wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGKI - CNCN11A6

Total questions: 60

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên

2.

Có bao nhiêu yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

3

b)

4

c)

8

d)

7

3.

Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây có thể làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất đồ thủ công.

a)

Sữa.

b)

Thịt.

c)

Trứng.

d)

Da.

4.

Công nghệ được ứng dụng trong chẩn đoán bệnh vật nuôi là:

a)

Kĩ thuật PCR

b)

Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học.

c)

Công nghệ lên men

d)

Công nghệ vi sinh

5.

Ứng dụng công nghệ cao trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi giúp

a)

Chẩn đoán bệnh chính xác

b)

Vật nuôi không bị bệnh.

c)

Vật nuôi thông minh

d)

Môi trường không mầm bệnh

6.

Có mấy xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

7.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

Cung cấp thực phẩm chất lượng cao.

b)

Vật nuôi được chăm sóc tốt.

c)

Bảo vệ thiên nhiên nhiên hoang dã.

d)

Người chăn nuôi có lợi nhuận, môi trường được bảo vệ.

8.

Đâu là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

 1. Chuồng nuôi thông minh.                 2. Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa.

 3. Phát triển kinh tế.                              4. Nâng cao đời sống cho người dân.

 5. Bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

 6. Đảm bảo an toàn sinh học.                 7. Đối xử nhân đạo với vật nuôi.

a)

1,2,3,4

b)

3,4,5,7

c)

1,3,5,6

d)

2,4,5,7

9.

Đâu là đặc điểm của mô hình chăn nuôi thông minh?

 1. Chuồng nuôi thông minh.

 2. Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa.

 3. Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi.

 4. Nâng cao đời sống cho người dân.

 5. Bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

 6. Đảm bảo an toàn sinh học.

 7. Đối xử nhân đạo với vật nuôi.

a)

1,2,3,6.

b)

3,4,5,7.

c)

1,2,3,4.

d)

2,3,5,6

10.

Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh

a)

Mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

b)

chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

c)

Mô hình chăn nuôi bền vững đề cao việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

d)

Chăn nuôi thông minh là mô hình chú trọng bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên.

11.

Điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh là:

a)

sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

b)

nâng cao chất lượng sản phẩm, mang lại lợi nhuận, có giá trị về kinh tế - xã hội.

c)

tập trung vào sử dụng công nghệ để tối ưu hoá hoạt động sản xuất và cải thiện hiệu quả.

d)

sử dụng công nghệ để giám sát quá trình sản xuất và cải thiện quy trình vận hành.

12.

Căn cứ vào nguồn gốc, vật nuôi được chia thành các loại

a)

Vật nuôi dạ dày đơn, vật nuôi dạ dày kép

b)

Vật nuôi địa phương, vật nuôi ngoại nhập

c)

Vật nuôi đẻ trứng và vật nuôi đẻ con

d)

Vật nuôi kiêm dụng, vật nuôi chuyên dụng

13.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành các loại

a)

Vật nuôi dạ dày đơn, vật nuôi dạ dày kép.

b)

Vật nuôi địa phương, vật nuôi ngoại nhập.

c)

Vật nuôi đẻ trứng và vật nuôi đẻ con.

d)

Vật nuôi kiêm dụng, vật nuôi chuyên dụng

14.

Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu.

b)

Lợn Ỉ.

c)

Bò Red Sindhi. 

d)

Gà Đông Tảo

15.

Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn Ỉ     

c)

bò BBB.      

d)

Gà Đông Tảo.

16.

Cho các vật nuôi sau: Lợn Ỉ, lợn YorkShire, gà Đông Tảo, gà ISA Brown.

Những vật nuôi nào là vật nuôi địa phương?

a)

Lợn Ỉ, lợn YorkShire

b)

Gà Đông Tảo, gà ISA Brown.

c)

Lợn Ỉ, gà ISA Brown

d)

Lợn Ỉ, gà Đông Tảo.

17.

Bác Bảy đang muốn nuôi gà để lấy trứng. Theo em bác nên chọn loại gà nào trong các loại sau đây:

a)

Gà ISA Brown

b)

Gà Lương Phượng

c)

Gà ri

d)

Gà chọi

18.

Nếu nuôi bò để lấy sữa , em sẽ chọn giống bò nào sau đây:

a)

Brown Swiss

b)

Bò lai HF

c)

Jersey

d)

Bò sữa HF

19.

Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn  loại gà nào ?

a)

Gà Ri

b)

Gà Ai Cập

c)

Gà Leghorn

d)

Gà Mía

20.

Đâu không phải là phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta?

a)

Chăn thả tự do.

b)

Chăn nuôi công nghiệp.

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

d)

Chăn nuôi cơ giới hóa.

21.

Phương thức chăn nuôi chăn thả tự do không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Trang thiết bị , kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

c)

Tận dụng được nguồn lao động sẵn có

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

22.

Trong các ý sau, đâu không phải đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.

b)

Khó kiểm soát dịch bệnh.

c)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp.

d)

Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp.

23.

Chăn nuôi công nghiệp không có có đặc điểm:

a)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn sẵn có.

c)

Vật nuôi thường là các giống cao sản, được nuôi theo hướng chuyên dụng.

d)

Số lượng vật nuôi lớn, được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

24.

Ưu điểm của chăn nuôi bán công nghiệp là:

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

Năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao

d)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi bán công nghiệp.

25.

Nhà Ông Năm định mở trang trại nuôi 10000 con gà giống cao sản chuyên cho trứng. Vậy ông nên chọn phương thức chăn nuôi nào cho phù hợp?

a)

Chăn nuôi công nghiệp.              

b)

Chăn thả tự do

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Chăn nuôi bán chăn thả tự do.

26.

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nuôi nhốt hoàn toàn. Đó là phương thức chân nuôi:

a)

Chăn thả tự do.

b)

Chăn nuôi công nghiệp.

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp.

d)

Chăn nuôi bán chăn thả tự do.

27.

Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào?

a)

giống vật nuôi nhập từ nước ngoài

b)

giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao

c)

giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa

d)

Cao sản

28.

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của……..

a)

công nghệ.

b)

thiên nhiên.

c)

con người.

d)

máy móc.

29.

Giống vật nuôi là…….., cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.

a)

Quần thể vật nuôi cùng loài.

b)

Quần thể vật nuôi khác loài

c)

Quần thể vật nuôi

d)

Hệ sinh thái.

30.

Giống có vai trò gì trong chăn nuôi?

a)

Quyết định năng suất và chất lượng         

b)

Quyết định năng suất

c)

Quyết định chất lượng

d)

Không quyết định năng suất và chất lượng.

31.

Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì giống gà nào cho năng suất trứng cao nhất?

a)

Gà Ri

b)

Gà Mía

c)

Gà Leghom

d)

Gà Tam Hoàng

32.

“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. 

33.

“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi.

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. 

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

34.

Một số chỉ tiêu thể chất để đánh giá chọn giống vật nuôi:

a)

Kích thước cơ thể, tốc độ lớn, sức khoẻ

b)

Kích thước cơ thể, khả năng sinh trưởng và phát dục.

c)

Tốc độ lớn, sản lượng trứng, số con sơ sinh/ổ.

d)

Tốc độ lớn, sức khoẻ, tỉ lệ mỡ trong thịt.

35.

Chỉ tiêu nào sau đây không phải là chỉ tiêu về ngoại hình của vật nuôi:

a)

Hình dáng thân

b)

Dáng vẻ, màu lông, màu sắc da thân, da chân

c)

Hình dáng tai, kiểu và màu sắc mào…

d)

Kích thước cơ thể.

36.

Đâu là các phương pháp chọn lọc giống vật nuôi phổ biến:

a)

Chọn lọc hàng loạt, chọn lọc cá thể.

b)

Chọn lọc hàng loạt, chọn lọc tổ tiên.

c)

Chọn lọc cá thể, chọn lọc đời con.

d)

Chọn lọc tổ tiên, chọn lọc đời con.

37.

Dựa vào chỉ tiêu ngoại hình, năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt đượctrong điều kiện sản xuất để chọn ra những cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống là phương pháp chọn lọc?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Ưu thế lai

d)

Chọn từng con giống

38.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

Khó phân biệt được các nhóm vật nuôi khác nhau.

b)

Khó chọn lọc ra được tính trạng mong muốn.

c)

Yêu cầu kĩ thuật cao, trang thiết bị hiện đại và tốn kém.

d)

Độ chính xác không cao.

