wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN11_HỆ THỐNG ... 58c

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ cung cấp

a)

xăng vào xilanh động cơ

b)

không khí vào xilanh động cơ

c)

dầu diesel vào xilanh động cơ

d)

hòa khí sạch vào xilanh động cơ

2.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối của hệ thống cung cấp nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bầu lọc khí

3.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

4.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

Buồng phao

b)

Thùng xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

5.

Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm:

a)

Không khí và dầu điêzen

b)

Không khí, dầu bôi trơn

c)

Xăng và không khí

d)

Không khí, dầu điêzen, dầu bôi trơn

6.

Động cơ xăng 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng gì?

a)

Phun nhiên liệu

b)

Phun hoà khí

c)

Đánh lửa

d)

Phun xăng

7.

Động cơ nào có hệ thống đánh lửa?

a)

Động cơ diêzen 4 kì, động cơ xăng 4 kì.

b)

Động cơ xăng 4 kì, động cơ xăng 2 kì.

c)

Động cơ điêzen 4 kì, động cơ diezen 2 kì.

d)

Động cơ điêzen 2 kì, động cơ xăng 2 kì.

8.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

9.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết đặc trưng:

a)

Biến áp

b)

Tụ

c)

Khóa điện

d)

Bugi

10.

Động cơ Điêzen, nhiên liệu được phun vào xilanh:

a)

Kì nén

b)

Cuối kì nén

c)

Kì nạp

d)

Kì thải

11.

Động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén:

a)

Dầu điêzen

b)

Hòa khí

c)

Không khí

d)

Xăng

12.

Trong động cơ điêzen, bộ phận tạo áp suất cao cho nhiên liệu là:

a)

Bơm cao áp

b)

Bầu lọc tinh

c)

Vòi phun

d)

Bơm chuyển nhiên liệu

13.

Bộ phận có nhiệm vụ loại bỏ các tạp chất ra khỏi nhiên liệu như cặn bẩn, nước, … là:

a)

Bầu lọc nhiên liệu

b)

Bơm chuyển nhiên liệu

c)

Ống thoát khí

d)

Nút xả nước

14.

Bơm cao áp có nhiệm vụ:

a)

Tách nước ra khỏi nhiên liệu

b)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao

c)

Lọc các hạt thô

d)

Lọc các hạt tinh

15.

Bộ phận không thuộc hệ thống làm mát:

a)

Quạt gió

b)

Bầu lọc dầu

c)

Áo nước

d)

Két nước

16.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cả 2 cửa

c)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

d)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

17.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

b)

Mở cả 2 cửa

c)

Đóng cả 2 cửa

d)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

18.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng:

a)

Trục khuỷu

b)

Cánh tản nhiệt

c)

Áo nước

d)

Bugi

19.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng:

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Vòi phun

c)

Áo nước

d)

Bugi

20.

Trong hệ thống làm mát bằng nước dạng tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận được xem quan trọng nhất là:

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Các chi tiết làm mát

c)

Két làm mát

d)

Van hằng nhiệt

21.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nhiệt độ nước

a)

thấp hơn giới hạn cho phép

b)

vượt qua giới hạn cho phép

c)

xấp xỉ giới hạn cho phép

d)

có giá trị bất kì

22.

Bộ phận nào trong hệ thống làm mát bằng không khí giúp động cơ được làm mát nhanh hơn?

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Két nước

c)

Tấm hướng gió

d)

Vỏ bọc, cửa thoát gió

23.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

b)

Động cơ làm việc bình thường

c)

Áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

d)

Động cơ ngừng làm việc

24.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận:

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

25.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các … của các chi tiết để …làm việc bình thường của động cơ và tăng … các chi tiết

a)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện

b)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện

c)

đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ

d)

bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ

26.

Bộ phận có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát:

a)

bầu lọc dầu

b)

cacte

c)

bơm dầu

d)

vòi phun

27.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ:

a)

Hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Lọc cặn cho dầu bôi trơn

c)

Làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

28.

Trong hệ thống nhiên liệu dùng vòi phun, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Đường ống nạp

b)

Bộ chế hoà khí

c)

Thùng xăng

d)

Bơm xăng

29.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, không khí lọc ở đâu?

a)

Bầu lọc xăng

b)

Bộ chế hoà khí

c)

Thùng xăng

d)

Bầu lọc khí

30.

Nhiệm vụ của bộ chế hòa khí là hòa trộn

a)

xăng

b)

không khí

c)

xăng và không khí

d)

dầu

31.

Hệ thống phun xăng, xăng qua vòi phun, phun vào đâu?

a)

Bầu lọc xăng

b)

Đường ống nạp

c)

Thùng xăng

d)

Bơm xăng

32.

Hệ thống phun xăng, khi động cơ làm việc, hoà khí hút vào xilanh ở kì

a)

nén

b)

thải

c)

nạp

d)

cháy – dãn nở

33.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:

a)

Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

b)

Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết

c)

Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ

34.

Cơ cấu phân phối khí xu-pap treo gồm các chi tiết:

a)

Xupap, cam, đũa đẩy, lò xo xupap, trục khuỷu

b)

Xu pap, pit-tông, xi-lanh, trục cam, bánh đà, thanh truyền

c)

Xupap, lò xo xupap, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam

d)

Xupap, lò xo xupap, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam, pit-tông

35.

Xupap là chi tiết của cơ cấu hay hệ thống nào?

a)

cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

cơ cấu phân phối khí

c)

hệ thống đánh lửa

d)

hệ thống khởi động

36.

Chi tiết nào tác động vào con đội làm xupap mở?

a)

trục khuỷu

b)

cò mổ

c)

vấu cam

d)

đũa đẩy

37.

Để nạp đầy khí mới và thải sạch khí cháy ra ngoài thì các xupap (nạp và thải) phải như thế nào?

a)

Mở muộn và đóng muộn

b)

Mở sớm và đóng muộn

c)

Mở muộn và đóng sớm

d)

Mở sớm và đóng sớm

38.

Ở động cơ 4 kì thì số vòng quay trục

a)

khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam

b)

cam bằng số vòng quay truc khuỷu

c)

cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu

d)

cam bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu

39.

Động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt?

a)

Thanh truyền

b)

Xupap

c)

Trục khuỷu

d)

Pit-tông

40.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?

a)

Động cơ xăng 4 kì

b)

Động cơ xăng 2 kì

c)

Động cơ điêzen

d)

Động cơ điêzen 4 kì

41.

Động cơ diezen, kì nén có nhiệm vụ nén:

a)

Nhiên liệu diezen

b)

Hòa khí

c)

Không khí

d)

Xăng

42.

Nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ xăng ở:

a)

Kì nén

b)

Kì nạp

c)

Kì thải

d)

Cuối kì nén

43.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết đặc trưng:

a)

Biến áp

b)

Khóa điện

c)

Bugi

d)

Tụ

44.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối của hệ thống cung cấp nhiên liệu trong động cơ diezen?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Bơm cao áp

c)

Bầu lọc tinh

d)

Thùng xăng

45.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động

a)

Làm quay trục khuỷu

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay bánh đà

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

46.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

d)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

47.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện sử dụng nguồn điện từ

a)

Nam châm

b)

Ắc quy

c)

Máy phát

d)

Nguồn xoay chiều

48.
Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?
a)
Cacte dầu
b)
Két làm mát
c)
Quạt gió
d)
Bơm
49.
Van an toàn bơm dầu mở khi
a)
Động cơ làm việc bình thường
b)
Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép
c)
Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
d)
Luôn mở
50.
Khi dầu qua két làm mát dầu thì
a)
Van khống chế lượng dầu qua két mở
b)
Van khống chế lượng dầu qua két đóng
c)
Van an toàn bơm dầu mở
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
51.

Tên gọi của chi tiết này là:

a)

Thân máy

b)

Nắp máy

c)

Pít tông

d)

Bộ chế hòa khí

52.

Hệ thống làm mát có bộ phận nào?

a)

Két nước

b)

Van an toàn

c)

Bầu lọc khí

d)

Bugi

53.

Cơ cấu phân phối khí có chi tiết nào sau đây?

a)

Con đội

b)

Pittông

c)

Khớp truyền động

d)

Bộ chế hòa khí

54.

Chi tiết nào sau đây có trong cơ cấu phân phối khí ?

a)

Cần gạt

b)

Xéc măng

c)

Đũa đẩy

d)

Bộ chế hòa khí

55.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có chi tiết nào sau đây?

a)

Cần gạt

b)

Xéc măng

c)

Đũa đẩy

d)

Bộ chế hòa khí

56.

Bộ phận giúp truyền lực từ động cơ đến bánh xe khi xe di chuyển trên địa hình không bằng phẳng:

a)

khớp các đăng

b)

li hợp

c)

hộp số

d)

vi sai

57.

Bộ phận giúp bánh xe bên trái và phải của ô tô không quay cùng tốc độ khi xe chạy qua khúc cua:

a)

khớp các đăng

b)

li hợp

c)

hộp số

d)

vi sai

58.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi lực kéo và tốc độ của xe, thay đổi chiều quay của bánh xe:

a)

khớp các đăng

b)

li hợp

c)

hộp số

d)

vi sai