c)
Kì nạp
d)
Kì thải
37.
Nhiệm vụ của bơm cao áp là
a)
Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun
b)
Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun
c)
Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun
d)
Cả 3 đáp án trên
38.
Chọn phát biểu đúng: ở hệ thống nhiên liệu của động cơ diezen:
a)
Thùng nhiên liệu chứa xăng
b)
Chỉ có một bầu lọc
c)
Đường hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun
d)
Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu diêzn
39.
Nhiên liệu được phun vào xilanh của động cơ ở
a)
Kì nạp
b)
Kì nén
c)
Cuối kì nén
d)
Đầu kì nén
40.
Ở động cơ diezen, kì nén có nhiệm vụ nén
a)
Nhiên liệu diezen
b)
Không khí
c)
Hòa khí
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
41.
Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?
a)
Tạo tia lửa điện cao áp
b)
Tạo tia lửa điện hạ áp
c)
Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm
d)
Tạo tia lửa điện ao áp để châm cháy xăng
42.
ĐĐK cho dòng điện đi qua khi:
a)
Phân cực thuận
b)
Phân cực ngược
c)
Phân cực thuận và cực điều khiển dương
d)
Phân cực thuận và cực điều khiển âm
43.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Thanh kéo nối khớp với lõi thép
b)
Thanh kéo nối cứng với cần gạt
c)
Khớp truyền động truyền động
d)
Khớp truyền động vừa quay, vừa tịnh tiến
44.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được
b)
Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của accquy
c)
Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện
d)
Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện
45.
Chi tiết nào thuộc hệ thống khởi động?
a)
Bugi
b)
Quạt gió
c)
Khớp truyền động
d)
Pít tông
46.
Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?
a)
Động cơ điện
b)
Lõi thép
c)
Thanh kéo
d)
Bugi
47.
Động cơ điện làm việc nhờ
a)
Dòng một chiều của pin
b)
Dòng một chiều của ac quy
c)
Dòng xoay chiều
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
48.
Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng
a)
Tay quay
b)
Dây
c)
Bàn đạp
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
49.
Hẹ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?
a)
Động cơ điện một chiều, công suất lớn
b)
Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ
c)
Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn
d)
Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình
50.
Cách khởi động nào sau đây thuộc hệ thống khởi động của động cơ đốt trong?
a)
Hệ thống khởi động bằng tay
b)
Hệ thống khởi động bằng động cơ điện
c)
Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ
d)
Cả 3 đáp án trên
51.
Nhiệm vụ của hệ thống khởi động
a)
Làm quay trục khuỷu
b)
Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc
c)
Làm quay bánh đà
d)
Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được
52.
Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
53.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Đ 1, Đ 2 cho dòng điện đi qua khi phân cực thuận
b)
Đ 1, Đ 2 dùng để nắn dòng
c)
Đ 1, Đ 2 đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều
d)
Đ 1, Đ 2 đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều
54.
W (Đk) được đặt ở vị trí sao cho
a)
W ĐK âm thì CT nạp đầy
b)
W ĐK dương thì CT nạp đầy
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
55.
Bộ chia điện gồm:
a)
Đ1, Đ2
b)
Đ 1, Đ 2 và Đ ĐK
c)
Đ ĐK, CT
d)
Đ 1, Đ 2, Đ ĐK, CT
56.
Giả sử nửa chu kì đầu WN dương, WĐK âm thì dòng điện đi từ:
a)
WN
b)
WĐK
c)
WN hoặc WĐK
d)
WN và WĐK
57.
Đối với biến áp: dòng điện qua "mát" tới:
a)
W1
b)
W2
c)
W1 hoặc W2
d)
W1 và W2
58.
Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?
a)
Biến áp
b)
Bugi
c)
Khóa điện
d)
Tụ
59.
Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?
a)
Hệ thống đánh lựa thường có tiếp điểm
b)
Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm
c)
Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm
d)
Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
60.
Kí hiệu của Diot điều khiển:
a)
b)
c)
d)
Reset