39.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là

a)

Trang thiết bị hiện đại và tốn kém

b)

Độ chính xác không cao.

c)

Yêu cầu kĩ thuật cao, trang thiết bị hiện đại và tốn kém.

d)

Mất nhiều thời gian.

40.

Phương pháp chọn lọc hàng loạt khác với phương pháp chọn lọc cá thể ở điểm:

a)

Dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi tốt hay không.

b)

Kiểm tra đời con nhằm xác định khả năng di truyền những tính trạng tốt của bản thân cho đời sau.

c)

Chỉ căn cứ vào số liệu ghi chép về màu lông, da, hình dáng ... của đàn vật nuôi hiện tại để tiến hành chọn.

d)

Sau khi xem xét vật nuôi có tổ tiên tốt sẽ được lựa chọn.

41.

Lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn, con lai được dùng làm thương phẩm là phương pháp lai?

a)

Lai kinh tế

b)

Lai cải tiến

c)

Lai cải tạo   

d)

Lai xa.

42.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tiến?

a)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần. Trong quá trình này tiến hành đánh giá các đặc điểm đang muốn cải tiến, chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu.

c)

Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo.

d)

Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến.

43.

“Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

lai cải tiến

b)

lai kinh tế

c)

lai thuần chủng

d)

Lai xa

44.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

45.

Nếu muốn nuôi với mục đích nâng cao chất lượng thịt (thơm, ngon), em hãy đề xuất phương thức chăn nuôi phù hợp?

4 lines
46.

Đâu là phương pháp pháp lai xa?

a)

Gà Ri  x  Gà Ri

b)

Lợn  Yorkshire  x  Lợn Móng Cái

c)

Lợn Móng Cái  x  Lợn Móng Cái

d)

Ngựa cái  x  Lừa đực

47.

Có mấy phương pháp lai giống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Bò vàng của Việt Nam có khả năng sinh trưởng thấp. Nếu là nhà khoa học làm công tác giống, em hãy đề xuất phương pháp nhân giống vật nuôi phù hợp để cải thiện khả năng sinh trưởng của giống này.

4 lines
49.

Ý nào sau đây không phải chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn giống vật nuôi ?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng tiêu thụ thức ăn.

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

50.

Nhà Ông 2 định mở trang trại nuôi 10000 con gà giống cao sản chuyên cho trứng. Vậy ông nên chọn phương thức chăn nuôi nào cho phù hợp? Vì sao?

4 lines
51.

Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nào?

a)

Xí nghiệp

b)

Nhà máy.

c)

Hộ nông dân.

d)

Trang trại.

52.

Nhà Ông 2 định mở trang trại nuôi 10 con bò để lấy thịt. Vậy ông nên chọn phương thức chăn nuôi nào cho phù hợp? Vì sao?

4 lines
53.

Phương thức chăn nuôi bán công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mức đầu tư cao.

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.

c)

Tận dụng được nguồn lao động sẵn có

d)

Khó kiểm soát bệnh dịch

54.

Lợn Móng Cái dễ nuôi, thịt thơm nhưng ngoại hình nhỏ và tỉ lệ nạc thấp. Nhà bạn A muốn sử dụng giống lợn Móng Cái để lai tạo ra một loại giống lợn mới dễ nuôi, thịt thơm nhưng có tỉ lệ nạc cao, có đặc tính di truyền ổn định để làm giống. Theo em nhà bạn A cần lựa chọn phương pháp nhân giống nào để phù hợp với mục đích trên? Giải thích?

4 lines
55.

Nhận định nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.

d)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho các nghành nghề khác.

56.

Ý nào sau đây không  phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế.

b)

Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất.

c)

Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao.

d)

Chăm chỉ trong công việc.

57.

Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế trâu trong canh tác?

a)

Máy cày.  

b)

Máy xúc

c)

Máy tuốt lúa

d)

Máy bơm.

58.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là gì?

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi.

c)

Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản.

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

59.

Phương thức chăn nuôi công nghiệp bao nhiêu đặc điểm sau đây:

1. Mức đầu tư cao.                                         

2. Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

3. Năng suất chăn nuôi cao, hiệu quả kinh tế cao.        

4. Tận dụng được nguồn lao động sẵn có.

5. Ít gây ô nhiễm môi trường                                     

6. Kiểm soát tốt dịch bệnh.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi thông minh?

a)

Chuồng nuôi thông minh

b)

Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi